wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + W dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Trở về trang chủ

c)

Thoát khỏi trình duyệt web

d)

Xóa 1 tab

2.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Back

c)

Next

d)

Refresh

3.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Tải lại một trang web

b)

Đi đến một trang web khác

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

4.

Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?

a)

Stop

b)

Disconnect

c)

End

d)

Start

5.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+N

c)

Alt+N

d)

Alt+H

6.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

7.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?

a)

Ctrl+Tab

b)

Ctrl+Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

8.

Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl + Tab dùng để làm gì?

a)

Chuyển đến Tab liền kề bên phải

b)

Thêm 1 tab mới

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

9.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+Q

c)

Ctrl+T

d)

Alt+F4

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

c)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng.

11.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu “.”

b)

Dấu “;”

c)

Dấu “#”

d)

Dấu ","

12.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Địa chỉ của trang web

b)

Hệ điều hành đang sử dụng

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

13.

Để truy cập vào một Website ta phải biết

a)

IP của của máy tính

b)

Tên miền của Website đó

c)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

d)

Tất cả đều sai

14.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ngoisao.net

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

Tất cả đều là địa chỉ trang web

15.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Home

b)

Search

c)

Refresh

d)

Next

16.

Tường lửa là gì?

a)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

b)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

17.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

b)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

c)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

18.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập

b)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

c)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

19.

Opera là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

20.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

21.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

c)

Thanh liên kết của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

22.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt gì?

a)

Outlook Express

b)

Một chương trình duyệt web

c)

MS-FronPage

d)

MS-Word

23.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web?

a)

Internet Explorer

b)

FireBug

c)

Firefox

d)

Chromium

24.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

b)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

c)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

25.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Tên miền .net

d)

Webserver

26.

Internet Explorer là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

27.

Mozilla Firefox là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

28.

Google Chrome là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

29.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang Web

30.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

ninhbinh@yahoo.com

b)

www.laodong.com.vn

c)

ngoisao.net

d)

mail.yahoo.com

31.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

32.

"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết đến 1 liên kết khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả đều đúng

33.

Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?

a)

URL (Universe Resource Internet)

b)

URL (Uniform Resource Location)

c)

URL (Uniform Resource Locator)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM

c)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

35.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

b)

Máy tính - ISP - điện thoại - modem

c)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

d)

Máy tính - điện thoại - ISP - modem

36.

ISP là viết tắt của

a)

Internet Service Provider

b)

Internet Server Provider

c)

Internet Super Provider

d)

Không có phương án đúng

37.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

38.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

39.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

40.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

41.

Trong PowerPoint 2016, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

43.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để làm gì?

a)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

b)

Chuyển sang chế độ đọc

c)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

44.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để làm gì?

a)

Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ

b)

Bật thanh thước kẻ

c)

Tắt thanh thước kẻ

d)

Tất cả đều sai

45.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây đúng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

c)

Vào View chọn Gridlines

d)

Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

46.

Trong Powerpoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/Close

d)

File/Edit

47.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Save dùng để làm gì?

a)

Lưu file

b)

Xóa file hiện tại

c)

Đóng file

d)

Chỉnh sửa file

48.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?

a)

Format /Slide Design

b)

Insert/New Slide

c)

Home/New Slide

d)

Home/Layout

49.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để thêm 1 Slide mới?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

c)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

50.

Trong Powerpoint 2016, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

View/Notes Page

b)

View/Normal

c)

View/Slide Sorter

d)

View/Slide Master

51.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm cả tiêu đề và nội dung?

a)

Home/Layout/Title and Content

b)

Home/Layout/Title Slide

c)

Home/Slide Design

d)

Home/Layout/Title Slide

52.

Trong Powerpoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Xóa file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Đóng file hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

53.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video, bạn chọn thao tác nào?

a)

File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation

b)

File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video

c)

File / Save As/ Save As Type/ PDF

d)

File / Save As/ Save As Type/ Word

54.

Trong Powerpoint 2016, để đặt mật khẩu cho file hiện tại, bạn thực hiện thao tác nào?

a)

Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

b)

Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.

c)

Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.

d)

Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

55.

Trong Powerpoint 2016, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG

b)

Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới

c)

Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide

d)

Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF

56.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

File / Option / Save / Default file location.

b)

File / Save As / Default file location.

c)

File / Info / Save / Default file location.

d)

File / Home / Save / Default file location.

57.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập các thông số cho các trang in

b)

Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide

c)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

d)

Thiết lập theme cho toàn bộ Slide

58.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai cửa sổ?

a)

Vào Review/New Windows

b)

Vào Home/New Windows

c)

Vào View/New Windows

d)

Vào Data/New Windows

59.

Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?

a)

Một Slide

b)

Một Page

c)

Một Sheet

d)

Một Cơ sở dữ liệu

60.

