wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC TASK1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

CNXH là gì?

a)

Là phong trào thực tiễn, là trào lưu tư tưởng lý luận, học thuyết, là một khoa học và là một chế độ xã hội.

b)

Là một loại hình nghệ thuật truyền thống.

c)

Là một môn thể thao phổ biến.

d)

Là một loại thực phẩm đặc biệt.

2.

Tư tưởng CNXH ra đời như thế nào?

a)

Xã hội có áp bức, bóc lột, bất công.

b)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

c)

Do ý muốn chủ quan của cá nhân.

d)

Do sự thay đổi của khí hậu.

3.

Tư tưởng CNXH ra đời khi nào?

a)

Thời kỳ cổ đại (chiếm hữu nô lệ)

b)

Thời kỳ trung đại (phong kiến)

c)

Thời kỳ cận đại (tư bản chủ nghĩa)

d)

Thời kỳ hiện đại (khoa học kỹ thuật)

4.

Tư tưởng XHCN trước Mác còn được gọi là gì?

a)

CNXH không tưởng

b)

CNXH khoa học

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Chủ nghĩa dân tộc

5.

Phong trào thực tiễn hiện nay còn không?

a)

Phong trào đấu tranh chống các áp bức bóc lột.

b)

Phong trào bảo vệ môi trường tự nhiên.

c)

Phong trào phát triển công nghệ thông tin.

d)

Phong trào xây dựng các công trình kiến trúc lớn.

6.

Tiền đề lý luận CNXH khoa học là gì?

a)

CNXH không tưởng trước Mác

b)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

c)

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan

d)

Chủ nghĩa cá nhân tự do

7.

Tiền đề lý luận trực tiếp của CNXH là gì?

a)

TT CNXH không tưởng phê phán đầu TK 19

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Phong trào công nhân cuối TK 18

8.

CNXH khoa học ra đời vào năm nào?

a)

Năm 1848

b)

Năm 1917

c)

Năm 1865

d)

Năm 1945

9.

Ai là nhà sáng lập CNXH khoa học?

a)

C.Mác và Ăngghen

b)

Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Stalin

10.

Tác phẩm nào đánh dấu cho sự ra đời của CNXH khoa học?

a)

Tuyên ngôn của ĐCS

b)

Bản yêu sách của nhân dân An Nam

c)

Đời thừa

d)

Số đỏ

11.

Tác phẩm nào là tác phẩm kinh điển của CNXH khoa học?

a)

Tuyên ngôn của ĐCS

b)

Bàn về tự do

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

d)

Tư bản luận

12.

Tác phẩm nào là tác phẩm được xem là cương lĩnh chính trị đầu tiên của các ĐCS và phong trào công nhân trên thế giới?

a)

Tuyên ngôn của ĐCS

b)

Bản án chế độ thực dân Pháp

c)

Đường Kách mệnh

d)

Tư bản luận

13.

Tuyên ngôn của ĐCS do ai viết?

a)

C.Mác và Ăngghen

b)

V.I.Lênin

c)

Stalin

d)

Hồ Chí Minh

14.

CNXH khoa học theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Là 1 trong 3 bộ phận hợp thành của chủ nghĩa M-L; Là học thuyết nghiên cứu về những quy luật, tính quy luật CT- XH của hình thái KTCN

b)

Là học thuyết về sự phát triển của tự nhiên

c)

Là lý thuyết về kinh tế thị trường tự do

d)

Là hệ thống triết học phương Tây hiện đại

15.

CNXH trên thế giới ra đời khi nào?

a)

Từ sau thắng lợi của CMT10 Nga 1917

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Từ đầu thế kỷ 20

d)

Từ khi kết thúc chiến tranh lạnh

16.

CNXH ở VN ra đời khi nào?

a)

Từ sau thắng lợi của CMT8 1945

b)

Từ sau chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

c)

Từ sau khi đất nước thống nhất 1975

d)

Từ sau khi đổi mới 1986

17.

Ai là người có công lao to lớn nhất trong việc biến CNXH KH trở thành thực tiễn sinh động?

a)

Lenin

b)

Karl Marx

c)

Friedrich Engels

d)

Joseph Stalin

18.

CNXH KH theo nghĩa rộng là gì?

a)

Là chủ nghĩa Mác – Lenin

b)

Là một hệ thống triết học phương Tây

c)

Là một trường phái kinh tế học cổ điển

d)

Là một phong trào nghệ thuật hiện đại

19.

Vì sao CNXH KH theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác – Lenin?

a)

Vì chủ nghĩa M-L luận giải một vấn đề mang tính quy luật đó là sự tiêu vong tất yếu của CNTB và sự ra đời của CNXH dựa trên 3 phương diện: Triết học, KTCT, CNXH KH

b)

Vì chủ nghĩa Mác – Lenin chỉ tập trung vào các vấn đề kinh tế mà không quan tâm đến xã hội

c)

Vì chủ nghĩa Mác – Lenin phủ nhận hoàn toàn vai trò của giai cấp công nhân

d)

Vì chủ nghĩa Mác – Lenin không liên quan đến các quy luật phát triển xã hội

20.

Trong CNTB tồn tại mâu thuẫn gay gắt không thể dung hòa giữa 2 giai cấp nào?

a)

Tư sản – vô sản (công nhân – tư sản)

b)

Địa chủ – nông dân

c)

Tiểu tư sản – tư sản

d)

Nông dân – công nhân

21.

Đến 1834, khẩu hiệu trong phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở thành phố Lyon (Pháp) đã chuyển sang mục đích, chính trị đó là gì?

a)

Cộng hòa hay là chết

b)

Tự do cho tất cả

c)

Bình đẳng và bác ái

d)

Đấu tranh đến cùng

22.

Điều kiện khách quan cho sự ra đời CNXH KH là gì?

a)

Điều kiện kinh tế - chính trị

b)

Điều kiện tự nhiên - khí hậu

c)

Truyền thống văn hóa - xã hội

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

23.

Tiền đề khách quan của CNXH KH là gì?

a)

Tiền đề KHTN và tư tưởng lý luận.

b)

Tiền đề kinh tế và xã hội.

c)

Tiền đề chính trị và pháp luật.

d)

Tiền đề văn hóa và giáo dục.

24.

Điều kiện chủ quan cho sự ra đời của CNXH KH là gì?

a)

Vai trò của C.Mác – Ăngghen

b)

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

c)

Sự xuất hiện của các phong trào công nhân tự phát

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

25.

3 nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa M-L là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức, KTCT học cổ điển Anh, CNXH không tưởng – phê phán Pháp

b)

Triết học cổ điển Anh, KTCT học cổ điển Đức, CNXH không tưởng – phê phán Nga

c)

Triết học cổ điển Pháp, KTCT học cổ điển Nga, CNXH không tưởng – phê phán Anh

d)

Triết học cổ điển Nga, KTCT học cổ điển Pháp, CNXH không tưởng – phê phán Đức

26.

Sự chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị diễn ra trong giai đoạn nào?

a)

Năm 1843-1848

b)

Năm 1850-1855

c)

Năm 1830-1835

d)

Năm 1860-1865

27.

Sự chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị của C.Mác – Angwghen 1843-1848 đó là gì?

a)

Chuyển từ TGQ duy tâm sang TGQ duy vật; từ lập trường cách mạng dân chủ sang lập trường CSCN.

b)

Chuyển từ chủ nghĩa xã hội không tưởng sang chủ nghĩa tư bản; từ lập trường bảo thủ sang lập trường tiến bộ.

c)

Chuyển từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa duy tâm; từ lập trường cách mạng sang lập trường bảo thủ.

d)

Chuyển từ chủ nghĩa cá nhân sang chủ nghĩa tập thể; từ lập trường bảo thủ sang lập trường dân chủ.

28.

Kể tên 3 phát kiến vĩ đại của C.Mác-Angghen?

a)

Học thuyết duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết SMLS của GCCN.

b)

Học thuyết tiến hóa, học thuyết lượng tử, học thuyết tương đối.

c)

Học thuyết tam đoạn luận, học thuyết kinh tế thị trường, học thuyết dân chủ.

d)

Học thuyết duy tâm, học thuyết tự nhiên, học thuyết xã hội học.

29.

Học thuyết nào đã đánh dấu cho sự chuyển biến từ CNXH không tưởng trở thành khoa học?

a)

Học thuyết SMLS của GCCN.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do.

d)

Thuyết tiến hóa của Darwin.

30.

Từ khi ra đời cho tới nay, CNXH KH đã phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ C.Mác-Angghen, thời kỳ Lenin và thời kỳ sau Lenin mãi đến nay.

b)

Thời kỳ trước C.Mác, thời kỳ sau Lenin và thời kỳ hiện đại.

c)

Thời kỳ phong kiến, thời kỳ tư bản và thời kỳ xã hội chủ nghĩa.

d)

Thời kỳ cổ đại, thời kỳ trung đại và thời kỳ hiện đại.

31.

Trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm từ Công xã Pari 2 ông đã bổ sung tư tưởng gì?

a)

Tư tưởng đập tan của nhà nước của bộ máy quan liêu.

b)

Tư tưởng duy trì nhà nước quân chủ lập hiến.

c)

Tư tưởng phát triển kinh tế thị trường tự do.

d)

Tư tưởng xây dựng xã hội không giai cấp bằng cải cách ôn hòa.

32.

Sau hơn 35 năm đổi mới ĐCS VN đã có bao nhiêu đóng góp vào kho tàng lý luận?

a)

7 đóng góp.

b)

5 đóng góp.

c)

10 đóng góp.

d)

3 đóng góp.

33.

Độc lập dân tộc gắn liền CNXH KH là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Trường Chinh.

d)

Phạm Văn Đồng.

34.

Nghiên cứu CNXH có ý nghĩa trên phương diện nào?

a)

Lý luận và thực tiễn.

b)

Chỉ về mặt kinh tế.

c)

Chỉ về mặt chính trị.

d)

Chỉ về mặt văn hóa.

35.

Những quốc gia nào theo con đường CNXH?

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Triều Tiên, Cuba, Nga.

b)

Mỹ, Anh, Pháp, Đức.

c)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Malaysia.

d)

Ấn Độ, Brazil, Nam Phi, Úc.

36.

Phạm trù nào là phạm trù trọng tâm, nguyên lý xuất phát của CNXH KH và cũng là trọng điểm của cuộc đấu tranh tư tưởng lý luận trong thời đại ngày nay?

a)

Phạm trù của SMLS thế giới của GCCN.

b)

Phạm trù về giá trị thặng dư.

c)

Phạm trù về chủ nghĩa cá nhân.

d)

Phạm trù về kinh tế thị trường.

37.

Trong CNTB, GCCN bị bóc lột?

a)

Giá trị thặng dư (Sức lao động).

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Lợi nhuận thương mại.

d)

Tiền lương tối thiểu.

38.

Điền vào chỗ trống: "Theo quan niệm chủ nghĩa M-L, GCCN là … của nền đại công nghiệp"?

a)

Sản phẩm.

b)

Người tiêu dùng.

c)

Nhà phát minh.

d)

Chủ sở hữu.

39.

Giai cấp công nhân với tư cách là giai cấp đảm nhiệm SMLS có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm.

b)

2 đặc điểm.

c)

4 đặc điểm.

d)

5 đặc điểm.

40.

GCCN có lợi ích về cơ bản phù hợp với lợi ích của ai?

a)

Đa số nhân dân lao động

b)

Giai cấp tư sản

c)

Địa chủ phong kiến

d)

Thực dân xâm lược

41.

Điều kiện khách quan quy định SMLS của GCCN là gì?

a)

Do địa vị kinh tế và chính trị - xã hội của GCCN quy định

b)

Do truyền thống văn hóa của dân tộc quy định

c)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật quy định

d)

Do ý chí chủ quan của cá nhân quy định

42.

