wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI MỞ ĐẦU - Giáo dục chính trị

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Môn học Giáo dục chính trị có ý nghĩa quan trọng hàng đầu giúp cho mỗi người học hiểu biết được nội dung cơ bản về:

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối chính sách của Đảng ta

b)

Chỉ hiểu biết kiến thức về Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Hiểu biết về xã hội xã hội

d)

Hiểu biết về đời sống chính trị

2.

Theo V.I.Lênin, Chính trị là biểu hiện tập trung của:

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Chính sách

3.

Môn học giáo dục Chính trị gắn bó chặt chẽ với:

a)

A. Đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

b)

B. Hệ thống kiến thức chung

c)

C. Hệ tư tưởng chính trị

d)

D. Kiến thức văn hóa

4.

Môn giáo dục chính trị có chức năng giáo dục:

4 lines
5.

Phương pháp giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề nhằm phát huy tính chủ động của thầy và tính:

a)

Tự học của trò

b)

Tính độc lập của người học

c)

Sáng tạo của người học

d)

Tích cực của trò

6.

Nghiên cứu, học tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc:

a)

Giáo dục tinh thần yêu dân tộc

b)

Giáo dục phẩm chất đạo đức

c)

Giáo dục phẩm chất chính trị

d)

Hình thành phẩm chất tích cực

7.

Mục đích của môn học chính trị nhằm:

a)

Trang bị cho người học nhận thức về văn hóa, giao tiếp

b)

Trang bị cho người học những kỹ năng sống

c)

Góp phần bồi dưỡng tư tưởng, giáo dục niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và định hướng trong quá trình học tập, rèn luyện cho người học

d)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

8.

Nhiệm vụ quan trọng của môn học Chính trị:

a)

Nghiên cứu các hoạt động xây dựng chế độ và hoạt động của hệ thống chính trị ở nước ta

b)

Nghiên cứu đời sống xã hội

c)

Nghiên cứu các hoạt động tư tưởng, văn hóa

d)

Làm rõ nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần của nhân dân

9.

Đảng ta đánh giá, công tác giáo dục chính trị là một bộ phận của lĩnh vực:

a)

Khoa học nghệ thuật; Khoa học lý luận

b)

Khoa học chính trị; Khoa học đời sống

c)

Khoa học chính trị; Công tác tư tưởng

d)

Công tác tư tưởng; Hoạt động chính trị

10.

Đảng ta đánh giá, giáo dục chính trị gắn bó chặt chẽ với nội dung:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị

c)

Công tác tư tưởng

d)

Đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước

11.

Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học phương Tây, Kinh tế học cổ điển, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa cá nhân, Chủ nghĩa tự do

d)

Triết học phương Đông, Kinh tế học hiện đại, Chủ nghĩa xã hội dân chủ

13.

Nội dung nào thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột trong hệ thống tri thức của nhân loại

b)

Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.

c)

Một học thuyết lý luận thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Một học thuyết lý luận thể hiện bản chất của giai cấp vô sản và phương pháp luận cách mạng

14.

Nội dung nào thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Một hệ thống lý luận khoa học thể hiện bản chất của giai cấp vô sản và tư tưởng tư sản

b)

Một hệ thống lý luận nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội

c)

Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột

d)

Một hệ thống lý luận thể hiện bản chất của giai cấp tư sản và phương pháp luận cách mạng

15.

Nội dung nào thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

c)

Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng

d)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng

16.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, đâu là thuộc tính chung nhất của vật chất?

a)

Tồn tại khách quan, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại chủ quan, phụ thuộc vào ý thức con người

c)

Tồn tại khách quan, phụ thuộc vào cảm giác

d)

Tồn tại chủ quan, không lệ thuộc vào ý thức con người

17.

Định nghĩa vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Vận động và biến đổi

b)

Nhỏ nhất không thể phân chia được

c)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức con người

d)

Có khối lượng và quãng tính

18.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm

19.

Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và:

a)

Cải tạo thế giới

b)

Phát triển thế giới

c)

Nhận thức về con người

d)

Nhận thức về vĩ nhân

20.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

21.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là:

a)

Mọi sự thay đổi về vị trí trong các mối quan hệ xã hội, trong tự nhiên và trong tư duy của con người

b)

Mọi sự thay đổi về hình thức của con người và thế giới tự nhiên

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy

d)

Mọi sự thay đổi trong tư duy cùng với thế giới tự nhiên biến đổi không ngừng

22.

Câu 12: Theo Ph. Ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?

a)

Ba hình thức

b)

Bốn hình thức

c)

Năm hình thức

d)

Hai hình thức

23.

Theo Ph.Ăngghen, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

24.

Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

25.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, vận động được hiểu là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Phương thức tồn tại của vật chất

26.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, trong những hình thức sau, đâu là hình thức của nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy lý

27.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, vật chất tồn tại dưới dạng:

a)

A. Thế giới khách quan

b)

B. Các sự vật cụ thể

c)

C. Hiện thực khách quan

d)

D. Thực tại khách quan

28.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quang tính

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt vận động

d)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt hóa học

29.

Chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác – Lênin về không gian, thời gian?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động là hình thức tồn tại của vật chất

30.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều là biểu hiện của một thế giới duy nhất là thế giới:

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

31.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, thời gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt trường tính

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tính

32.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, bản chất của ý thức là:

a)

Sự phản ánh chủ động, tích cực và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc người

b)

Hình ảnh về thế giới khách quan tồn tại bên ngoài con người và xã hội loài người

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới tự nhiên tồn tại bên ngoài con người và xã hội loài người

d)

Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người và thế giới tự nhiên bên ngoài con người

33.

Theo điểm triết học Mác – Lênin, ý thức hình thành từ những nguồn gốc:

a)

A. Thế giới khách quan và thế giới chủ quan

b)

B. Xã hội và tư duy

c)

C. Tự nhiên và xã hội

d)

D. Tư duy của con người và thế giới tự nhiên

34.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Ngôn ngữ, bộ óc người

b)

Bộ óc con người, lao động

c)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

d)

Lao động, ngôn ngữ

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Thế giới khách quan và bộ óc người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ và hiện thực khách quan

d)

Lao động và thế giới khách quan

36.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản?

a)

03 quy luật

b)

04 quy luật

c)

05 quy luật

d)

06 quy luật

37.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, phép biện chứng duy vật gồm mấy nguyên lý cơ bản?

a)

02 nguyên lý

b)

03 nguyên lý

c)

04 nguyên lý

d)

05 nguyên lý

38.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, Phát triển là:

a)

Sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống của các sự vật, hiện tượng

b)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thăng tấp của các sự vật, hiện tượng

c)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d)

Sự vận động theo vòng tròn khép kín và được lặp đi lặp lại giữa các sự vật, hiện tượng

39.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất là gì?

a)

Thuộc tính của sự vật, các thuộc tính này làm nên các chất của sự vật

b)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật, trong mỗi sự vật có bao nhiêu thuộc tính thì sự vật có bấy nhiêu chất

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

d)

Một thuộc tính của sự vật và nhờ có thuộc tính ấy mà sự vật này mới phân biệt được với sự vật khác

40.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, trong các hình thức sau, đâu là hình thức của nhận thức lý tính?

a)

Biểu tượng

b)

Tri giác

c)

Khái niệm

d)

Cảm giác

41.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt:

a)

Thường xuyên biến đổi

b)

Không thay đổi

c)

Ít thay đổi

d)

Ổn định

42.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, Phủ định biện chứng được hiểu là:

a)

Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b)

Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển

c)

Hình thành trong các quy luật

d)

Chỉ phổ biến trong tư duy của con người

43.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, Lượng được hiểu là:

a)

Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

44.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, Phương thức sản xuất được hiểu là:

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử

45.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, quan hệ sản xuất được hiểu là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

46.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?

a)

Vị trí địa lý của mỗi dân tộc

b)

Phương thức sản xuất

c)

Điều kiện dân số

d)

Điều kiện môi trường

47.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất như thế nào?

a)

Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

48.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất là:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

49.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

50.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, ý thức là?

a)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người

b)

Thuộc tính của mọi dạng vật chất có trong thế giới hiện thực

c)

Sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan và trong bộ óc của con người

d)

Sự phản ánh nguyên si thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người

51.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hàng hóa được hiểu là:

a)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán

b)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất.

c)

Sản phẩm trên thị trường nhằm thỏa mãn nhu cầu nhất định của người tiêu dùng

d)

Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

52.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

53.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b)

Cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hoá, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

54.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, giá trị của hàng hóa là:

a)

Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa

55.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, đâu là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị thặng dư

56.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nhà tư bản có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư:

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

57.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu là:

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu

b)

Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi

58.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

Nâng cao giá trị sức lao động

d)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

59.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc:

a)

A. Đồng giá

b)

B. Ngang giá

c)

C. Đôi bên cùng có lợi

d)

D. Thuận mua vừa bán

60.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá cả và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá thành và giá bán

61.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá thành của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

62.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

b)

Thời gian trung bình để bán hàng hóa và lưu thông hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người sản xuất hàng hóa có trên thị trường

d)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hóa

63.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, đâu là một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Người có nhiều mối quan hệ trong lao động sản xuất

b)

Người không có tư liệu sản xuất

c)

Người sở hữu nhiều đối tượng lao động

d)

Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa

64.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, giá trị thặng dư là:

a)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không (ký hiệu là m)

b)

Giá trị của tư bản tư tăng thêm mà nhà tư bản tích lũy được trong quá trình xuất khẩu tư bản

c)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

d)

Hiệu số giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

65.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, cơ sở hạ tầng là:

a)

Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

66.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết hàng hóa, tăng hiệu quả trong lao động sản xuất, thúc đẩy phân hoá giàu nghèo

b)

Phân phối hàng hóa, tăng hiệu quả trong sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Tăng hiệu quả sản xuất hàng hoá và tính cạnh tranh trong hàng hoá

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo

67.