Trong Powerpoint 2016, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + F5

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

61.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

Insert/New Slide/Create

b)

File/New Presentation/Create

c)

File/New/Blank Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

62.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

a)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create

b)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK

c)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create

d)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

63.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

b)

Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

64.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

a)

Vào View, chọn Reading Mode

b)

Vào Review, chọn Reading Mode

c)

Vào Review, chọn Reading View

d)

Vào View, chọn Reading View

65.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Close

b)

File/Edit

c)

File/Open

d)

File/Save

66.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?

a)

Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

b)

Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

c)

Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

d)

Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

67.

Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/close

d)

File/Edit

68.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Xóa file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

d)

Đóng file hiện tại

69.

Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại

b)

Thoát khỏi Powerpoint

c)

Đóng Slide hiện tại

d)

Lưu file hiện tại

70.

Trong Powerpoint 2016, thoát khỏi chương trình bằng cách nào?

a)

Nhấn nút Close

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vào File/ Close

71.

Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop

b)

Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

72.

Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?

a)

Quick Access Toolbar

b)

Quick Toolbar Access

c)

Access Quick Toolbar

d)

Toolbar Quick Access

73.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ?

a)

Vào File/Options/Customize Ribbon

b)

Vào File/Options/Advanced

c)

Vào File/Options/General

d)

Vào File/Options/Proofing

74.

Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào?

a)

ESC

b)

Ctrl + H

c)

F1

d)

Alt + Tab

75.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin là gì?

a)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

76.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên?

a)

Đối tượng nghe bài thuyết trình

b)

Phương pháp thuyết trình

c)

Hình thức thuyết trình

d)

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

77.

Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Trong Powerpoint, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

ppts

b)

ppt

c)

pptx

d)

pttt

79.

Trong bảng tính MS Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

a)

Thẻ Review – Freeze Panes

b)

Thẻ View – Freeze Panes

c)

Thẻ Page Layout – Freeze Panes

d)

Thẻ Home – Freeze Panes

80.

Trong MS Excel 2016, để ẩn cột ta có thể thực hiện:

a)

ViewformatHide & UnhideHide columns

b)

FomulasformatHide & UnhideHide columns

c)

DataformatHide & UnhideHide columns

d)

Chọn cột cần ẩn/ Kích chuột phải chọn Hide

81.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

82.

Để đổi tên một sheet ta chọn:

a)

Chuột trái lên tên sheet\Delete

b)

Chuột phải lên sheet\Rename

c)

Chuột phải lên sheet\Insert

d)

Cả ba cách đều sai

83.

Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:

a)

Trước sheet đang mở

b)

Sau sheet đang mở

c)

Trước tất cả các sheet

84.

Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + p

b)

Ctrl + v

c)

Ctrl + x

d)

Ctrl + c

85.

Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn chức năng nào?

a)

Insert\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Insert\Delete\Worksheet

c)

Home\Delete\Clear

d)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

86.

Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn chức năng nào?

a)

Home\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

c)

Home\Delete\Clear

d)

Insert\Delete\Worksheet

87.

Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn?

a)

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

b)

Vào thực đơn Insert, chọn Rows.

c)

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d)

Vào thực đơn Insert, chọn Object

88.

Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?

a)

Home\Format\Row Height

b)

Home\Format\Column Width

c)

Home\Format\AutoFit Row Height

d)

Home\Format\AutoFit Column Width

89.

Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

a)

Data --> Filter…

b)

Data --> Index…

c)

Data --> Sort…

d)

Data --> Form…

90.

Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:

a)

=C1+D1

b)

=B1+D1

c)

=C1+D2

d)

=C2+D2

91.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5Angiang6

b)

5Angiang2

c)

1Angiang6

d)

1Angiang2

92.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1 Angiang 2

b)

1 Angiang 6

c)

2 Angiang 2

d)

5 Angiang 2

93.

Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím nào?

a)

Shift

b)

Esc

c)

Ctrl

d)

Alt

94.

Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?

a)

Bôi đen (Chọn)

b)

Di chuyển con trỏ

c)

Không thực hiện chức năng nào

d)

Xóa dữ liệu

95.

Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

a)

Redo

b)

Back

c)

Delete

d)

Undo

96.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

97.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau?

a)

Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter

b)

Vào menu File, chọn Save As

c)

Vào menu Insert, chọn Chart

d)

Vào menu Home, chọn Copy

98.

Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức nào?

a)

C1 + $B$2 + E$3

b)

A4 + $B$2 + C$3

c)

Báo lỗi

d)

C4 + $B$2 + E$3

99.

Theo mặc định, ký tự dạng ngày tháng sẽ được căn lề như thế nào trong ô Excel?

a)

Canh đều hai bên

b)

Canh bên phải ô

c)

Canh bên trái ô

d)

Canh giữa ô

100.

Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái