wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cố Lên Em Bé Eo

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b và c

2.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

3.

Bản chất tiền tệ là gì?KIỂM TRA LẠI

a)

Tiền tệ là vật ngang giá chung dùng để trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

b)

Tiền tệ là một loại hàng hóa thông thường.

c)

Tiền tệ chỉ là phương tiện tiết kiệm.

d)

Tiền tệ là công cụ để đo lường thời gian.

4.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

5.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

F.Quesnay

6.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

7.

Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?

a)

Có cùng một nguồn gốc

b)

Mỗi môn có thế mạnh riêng

c)

Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau

d)

Cả a, b và c

8.

Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Sản lượng tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Cả a, b

9.

Bản chất tiền tệ là gì?Chọn các ý đúng:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c

10.

Câu 155. Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

11.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

12.

Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

Sản phẩm cần thiết

c)

Sản phẩm thặng dư

d)

Cả a, b và c

13.

Sản phẩm cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Cả a, b, c

14.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

15.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

16.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

17.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

18.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

19.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

20.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

21.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn
sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm
sau một chu kỳ sản xuẤT

22.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

23.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

24.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

25.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả b, c

26.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

27.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

28.

Tư bản là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả a, b và c.

29.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

30.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả a, b và c

31.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

32.

Câu 177. Ý nào sau đây không đúng về các cặp phạm trù tư bản?

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn

gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương

thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư

bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

33.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả a, b và c

34.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

35.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả a, b, c

36.

Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Cả a, b và c.

37.

Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều đúng

38.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

39.

Cách cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả a, b và c

40.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

41.

Khi tăng NSLD, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

42.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản? ĐÁP ÁN: Sức lao động trở thành hàng hoá

4 lines
43.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Cả a, b và c

44.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền để ra tiền

45.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Cả b và c

46.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

47.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây: ĐÁP ÁN LÀ CẢ A VÀ B Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

4 lines
48.

Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác.

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến

b)

Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

Cả a, b, c

49.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = (m/v) x 100%

b)

m' = (Thời gian lao động thặng dư / Thời gian lao động cần thiết) x 100 (%)

c)

m' = (Lao động thặng dư / Lao động cần thiết) x 100 (%)

d)

Cả a, b và c

50.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả a, b và c

51.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả a, b và c

52.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

53.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

54.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

55.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

56.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

57.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

58.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

59.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

60.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

a ,b và c

61.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

63.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

64.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.

d)

a,b và c

65.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

66.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

67.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

Hai khâu: sản xuất - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

68.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

69.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hoà vốn

70.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

71.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

72.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

FDI.

b)

ODA

c)

Cả FDI và ODA

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

73.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

74.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

75.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

76.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

77.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

78.

Chi phí TBCN là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

79.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

Cả a, b và c

80.

Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

81.

Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Giá cả hàng hoá = c + v + m

b)

Giá cả thị trường = c + v + p

c)

Giá cả sản xuất = c + v + p

d)

Cả a, b và c

82.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

83.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong số lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

Là giá cả của sức lao động.

84.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

85.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

86.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

87.

Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

a)

Định mức sản phẩm

b)

Đơn giá sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Cả b và c

88.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c

89.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

90.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động

d)

Cả a, b, c

91.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào?

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

92.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

Tăng NSLD và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

Cả a, b và c

93.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy cơ bản và sự tiệm kiệm tư bản

94.

Đâu là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

95.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

Cả a, b, c

96.

Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?

a)

Tăng m'

b)

Giảm v

c)

Tăng NSLĐ

d)

Cả a, b và c

97.

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

98.

Quy luật chung của tích lũy tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản.

99.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Đại lượng tư bản ứng trước.

c)

Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

Cả a, b, c

100.

Tích tụ tư bản là:

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả a, b và c