Đâu là một trong những bộ phận cấu thành nên Chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Đức

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

68.

Theo triết học Mác – Lênin, quá trình nhận thức của con người gồm mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

69.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

b)

Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng

c)

Gần gũi với các sự vật, hiện tượng

d)

Đối diện với các sự vật, hiện tượng

70.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

Đặc điểm cơ bản

b)

Đặc điểm chủ yếu

c)

Đặc điểm bên trong

d)

Đặc điểm bề ngoài

71.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nhận thức cảm tính giúp cho con người có được nhận thức như thế nào về sự vật?

a)

Cụ thể và sinh động

b)

Trừu tượng và khái quát

c)

Cụ thể và máy móc

d)

Khái quát và sinh động

72.

Theo triết học Mác – Lênin, nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

Khái quát và so sánh

b)

Cảm tính và lý tính

c)

So sánh và phân tích

d)

Khái quát và trừu tượng

73.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, đâu là một trong những hình thức nhận thức cảm tính?

a)

Khái niệm

b)

Tri giác

c)

Phán đoán

d)

Suy lý

74.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là:

a)

Lao động

b)

Cải tạo

c)

Thực tiễn

d)

Nhận thức

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Nhận thức của con người

c)

Thực tiễn của con người

d)

Tính thần của con người

76.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh nào sau đây là cao nhất?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh cảm giác

c)

Phản ánh tri giác

d)

Phản ánh lý tính

77.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nhận thức lý tính giúp cho con người có được nhận thức như thế nào về sự vật?

a)

Bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Các đặc điểm của sự vật, hiện tượng

c)

Các tính chất của sự vật, hiện tượng

d)

Các đặc trưng của sự vật, hiện tượng

78.

Nhận thức của con người là quá trình biện chứng từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

79.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

b)

Thực tiễn giúp nhận thức đúng đắn hơn

c)

Thực tiễn đánh giá nhận thức

d)

Thực tiễn chứng minh nhận thức

80.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, các hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

81.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, các hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

82.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

83.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, phạm trù nào sau đây là phương thức tồn tại và là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

Vận động

b)

Quy luật

c)

Phát triển

d)

Liên hệ

84.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, trong những hình thức sau, đâu là hình thức của nhận thức lý tính?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Phán đoán

d)

Biểu tượng

85.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, đâu là một trong những đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ

b)

Sự phân chia thế giới về tài nguyên

c)

Sự phân chia thế giới về khoáng sản

d)

Sự phân chia thế giới về dầu mỏ

86.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, sự hình thành tư bản tài chính là sự hợp tác giữa các nhà tư bản nào?

a)

Tư bản tư nhân và nhà nước

b)

Tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng

c)

Tư bản nhà nước và tư bản công nghiệp

d)

Tư bản ngân hàng và tư bản nhà nước

87.

Chọn phương án đúng về chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Là một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Một hình thái kinh tế xã hội mới

d)

Một giai đoạn phát triển sau giai đoạn tư bản chủ nghĩa

88.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

89.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, xuất khẩu tư bản là đặc điểm của giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh

b)

CNTB độc quyền

c)

CNTB độc quyền nhà nước

d)

CNTB nhà nước

90.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XVI đầu thế kỷ XVII

b)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

91.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hình thức vận động thấp nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh học

92.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

93.

Theo Ănghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiêu chuẩn quan trọng nào để phân biệt các thời đại kinh tế?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Hệ tư tưởng

95.

Trong các cuộc cách mạng dưới đây cuộc cách mạng nào là cách mạng xã hội?

a)

Cách mạng văn hoá ở Trung Hoa năm 1966

b)

Cách mạng Xanh ở Ấn Độ những năm 1960

c)

Cách mạng khoa học kỹ thuật ở Mỹ năm 1946

d)

Cách mạng Nga 1917

96.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng là vấn đề nào?

a)

Tiêu diệt giai cấp thống trị

b)

Giành chính quyền

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang

d)

Cải cách chính quyền

97.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng là phủ định có tính chất như thế nào?

a)

Tự nhiên

b)

Giản đơn

c)

Nguyên xi

d)

Phức tạp

98.

Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất

b)

Phát triển

c)

Quy luật

d)

Vận động

99.

Sự ra đời của nền sản xuất hàng hoá cần có điều kiện nào sau đây?

a)

Có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

100.

Có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất là đặc điểm của hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Có sự tách biệt về kinh tế và chưa có sự phân công lao động

b)

Có sự tách biệt về kinh tế và chưa có sự phân công lao động

c)

Có sự phân công lao động và phụ thuộc vào các yếu tố độc quyền

d)

Có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất