wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị thặng dư được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

2.

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

3.

Tư bản bất biến có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tư bản khả biến được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

5.

Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

6.

Tư bản khả biến có sự biến đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tư bản khả biến được C. Mác ký hiệu là:

a)

V

b)

m

c)

c

d)

v

8.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Do hao phí lao động tạo ra

b)

Do tư liệu sản xuất tạo ra

c)

Do tư bản bất biến tạo ra

d)

Do tư bản khả biến tạo ra

9.

Công thức tính giá trị của hàng hóa là:

a)

G = c + v + m

b)

G = c + v

c)

G = v + m

d)

G = C + V + M

10.

Tiền công là giá cả của:

a)

Hàng hóa

b)

Hàng hóa vật thể

c)

Hàng hóa sức lao động

d)

Hàng hóa phi vật thể

11.

Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư, được gọi là:

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tư bản cố định

12.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian, được gọi là:

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tư bản lưu động

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tư bản cố định

13.

"... là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn."

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

14.

"... là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất."

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

15.

"Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ phần trăm giữa ... và ... để sản xuất ra giá trị thặng dư đó"

a)

Giá trị thặng dư / tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định / tư bản khả biến

c)

Giá trị thặng dư / tư bản bất biến

d)

Tư bản lưu động / giá trị thặng dư

16.

Tỷ suất giá trị thặng dư được kí hiệu là:

a)

M

b)

m

c)

m’

d)

M’

17.

Câu 3:

a)

m’(%) = m/v × 100%

b)

m’(%) = (thời gian lao động thặng dư (t’)/thời gian lao động tất yếu (t)) × 100%

c)

m’(%) = m/c × 100%

d)

Cả A và B đều đúng

18.

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được, được gọi là:

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư tương đối

19.

Khối lượng giá trị thặng dư được ký hiệu là:

a)

m

b)

M

c)

M’

d)

m’

20.

Khối lượng giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

M = m/v * 100%

b)

M = m’ * v

c)

m/c * 100%

d)

M = m’ * V

21.

Để thu được nhiều giá trị thặng dư, các nhà tư bản đã sử dụng mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

22.

Giá trị thặng dư tương đối thu được trên cơ sở nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

23.

Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được trên cơ sở nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng tư liệu sản xuất

24.

Để thu được giá trị thặng dư siêu ngạch, nhà sản xuất phải tạo ra hàng hóa có:

a)

Giá trị cá biệt > giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt < giá trị xã hội

c)

Giá trị cá biệt = giá trị xã hội

d)

Giá trị cá biệt ≥ giá trị xã hội

25.

Xét trong từng đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng lớn tại thường xuyên, nhưng xét toàn bộ xã hội thì phần lớn giá trị thặng dư siêu ngạch lại là hiện tượng tạm thời.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng, được gọi là:

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Tái sản xuất

c)

Tái sản xuất mở rộng

d)

Tái sản xuất giản đơn

27.

Tái sản xuất giản đơn là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như thế nào?

a)

Lớn hơn trước

b)

Như cũ

c)

Nhỏ hơn trước

d)

Cả A, B và C sai

28.

Tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô như thế nào?

a)

Lớn hơn trước

b)

Như cũ

c)

Nhỏ hơn trước

d)

Cả A, B và C sai

29.

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản, được gọi là:

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tích tụ tư bản

30.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Tiền

b)

Tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận

31.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

32.

Tích lũy tư bản có mấy hệ quả kinh tế cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

33.

Tích tụ tư bản có đặc điểm là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Cả A và C đúng

34.

Tập trung tư bản có đặc điểm là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Cả A và B đúng

35.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Đều làm giảm quy mô tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Đều làm giảm quy mô tư bản cá biệt

36.

Quá trình tích lũy tư bản làm tăng chênh lệch thu nhập giữa những ai?

a)

Giữa các nhà tư bản

b)

Giữa công nhân và nông dân

c)

Giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê

d)

Giữa những người công nhân

37.

Theo dự báo của C.Mác, tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới...?

a)

Độc quyền

b)

Phát triển

c)

Sản xuất quy mô lớn

d)

Đa dạng hàng hóa trên thị trường

38.

Độc quyền ra đời khi nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

b)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XV đầu thế kỷ XVI

39.

Độc quyền là liên minh giữa:

a)

Các doanh nghiệp nhỏ

b)

Các doanh nghiệp lớn

c)

Các doanh nghiệp vừa

d)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

40.

Độc quyền có khả năng gì?

a)

Thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa

b)

Định ra giá cả độc quyền

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

41.

Mục đích của độc quyền là gì?

a)

Giúp đỡ nhau phát triển

b)

Đoàn kết tạo sức mạnh phát triển xã hội

c)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

Cải thiện đời sống người lao động

42.

Để thu được lợi nhuận độc quyền cao, tổ chức độc quyền cần làm gì?

a)

Đưa ra giá cả độc quyền

b)

Đưa ra giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Đưa ra giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Đưa ra giá trị sử dụng của hàng hóa

43.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Lao động không công của công nhân ngoài xí nghiệp độc quyền

c)

Lao động thặng dư và một phần lao động tất yếu của người sản xuất nhỏ

d)

Cả A, B và C đúng

44.

Có mấy nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

45.

Có mấy nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường TBCN?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

46.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Xuất hiện cơ cấu kinh tế lớn

b)

Xuất hiện một số ngành mới

c)

Mâu thuẫn giai cấp ngày càng sâu sắc

d)

Sự kết hợp của nhà nước tư sẩn và tổ chức độc quyền tư nhân

47.

Độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là sự thống nhất của mấy quan hệ kinh tế chính trị?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có mấy tác động tích cực?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

49.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường có mấy tác động tiêu cực?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

50.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Không còn cạnh tranh

b)

Chỉ còn cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng bớt gay gắt hơn

d)

Cạnh tranh gay gắt hơn với những biểu hiện mới

51.

Trong nền kinh tế thị trường có mấy loại cạnh tranh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

52.

Theo V.I.Lênin, độc quyền tư bản chủ nghĩa có mấy đặc điểm kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Các tổ chức độc quyền hình thành do:

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa không còn cạnh tranh

b)

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân

c)

Sự lớn mạnh của nhà nước tư sản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất (tư bản) đến mức cao

54.

Các tổ chức độc quyền liên kết với nhau theo mấy hình thức?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

55.

Liên kết ngang giữa các tổ chức độc quyền là:

a)

Là liên kết giữa các thành viên trong một doanh nghiệp

b)

Là liên kết những doanh nghiệp trong cùng một ngành

c)

Là liên kết những doanh nghiệp thuộc các ngành khác nhau

d)

Liên kết các doanh nghiệp ra đời cùng một thời điểm

56.

Liên kết dọc giữa các tổ chức độc quyền là:

a)

Là liên kết giữa các thành viên trong một doanh nghiệp

b)

Là liên kết những doanh nghiệp trong cùng một ngành

c)

Là liên kết những doanh nghiệp thuộc các ngành khác nhau

d)

Liên kết các doanh nghiệp ra đời cùng một thời điểm

57.

Về mặt lịch sử, có mấy hình thức tổ chức độc quyền cơ bản?

a)

6

b)

8

c)

5

d)

4

58.

Sắp xếp các tổ chức độc quyền theo thứ tự từ thấp đến cao là:

a)

Cartel - Syndicate - Trust - Consortium

b)

Consortium - Syndicate - Trust - Cartel

c)

Syndicate - Cartel - Trust - Consortium

d)

Trust - Cartel - Syndicate - Consortium

59.

Theo liên kết dọc có hình thức tổ chức độc quyền nào?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

60.

Các xí nghiệp tham gia tổ chức độc quyền nào độc lập cả về sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

61.

Các xí nghiệp tham gia tổ chức độc quyền nào độc lập về sản xuất và không độc lập về lưu thông hàng hóa?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

62.

Các xí nghiệp tham gia tổ chức độc quyền nào mà việc sản xuất và tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị chung thống nhất quản lý?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

63.

Trong các tổ chức độc quyền theo liên kết ngang, tổ chức độc quyền kém bền vững nhất là:

a)

Syndicate

b)

Trust

c)

Cartel

d)

Consortium

64.

Tổ chức độc quyền nào trong các tổ chức độc quyền sau có trình độ và quy mô lớn nhất?

a)

Syndicate

b)

Trust

c)

Cartel

d)

Consortium

65.

Tư bản tài chính là:

a)

Liên minh các tư bản độc quyền trong công nghiệp

b)

Liên minh các tư bản độc quyền trong ngân hàng

c)

Sự hợp nhất giữa độc quyền công nghiệp và độc quyền ngân hàng

d)

Sự hợp nhất giữa độc quyền ngân hàng và độc quyền thương nghiệp

66.

Sự phát triển của tư bản tài chính dẫn đến sự hình thành một nhóm nhỏ độc quyền chi phối toàn bộ đời sống kinh tế và chính trị của toàn xã hội, gọi là:

a)

Đầu sỏ tài chính

b)

Trùm tài chính

c)

Tài phiệt

d)

Cả A, B và C đúng

67.

Các tài phiệt thực hiện sự thống trị của mình bằng hình thức nào?

a)

Thiết lập chế độ tham dự

b)

Lập công ty mẹ

c)

Phát hành trái khoán, kinh doanh công trái

d)

Cả A, B và C đúng

68.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

Thu giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước tư bản

c)

Tạo việc làm cho người lao động ở nước nhập khẩu tư bản

d)

Mở rộng thị trường cho các nước nhập khẩu tư bản

69.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản tư nhân

b)

Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản nhà nước

c)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

d)

Xuất khẩu tư bản nhà nước và xuất khẩu tư bản cho vay

70.

Hình thức xuất khẩu tư bản để xây dựng những xí nghiệp mới hoặc mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước nhận đầu tư để trực tiếp kinh doanh thu lợi nhuận cao, biến nó thành một chi nhánh của công ty mẹ ở chính quốc, được gọi là:

a)

Đầu tư chứng khoán

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư gián tiếp

d)

Đầu tư công

71.

Hình thức xuất khẩu thông qua việc cho vay để thu lợi tức, mua trái phiếu, cổ phiếu, trái phiếu, được gọi là:

a)

Đầu tư chứng khoán

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư gián tiếp

d)

Đầu tư công

72.

Một trong những nguyên nhân chính dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giới là:

a)

Môi trường bị ô nhiễm

b)

Dân số các quốc gia tư bản tăng nhanh

c)

Sự phân chia lãnh thổ và phát triển không đồng đều của các cường quốc đế quốc

d)

Xuất khẩu tư bản không mang lại lợi ích như các nhà mong muốn

73.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa vận hành theo:

a)

Các quy luật thị trường

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cung - cầu

d)

Quy luật cạnh tranh

74.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa góp phần hướng tới xây dựng xã hội:

a)

Dân giàu, nước mạnh

b)

Dân chủ, công bằng

c)

Văn minh

d)

Cả A,B,C đều đúng

75.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế:

a)

Do nhà nước lãnh đạo

b)

Có sự điều tiết của nhà nước

c)

Do Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Cả B và C đúng

76.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là tất yếu khách quan xuất phát từ mấy lý do cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có mấy đặc trưng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

78.

Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH

c)

Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Cả A, B và C đúng

79.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu.

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều thành phần kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Thành phần kinh tế tập thể

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế nhà nước

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

82.

Thành phần kinh tế giữ vai trò là một động lực quan trọng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Thành phần kinh tế tập thể

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế nhà nước

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

83.

Trong nền KTTH định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào dựa trên chế độ công hữu?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế hộ gia đình

b)

Kinh tế hợp tác xã và kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

84.

Trong nền KTTH định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế hợp tác xã và kinh tế hộ gia đình

d)

Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

85.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam được đặt dưới sự quản lý của:

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhân dân Việt Nam

d)

Cả A, B và C đúng

86.

Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam thông qua nhân tố nào?

a)

Pháp luật

b)

Các chiến lược, kế hoạch

c)

Chính sách và các công cụ kinh tế

d)

Cả A, B và C đúng

87.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam 

được đặt dưới sự lãnh đạo của: 

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam 

c)

Nhân dân Việt Nam 

d)

Cả A, B và C đúng 

88.

Đảng lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam thông qua nhân tố nào?

a)

Cương lĩnh

b)

Đường lối phát triển kinh tế - xã hội

c)

Các chủ trương, quyết sách lớn cho từng thời kỳ phát triển đất nước

d)

Cả A, B và C đúng

89.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi quan hệ nào?

a)

Quan hệ về phân công sản xuất

b)

Quan hệ về quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về tổ chức sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

90.

Hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường là:

a)

Phân phối theo vốn đầu tư

b)

Phân phối theo phúc lợi xã hội

c)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế

d)

Cả B và C đúng

91.

Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng XHCN của nền KTTT ở Việt Nam?

a)

Đặc trưng về gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Đặc trưng về quan hệ về sở hữu

c)

Đặc trưng về quan hệ phân phối

d)

Đặc trưng về các thành phần kinh tế

92.

Có mấy lý do cần phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

6

93.

Có mấy nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

94.

"Lợi ích kinh tế là ..., lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người".

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích vật chất

c)

Lợi ích tập thể

d)

Lợi ích tinh thần

95.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội.

a)

Lợi ích/ Động cơ

b)

Mục đích/ Lợi ích

c)

Mục đích Động cơ

d)

Vai trò Lợi ích

96.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của doanh nghiệp là:

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền thưởng

c)

Thu nhập

d)

Cả A, B và C đúng

97.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động là:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Thu nhập

d)

Cả A, B và C đúng

98.

"Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của ... trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội".

a)

Người lao động

b)

Con người

c)

Tư liệu lao động

d)

Tư liệu sinh hoạt

99.

Tính đến nay, nhân loại đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8