ĐCS VN ra đời là sự kết hợp của những điều kiện nào?

a)

Chủ nghĩa M-L, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa tư bản, phong trào nông dân, phong trào cải cách

c)

Chủ nghĩa xã hội, phong trào học sinh, phong trào đổi mới

d)

Chủ nghĩa thực dân, phong trào thương nhân, phong trào công nghệ

43.

ĐCS tổ chức và sinh hoạt theo nguyên tắc nào?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tập trung quan liêu

c)

Dân chủ tuyệt đối

d)

Tự do cá nhân

44.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để GCCN đảm nhận SMLS là gì?

a)

Vai trò của ĐCS

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Tác động của các nước tư bản

d)

Ảnh hưởng của tôn giáo

45.

ĐCS trên thế giới ra đời là sự kết hợp của những điều kiện nào?

a)

Phong trào công nhân và chủ nghĩa Mác-Lenin

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

c)

Phong trào nông dân và chủ nghĩa dân tộc

d)

Chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa dân chủ

46.

Sự lãnh đạo của ĐCS là GCCN nhận thức được điều gì?

a)

Vai trò vị trí của mình

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Tầm quan trọng của nghệ thuật

d)

Ảnh hưởng của thời tiết

47.

Một trong những điểm biến đổi và khác biệt của GCCN là gì?

a)

Một số ít công nhân có tư liệu sản xuất nhỏ hoặc có cổ phần trong các doanh nghiệp.

b)

Tất cả công nhân đều sở hữu doanh nghiệp riêng.

c)

Công nhân không có bất kỳ quyền lợi nào trong doanh nghiệp.

d)

Công nhân chỉ làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.

48.

GCCN VN ra đời và phát triển gắn liền với?

a)

Chính sách khai thác thuộc địa của TD Pháp

b)

Phong trào Cần Vương

c)

Cải cách Minh Trị

d)

Phong trào Đông Du

49.

Đại bộ phận GCCN VN xuất thân từ đâu?

a)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

b)

Giai cấp tư sản thành thị

c)

Giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Tầng lớp trí thức thành thị

50.

Đảng ta đã đề ra bao nhiêu giải pháp để xây dựng GCCN hiện nay?

a)

5 giải pháp

b)

3 giải pháp

c)

4 giải pháp

d)

6 giải pháp

51.

Điều kiện ra đời cho hình thái KT-XH CSCN là?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Sự suy yếu của chế độ phong kiến và sự phát triển của nông nghiệp

c)

Sự xuất hiện của các tôn giáo lớn và sự thay đổi văn hóa

d)

Sự phát triển của thương mại và sự mở rộng thuộc địa

52.

Điều kiện ra đời của CNXH là gì?

a)

Điều kiện kinh tế, chính trị - xã hội

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Sự xuất hiện của các phong trào nghệ thuật

d)

Sự thay đổi về khí hậu toàn cầu

53.

Đặc trưng nào thể hiện thuộc tính bao quát của CNXH?

a)

Giải phóng giai cấp, dân tộc, xã hội, con người tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.

b)

Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu duy nhất của xã hội.

c)

Chỉ tập trung vào phát triển công nghiệp nặng.

d)

Chỉ chú trọng đến lợi ích của một nhóm người.

54.

Theo chủ nghĩa M-L sự thay thế hình thái KT XH TBCN bằng hình thái KT XHCN được thực hiện qua?

a)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Cải cách kinh tế

c)

Tiến hóa tự nhiên

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

55.

Theo quan niệm chủ nghĩa M-L CNXH có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

6 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

56.

Theo quan niệm chủ nghĩa M-L CNXH ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

8 đặc trưng

b)

6 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

10 đặc trưng

57.

Theo quan niệm chủ nghĩa Mác CNXH có nền kinh tế phát triển cao dựa trên?

a)

LLSX hiện đại, chế độ công hữu về TLSX chủ yếu

b)

Chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu

c)

Nền kinh tế thị trường tự do hoàn toàn

d)

Sự phát triển của thương mại quốc tế

58.

