wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cái này (3)

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do

a)

Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo.

c)

Đảng của nhân dân lãnh đạo.

d)

Đảng của trí thức lãnh đạo.

2.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức.

3.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là nền dân chủ

a)

nguyên thủy.

b)

chủ nô.

c)

phong kiến

d)

xã hội chủ nghĩa.

4.

Khái niệm “dân chủ xã hội chủ nghĩa” đồng nghĩa với thể nào dưới đây?

a)

Dân chủ nguyên thủy.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ vô sản.

5.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Chủ nghĩa xã hội.

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Chính đảng của giai cấp công nhân.

6.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lí xã hội là

a)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô.

b)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản.

c)

nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

7.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?

a)

Công xã Pari ra đời (1871).

b)

Cách mạng tháng Hai Nga (1917)

c)

Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

d)

Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945).

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.

b)

Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội.

9.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

b)

chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

10.

Bản chất xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ ...... So với nền dân chủ tư sản, 15 nền dân chủ mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, ......dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng ...dặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

a)

A, cao nhất; của dân, do dân, vì dân; quyền lực nhà nước.

b)

B, tuyệt đối, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

c)

C, cao hơn về chất; dân là chủ và dân làm chủ, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

D, tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

11.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gota: "Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ...... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ... đó quyết định".

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

xã hội.

d)

nhà nước.

12.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Ứng cử và bầu cử.

b)

Tham gia quản lý nhà nước.

c)

Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước.

d)

Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước.

13.

“Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là câu nói của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

Mao Trạch Đông.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Phạm Văn Đồng.

14.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân chủ gắn liền với ..... xã hội phải được thực hiện trong thực tế cuộc Sống trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội thông qua hoạt động của Nhà nước do nhân dân cử ra và bằng các hình thức dân chủ ….”

a)

công bằng, trực tiếp

b)

bình đẳng, trực tiến

c)

công bằng gián tiếp

d)

bình đẳng, gián tiếp

15.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: “Dân với ......, kỷ cương, phải được thể chế hoá bằng ...... và ...... bảo đảm

a)

kỉ luật; hiến pháp; hiến pháp.

b)

kỉ luật, pháp luật, pháp luật.

c)

đảm bảo, pháp luật, pháp luật.

d)

đảm bảo; hiến pháp; hiến pháp

16.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hoà về

a)

quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

b)

văn hoá giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

c)

lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội.

d)

nhận thức giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

17.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập

a)

sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930

b)

sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

d)

sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

18.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng 'lấy dân làm gốc', xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động trong Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội V.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, nhà nước quản lí thành cơ chế chung trong quản lí toàn bộ xã hội” trong Đại hội nào dưới đây:

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

20.

Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc.

b)

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

phát huy vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội bằng cách tách các tổ chức này ra ngoài hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức.

21.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước?

a)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp.

b)

Sự xuất hiện của chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

c)

Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp.

d)

Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

22.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lí chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

23.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng quản lý kinh tế và quản lí chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

24.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước có

a)

A. chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. chức năng chính trị, kinh tế, văn hoá.

c)

C. chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

D. chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

25.

Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất của

a)

giai cấp có lực lượng đông đảo nhất.

b)

giai cấp có trình độ cao nhất.

c)

giai cấp thống trị xã hội.

d)

giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến tiến.

26.

Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp

a)

chủ nô.

b)

địa chủ.

c)

tư sản.

d)

công nhân.

27.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp

a)

chủ nô.

b)

địa chủ.

c)

tư sản.

d)

công nhân.

28.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc, vừa có bản chất của giai cấp

a)

công nhân

b)

địa chủ

c)

tư sản

d)

chủ nô

29.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế xã hội chủ nghĩa, đó là

a)

quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.

30.

Về văn hoá, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.

b)

tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hoá tiến tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và những giá trị văn hoá tiến tiến của nhân loại

d)

lí luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và những giá trị văn hoá tiến tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

31.

Nhà nước của giai cấp bóc lột thực hiện chức năng nào dưới đây là chủ yếu

a)

Chức năng đối nội.

b)

Chức năng đối ngoại.

c)

Chức năng bạo lực trấn áp.

d)

Chức năng tổ chức, xây dựng

32.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kì quá độ thực hiện chức năng bạo lực trấn áp, nhưng đó là sự trấn áp của

a)

thiểu số bóc lột với nhân dân lao động.

b)

nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột

c)

nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.

d)

giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến.

33.

Câu nói “Bất cứ một nhà nước nào cũng đều có nghĩa là dùng bạo lực nhưng toàn bộ sự khác nhau là ở chỗ dùng bạo lực đối với những người bị bóc lột hay đối với kẻ đi bóc lột” là của

a)

C. M.ác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

34.

Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột.

b)

bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột, cải tạo xã hội cũ.

c)

cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ.

d)

cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới.

35.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị phát triển cao là nhà nước. Làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao là nhà nước

a)

cộng sản chủ nghĩa

b)

xã hội chủ nghĩa

c)

tư sản

d)

phong kiến

36.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa hiện thực đầu tiên được thành lập ở

a)

Liên Xô.

b)

Trung Quốc.

c)

Cu Ba.

d)

Việt Nam.

37.

Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra bốn bài học chủ yếu, trong đó có bài học: “Đổi mới phải dựa vào nhân dân, vì lợi ích của nhân dân, phù hợp với thực tiễn, luôn luôn sáng tạo” tại Đại hội nào dưới đây?

a)

Đại hội VI (1986).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội VIII (1996).

d)

Đại hội IX (2001).

38.

Thành tố dân chủ xã hội chủ nghĩa đã được đưa vào tên của chủ đề Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội VIII (1996).

b)

Đại hội X (2006).

c)

Đại hội XI (2011).

d)

Đại hội XII (2016).

39.

Các quy chế dân chủ từ cơ sở cho đến Trung ương và trong các tổ chức chính trị - xã hội đều thực hiện phương châm

a)

A, “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.

b)

B, “dân biết, dân làm, dân kiểm tra”.

c)

C, “dân biết, dân tham gia, dân làm, dân kiểm tra”,

d)

D, “dân bàn, dân tham gia, dân kiểm tra”.

40.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được là bởi tổ chức, cơ quan nào dưới đây?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc

d)

D. Các tổ chức chính trị - xã hội

41.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

của dân, do dân, vì dân, do công nhân lãnh đạo.

b)

của dân, do dân, vì dân, do nông dân lãnh đạo.

c)

của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

có lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội.

42.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Công nhân.

b)

Công nhân và nông dân.

c)

Nông dân và đội ngũ trí thức.

d)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

43.

Tổ chức nào dưới đây đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

44.

Quyền lực Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan lập pháp.

b)

thống nhất, không có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

c)

không thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

có sự phân chia độc lập, rõ ràng giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

45.

Nội dung nào dưới đây không phải là định hướng nhằm tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

A. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của nhân dân.

b)

B. Cải cách thể chế và phương thức hoạt động của Nhà nước.

c)

C. Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức

trong sạch, có năng lực.

d)

D. Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm.

46.

Ở Việt Nam, thuật ngữ “Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam” lần đầu tiên được nêu ra ở

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc khoá VI của Đảng (1986).

b)

B. Hội nghị đại biểu Trung ương 3 khoá VI (1989),

c)

C. Đại hội đại biểu toàn quốc khoá VII (1991).

d)

D. Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kì khoá VII (1994)

47.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có ...... làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh).

a)

A. trách nhiệm.

b)

B. nghĩa vụ.

c)

C. trình độ để.

d)

D. khả năng để.

48.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng

a)

A, đường lối, chính sách.

b)

B. hiến pháp, pháp luật.

c)

C. tuyên truyền, giáo dục.

d)

D. báo chí, truyền thông.

49.

Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Phục vụ nhân dân, lắng nghe ý kiến của nhân dân.

b)

Thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Gắn bó mật thiết với nhân dân.

d)

Kiểm soát chặt chẽ mọi mặt đời sống của nhân dân.

50.

Yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất đối với việc phát huy quyền làm chủ của người dân?

a)

Nâng cao đời sống vật chất của người dân.

b)

Nâng cao đời sống văn hoá tinh thần cho người dân.

c)

Nâng cao trình độ dân trí cho người dân.

d)

Nâng cao bản lĩnh làm chủ cho người dân.

51.

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên là nội dung thì khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội.

b)

Dân tộc.

c)

Dân cư.

d)

Cộng đồng.

52.

Tập hợp những cộng đồng người hình thành, phát triển theo các nghề nghiệp khác nhau là kết quả của sự phát triển sản xuất, phân lao động là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư.

53.

Tập hợp những cộng đồng người có cùng đức tin tôn giáo dựa trên nền tảng giáo lí, giáo luật và thực hành các nghi lễ tôn giáo là

a)

cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

cơ cấu xã hội – tôn giáo.

c)

cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

cơ cấu xã hội – dân cư.

54.

Tập hợp những cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và tương đối ổn định, gắn kết chặt chẽ với nhau về kinh tế, lãnh thổ, văn hoá, ngôn ngữ là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội – kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

55.

Bộ phận cơ bản và quan trọng nhất trong cơ cấu xã hội, liên quan trực tiếp đến các đảng phái chính trị, nhà nước, sở hữu tư liệu sản xuất cũng như địa vị xã hội của con người trong hệ thống sản xuất, tổ chức lao động và phân phối lợi ích xã hội là

a)

cơ cấu xã hội – giai cấp.

b)

cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

cơ cấu xã hội – nhân khẩu.

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc.

56.

Để dự báo xu hướng vận động và phát triển của dân số ở những giai đoạn lịch sử nhất định và tác động của nó đến sự phát triển mọi mặt của một quốc gia, cần nghiên cứu cơ cấu xã hội nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội - dân số.

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo.

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

57.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào dưới đây có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội - dân số.

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc.

58.

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội,... giữa các giai cấp và tầng lớp, đó là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội - kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội - nhân khẩu.

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

59.

Cơ cấu xã hội nào dưới đây đề cập tới mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lí, về địa vị chính trị - xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

Cơ cấu xã hội - dân cư.

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo.

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp.

60.

Để xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội phù hợp cho từng giai cấp, tầng lớp trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể cần căn cứ vào

a)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.

b)

cơ cấu xã hội - dân cư.

c)

cơ cấu xã hội - tôn giáo.

d)

cơ cấu xã hội – giai cấp.

61.

Nội dung nào dưới đây không phải là sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, dẫn đến sự xích lại gần nhau giữa các giai tầng trong xã hội.

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi và chịu sự tác động của sự biến đổi dân số, tôn giáo.

62.

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có cơ cấu xã hội - giai cấp với nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau vì

a)

Tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế

b)

tồn tại nhiều nghề nghiệp và phân công lao động khác nhau,

c)

tồn tại nhiều đặc trưng tôn giáo.

d)

tồn tại nhiều dân tộc khác nhau.

63.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tầng lớp giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu xã hội - giai cấp là:

a)

Công nhân

b)

Nông dân.

c)

Trí thức

d)

Doanh nhân.

64.

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu có lợi ích cơ bản thống nhất và cũng có thể có lợi ích cơ bản đối kháng là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Đấu tranh giai cấp.

b)

Liên minh giai cấp, tầng lớp.

c)

Liên hiệp giai cấp, tầng lớp.

d)

Đoàn kết giai cấp, tôn.

65.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến đổi của cơ cấu nào dưới đây?

a)

Cơ cấu dân số.

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu dân tộc.

d)

Cơ cấu dân cư.

66.

Trong thời đại chuyên chính vô sản, các giai cấp vẫn tồn tại, những bộ mặt của mỗi một giai cấp đều có thay đổi, quan hệ qua lại giữa các giai cấp cũng biến đổi. Cuộc đấu tranh giai cấp chưa chấm dứt dưới thời chuyên chính vô sản, nó chỉ diễn biến ra dưới những hình thức khác mà thôi là câu nói của

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

67.

Khi khẳng định “một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của người lao động, với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”, V.I. Lênin muốn nói đến khái niệm nào dưới đây?

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Nhà nước.

c)

Hiệp hội.

d)

Công đoàn.

68.

“Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy trì chính quyền đó...” là câu nói của ai?

a)

C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

D. Hồ Chí Minh.

69.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

Tư sản.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

70.

Trong luận điểm: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kĩ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”, V.I. Lênin đã nhấn mạnh tới vai trò của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây trong khối liên minh giai cấp?

a)

A. Trí thức.

b)

B. Doanh nhân.

c)

C. Tư sản.

d)

D. Nông dân.

71.

Theo V.I. Lênin, để giai cấp vô sản giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa:

a)

giai cấp vô sản và nông dân

b)

giai cấp vô sản và tầng lớp doanh nhân.

c)

giai cấp nông dân và giai cấp tư sản.

d)

tầng lớp doanh nhân và đội ngũ trí thức.

72.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong lĩnh vực nào dưới đây giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hoá.

d)

Tư tưởng.

73.

Yếu tố nào dưới đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Mong muốn của giai cấp công nhân.

b)

Cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản.

c)

Có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

d)

Mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.

74.

Câu nói “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của

a)

C. M.ác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh.

75.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các giai cấp, tầng lớp liên minh với nhau trên những lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, tôn giáo.

c)

Kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội.

d)

Kinh tế, văn hoá, xã hội.

76.

Lực lượng nào dưới đây được Đảng ta coi là lực lượng chủ trương xây dựng thành lực lượng vững mạnh?

a)

Trí thức.

b)

Doanh nhân

c)

Thanh niên

d)

Công nhân

77.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

A. Nông dân.

b)

B. Trí thức.

c)

C. Công nhân

d)

D. Doanh nhân.

78.

Đảng ta xác định xây dựng vững mạnh giai cấp, tầng lớp nào dưới đây là trực tiếp nâng tầm trí tuệ của dân tộc, sức mạnh của tác nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và chất lượng hoạt động thống chính trị?

a)

Trí thức.

b)

Công nhân.

c)

Doanh nhân.

d)

Thanh niên.

79.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước?

a)

A. Thanh niên.

b)

B. Phụ nữ.

c)

C. Trí thức.

d)

D. Doanh nhân.

80.

Xét dưới góc độ kinh tế, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Yêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Nhu cầu lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.

d)

Yêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền.

81.

Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội- giai cấp ở Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do

a)

duy trì cơ chế kế hoạch hoá tập trung quản líieu bao cấp.

b)

sự đa dạng của văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

sự đa dạng về tộc người.

d)

chuyển đổi cơ chế kinh tế kế hoạch hoá tập trung sang kinh tế thị trường.

82.

Giai cấp, tầng lớp nào hiện nay không còn trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Địa chủ

d)

Công nhân

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của giai cấp công nhân

a)

Là giai cấp lãnh đạo, trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

b)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới.

c)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong khối liên minh giai cấp.

84.

Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt?

a)

Nông dân.

b)

Doanh nhân.

c)

Trí thức.

d)

Công nhân.

85.

Vấn đề liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức, được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên tại

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (1951).

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (1960).

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982).

86.

Hiện nay ở nước ta, giai cấp, tầng lớp nào dưới đây giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh?

a)

Công nhân.

b)

Doanh nhân.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

87.

Liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải dựa trên lập trường tư tưởng - chính trị của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

Công nhân.

b)

Doanh nhân.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

88.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Bảo vệ vững chắc chế độ chính trị.

c)

Tăng cường các hình thức giao lưu hợp tác liên kết giữa công nghiệp - nông nghiệp - khoa học công nghệ.

d)

Xây dựng hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

89.

Nội dung kinh tế xuyên suốt của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các tầng lớp và toàn xã hội.

c)

chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất.

d)

xác định đúng cơ cấu kinh tế, phát triển kinh tế thị trường.

90.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.

b)

Xác định đúng cơ cấu kinh tế.

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

Chuyển giao và ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ hiện đại vào sản xuất kinh doanh.

91.

Cần phải giữ vững vai trò lãnh đạo của tổ chức nào dưới đây đối với khối liên minh và toàn xã hội trên lĩnh vực chính trị trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Quốc hội.

92.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung văn hoá - xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Thực hiện xoá đói giảm nghèo.

b)

Nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội.

c)

Chống âm mưu diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch và phản động.

d)

Chống các biểu hiện tiêu cực và tệ nạn xã hội.

93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự biến đổi cơ cấu xã hội?

a)

Sản xuất kinh tế.

b)

Sự đa dạng tộc người.

c)

Đời sống văn hoá, tinh thần.

d)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

94.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Làm rõ vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

b)

Nhận diện xu hướng biến đổi, phát triển của các giai cấp, tầng lớp.

c)

Chỉ ra xu hướng biến đổi trong quan hệ các dân tộc trên tất cả các lĩnh vực.

d)

Để xây dựng hệ thống chính sách xã hội phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp.

95.

Nội dung nào dưới đây là nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại vào quá trình sản xuất.

b)

Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao dân trí.

c)

Đảm bảo các quyền dân chủ, quyền con người của công dân.

d)

Nâng cao chất lượng sống cho nhân dân, thực hiện tốt an sinh xã hội.

96.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội.

c)

Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

97.

Ở Việt Nam, vai trò của lực lượng nào dưới đây ngày càng trở nên quan trọng trong bối cảnh đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Doanh nhân.

d)

Trí thức.

98.

Nước ta hiện nay có sự phát triển nhanh chóng cả về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên gắn với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của lực lượng

a)
công nhân
b)

nông dân

c)

doanh nhân

d)

trí thức

99.

Lực lượng nào ở nước ta hiện nay có sự đóng góp tích cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động và tham gia giải quyết các vấn đề an sinh xã hội, xoá đói, giảm nghèo?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Doanh nhân.

d)

Trí thức.

100.

Giữ vững lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân, vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, kiên định mục tiêu con đường: độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là nội dung của liên minh giai cấp trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

101.

Thực hiện đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nội dụng của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá

d)

xã hội.

102.

Thực hiện xoá đói giảm nghèo; thực hiện tốt các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân; chăm sóc sức khoẻ và nâng cao chất lượng sống cho nhân dân; nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hoá.

d)

D. xã hội.