wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cái này (2)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

tổ chức nào dưới đây là đại biểu trung thành cho lợi ích của giai cấp công nhân, của dân tộc và xã hội?

a)

công đoàn

b)

đoàn thanh niên

c)

mặt trận tổ quốc

d)

đảng cộng sản

2.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã nhấn mạnh rằng: giai cấp vô sản chỉ có thể hành động với tư cách là một giai cấp được khi giai cấp vô sản

a)

A. liên minh được với giai cấp nông dân

b)

B. tự mình tổ chức thành một chính đảng độc lập của mình

c)

C. liên minh tổ chức thành một chính đảng độc lập của mình

d)

D. thành lập được tổ chức công đoàn ở các nhà máy xí nghiệp

3.

điều kiện có ý nghĩa quyết định đối với việc hoàn thành sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

phải có một đảng chính trị vững vàng, kiên định và sáng suốt

b)

phải thực hiện liên minh giai cấp

c)

phải đoàn kết với giai cấp vô sản quốc tế

d)

phải có tổ chức đoàn thể trong mỗi nhà máy xí nghiệp

4.

Câu 57: trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch sử thế giới của mình, liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội là một tất yếu do

a)

giai cấp nông dân lãnh đạo

b)

giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

đội ngũ trí thức lãnh đạo

d)

tầng lớp doanh nhân lãnh đạo

5.

điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân là

a)

sự tăng nhanh về số lượng

b)

sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt là khi có Đảng tiên phong lãnh đạo

c)

giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân

d)

sự phát triển cao về trình độ tay nghề

6.

Đảng cộng sản là

a)

A. tổ chức quản lí kinh tế - xã hội

b)

B. tổ chức chính trị cao nhất của giai cấp công nhân

c)

C. tổ chức chính trị cao nhất của toàn dân tộc

d)

D. tổ chức chính trị cao nhất của giai cấp nông dân

7.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa

a)

chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân

b)

chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

c)

chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân

d)

chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân

8.

Đối với đảng cộng sản, giai cấp công nhân là cơ sở xã hội và là

a)

lực lượng lãnh đạo Đảng

b)

nguồn bổ sung lực lượng cho Đảng

c)

đồng minh vững chắc của Đảng

d)

lực lượng cốt vũ phong trào đấu tranh của Đảng

9.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: ... là cơ sở xã hội của Đảng Cộng sản, là... của Đảng Cộng sản.

a)

giai cấp công nhân, lực lượng lãnh đạo

b)

giai cấp công nhân, nguồn bổ sung lực lượng

c)

giai cấp nông dân, đồng minh vững chắc

d)

giai cấp nông dân, lực lượng cốt vũ phong trào đấu tranh

10.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và...

a)

chủ nghĩa yêu nước

b)

phong trào yêu nước

c)

truyền thống yêu nước

d)

lòng yêu nước

11.

Quan điểm nào sau đây không đúng về Đảng Cộng sản?

a)

Đảng Cộng sản là nơi tập trung những người ưu tú nhất trong giai cấp công nhân

b)

Đảng Cộng sản là nơi tập trung những người giác ngộ cao nhất lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Đảng cộng sản là nơi tập trung những trí thức xuất sắc nhất trong xã hội

d)

Đảng Cộng sản là nơi tập trung những quần chúng nhân dân ưu tú nhất

12.

Cải cách, đổi mới để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nước xã hội chủ nghĩa, nơi giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong của mình là Đảng Cộng sản đang cầm quyền, đây là sứ mệnh của giai cấp công nhân hiện nay trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

kinh tế

b)

chính trị - xã hội

c)

văn hóa

d)

tư tưởng

13.

Mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai cấp công nhân và phong trào công nhân ở các nước tư bản hiện nay là

a)

chống bất công và bất bình đẳng xã hội

b)

giành chính quyền, thiết lập nhà nước

c)

xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

xây dựng chế độ xã hội mới công bằng bình đẳng

14.

