wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tài nguyên du lịch tự nhiên Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Các đối tượng gắn với dân tộc học.

b)

Bãi biển đẹp.

c)

Hang động kỳ thú.

d)

Rừng nguyên sinh.

2.

Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm mấy thành phần?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tài nguyên du lịch là yếu tố cơ bản để hình thành:

a)

Sản phẩm du lịch

b)

Dịch vụ vận tải

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Hoạt động thương mại

4.

Các bãi tắm đẹp theo thứ tự từ Bắc vào Nam của nước ta:

a)

Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu

b)

Cửa Lò, Trà Cổ, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu

c)

Trà Cổ, Mỹ Khê, Cửa Lò, Nha Trang, Vũng Tàu

d)

Trà Cổ, Cửa Lò, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu

5.

Tài nguyên du lịch bao gồm?

a)

Tất cả những gì thuộc về tự nhiên và các giá trị văn hóa do con người sáng tạo ra có sức hấp dẫn du khách, có thể được bảo vệ, tôn tạo và sử dụng cho ngành du lịch mang lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường.

b)

Chỉ các công trình kiến trúc hiện đại phục vụ du lịch.

c)

Chỉ các khu vui chơi giải trí nhân tạo.

d)

Chỉ các di tích lịch sử nổi tiếng.

6.

Bãi biển nào được mệnh danh là trữ tình nhất Việt Nam?

a)

Trà Cổ - Quảng Ninh

b)

Mỹ Khê - Đà Nẵng

c)

Nha Trang - Khánh Hòa

d)

Cửa Lò - Nghệ An

7.

Nhiệt độ nước biển điều hòa, thích hợp nhất đối với khách du lịch tắm biển là bao nhiêu?

a)

20-25°C

b)

10-15°C

c)

30-35°C

d)

5-10°C

8.

Độ dốc địa hình nào là tương đối thuận lợi với việc vận chuyển đến địa bàn du lịch?

a)

Từ 8° - 12°

b)

Từ 15° - 20°

c)

Từ 20° - 25°

d)

Trên 25°

9.

Hãy cho một địa danh nào sau đây là khu dự trữ sinh quyển thế giới:

a)

Mũi Cà Mau

b)

Đà Lạt

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Phú Quốc

10.

Việt Nam có diện tích rừng ngập mặn đứng vị trí mấy trên thế giới

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

11.

Về mặt địa hình, một khu vực có phong cảnh đẹp nếu có yếu tố nào?

a)

Có địa hình chứa nước - Có sự tương phản địa hình lớn - Có nhiều dạng địa hình trong không gian hẹp

b)

Chỉ có địa hình bằng phẳng

c)

Không có sự thay đổi về độ cao

d)

Chỉ có một loại địa hình duy nhất

12.

12. Tín ngưỡng thờ Mẫu trở thành di sản văn hóa phi vật thể UNESCO năm:

a)

2016

b)

2012

c)

2018

d)

2020

13.

Trong các chỉ tiêu của khí hậu, đáng chú ý để phát triển du lịch là hai chỉ tiêu chính: ________ và ________

a)

Nhiệt độ và lượng mưa

b)

Ánh sáng và độ cao

c)

Gió và độ ẩm

d)

Áp suất và lượng nước

14.

Đâu là di sản văn hóa đa quốc gia được UNESCO công nhận:

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Ca trù

c)

Hát xoan Phú Thọ

d)

Dân ca quan họ Bắc Ninh

15.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào: ________

a)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

b)

Sự phát triển của các ngành công nghiệp

c)

Sự phân bố dân cư và lao động

d)

Sự phát triển của giao thông vận tải

16.

16. Theo Luật Di sản văn hóa năm 2009. Di sản văn hóa vật thể được hiểu là:

a)

Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, bao gồm di tích lịch sử -văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

b)

Sản phẩm phi vật chất như truyền thống, lễ hội, phong tục tập quán của cộng đồng

c)

Các hoạt động nghệ thuật đương đại và sáng tạo cá nhân

d)

Các công trình xây dựng hiện đại không liên quan đến lịch sử hoặc văn hóa

17.

Các đơn vị hình thái chính của địa hình là gì?

a)

Núi, đồi, đồng bằng

b)

Sông, hồ, biển

c)

Rừng, sa mạc, thung lũng

d)

Đảo, bán đảo, vịnh

18.

Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu khu dự trữ sinh quyển thế giới:

a)

11

b)

8

c)

5

d)

14

19.

19. Đây không phải là di sản được UNESCO công nhận: ________

a)

Múa rối nước

b)

Nhã nhạc cung đình Huế

c)

Quần thể di tích Cố đô Huế

d)

Vịnh Hạ Long

20.

Đây không phải là một trong các đặc điểm của tài nguyên du lịch nhân văn: ________

a)

Có tác dụng giải trí nhiều hơn nhận thức

b)

Gắn liền với lịch sử, văn hóa của cộng đồng

c)

Thường tập trung ở các khu vực đông dân cư

d)

Có giá trị giáo dục, truyền thống

21.

Vùng biển nào ở nước ta được công nhận là 1 trong 29 biển đẹp nhất thế giới:

a)

Nha Trang

b)

Vũng Tàu

c)

Phú Quốc

d)

Cửa Lò

22.

Vườn quốc gia nào có loài đặc hữu là cây vân:

a)

Ba Bể

b)

Cúc Phương

c)

Bạch Mã

d)

Phú Quốc

23.

Đèo nào không nằm trong "Tứ đại đỉnh đèo" (Ô Quy Hồ, Pha Đin, Khau Phạ và Mã Pí Lèng) của Việt Nam:

a)

Hải Vân

b)

Ô Quy Hồ

c)

Pha Đin

d)

Khau Phạ

24.

Khi đánh giá các lễ hội là tài nguyên du lịch nhân văn cần lưu ý những đặc điểm nào sau đây:

a)

Tính quy mô của lễ hội- Địa điểm tổ chức lễ hội- Tính thời gian của lễ hội

b)

Tính chất tôn giáo của lễ hội- Số lượng khách tham dự- Mức độ quảng bá truyền thông

c)

Số lượng nghệ sĩ biểu diễn- Loại hình nghệ thuật trình diễn- Giá vé tham dự

d)

Thời gian tổ chức lễ hội- Địa điểm tổ chức lễ hội- Số lượng gian hàng ẩm thực

25.

Khi nghiên cứu về tài nguyên du lịch cần lưu ý các vấn đề: ________

a)

Số lượng, chất lượng và sự kết hợp các dạng tài nguyên

b)

Chỉ tập trung vào số lượng khách du lịch

c)

Chỉ quan tâm đến giá vé tham quan

d)

Chỉ chú trọng vào quảng cáo du lịch

26.

Sản phẩm chính của làng nghề Cự Khê – Hà Nội là gì?

a)

Nghề làm miến

b)

Nghề làm gốm

c)

Nghề dệt lụa

d)

Nghề làm nón

27.

Làng gốm Bàu Trúc thuộc tỉnh/thành nào?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

28.

Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch bao gồm những gì?

a)

Cơ sở lưu trú, ăn uống- Các cửa hàng, các cơ sở phục vụ dịch vụ bổ sung- Các cơ sở y tế, thể thao.

b)

Chỉ có các cơ sở lưu trú và ăn uống.

c)

Chỉ có các cửa hàng và dịch vụ bổ sung.

d)

Chỉ có các cơ sở y tế và thể thao.

29.

Đền Kiếp Bạc thờ vị danh nhân nào?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Nguyễn Trãi

c)

Lê Lợi

d)

Phạm Ngũ Lão

30.

Theo luật Di sản văn hóa năm 2009, di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

Sản phẩm tinh thần gắn với cộng đồng hoặc cá nhân, vật thể và không gian văn hóa liên quan, có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, thể hiện bản sắc của cộng đồng, không ngừng được tái tạo và được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức khác.

b)

Các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh có giá trị về mặt nghệ thuật và lịch sử.

c)

Những hiện vật khảo cổ, cổ vật, bảo vật quốc gia được lưu giữ trong bảo tàng.

d)

Các tác phẩm nghệ thuật hiện đại, sáng tạo cá nhân không liên quan đến truyền thống cộng đồng.

31.

WCCI tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Hội đồng bảo tồn và phát triển nghề thủ công quốc tế.

b)

Hội đồng quản lý các công trình quốc tế.

c)

Hiệp hội các nhà khoa học quốc tế.

d)

Tổ chức hợp tác và phát triển quốc tế.

32.

Chúa Trịnh Sâm đã khắc chữ "Nam thiên đệ nhất động" ở đâu?

a)

Động Hương Tích

b)

Động Phong Nha

c)

Động Thiên Đường

d)

Động Tam Thanh

33.

Lãnh thổ Việt Nam kéo dài từ vĩ độ nào?

a)

23°23’B-8°34’B

b)

10°23’B-5°34’B

c)

15°23’B-2°34’B

d)

20°23’B-12°34’B

34.

Tổng diện tích phần đất liền của Việt Nam (theo Niên giám thống kê 2009) là bao nhiêu km²?

a)

331.250,5 km²

b)

300.000 km²

c)

350.000 km²

d)

400.000 km²

35.

Theo Tổng cục du lịch thống kê, lượng khách quốc tế đến Việt Nam năm 2016 là bao nhiêu người?

a)

Hơn 10 triệu lượt người.

b)

Khoảng 5 triệu lượt người.

c)

Gần 7 triệu lượt người.

d)

Dưới 9 triệu lượt người.

36.

Doanh thu ngành du lịch Việt Nam năm 2016 là bao nhiêu?

a)

400 nghìn tỷ đồng

b)

200 nghìn tỷ đồng

c)

600 nghìn tỷ đồng

d)

800 nghìn tỷ đồng

37.

Năm 2016, Việt Nam có bao nhiêu cơ sở lưu trú du lịch?

a)

21.000 cơ sở lưu trú

b)

15.000 cơ sở lưu trú

c)

30.000 cơ sở lưu trú

d)

10.000 cơ sở lưu trú

38.

Theo quan điểm của nhà địa lý học Lê Bá Thảo, những tỉnh thành thuộc vùng Tây Bắc Việt Nam:

a)

Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái, Lào Cai.

b)

Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Hà Giang, Cao Bằng.

c)

Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Bắc Kạn, Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Phú Thọ, Quảng Ninh.

39.

Đâu không phải là đặc điểm điều kiện tự nhiên của Việt Nam:

a)

Nằm trong vành đai khí hậu ôn đới.

b)

Có đường bờ biển dài.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Địa hình đa dạng.

40.

Vùng biển nước ta bao gồm:

a)

Vùng nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

Vùng nội thủy, lãnh hải, vùng trời, vùng đất liền.

c)

Vùng lãnh hải, vùng trời, vùng đất liền, vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Vùng nội thủy, lãnh hải, vùng đất liền, vùng tiếp giáp lãnh hải.

41.

Đâu không phải là điểm mạnh của ngành du lịch Việt Nam trong xu thế hội nhập:

a)

Kinh nghiệm phát triển.

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

d)

Vị trí địa lý thuận lợi.

42.

Khoảng cách theo đường vĩ tuyến từ phía Đông sang phía Tây của Việt Nam nơi rộng nhất là bao nhiêu km, từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

600 km, Quảng Ninh - Điện Biên.

b)

450 km, Hà Giang - Sơn La.

c)

350 km, Lạng Sơn - Lai Châu.

d)

500 km, Hải Phòng - Hòa Bình.

43.

Tại sao nói Cơ sở hạ tầng là tiền đề, đòn bẩy cho mọi hoạt động kinh tế, trong đó có du lịch?

a)

Cơ sở hạ tầng là yếu tố cơ bản nhằm khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch nâng cao chất lượng các sản phẩm du lịch.

b)

Cơ sở hạ tầng chỉ phục vụ cho các hoạt động công nghiệp, không liên quan đến du lịch.

c)

Cơ sở hạ tầng không ảnh hưởng đến sự phát triển của các ngành kinh tế.

d)

Cơ sở hạ tầng chỉ cần thiết cho các khu vực đô thị, không quan trọng đối với du lịch.

44.

Hệ sinh thái nước ta rất phong phú, đa dạng, bao gồm:

a)

11.458 loài động vật, 21.017 loài thực vật, khoảng 3000 loài vi sinh vật.

b)

10.000 loài động vật, 20.000 loài thực vật, khoảng 2.000 loài vi sinh vật.

c)

12.000 loài động vật, 22.000 loài thực vật, khoảng 3.500 loài vi sinh vật.

d)

9.500 loài động vật, 19.000 loài thực vật, khoảng 1.500 loài vi sinh vật.