Điền vào chỗ trống: Trong điều kiện nước Nga Xô Viết Lenin đã khẳng định “Về lý luận không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS có một thời kỳ quá độ …”

a)

Nhất định

b)

Tạm thời

c)

Ngắn hạn

d)

Không rõ ràng

59.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác thì có các kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

b)

Quá độ tuần hoàn và quá độ liên tục

c)

Quá độ ngắn hạn và quá độ dài hạn

d)

Quá độ tự nhiên và quá độ nhân tạo

60.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ đan xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Chỉ còn tồn tại các yếu tố của xã hội mới, xã hội cũ đã hoàn toàn biến mất.

c)

Không có sự đấu tranh giữa các nhân tố mới và cũ, mọi lĩnh vực đều phát triển đồng đều.

d)

Chỉ tập trung phát triển kinh tế, không chú trọng đến các lĩnh vực khác.

61.

Đặc điểm cơ bản về KT trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế

b)

Chỉ có một thành phần kinh tế duy nhất

c)

Không có sự phát triển kinh tế

d)

Kinh tế không thay đổi qua các thời kỳ

62.

Đặc điểm cơ bản về CT trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp khác nhau

b)

Chỉ còn tồn tại một giai cấp duy nhất

c)

Không còn sự phân hóa xã hội

d)

Mọi người đều có quyền lực chính trị như nhau

63.

Đặc điểm quá độ lên CNXH ở VN hiện nay là gì?

a)

Quá độ bỏ qua chế độ TBCN

b)

Quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa cộng sản

c)

Quá độ không cần phát triển kinh tế

d)

Quá độ không cần xây dựng cơ sở hạ tầng

64.

Đặc điểm quá độ bỏ qua chế độ TBCN ở VN được Đảng ta chỉ ra trong văn kiện nào?

a)

Cương lĩnh 1930 (hình thức quá độ gián tiếp)

b)

Hiến pháp 1946

c)

Nghị quyết Trung ương 6 (khóa VI)

d)

Chỉ thị 100-CT/TW

65.

Theo quan niệm của Đảng, bỏ qua CNTB là bỏ qua yếu tố nào?

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN (Đại hội IX)

b)

Bỏ qua giai đoạn phát triển kinh tế thị trường hoàn toàn

c)

Bỏ qua mọi hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

d)

Bỏ qua sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại

66.

Có mấy đặc trưng và phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?

a)

8 đặc trưng và 8 phương hướng

b)

6 đặc trưng và 7 phương hướng

c)

7 đặc trưng và 6 phương hướng

d)

5 đặc trưng và 5 phương hướng

67.

Cương lĩnh xây dựng đất nước lên CNXH được Đảng ta đề ra trong Đại hội nào?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

68.

Cương lĩnh xây dựng đất nước lên CNXH được Đảng ta bổ sung, phát triển trong Đại hội nào?

a)

Đại hội lần XI

b)

Đại hội lần IX

c)

Đại hội lần VII

d)

Đại hội lần VIII

69.

Đặc trưng nào thể hiện mục tiêu tổng quát của CNXH ở VN hiện nay?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Phát triển kinh tế thị trường tự do hoàn toàn

c)

Chỉ tập trung vào tăng trưởng kinh tế mà không quan tâm đến công bằng xã hội

d)

Xây dựng xã hội không có sự quản lý của Nhà nước

70.

CNXH ở VN có nền KT phát triển cao dựa trên yếu tố nào?

a)

LLSX hiện đại và QHSX tiến bộ phù hợp

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Dân số đông

d)

Khí hậu thuận lợi

71.

Đại hội 13 đã xác định bao nhiêu phương hướng phát triển đất nước trong giai đoạn 2021-2030?

a)

12 phương hướng

b)

10 phương hướng

c)

15 phương hướng

d)

8 phương hướng

72.

Đại hội XIII đã xác định mục tiêu phát triển đất nước đến 2025 là?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

b)

Trở thành nước công nghiệp phát triển, thu nhập cao.

c)

Là nước nông nghiệp, chủ yếu dựa vào xuất khẩu lương thực.

d)

Đạt mức tăng trưởng kinh tế cao nhất khu vực Đông Nam Á.

73.

Đại hội XIII đã xác định mục tiêu phát triển đất nước đến 2030 là?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

Là nước phát triển, có nền kinh tế lớn nhất khu vực.

c)

Là nước có nền nông nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình thấp.

d)

Là nước công nghiệp hóa, hiện đại hóa hoàn toàn.

74.

Hơn qua 35 năm thực hiện đường lối đổi mới, 30 năm thực hiện Cương lĩnh xây dựng đất nước trong TKQĐ lên CNXH Đại hội 13 đã khẳng định?

a)

Hoàn thiện và hiện thực hóa.

b)

Chưa đạt được kết quả nào.

c)

Đang trong giai đoạn thử nghiệm.

d)

Không có sự thay đổi đáng kể.

75.

Dân chủ có nghĩa chung nhất là gì?

a)

Quyền lực của nhân dân hay quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực của nhà nước

c)

Quyền lực của cá nhân lãnh đạo

d)

Quyền lực của các tổ chức quốc tế

76.

Thuật ngữ Dân chủ và thuật ngữ Nhân dân xuất hiện sớm nhất trong lịch sử vào thời gian (thời kỳ) nào?

a)

Thời kỳ chiếm hữu nô lệ (Thời kỳ cổ đại) = Theo quan niệm chủ nghĩa Mác

b)

Thời kỳ phong kiến

c)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa

d)

Thời kỳ hiện đại

77.

Các chế độ đã xuất hiện trong lịch sử là?

a)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ quân chủ, dân chủ phong kiến, dân chủ tư bản

c)

Dân chủ thần quyền, dân chủ quý tộc, dân chủ xã hội

d)

Dân chủ quân sự, dân chủ tôn giáo, dân chủ cộng sản

78.

Nhà nước nào không dân chủ?

a)

NN quân chủ chuyên chế (phong kiến chuyên chế)

b)

NN cộng hòa dân chủ

c)

NN quân chủ lập hiến

d)

NN xã hội chủ nghĩa

79.

Điểm tiến bộ của dân chủ TS là gì?

a)

Đã thủ tiêu chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Đã duy trì chế độ phong kiến

c)

Đã củng cố quyền lực của vua

d)

Đã làm suy yếu quyền lợi của nhân dân

80.

Điểm hạn chế của chế độ dân chủ TS?

a)

Thực chất quyền lực nằm trong tay giai cấp tư sản.

b)

Không có sự phân chia quyền lực.

c)

Không có tự do ngôn luận.

d)

Không có bầu cử tự do.

81.

Dân chủ XHCN trên TG ra đời khi nào?

a)

Từ sau thắng lợi CMT10 Nga 1917

b)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Từ sau cách mạng tư sản Pháp 1789

d)

Từ sau chiến tranh lạnh kết thúc

82.

Dân chủ XHCN ở VN ra đời khi nào?

a)

Từ sau thắng lợi CMT8 1945

b)

Từ sau khi đất nước thống nhất 1975

c)

Từ khi đổi mới 1986

d)

Từ khi gia nhập WTO 2007

83.

Nền DC XHCN khác với các nền DC đã có trong lịch sử ở điểm cơ bản nào?

a)

Là nền DC rộng rãi nhất và là nền DC của đại đa số NDLĐ

b)

Là nền DC chỉ phục vụ cho tầng lớp quý tộc

c)

Là nền DC dựa trên chế độ chiếm hữu nô lệ

d)

Là nền DC không có sự tham gia của nhân dân

84.

Điền vào chỗ trống: Lenin nhấn mạnh rằng: Chế độ DCVS so với bất kỳ chế độ DCTS nào cũng dân hơn…?

a)

Gấp triệu lần

b)

Gấp đôi

c)

Gấp mười lần

d)

Gấp trăm lần

85.