Mục tiêu đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân và phong trào công nhân ở các nước tư bản hiện nay là:

a)

chống bất công và bất bình đẳng xã hội

b)

nâng cao vị thế của giai cấp công nhân

c)

chống áp bức giai cấp, chống bóc lột giá trị thặng dư

d)

giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

15.

Ở các nước xã hội chủ nghĩa, lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đưa đất nước phát triển nhanh và bền vững là nhiệm vụ hiện nay của giai cấp công nhân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

kinh tế

b)

chính trị - xã hội

c)

văn hóa

d)

tư tưởng

16.

đấu tranh để bảo vệ nền tảng tư tưởng của đảng cộng sản, giáo dục nhận thức và củng cố niềm tin khoa học đối với lí tưởng, mục tiêu của chủ nghĩa xã hội cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động... là nhiệm vụ hiện nay của giai cấp công nhân trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

kinh tế

b)

chính trị - xã hội

c)

văn hóa, tư tưởng

d)

nhận thức

17.

Câu 70: cũng giống như thế kỉ XIX, ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản

a)

bóc lột giá trị thặng dư

b)

bắt lao động trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt

c)

trả lương không đủ để chi trả cho nhu cầu tối thiểu của cuộc sống hằng ngày

d)

ép buộc lao động 14 tiếng, thậm chí 16 tiếng/ngày

18.

nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sự tương đồng giữa công nhân hiện nay và công nhân thế kỉ XIX?

a)

giai cấp công nhân vẫn là lực lượng sản xuất hàng đầu trong xã hội hiện đại

b)

ở các nước tư bản, giai cấp công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư

c)

ở các nước tư bản, giai cấp công nhân hiện nay đã có được trung lưu hóa nên họ không còn sứ mệnh lịch sử thế giới nữa

d)

phong trào cộng sản và công nhân ở nhiều nước vẫn là lực lượng đi đầu trong cuộc đấu tranh vì hòa bình, hợp tác và phát triển

19.

gắn liền với cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức, công nhân hiện đại có xu hướng

a)

bán cùng hóa

b)

tha hóa

c)

trí tuệ hóa

d)

nông dân hóa

20.

ngày nay, công nhân được đào tạo chuẩn mực và thường xuyên được đào tạo lại, đáp ứng sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ trong nền sản xuất, điều này đã làm xuất hiện xu hướng

a)

bán cùng hóa giai cấp công nhân

b)

tha hóa giai cấp công nhân

c)

trí tuệ hóa giai cấp công nhân

d)

nông dân hóa giai cấp công nhân

21.

ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân đã trở thành

a)

giai cấp có vai trò tương đối quan trọng đối với sự phát triển của xã hội

b)

giai cấp lãnh đạo thông qua tổ chức tiên phong của nó là đảng cộng sản

c)

giai cấp có vai trò ngày càng mờ nhạt đối với sự phát triển của xã hội

d)

giai cấp không còn vai trò lãnh đạo cách mạng

22.

đại biểu cho giai cấp công nhân ngày nay là đội ngũ

a)

công nhân nông nghiệp

b)

công nhân làm việc trong các công xưởng thủ công

c)

công nhân tri thức

d)

công nhân cơ khí

23.

hiện nay ở các nước tư bản, một bộ phận công nhân đã tham gia sở hữu một lượng tư liệu sản xuất của xã hội thông qua chế độ cổ phần hóa, từ đó làm xuất hiện xu hướng

a)

A. bản cùng hóa giai cấp công nhân

b)

B. trí tuệ hóa giai cấp công nhân

c)

C. hiện đại hóa giai cấp công nhân

d)

D. trung lưu hóa giai cấp công nhân

24.

quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về số lượng của giai cấp công nhân hiện nay?

a)

số lượng lao động trực tiếp tăng, lao động gián tiếp giảm

b)

số lượng lao động trực tiếp giảm, lao động gián tiếp tăng

c)

số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng tăng

d)

số lượng lao động trực tiếp và gián tiếp cùng giảm

25.

Câu 78: có một người thợ hàng: ở các nước tư bản phát triển hiện nay, đời sống của một bộ phận công nhân đã được nâng cao (có ô tô, có nhà cửa, có phương tiện sinh hoạt hiện đại, có cổ phần,...) như vậy, giai cấp công nhân ở các nước này không còn bị bóc lột nữa. Bạn đồng ý với quan điểm nào sau đây?

a)

đúng, vì học bắt đầu có sở hữu riêng như các nhà tư sản

b)

đúng, vì họ giàu và không còn là những người vô sản như trước

c)

sai, vì cái mà họ được hưởng ít hơn các nhà tư bản

d)

sai, vì họ vẫn phải bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống và bị bóc lột tinh vi hơn

26.

Quan điểm nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân hiện nay?

a)

làm việc trong môi trường kinh tế tri thức

b)

đòi hỏi năng lực sáng tạo nhiều hơn

c)

bị bóc lột ít hơn công nhân truyền thống

d)

phải huy động trí tuệ vào sản xuất nhiều hơn là sức lao động cơ bắp

27.

nội dung nào sau đây không phải là biện pháp điều hòa mâu thuẫn và xung đột xã hội của giai cấp tư sản?

a)

áp dụng phương thức quản lí mới

b)

thực hiện chế độ cổ phần hóa

c)

trợ cấp thất nghiệp cho công nhân

d)

dừng bóc lột giá trị thặng dư

28.

điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân Việt Nam là một lực lượng ... to lớn, đang phát triển, bao gồm những người lao động ... và ..., làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công nghiệp hoặc sản xuất, kinh doanh dịch vụ có tính chất công nghiệp” (hội nghị lần thứ sáu của ban chấp hành trung ương khóa X)

a)

chính trị, chân tay, trí óc

b)

xã hội, chân tay, trí óc

c)

chính trị, cơ bắp, trí tuệ

d)

xã hội, cơ bắp, trí tuệ

29.

giai cấp công nhân Việt Nam ra đời gắn liền với

a)

chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam

b)

chính sách xây dựng chủ nghĩa thực dân Pháp ở Việt Nam

c)

chính sách điều trị của thực dân Pháp ở Việt Nam

d)

chính sách khai hóa văn minh của thực dân Pháp ở Việt Nam

30.

cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, giai cấp công nhân Việt Nam có lợi ích đối kháng trực tiếp với

a)

tư sản Việt Nam

b)

thực dân Pháp

c)

bẻ lũ tay sai của thực dân Pháp

d)

địa chủ Việt Nam

31.

sinh ra và lớn lên ở một nước thuộc địa nửa phong kiến, dưới ách thống trị của thực dân Pháp, giai cấp công nhân Việt Nam

a)

phát triển nhanh

b)

có trình độ cao

c)

phát triển chậm

d)

có lực lượng vô cùng đông đảo

32.

đặc trưng chính trị ưu trội của công nhân Việt Nam không chỉ thể hiện ở ý thức giai cấp và lập trường chính trị mà còn thể hiện

a)

A. tinh thần giai cấp

b)

B. tinh thần dân tộc

c)

C. tinh thần lao động

d)

D. ý thức tổ chức kỉ luật

33.

nguyên nhân nào dưới đây tạo thành động lực thúc đẩy đoàn kết giai cấp gắn liền với đoàn kết dân tộc trong mọi thời kì đấu tranh cách mạng ở Việt Nam

a)

lợi ích dân tộc tách rời lợi ích giai cấp công nhân

b)

lợi ích giai cấp công nhân cao hơn lợi ích dân tộc

c)

lợi ích giai cấp công nhân và lợi ích dân tộc gắn chặt với nhau

d)

toàn thể dân tộc tập trung giải quyết vấn đề lợi ích của giai cấp công nhân

34.

nội dung nào dưới đây là lí do quyết định giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng?

a)

A. có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

B. kế thừa truyền thống yêu nước bất khuất của dân tộc

c)