45.

Các điểm nước khoáng theo thứ tự các tỉnh từ Bắc vào Nam là:

a)

Tiên Lãng, Kênh Gà, Bang, Thanh Tân, Hội Vân, Vĩnh Hảo, Bình Châu.

b)

Tiên Lãng, Bang, Kênh Gà, Thanh Tân, Hội Vân, Vĩnh Hảo, Bình Châu.

c)

Kênh Gà, Tiên Lãng, Bang, Thanh Tân, Hội Vân, Vĩnh Hảo, Bình Châu.

d)

Bang, Tiên Lãng, Kênh Gà, Thanh Tân, Hội Vân, Vĩnh Hảo, Bình Châu.

46.

Các hồ nước tự nhiên của Việt Nam là:

a)

Ba Bể, Hồ Tây, Tơ Nưng, Lắk.

b)

Trị An, Sông Đà, Thác Bà, Dầu Tiếng.

c)

Hồ Tây, Trị An, Sông Đà, Thác Bà.

d)

Lắk, Dầu Tiếng, Sông Đà, Trị An.

47.

Các bãi biển đẹp của Việt Nam theo thứ tự các tỉnh từ Bắc vào Nam:

a)

Sầm Sơn, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Cảnh Dương, Sa Huỳnh, Dốc Lết.

b)

Sầm Sơn, Đá Nhảy, Thiên Cầm, Sa Huỳnh, Dốc Lết, Cảnh Dương.

c)

Sầm Sơn, Sa Huỳnh, Đá Nhảy, Thiên Cầm, Dốc Lết, Cảnh Dương.

d)

Sầm Sơn, Dốc Lết, Sa Huỳnh, Đá Nhảy, Thiên Cầm, Cảnh Dương.

48.

Hệ thống tiêu chí phân vùng du lịch bao gồm những nhóm tiêu chí nào?

a)

Số lượng, chất lượng tài nguyên và sự kết hợp của chúng theo lãnh thổ-Trung tâm tạo vùng-Cơ sở hạ tầng - cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ du lịch

b)

Chỉ số phát triển kinh tế vùng-Các loại hình du lịch phổ biến-Các yếu tố văn hóa đặc trưng

c)

Khí hậu, địa hình, dân số-Các hoạt động lễ hội-Các tuyến giao thông chính

d)

Mức độ đô thị hóa-Các khu bảo tồn thiên nhiên-Các loại hình dịch vụ giải trí

49.

Thuộc Vùng du lịch Trung du miền núi Bắc?

a)

Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Nam Định

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

d)

Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Quảng Ngãi

50.

Những tỉnh, thành nào thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc?

a)

Hà Nội, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Hà Nam, Ninh Bình

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

c)

Bắc Giang, Bắc Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Tuyên Quang, Hà Giang

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa

51.

Ý nào không đúng về vị trí địa lý của vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc: Giáp CHDCND Lào

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Các tỉnh thuộc vùng du lịch duyên hải Nam Trung bộ theo thứ tự từ Bắc và Nam là:

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

b)

Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Ninh Thuận, Khánh Hòa, Bình Thuận.

53.

Các tỉnh, phố thuộc vùng du lịch Đông Nam Bộ là:

a)

Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hưng Yên và Hải Dương

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên và Khánh Hòa

d)

Cần Thơ, An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Sóc Trăng và Bạc Liêu

54.

Những tỉnh, thành nào thuộc vùng du lịch Tây Nguyên?

a)

Đắk Lak, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông, Lâm Đồng

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định, Thái Bình

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

55.

Những tỉnh thành nào dưới đây thuộc vùng du lịch Tây Nam bộ?

a)

Long An, Cần Thơ, Bến Tre, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Thái Nguyên.

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Lâm Đồng, Đắk Lắk, Gia Lai, Kon Tum, Bình Phước, Tây Ninh.

56.

Theo chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Việt Nam bao nhiêu vùng du lịch, khu du lịch quốc gia, điểm du lịch quốc gia, đô thị du lịch?

a)

07 vùng du lịch, 46 KDL quốc gia, 41 điểm DL quốc gia, 12 Đô thị DL

b)

06 vùng du lịch, 40 KDL quốc gia, 35 điểm DL quốc gia, 10 Đô thị DL

c)

08 vùng du lịch, 50 KDL quốc gia, 45 điểm DL quốc gia, 15 Đô thị DL

d)

05 vùng du lịch, 30 KDL quốc gia, 25 điểm DL quốc gia, 8 Đô thị DL

57.

Vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc có mấy tỉnh giáp nước CHND Trung Hoa? Đó là những tỉnh nào?

a)

6 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên.

b)

5 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu.

c)

7 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La.

d)

4 tỉnh: Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai.

58.

Các điểm suối khoáng là tài nguyên du lịch tự nhiên của vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc gồm những điểm nào?

a)

Mỹ Lâm, Kim Bôi, Thanh Thủy, Bản Moong.

b)

Suối Tiên, Ba Vì, Tam Đảo, Mộc Châu.

c)

Đồ Sơn, Sầm Sơn, Cửa Lò, Vũng Tàu.

d)

Núi Bà Đen, Suối Đá, Suối Vàng, Suối Tranh.

59.

Vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc có những sản phẩm du lịch đặc trưng nào?

a)

Du lịch văn hóa, du lịch nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái.

b)

Du lịch biển, du lịch mạo hiểm, du lịch tâm linh.

c)

Du lịch đô thị, du lịch hội nghị, du lịch mua sắm.

d)

Du lịch nông nghiệp, du lịch công nghiệp, du lịch giáo dục.

60.

Các đặc trưng của phân hệ khách du lịch thuộc hệ thống lãnh thổ du lịch là gì?

a)

Sở thích, sức chứa, độ tin cậy, tính lựa chọn, tính mùa và tính đa dụng.

b)

Số lượng khách, giá vé, phương tiện di chuyển, thời gian lưu trú.

c)

Địa điểm tham quan, loại hình du lịch, mức độ phát triển kinh tế.

d)

Khí hậu, văn hóa địa phương, mức độ an toàn, dịch vụ y tế.

61.

Các cửa khẩu thuộc vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc gồm những cửa khẩu nào?

a)

Hữu Nghị, Tây Trang, Cốc Lếu, Lào Cai.

b)

Mộc Bài, Tân Thanh, Xa Mát, Bình Hiệp.

c)

Nậm Cắn, Cha Lo, Lao Bảo, Bờ Y.

d)

Móng Cái, Hà Tiên, Tịnh Biên, Vĩnh Xương.

62.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc là gì?

a)

Tham quan nghiên cứu nền văn hóa, nghỉ dưỡng, sinh thái.

b)

Du lịch mạo hiểm, leo núi.

c)

Du lịch biển đảo, lặn biển.

d)

Du lịch săn bắn, khám phá rừng sâu.

63.

Lễ hội tiêu biểu thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc gồm những lễ hội nào?

a)

Lễ hội Chử Đồng Tử, Lễ hội Yên Tử, Lễ hội Hoa Lư, Hội Phủ Giày.

b)

Lễ hội Đền Hùng, Lễ hội Cầu Ngư, Lễ hội Đống Đa, Lễ hội Lim.

c)

Lễ hội Đền Trần, Lễ hội Bà Chúa Xứ, Lễ hội Nghinh Ông, Lễ hội Gióng.

d)

Lễ hội Đền Hùng, Lễ hội Bà Triệu, Lễ hội Đền Cờn, Lễ hội Đền Trần.

64.

Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc có những vườn quốc gia nào?

a)

Cúc Phương, Xuân Thủy, Cát Bà, Bái Tử Long.

b)

Ba Bể, Yok Đôn, Cát Tiên, Phong Nha-Kẻ Bàng.

c)

Tràm Chim, U Minh Thượng, Nam Cát Tiên, Bạch Mã.

d)

Tam Đảo, Bạch Mã, Phong Nha-Kẻ Bàng, Cát Tiên.

65.

Những di tích kiến trúc nghệ thuật thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc gồm những di tích nào?

a)

Đình Trà Cổ, chùa Một Cột, phố Hiến, nhà thờ Phát Diệm.

b)

Chùa Thiên Mụ, lăng Tự Đức, cầu Tràng Tiền, chợ Đông Ba.

c)

Tháp Bà Ponagar, chùa Long Sơn, Hòn Chồng, Dinh Bảo Đại.

d)

Chùa Dâu, chùa Bái Đính, nhà thờ Đức Bà, chợ Bến Thành.

66.

Đi từ Đông sang Tây, địa hình của vùng du lịch Bắc Trung Bộ có đặc điểm theo thứ tự như thế nào?

a)

Bờ biển, đồng bằng hẹp, vùng gò đồi, và vùng núi.

b)

Bờ biển, vùng núi, đồng bằng hẹp, vùng gò đồi.

c)

Vùng núi, vùng gò đồi, đồng bằng hẹp, bờ biển.

d)

Đồng bằng hẹp, vùng gò đồi, vùng núi, bờ biển.

67.

Các điểm suối khoáng có thể khai thác phục vụ du lịch thuộc vùng du lịch Bắc Trung Bộ gồm những địa điểm nào?

a)

Bang, Tiên Hải, Kim Bôi, Hướng Hoá, Thanh Tân Mỹ An

b)

Núi Thần Tài, Bình Châu, Suối nước nóng Trạm Tấu, Suối khoáng Mỹ Lâm

c)

Suối khoáng Quang Hanh, Suối nước nóng Thanh Thủy, Suối khoáng Bình Châu, Suối nước nóng Hội Vân

d)

Suối nước nóng Kênh Gà, Suối khoáng Mỹ Lâm, Suối nước nóng Trạm Tấu, Suối khoáng Quang Hanh

68.

Các cảng biển thuộc vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ có quy mô từ lớn đến nhỏ là những cảng nào?

a)

Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang

b)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Nha Trang

c)

Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất

d)

Dung Quất, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn

69.

Các điểm nước khoáng thuộc vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ là những địa điểm nào?

a)

Vĩnh Hảo, Hội Vân, Đảnh Thạnh, Bình Châu

b)

Kim Bôi, Thanh Thủy, Mỹ Lộc, Quang Hanh

c)

Núi Thần Tài, Suối nước nóng Bình Nhân, Suối nước nóng Trường Xuân, Suối nước nóng Phước Nhơn

d)

Suối nước nóng Bang, Suối nước nóng Kênh Gà, Suối nước nóng Bình Minh, Suối nước nóng Mỹ Lâm

70.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

a)

Du lịch biển đảo, MICE, văn hóa

b)

Du lịch núi rừng, sinh thái, thể thao mạo hiểm

c)

Du lịch tâm linh, lễ hội truyền thống, ẩm thực

d)

Du lịch đô thị, mua sắm, giải trí hiện đại

71.

Sân bay nội địa đang hoạt động ở vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ bắc – nam là những sân bay nào?

a)

Đà Nẵng, Chu Lai, Phù Cát, Cam Ranh

b)

Đà Nẵng, Phù Cát, Chu Lai, Cam Ranh

c)

Chu Lai, Đà Nẵng, Cam Ranh, Phù Cát

d)

Cam Ranh, Phù Cát, Chu Lai, Đà Nẵng

72.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Tây Nguyên là gì?

a)

Nghiên cứu tìm hiểu văn hóa các dân tộc, Du lịch sinh thái, Du lịch mạo hiểm theo chuyên đề

b)

Du lịch biển đảo

c)

Du lịch nghỉ dưỡng cao cấp

d)

Du lịch tham quan di tích lịch sử

e)

Du lịch lễ hội truyền thống

73.

Vùng du lịch Tây Nguyên là nơi khởi nguồn của 4 hệ thống sông chính nào?

a)

Poko - Sesan, Na- Ayun, Serepok, Đồng Nai

b)

Hồng, Đà, Lô, Cầu

c)

Tiền, Hậu, Vàm Cỏ, Sài Gòn

d)

Thái Bình, Mã, Lam, Chu

74.

Các cao nguyên thuộc vùng du lịch tây nguyên theo hướng từ Bắc xuống Nam gồm những cao nguyên nào?

a)

Kon Tum, Playku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Di Linh

b)

Mộc Châu, Sơn La, Đắk Nông, Lâm Viên, Di Linh

c)

Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Viên, Mộc Châu

d)

Playku, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Viên, Sơn La

75.

Các cửa khẩu của vùng du lịch đông nam bộ giáp campuchia là những cửa khẩu nào?

a)

Mộc Bài, Xamat

b)

Lao Bảo, Cha Lo

c)

Hữu Nghị, Tân Thanh

d)

Cầu Treo, Nậm Cắn

76.

Vùng du lịch Đông Nam Bộ có đường bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

70km

b)

150km

c)

200km

d)

300km

77.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Đông Nam Bộ là gì?

a)

Du lịch MICE, Nghỉ dưỡng biển, cuối tuần, văn hóa lễ hội, Du lịch gắn với cửa khẩu

b)

Du lịch sinh thái rừng ngập mặn, khám phá hang động, du lịch tâm linh

c)

Du lịch leo núi, khám phá hang động, du lịch cộng đồng

d)

Du lịch nghỉ dưỡng cao nguyên, du lịch săn mây, du lịch nông nghiệp

78.

Lãnh thổ vùng du lịch Tây Nam Bộ gồm những phần nào?

a)

Phần đất dọc sông Tiền, sông Hậu và phần đất giáp Đông Nam Bộ

b)

Phần đất ven biển miền Trung và Tây Nguyên

c)

Phần đất giáp biên giới phía Bắc và vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Phần đất cao nguyên và vùng núi phía Tây Bắc

79.

Sản phẩm du lịch đặc trưng vùng du lịch Tây Nam Bộ là: _________.

a)

Tham quan sông nước, miệt vườn, Mice, biển đảo

b)

Tham quan di tích lịch sử, lễ hội truyền thống miền núi

c)

Khám phá hang động, leo núi, nghỉ dưỡng cao cấp

d)

Tham quan phố cổ, thưởng thức ẩm thực đường phố

80.

Những cửa khẩu nào thuộc vùng du lịch Tây Nam Bộ: _________?

a)

Xa Xia, Tịnh Biên, Mộc Bài, Dinh Bà

b)

Hữu Nghị, Lao Bảo, Cầu Treo, Cha Lo

c)

Móng Cái, Tân Thanh, Hữu Nghị, Bắc Luân

d)

Nậm Cắn, Tây Trang, Na Mèo, La Lay

81.

Nơi ghi dấu những sự kiện chính trị quan trọng có ý nghĩa quyết định tới hướng phát triển của đất nước, địa phương thuộc vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc là: _________.

a)

Khu di tích đền Hùng, Khu rừng Trần Hưng Đạo, Đình Hồng Thái, Lán Nà Lừa, Cây đa Tân Trào

b)

Khu di tích Cố đô Hoa Lư, Chùa Bái Đính, Động Tràng An

c)

Khu di tích Lam Kinh, Đền thờ Lê Lợi, Hồ Gươm

d)

Khu di tích Tây Sơn, Đền thờ Quang Trung, Bảo tàng Tây Sơn

82.

Các Di sản thế giới được UNESCO công nhận thuộc vùng du lịch trung du miền núi phía Bắc là địa điểm nào sau đây?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn, Vịnh Hạ Long, Tín ngưỡng thờ Hùng Vương

b)

Vịnh Hạ Long, Phố cổ Hội An, Quần thể di tích Cố đô Huế

c)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, Quần thể danh thắng Tràng An, Phố cổ Hội An

d)

Quần thể di tích Cố đô Huế, Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, Vịnh Hạ Long

83.

Các vườn quốc gia thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc gồm:

a)

Xuân Thủy, Cúc Phương, Cát Bà, Tam Đảo, Bái Tử Long

b)

Ba Vì, Phong Nha-Kẻ Bàng, Cát Tiên, Tràm Chim, U Minh Thượng

c)

Yok Đôn, Bạch Mã, Kon Ka Kinh, Chư Mom Ray, Bidoup Núi Bà

d)

Pù Mát, Vườn quốc gia Lò Gò-Xa Mát, Vườn quốc gia Phước Bình, Vườn quốc gia Vũ Quang

84.

Các vườn quốc gia của vùng du lịch Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là: _________.

a)

Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã

b)

Bạch Mã, Phong Nha- Kẻ Bàng, Vũ Quang, Pù Mát, Bến En

c)

Phong Nha- Kẻ Bàng, Bến En, Vũ Quang, Bạch Mã, Pù Mát

d)

Vũ Quang, Bến En, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã, Pù Mát

85.