Điền vào chỗ trống: Khái niệm DC CNXH gắn liền với từ gì?

a)

quyền lực

b)

tự do

c)

bình đẳng

d)

phát triển

86.

Nền DC XHCN mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp nông dân

87.

Nhà nước XHCN mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp tiểu tư sản

88.

Bản chất chính trị của nền DC XHCN là gì?

a)

Sự lãnh đạo chính trị của GCCN thông qua ĐCS lãnh đạo đối với toàn XH nhằm thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

Sự phân chia quyền lực giữa các giai cấp trong xã hội

c)

Sự phát triển kinh tế là yếu tố quyết định duy nhất của nền dân chủ

d)

Sự tự do tuyệt đối của mọi cá nhân trong xã hội

89.

Nhân dân tham gia vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội thuộc về bản chất nào của nền dân chủ XHCN?

a)

Bản chất chính trị

b)

Bản chất kinh tế

c)

Bản chất văn hóa

d)

Bản chất pháp lý

90.

Bản chất KT của nền DC XHCN là gì?

a)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về TLSX chủ yếu

b)

Dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về TLSX chủ yếu

c)

Dựa trên sự cạnh tranh tự do của các thành phần kinh tế

d)

Dựa trên sự phân chia giai cấp rõ rệt

91.

Bản chất tư tưởng văn hóa xã hội của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Lấy chủ nghĩa M-L làm chủ đạo

b)

Đề cao chủ nghĩa cá nhân

c)

Phát triển kinh tế thị trường tự do tuyệt đối

d)

Tôn giáo là nền tảng tư tưởng

92.

Điền vào chỗ trống: “Nhà nước XHCN là một kiểu NN mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về ………, do cách mạng XHCN sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công CNXH, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống XH trong một XH phát triển cao – xã hội XHCN.”

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp quý tộc

93.

Ở VN, việc thực hiện dân chủ theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế trực tiếp và gián tiếp (đại diện)

b)

Chỉ cơ chế trực tiếp

c)

Chỉ cơ chế gián tiếp (đại diện)

d)

Cơ chế tập trung, không dân chủ

94.

Nhà nước pháp trị và nhà nước pháp quyền có điểm giống nhau là gì?

a)

Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

Chỉ dựa vào truyền thống để quản lý xã hội

c)

Không cần pháp luật trong quản lý xã hội

d)

Quản lý xã hội bằng cảm tính

95.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt, đời sống xã hội bằng gì?

a)

Hiến pháp, pháp luật

b)

Tập quán, truyền thống

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Quyết định của lãnh đạo

96.

Nhà nước pháp quyền XHCN VN hiện nay có mấy đặc điểm?

a)

Có 6 đặc điểm

b)

Có 4 đặc điểm

c)

Có 8 đặc điểm

d)

Có 5 đặc điểm

97.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội của cộng đồng ấy tạo nên.

b)

Là hệ thống các quy tắc pháp luật của một quốc gia.

c)

Là các hoạt động kinh tế trong xã hội.

d)

Là các tổ chức chính trị trong xã hội.

98.

Cơ cấu XH-GC là gì?

a)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu TLSX, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị CT-XH...giữa các GC và tầng lớp đó.

b)

Là hệ thống các quy tắc ứng xử trong xã hội giữa các cá nhân.

c)

Là quá trình phát triển kinh tế của một quốc gia qua các thời kỳ.

d)

Là sự phân chia lao động trong các ngành nghề khác nhau.

99.

Trong số các dạng cơ cấu xã hội, dạng cơ cấu xã hội nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu XH-GC

b)

Cơ cấu XH-TD

c)

Cơ cấu XH-DS

d)

Cơ cấu XH-VT

100.

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu về dạng cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu XH-GC

b)

Cơ cấu XH-PT

c)

Cơ cấu XH-CT

d)

Cơ cấu XH-KT