wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác-Lênin

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là gì?

a)

Một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.

b)

Những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.

c)

Một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.

d)

Những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh nhằm mục đích gì?

a)

Chống lại sự áp bức, bóc lột của quân xâm lược.

b)

Khẳng định sức mạnh của bên tham chiến.

c)

Nhằm đạt được mục đích chính trị nhất định.

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

3.

Chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin được thể hiện dưới hình thức như thế nào?

a)

Dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình.

b)

Một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt.

c)

Là cuộc đấu tranh vũ trang giữa các giai cấp, nhà nước.

d)

Sử dụng một công cụ đặc biệt nhằm đạt mục đích chính trị.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện loài người.

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ sự xuất hiện chế độ tư hữu.

c)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất của chiến tranh là gì?

a)

Sự tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực.

b)

Thủ đoạn để đạt được chính trị của một giai cấp.

c)

Sự tiếp tục của chính trị bằng bạo lực.

d)

Sự kế tục của chính trị đối ngoại.

6.

Theo Mác-Lênin, chiến tranh này sinh từ những mối quan hệ chính trị của người như thế nào?

a)

Giữa người với người có lợi ích, quyền lợi khác nhau.

b)

Giữa các nhà nước có mâu thuẫn về lợi ích.

c)

Giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập.

d)

Giữa các giai cấp, xã hội có mâu thuẫn về quyền lợi.

7.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh đẩy nhanh sự chín muồi của cách mạng hoặc làm mất đi cái gì?

a)

Tính thế cách mạng.

b)

Lực lượng cách mạng.

c)

Phương hướng cách mạng.

d)

Mục tiêu cách mạng.

8.

Khi xem xét bản chất của một cuộc chiến tranh, chúng ta phải xem xét nội dung gì?

a)

Kế hoạch tác chiến, phương án chiến đấu của cuộc chiến tranh.

b)

Qui mô tổ chức các loại vũ khí trang bị, kỹ thuật quân sự.

c)

Mục đích chính trị của cuộc chiến tranh đó và giai cấp, Nhà nước điều hành nó.

d)

Sử dụng lực lượng, phương tiện, thủ đoạn tiến hành chiến tranh.

9.

Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin được thể hiện như thế nào?

a)

Chiến tranh chi phối và quyết định toàn bộ đường lối chính trị.

b)

Chiến tranh đề ra mục tiêu và hình thức tiến hành đấu tranh vũ trang.

c)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

10.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh như thế nào?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh.

b)

Ủng hộ tất cả các cuộc chiến tranh.

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh cách mạng và phản cách mạng.

d)

Phản đối các cuộc chiến tranh phi nghĩa và ủng hộ chiến tranh chính nghĩa.

11.

Chọn từ thích hợp đưa vào dấu ba chấm trong câu nói của Lênin "chiến tranh là... của chủ nghĩa đế quốc"?

a)

Công cụ.

b)

Bạn đường.

c)

Phương tiện.

d)

Công cụ chủ yếu.

12.

Chọn từ thích hợp đưa vào dấu ba chấm trong câu nói của Ăngghen "Chế độ áp bức bóc lột càng ... thì chiến tranh càng phát triển"?

a)

mạnh mẽ.

b)

Quyết liệt.

c)

Thất bại.

d)

Hoàn thiện.

13.

Theo quan niệm của Claudovit, chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối phương phải làm gì?

a)

Phục tùng mệnh lệnh của mình.

b)

Phục tùng ý chí của mình.

c)

Phục tùng hành động của mình.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

Là làm gián đoạn chính trị.

b)

Là một hiện tượng chính trị.

c)

Sự kế tục của chính trị đối ngoại.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

Là một hành vi bạo lực.

b)

Là kế tục mục tiêu chính trị.

c)

Là một hiện tượng chính trị.

d)

Là sự thất bại của chính trị.

16.

Theo Lênin, khi phân tích bản chất của chiến tranh, nhất thiết phải có quan niệm gì?

a)

Quần chúng nhân dân.

b)

Phát triển - lịch sử.

c)

Chính trị - giai cấp.

d)

Dân tộc, sắc tộc.

17.

Theo Lênin thì chính trị là sự thống nhất giữa những vấn đề gì?

a)

Đường lối kinh tế và đường lối đối nội.

b)

Đường lối đối ngoại và đường lối kinh tế.

c)

Đường lối quân sự và đường lối kinh tế.

d)

Đường lối đối nội và đường lối đối ngoại.

18.

Theo quan điểm của V. I. Lênin, "Đấu tranh giai cấp" hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

a)

Cuộc đấu tranh chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi.

b)

Là sự đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột với giai cấp áp bức bóc lột.

c)

Cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê chống giai áp bức, bóc lột.

d)

Là sự đấu tranh giữa giai cấp nô lệ với giai cấp chủ nô.

19.

Mác-Ăngghen phân chia tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh xâm lược và chiến tranh chống xâm lược.

b)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.

c)

Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh phồn động.

d)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng.

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.

c)

chiến tranh là một bộ phận , phương tiện của chính trị.

d)

Chính trị là sự tiếp nối của chiến tranh bằng phương pháp bạo lực.

21.

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh của cái gì?

a)

Những bản chất chính trị xã hội.

b)

Sức mạnh tổng hợp của quân đội.

c)

Những cố gắng cao nhất của chính trị.

d)

Những cố gắng cao nhất về kinh tế.

22.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, đặc trưng của chiến tranh là gì?

a)

Đấu tranh vũ trang.

b)

Đấu tranh ngoại giao hòa bình.

c)

Đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, ngoại giao.

d)

Đấu tranh phi vũ trang.

23.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có mối quan hệ như thế nào với đời sống xã hội?

a)

Là tất yếu định mệnh khách quan và luôn gắn liền với đời sống xã hội.

b)

Là tất yếu khách quan và luôn gắn liền với mọi chế độ xã hội.

c)

Không phải là tất yếu định mệnh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

24.

Chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định nguồn gốc trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là gì?

a)

Sự xuất hiện và tồn tại của xã hội loài người.

b)

Sự xuất hiện và tồn tại của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.

25.

Theo Lênin thì con người có loại trừ được chiến tranh hay không và loại trừ như thế nào?

a)

Loại trừ được chiến tranh bằng cách đấu tranh xóa bỏ chế độ chủ nghĩa đế.

b)

Loại trừ được chiến tranh bằng cách xóa bỏ nguồn gốc sinh ra nó.

c)

Loại trừ được chiến tranh bằng cách phát triển kinh tế.

d)

Loại trừ được chiến tranh bằng cách tăng cường sức mạnh quân sự.

26.

Câu nói "Trong thời đại ngày nay còn chủ nghĩa đế quốc thì còn nguy cơ xảy ra chiến tranh" là của ai?

a)

Mác.

b)

Lênin.

c)

Ăngghen.

d)

Claudơvit.

27.

Quan điểm "Chiến tranh là một hành vi bạo lực dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình. Chiến tranh là sự huy động sức mạnh không hạn độ, sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến" là của ai?

a)

Lênin.

b)

Mác.

c)

Claudơvit.

d)

Ăngghen.

28.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để ra nhiệm vụ, mục tiêu mới.

29.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân với sử dụng bạo lực cách mạng.

b)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

30.

Tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh dựa trên cơ sở nào?

a)

Sức mạnh và phương thức tiến hành chiến tranh.

b)

dựa trên cơ sở tiềm lực kinh tế , quân sự , an ninh

c)

trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh

d)

được dựa trên mực đích chính

31.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh bạo lực cách mạng được tạo bởi sức mạnh nào?

a)

Sức mạnh kinh tế, quân sự kết hợp chặt chẽ chính trị.

b)

Sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại và các mặt trận.

c)

Sức mạnh chính trị, kinh tế với quân sự và sức mạnh thời đại tăng cường mở rộng các quan hệ quốc tế.

d)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

32.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Chiến tranh giải phóng dân tộc là chiến tranh bảo vệ Tổ quốc do giai cấp cầm quyền thực hiện.

b)

Chiến tranh nhân dân là chiến tranh giải phóng dân tộc do lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Chiến tranh xâm lược là phi nghĩa, chiến tranh chống xâm lược là chính nghĩa.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

33.

Lực lượng quần chúng trong chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Lực lượng trực tiếp tham gia đấu tranh.

b)

Quần chúng nhân dân ủng hộ đấu tranh giải phóng dân tộc.

c)

Những người yêu nước có tư tưởng tiến bộ.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

34.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chính trị của chiến tranh nhân dân ta là gì?

a)

Giữ gìn non sông, đất nước.

b)

Đánh thắng mọi kẻ thù, phát huy truyền thống dân tộc.

c)

Nâng cao vị thế Việt Nam trên trường quốc tế.

d)

Khẳng định sức mạnh dân tộc.

35.

Chọn từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, chống thực dân Pháp ngày 19 tháng 12 năm 1946 của Hồ Chí Minh "Ai cũng phải... chống thực dân Pháp cứu nước"?

a)

Tích cực.

b)

Ra sức.

c)

Quyết tâm.

d)

Dũng cảm.

36.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá tổng quát về chế độ thực dân như thế nào?

a)

Chế độ thực dân là phản động.

b)

Chế độ thực dân là chế độ nô dịch.

c)

Chế độ thực dân là giết người và cướp của.

d)

Chế độ thực dân là xấu xa.

37.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh là gì?

a)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.

b)

Xâm lược và tự vệ.

c)

Xâm lược, phản động và tự vệ, cách mạng.

d)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng.

38.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Đánh lâu dài.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Phòng ngự tích cực.

d)

Cầu viện trợ của bạn bè quốc tế.

39.

Nét đặc sắc trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Vừa "đánh" vừa "đàm".

c)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Chiến tranh không đổ máu.

40.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định chính sách đối ngoại của Việt Nam trong chiến tranh như thế nào?

a)

Sẵn sàng làm bạn và quan hệ với các nước bị áp bức cùng đứng lên đấu tranh

b)

Sẵn sàng làm bạn với các nước và không gây thù oán với ai

c)

Sẵn sàng làm bạn với mọi nước dân chủ và không gây thù oán với ai

d)

Sẵn sàng làm bạn và quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa

41.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh phương châm tiến hành chiến tranh là gì?

a)

Đầu tư vũ khí hiện đại và phương tiện tốt

b)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính, vừa kháng chiến vừa kiến quốc

c)

Chăm lo đời sống cán bộ, chiến sỹ trong lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Chăm lo xây dựng hậu phương vững chắc

42.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sự lãnh đạo của Đảng đối với chiến tranh có vai trò như thế nào?

a)

Nhân tố thúc đẩy chiến tranh

b)

Nhân tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh

c)

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong chiến tranh

d)

Dễ ra chủ trương, đường lối, kế hoạch, phương án chiến đấu

43.

Trong chiến tranh, Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định mặt trận quân sự có vai trò như thế nào?

a)

Mặt trận có ý nghĩa chiến lược trong chiến tranh

b)

Mặt trận quan trọng trong chiến tranh

c)

Mặt trận hàng đầu trong chiến tranh

d)

Hoạt động chủ chốt trong kháng chiến

44.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh về bạo lực cách mạng: "Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã làm một hành động... độc lập tự do không thể cầu xin mà có được, phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng, giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền"?

a)

Lật đổ

b)

ăn cướp

c)

bạo lực

d)

điên rồ

45.

Câu nói "Người pháp khai hóa văn minh bằng rượu lậu, thuốc phiện" là của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Phạm Văn Đồng.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Tôn Đức Thắng.

46.

Câu nói "Vũ khí tốt mà tinh thần hèn thì cũng vô dụng" là của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Nguyễn Chí Thanh.

c)

Tôn Đức Thắng.

d)

Hồ Chí Minh.

47.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Để lật đổ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

b)

Để xây dựng chế độ mới.

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

48.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng được tạo bởi yếu tố nào?

a)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

b)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả tiềm lực chính trị và tiềm lực kinh tế.

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

49.

Sỹ .... đánh trận không?

a)

Hăng hái.

b)

Anh dũng.

c)

Kiên cường.

d)

Bất khuất.

50.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh "Đánh giặc trước hết phải có...."?

a)

Vũ khí.

b)

Quân đội.

c)

Chiến thuật.

d)

Cách đánh.

51.

Khái niệm "Quân đội là tập đoàn người vũ trang, có tổ chức do nhà nước xây dựng để dùng vào cuộc chiến tranh tiến công hoặc chiến tranh phòng ngự" là của ai?

a)

Claudovit.

b)

Angghen.

c)

Mác.

d)

Lênin.

52.

Hồ Chí Minh đã chỉ rõ cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân P p xâm lược nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc.

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước.

53.

Sao Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền?

a)

Phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.

b)

Bản chất của chủ nghĩa thực dân, đế quốc là đàn áp, bóc lột.

c)

Để bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động.

d)

Để xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

54.

Nguồn gốc ra đời của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin từ đâu?

a)

Khi phân chia xã hội thành giai cấp và đối kháng giai cấp trong xã hội.

b)

Có giai cấp, đối kháng giai cấp trong xã hội và sự xuất hiện của chiến tranh.

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia xã hội thành giai cấp đối kháng.

d)

Từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia thành giai cấp đối kháng.

55.

Quá trình vận động phát triển bản chất giai cấp của quân đội bị chi phối bởi những yếu tố nào?

a)

Bản chất quân đội luôn phụ thuộc vào bản chất của nhà nước.

b)

Luôn thay đổi bản chất theo quan điểm đường lối chính trị.

c)

Yếu tố về chính trị, kinh tế làm thay đổi bản chất quân đội.

d)

Giai cấp, nhà nước, các lực lượng, tổ chức chính trị xã hội.

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định, quân đội sẽ mất đi khi nào?

a)

Khi không còn xung đột vũ trang và các cuộc chiến tranh.

b)

Khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó bị tiêu vong.

c)

Khi không còn mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa các quốc gia.

d)

Khi không còn mâu thuẫn và xung đột giữa các quốc gia dân tộc.

57.

Sức mạnh chiến đấu của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Yếu tố số lượng, chất lượng vũ khí trang bị.

b)

Yếu tố tổ chức, cơ cấu biên chế.

c)

Yếu tố chính trị tinh thần và kỷ luật.

d)

Yếu tố trình độ khoa học và nghệ thuật quân sự.

58.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin thì quân đội mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp đã rèn luyện, đào tạo, nuôi dưỡng sử dụng quân đội đó.

b)

Mang bản chất của nhân dân lao động, của các tầng lớp giai cấp trong xã hội.

c)

Mang bản chất của nhà nước của giai cấp đã tổ chức nuôi dưỡng và sử dụng quân đội

d)

Mang bản chất của các tầng lớp trung lập trong xã hội.

59.

Nguyên tắc cơ bản trong xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân.

b)

Nâng cao bản chất cách mạng cho quân đội là một tất yếu khách quan.

c)

Tăng cường bản chất cách mạng và bản chất giai cấp công nhân cho quân đội.

d)

Thường xuyên giáo dục bản chất cách mạng, sức mạnh chiến đấu cho quân đội.

60.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, Quân đội có bản chất như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào sự phát triển của nhà nước.

b)

Phụ thuộc vào tính chất xã hội.

c)

Phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến tranh mà nó tham gia.

d)

Phụ thuộc vào bản chất giai cấp của Nhà nước đã tổ chức ra Quân đội đó.

61.

Nguyên tắc cơ bản xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin là gì?

a)

Lao động sản xuất giỏi.

b)

Sẵn sàng chiến đấu.

c)

Sẵn sàng làm nhiệm vụ.

d)

Sẵn sàng cơ động.

62.

Theo quan điểm của Ăngghen, Quân đội là gì?

a)

Một tổ chức của một giai cấp và nhà nước nhất định.

b)

Là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích qua cuộc chiến tranh.

c)

Quân đội là một hiện tượng lịch sử, ra đời trong giai đoạn phát triển nhất định của xã hội loài người.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

63.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu ba chấm trong lời nói của Lênin: "Chức năng cơ bản của quân đội để quốc là phương tiện quân sự chủ yếu để đạt mục đích chính trị đối ngoại là tiến hành chiến tranh ...... và duy trì quyền ..... của bọn bóc lột đối với nhân dân lao động trong nước"?

a)

Xâm lược, thống trị.

b)

Phòng thủ, tự do.

c)

Tấn công, độc lập.

d)

Bảo vệ, dân chủ.

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, Quân đội có chức năng như thế nào?

a)

Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị của nhà nước.

b)

Là công cụ chủ yếu để bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là công cụ chủ yếu để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

Là công cụ chủ yếu để tiến hành chiến tranh và chống chiến tranh.

65.

"Trong những điều kiện xác định, theo Lênin yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội là gì?"

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

Chất lượng vũ khí, trang bị kỹ thuật.

c)

Chính trị tinh thần.

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực.

66.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta là thế nào?

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình đấu tranh cách mạng của dân tộc Việt Nam.

c)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

d)

Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng.

67.

Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị trí vai trò như thế nào?

a)

Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.

b)

Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.

c)

Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.

d)

Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo nên sức mạnh quân đội.

68.

Bản chất giai cấp của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

Mang bản chất nông dân.

b)

Mang bản chất giai cấp công - nông do Đảng lãnh đạo.

c)

Mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

69.

Xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội Chủ tịch Hồ Chí Minh hết sức quan tâm đến nội dung nào?

a)

Nâng cao bản lĩnh chính trị, phẩm chất, đạo đức, cách mạng.

b)

Giáo dục, nuôi dưỡng các phẩm chất cách mạng, bản lĩnh chính trị.

c)

Xây dựng phẩm chất cách mạng có bản lĩnh chính trị vững vàng.

d)

Tăng cường giáo dục, rèn luyện bản chất giai cấp công nhân cho quân đội.

70.

Bản chất giai cấp công nhân của quân đội theo Chủ tịch Hồ Chí Minh được liên hệ như thế nào?

a)

Liên hệ mật thiết với nhân dân trong đấu tranh giải phóng dân tộc.

b)

Được thể hiện cả trong chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Liên hệ mật thiết với tính nhân dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân.

d)

Trong đấu tranh giành độc lập dân tộc và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

71.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh Đảng lãnh đạo quân đội theo nguyên tắc nào?

a)

Lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt với quân đội.

b)

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

c)

Lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội.

d)

Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

72.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta hiện nay thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trước mọi đối tượng.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.

73.

Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có tính gì?

a)

Tính quần chúng sâu sắc.

b)

Tính phong phú đa dạng.

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc.

d)

Tính phổ biến, rộng rãi.

74.

Thực chất quan điểm "Phi chính trị hóa" Quân đội của các học giả tư sản nhằm mục đích gì?

a)

Suy yếu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với quân đội.

b)

Giảm sức mạnh chiến đấu.

c)

Dẫn thoái hóa về chính trị tư tưởng, phai nhạt bản chất cách mạng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

75.

Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày tháng, năm nào?

a)

Ngày 19.12.1946.

b)

Ngày 19.12.1944.

c)

Ngày 19.12.1945.

d)

Ngày 19.12.1947.

76.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.

77.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định hai nhiệm vụ chính của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Tiến hành phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân.

b)

Giúp nhân dân xây dựng phát triển kinh tế góp phần cải thiện đời sống.

c)

Chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Tham gia các hoạt động quốc tế để giữ gìn hòa bình.

78.

Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ của toàn đảng, toàn quân, toàn dân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của giai cấp công nhân.

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân.

d)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ cấp bách của mọi lực lượng.

79.

Lênin chỉ ra bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và toàn thể giai cấp công nhân.

b)

Mọi tầng lớp và toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân.

d)

Của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

80.

Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Kênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ quan trọng của toàn dân tộc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của toàn dân tộc.

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

81.

Điền vào dấu ba chấm câu khẳng định sau của Lênin: "Chỉ đảng nào được một lý luận ... hướng dẫn thì mới có khả năng làm tròn vai trò chiến sĩ tiên phong"?

a)

Sâu sắc.

b)

Tiên phong.

c)

Nhạy bén.

d)

Sắc xảo.

82.

Kinh tế là yếu tố suy đến cùng quyết định đến quốc phòng - an ninh. Được xác định là gì?

a)

Cơ sở lí luận của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

b)

Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

c)

Cơ sở chính trị của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

d)

Cơ sở xã hội của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

83.

Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng - an ninh trong các vùng thổ, được xác định là gì?

a)

Cơ sở lí luận của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

b)

Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

c)

Nội dung của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

d)

Giải pháp của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.

84.

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng - an ninh trong thời kì mới. Được xác định là gì?

a)

Cơ sở lí luận.

b)

Nội dung.

c)

Giải pháp.

d)

Cơ sở thực tiễn.

85.

Điền vào dấu ba chấm "Hoạt động kinh tế là tổng thể những mối quan hệ có sự tương tác qua lại lẫn nhau giữa con người với con người, liên quan trực tiếp đến ... nhằm tạo ra sản phẩm, hàng hóa để buôn bán, trao đổi trên thị trường"?

a)

Hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b)

Hoạt động giải trí, vui chơi.

c)

Hoạt động nghệ thuật, sáng tạo.

d)

Hoạt động thể thao, rèn luyện sức khỏe.

86.

Điền vào dấu ba chấm "Kinh tế là hoạt động cơ bản, thường xuyên, gắn liền với sự tồn tại của xã hội loài người. Đó là toàn bộ quá trình ... ra của cải vật chất cho xã hội, phục vụ cho nhu cầu đời sống con người"?

a)

Hoạt động sản xuất và tái sản xuất.

b)

Hoạt động trao đổi, mua bán, tái sản xuất.

c)

Hoạt động lao động, tái sản xuất.

d)

Lao động sản xuất và tái sản xuất.

87.

Điền vào dấu ba chấm "An ninh là trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm để đe dọa sự ... bình thường của cá nhân, của tổ chức, của toàn xã hội"?

a)

Tồn tại và phát triển.

b)

Thịnh vượng và phát triển.

c)

Phát triển và hoạt động.

d)

Ổn định và phát triển.

88.

Điền vào dấu ba chấm câu nói sau của Phriđrích Ăngghen "Không có gì phụ thuộc vào kinh tế tiên quyết hơn chính là"?

a)

Quân đội và Hạm đội.

b)

Quân đội Hồng quân.

c)

Lực lượng vũ trang Hồng quân.

d)

Quân đội Xô Viết.

89.

Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đề ra chủ trương kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh như thế nào?

a)

Vừa tiến hành chiến tranh, vừa củng cố tiềm lực kinh tế.

b)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.

c)

Vừa tăng gia sản xuất, vừa tích trữ lương thực.

d)

Vừa xây dựng làng kháng chiến, vừa củng cố nhân lực.

90.

Chọn câu trả lời sai: Nội dung nào không đúng với sự tác động của kinh tế đối với quốc phòng - an ninh?

a)

Kinh tế quyết định nguồn gốc ra đời, sức mạnh quốc phòng - an ninh.

b)

Quyết định phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống của lực lượng vũ trang.

c)

Quyết định việc cung cấp cơ sở vật chất kỹ thuật cho quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh.

91.

Kinh tế và quốc phòng - an ninh có mối quan hệ như thế nào?

a)

Kinh tế quyết định đến việc cung cấp số lượng.

b)

Kinh tế quyết định đến chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

92.

Quốc phòng có mối quan hệ như thế nào đối với kinh tế?

a)

Giải quyết tranh chấp giữa các nước.

b)

Là điều kiện cho các nước chạy đua vũ trang.

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho các nước xây dựng quân đội.

d)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định lâu dài.

93.

Ở góc độ tiêu cực sự tác động của quốc phòng, an ninh đối với kinh tế là gì?

a)

Nhiều khu vực, vùng đất bị nhiễm độc.

b)

Làm cho xuất hiện lũ quét đầu nguồn.

c)

Làm biến đổi khí hậu ở nhiều vùng.

d)

Có thể dẫn đến hủy hoại môi trường sinh thái.

94.

Kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh xuất phát từ quy luật nào?

a)

Quy luật lịch sử nhân loại.

b)

Quy luật tự nhiên của xã hội.

c)

Quy luật riêng của các theo chủ nghĩa xã hội.

d)

Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.

95.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng - an ninh xuất phát từ những cơ sở lý luận nào?

a)

Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin.

b)

Xuất phát từ tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Từ quan điểm, chủ trương của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

96.

Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta vấn đề bảo vệ an ninh là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của lực lượng nào?

a)

Của cả hệ thống chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.

c)

Toàn dân và của cả toàn bộ hệ thống chính trị.

d)

Công an nhân dân và của cả hệ thống chính trị.

97.

Một trong những nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

b)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.

c)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và vùng kinh tế mới.

d)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế.

98.

Một trong những nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

Kết hợp trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân.

b)

Kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

c)

Kết hợp chăm lo củng cố tiềm lực quốc phòng, thế trận an ninh nhân dân.

d)

Kết hợp cùng có tiềm lực quốc phòng và tiềm lực kinh tế.

99.

Kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh là yêu cầu như thế nào?

a)

Yêu cầu nội sinh của phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

b)

Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

c)

Yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

100.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng - an ninh là hoạt động của chủ thể nào?

a)

Đảng chính quyền các cấp.

b)

Quân đội và nhân dân.

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Nhà nước và nhân dân.