wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tiền tệ 101 200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở:

a)

Theo quy luật cung cầu hàng hóa và dịch vụ

b)

Theo sự điều tiết của nhà nước

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất:

a)

Chứng khoán

b)

Tiền mặt

c)

Bất động sản

d)

Trái phiếu chính phủ

3.

Giá trị đồng VND giảm sút khi:

a)

Giá cả lương thực, thực phẩm giảm

b)

Giá cả xăng dầu giảm

c)

Người dân tiêu dùng ít hơn

d)

Lạm phát gia tăng

4.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu

d)

Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản

5.

Quan hệ tài chính luôn gắn liền với:

a)

Mua bán

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Tiền tệ

6.

Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì:

a)

Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp

b)

Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại

c)

Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp

d)

Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế

7.

Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước:

a)

Thuế, phí, tiền nộp phạt

b)

Thuế, phí, lệ phí

c)

Phí, lệ phí, tiền nộp phạt

d)

Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt

8.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước:

a)

Lệ phí môn bài

b)

Học phí

c)

Thuế

d)

Phí cầu đường

9.

Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là:

a)

Người dân cố tình trốn thuế

b)

Năng lực cán bộ thuế hạn chế

c)

Sự bất cập của chính sách thuế

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Thị trường vốn là:

a)

Thị trường mở

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm

d)

Tất cả các phương án trên

11.

C3-1-111 Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán:

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Chứng chỉ tiền gửi

12.

C3-1-112 Các chủ thể tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm:

a)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách

b)

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép

c)

Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách

d)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư

13.

C3-1-113 Nếu bạn cho rằng chỉ số lạm phát năm nay là 50%, bạn sẽ nắm giữ loại tài sản nào:

a)

Tiền mặt

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Vàng

14.

C3-1-114 Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu:

a)

Dân giàu, nước mạnh

b)

Phi lợi nhuận

c)

Lợi nhuận

d)

Không có mục tiêu

15.

C3-1-115 Ngân hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức:

a)

Phát hành trái phiếu ngân hàng

b)

Vay ngân hàng trung ương

c)

Vay các ngân hàng thương mại khác

d)

Tất cả các phương án trên

16.

C3-1-116 Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian:

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Bằng 1 năm

d)

Từ 1 năm trở xuống

17.

C3-1-117 Vốn trung và dài hạn là loại vốn có thời gian:

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Bằng 1 năm

d)

Từ 1 năm trở xuống

18.

C3-1-118 Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại ở Việt Nam do cơ quan nào quy định:

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

c)

Bộ Công Thương

d)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

19.

C3-1-119 Ngân hàng trung ương của Mỹ (FED):

a)

Trực thuộc chính phủ

b)

Độc lập với chính phủ

c)

Trực thuộc Bộ Tài chính

d)

Trực thuộc Ngân hàng Thế giới

20.

C3-1-120 Loại hình doanh nghiệp được phát hành trái phiếu doanh nghiệp, không được phát hành cổ phiếu:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

21.

Loại hình doanh nghiệp được phát hành cổ phiếu và trái phiếu:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

22.

Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

23.

Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

24.

Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế:

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Kỳ vọng

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Nhu cầu giữ tiền của người dân tăng khi:

a)

Ngân hàng thương mại tăng lãi suất huy động

b)

Thu nhập của người dân tăng

c)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế giảm

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước:

a)

Kế toán ngân sách nhà nước

b)

Tính toán ngân sách nhà nước

c)

Quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Kiểm toán ngân sách nhà nước

27.

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước:

a)

Lập dự toán ngân sách nhà nước

b)

Quyết toán ngân sách nhà nước

c)

Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

d)

Kế toán ngân sách nhà nước

28.

Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì năm ngân sách đó:

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

Không xác định được

29.

Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi trả phụ cấp

d)

Chi cung ứng dịch vụ

30.

Ngân sách nhà nước chi trả cho các hoạt động của:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cơ quan hành chính nhà nước

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Công ty cổ phần

31.

Có quan điểm cho rằng tài chính quốc tế được hình thành cùng với xu thế tự do hóa thương mại và toàn cầu hóa kinh tế:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tài chính quốc tế bao gồm các hoạt động:

a)

Thanh toán quốc tế

b)

Tín dụng quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Các chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Ở Việt Nam, chủ thể nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính công:

a)

Trường đại học công lập

b)

Trường đại học tư thục

c)

Bệnh viện công lập

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

35.

Một năm ngân sách có thời gian:

a)

364 ngày

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

Không đáp án nào đúng

36.

Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là:

a)

Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên

c)

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên

d)

Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi

37.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường bất động sản

38.

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện:

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Tăng chi tiêu công

c)

Tăng thuế

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Chính sách tài khóa mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Tăng trưởng nóng

b)

Lạm phát cao

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

40.

Chính sách tài khóa thu hẹp được thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Giảm phát

c)

Lạm phát cao

d)

Tất cả các phương án trên

41.

Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Tăng trưởng nóng

d)

Tất cả các phương án

42.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Giảm phát

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khóa:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Chi tiêu công

d)

Lãi suất chiết khấu

44.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khóa:

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

45.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

46.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ:

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

47.

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ là:

a)

Chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thương mại

d)

Chính sách ngoại giao

49.

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại giao

d)

Chính sách thương mại

51.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Thực thi chính sách tiền tệ

c)

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Tất cả các phương án trên

53.

Năm ngân sách của Việt Nam:

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

54.

Năm ngân sách của Mỹ:

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

55.

Nguyên tắc quản lý tài chính công:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tiết kiệm, hiệu quả

c)

Thống nhất

d)

Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

e)

Tất cả các phương án trên

56.

Mục tiêu của chính sách tài khóa:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô

c)

Công bằng xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

57.

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ:

a)

Huy động vốn ngắn hạn

b)

Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

A + B

d)

Huy động vốn dài hạn

58.

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với:

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty bảo hiểm

59.

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai:

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất qua đêm

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm:

a)

Chứng khoán nợ

b)

Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán phái sinh

d)

Tất cả các phương án trên

61.

Thị trường tiền tệ không bao gồm:

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

62.

Thị trường vốn không bao gồm:

a)

Thị trường tín dụng trung và dài hạn

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán phái sinh

63.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm:

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng hiện tại

d)

Hợp đồng tương lai

e)

Hợp đồng quyền chọn

64.

Quan hệ tín dụng là:

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Tín dụng bao gồm:

a)

Cho vay

b)

Thuê mua

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

66.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

67.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

68.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

69.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi chính sách điều tiết của nhà nước

70.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng?

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

d)

Không đáp án nào đúng

71.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách:

a)

Chính sách an sinh xã hội.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Không đáp án nào đúng.

72.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách:

a)

Chính sách an sinh xã hội.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Không đáp án nào đúng.

73.

Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các phương án trên.

74.

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào:

a)

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác.

b)

Doanh nghiệp, cá nhân.

c)

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước.

d)

Tất cả các phương án trên.

75.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng?

a)

Người dân.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Ngân hàng thương mại.

d)

Tổ chức chính trị xã hội.

76.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng?

a)

Người dân.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Ngân hàng thương mại.

77.

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ:

a)

Ngân hàng trung ương.

b)

Ngân hàng thương mại khác.

c)

Người dân.

d)

Ngân sách nhà nước.

78.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công?

a)

Nộp thuế.

b)

Nhận trợ cấp xã hội.

c)

Nộp phạt do sai phạm.

d)

Tất cả các phương án trên.

79.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp?

a)

Mua hàng hóa và dịch vụ.

b)

Bán hàng hóa và dịch vụ.

c)

Nhận lương từ doanh nghiệp.

d)

Tất cả các phương án trên.

80.

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp?

a)

Người dân.

b)

Nhà nước.

c)

Ngân hàng thương mại.

d)

Tất cả các phương án trên.

81.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

a)

Môi trường kinh doanh.

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh.

c)

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp.

d)

Cả A, B và C.

82.

Tài chính công có vai trò:

a)

Khắc phục thất bại của thị trường.

b)

Tái phân phối thu nhập.

c)

Cả A và B.

83.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt.

b)

Đánh thuế Thu nhập cá nhân.

c)

Trợ cấp.

d)

Cả A, B và C.

84.

Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội?

a)

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu.

b)

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ.

c)

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ.

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng.

85.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Thuế.

b)

Phí.

c)

Lệ phí.

d)

Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước.

86.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước?

a)

Phí, lệ phí.

b)

Phát hành trái phiếu Chính phủ.

c)

Vay nợ nước ngoài.

d)

B và C.

87.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào:

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người.

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài.

d)

Đáp án A và B.

88.

Khi xác định số lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào:

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

b)

Mức độ viện trợ của nước ngoài.

c)

Nhu cầu mở rộng đầu tư công.

d)

Đáp án A và C.

89.

Vay nợ của Chính phủ:

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp.

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp.

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.

d)

Cả A và C.

90.

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi chính phủ áp thuế giá trị gia tăng:

a)

Người bán hàng trung gian.

b)

Người bán hàng cuối cùng.

c)

Người mua hàng - Người sử dụng dịch vụ, hàng hóa cuối cùng.

d)

Không có đáp án đúng.

91.

Chính phủ áp thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích.

c)

Kích thích sản xuất.

d)

Cả A và C.

92.

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế nhà đất.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Cả A, B và C.

93.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế xuất nhập khẩu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Không có đáp án đúng.

94.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tăng lãi suất.

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc.

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương.

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ.

95.

Sức mua của đồng Việt Nam bị giảm sút khi:

a)

Giá hàng hóa lương thực, thực phẩm tăng.

b)

Lạm phát ở Việt Nam tăng.

c)

Đồng đô la Mỹ lên giá.

d)

Cả A và C.

96.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời.

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được.

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường.

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp.

97.

Tiền giấy hiện nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán.

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại.

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định.

d)

Cả A và B.

98.

Tiền cơ sở (MB) bao gồm:

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn.

b)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng thương mại.

c)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn.

d)

Cả A và B.

99.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ.

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu.

d)

Không phải những điều nêu trên.

100.

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu:

a)

Giao dịch.

b)

Dự phòng.

c)

Đầu tư.

d)

Đáp án A, B và C.