Các bờ biển từ Nam ra Bắc thuộc vùng du lịch duyên hải Nam Trung Bộ là: _________.

a)

Mũi Né, Nha Trang, Sa Huỳnh, Non Nước, Đà Nẵng

b)

Vũng Tàu, Quy Nhơn, Cửa Lò, Sầm Sơn, Hạ Long

c)

Phan Thiết, Cam Ranh, Quảng Ngãi, Hội An, Huế

d)

Cà Mau, Phú Quốc, Ninh Thuận, Quảng Bình, Thanh Hóa

86.

Di sản văn hóa thế giới của VN không lọt vào xếp hạng các kì quan thiên nhiên thế giới hiện đại là: _________.

a)

Núi Phaxipang

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Quần thể Tràng An

87.

Bến cảng nhà rồng được đặt tên báo tang HCM-chi nhánh thành phố HCM từ khi nào: Năm _________?

a)

1995

b)

1980

c)

2000

d)

2010

88.

Dinh thống nhất-một công trình kiến trúc có tầm vóc hiện đại, do chính tài nghệ của người VN tạo nên. Tác giả của đồ án kiến trúc này là: _________.

a)

Ngô Viết Thụ

b)

Hoàng Thúc Trâm

c)

Trần Văn Đường

d)

Phạm Quang Hưng

89.

Một lễ hội lớn của người Chăm (Bình Thuận), được tổ chức vào tháng 10 hằng năm đó là: ________

a)

Ka Tê - người chăm

b)

Lễ hội Đền Hùng

c)

Lễ hội Chùa Hương

d)

Lễ hội Cồng Chiêng

90.

Tết Choi-T’arm-Th’may được tổ chức hằng năm vào tháng 4 là tết cổ truyền của dân tộc: ________

a)

Thái-Lào (Tây Bắc)

b)

Kinh

c)

Mường

d)

Chăm

91.

“Đèo nào dưới biển trên mây-Ngoài kia Hương Thủy, trong này Hàn Giang” đèo nào: ________

a)

Đèo Hải Vân

b)

Đèo Ngang

c)

Đèo Cả

d)

Đèo Prenn

92.

Múa rối nước xuất hiện đầu tiên vào thời nào của nước ta: ________

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Nguyễn

d)

Thời Lê

93.

Nhân vật tiêu biểu của múa rối nước đó là: ________

a)

Chú tễu

b)

Chú Cuội

c)

Thánh Gióng

d)

Ông Địa

94.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của VN phát triển mạnh nhất ở khu vực: ________

a)

Bắc Bộ - Chèo

b)

Nam Bộ - Đờn ca tài tử

c)

Trung Bộ - Tuồng

d)

Tây Nguyên - Cồng chiêng

95.

Hát quan họ là sản phẩm văn hóa đặc trưng của vùng miền nào nước ta:

a)

Bắc bộ

b)

Nam bộ

c)

Trung bộ

d)

Tây Nguyên

96.

Làng tranh Đông Hồ ngày nay thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta: ________

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Quảng Ninh

97.

Tranh Đông hồ nổi tiếng với tác phẩm “Đám cưới chuột” được vẽ trên loại giấy nào: ________

a)

Giấy Điệp

b)

Giấy dó

c)

Giấy báo

d)

Giấy màu

98.

Một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta ở vùng Bắc bộ thuộc vùng: ________

a)

Bát Tràng - Hà Nội

b)

Phù Lãng - Bắc Ninh

c)

Chu Đậu - Hải Dương

d)

Quảng Ninh - Hạ Long

99.

Lễ hội cầu ngư-cúng cá Ông được tổ chức hằng năm ở các vùng ven biển nước ta với ý nghĩa bày tỏ lòng biết ơn của dân chài đối với công đức cá Ông và cầu mong mùa đánh bắt bội thu, thuyền bè đi khơi về lộng an toàn, đó là nói về loài cá nào sau đây:

a)

Cá Heo

b)

Cá Mập

c)

Cá Thu

d)

Cá Trích

100.

Vịnh Hạ Long kì quan thiên nhiên của nước ta nổi tiếng với rất nhiều hòn đảo lớn nhỏ với số lượng khoảng: ________

a)

500-1000 đảo

b)

100-200 đảo

c)

2000-3000 đảo

d)

50-100 đảo