C. hình thành được chính đảng thực sự cách mạng

d)

D. số lượng đông và đi đầu trong các cuộc đấu tranh

35.

tham gia phát triển nền kinh tế thị trường hiện đại, định hướng xã hội chủ nghĩa, lấy khoa học - công nghệ làm động lực quan trọng, quyết định tăng năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả là nội dung sứ mệnh của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay trên phương diện

a)

kinh tế

b)

chính trị - xã hội

c)

tư tưởng

d)

văn hóa

36.

giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong, gương mẫu của cán bộ đảng viên, tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng là những nội dung chính yếu, nổi bật thể hiện sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân trên phương diện

a)

chính trị - xã hội

b)

kinh tế

c)

văn hóa

d)

tư tưởng

37.

xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là nội dung thể hiện sứ mệnh lịch sử hiện nay của giai cấp công nhân Việt Nam trên phương diện

a)

chính trị

b)

xã hội

c)

kinh tế

d)

văn hóa, tư tưởng

38.

Cách hiểu nào dưới đây không đúng về chủ nghĩa xã hội?

a)

Là một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị.

b)

Là trào lưu tư tưởng, lí luận phản ánh lí tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

c)

Là một khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

39.

Tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gota của

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

d)

V.I. Lênin.

40.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một ...... chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C. Mác).

a)

A. thời kì quá độ

b)

B. giai đoạn.

c)

C. hình thái.

d)

D. thể chế.

41.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một ...... nhất định”.

a)

A. thời kì cách mạng.

b)

B. thời kì chuyển giao.

c)

C. thời kì quá độ.

d)

D. thời kì cải biến

42.

Từ thực tiễn nước Nga, V.I. Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ

a)

A. khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. khá nhanh chóng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. rất nhanh từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. rất lâu dài và gian khổ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

43.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là

a)

nhanh và chậm

b)

đơn giản và phức tạp

c)

trực tiếp và gián tiếp

d)

sớm và muộn

44.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua … phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

A. chế độ.

b)

B. giai đoạn.

c)

C. quá trình.

d)

D. hình thức.

45.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời.

d)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

46.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của

a)

chủ nghĩa xã hội.

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

xã hội phong kiến.

d)

xã hội chiếm hữu nô lệ.

47.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt về CHẤT giữa chủ nghĩa xã hội với các chế độ xã hội khác?

a)

Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người

c)

Có nền văn hoá phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hoá dân tộc và tinh hoa văn hoá nhân loại.

d)

D. Bảo đảm, đoàn kết giữa các dân tộc.

48.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ cao hơn.

49.

Khi phân tích về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu là

a)

C. M.ác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

D. Hồ Chí Minh.

50.

Ai là người đưa ra quan điểm: “Trong một nước tiểu nông, trước hết các đồng chí phải bắc những chiếc cầu nhỏ vững chắc, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản nhà nước, tiến lên chủ nghĩa xã hội”?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

51.

Ai cho rằng: “Dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phổ + kĩ thuật và cách tổ chức các tơ-rớt ở Mỹ + ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc. etc.++ 2 (tổng số) = chủ nghĩa xã hội”?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

52.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, nhà nước mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào dưới đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Nhân dân lao động.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp tư sản.

53.

Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân bằng vũ lực là

a)

nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

nhà nước phong kiến.

c)

nhà nước tư sản.

d)

nhà nước vô sản.

54.

Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra là câu nói của

a)

C. M.ác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

55.

Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lí thuyết thành thực tiễn sinh động là

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin.

c)

IV. Stalin.

d)

Hồ Chí Minh.

56.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

a)

V.I. Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Đặng Tiểu Bình.

d)

Phạm Văn Đồng.

57.

Câu nói: “Chủ nghĩa xã hội hay là chết” là của.

a)

V.I. Lênin.

b)

Fidel Castro.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đặng Tiểu Bình.

58.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn thành đoạn trích trong tác phẩm Hệ tư tưởng Đức của C. Mác: “Đối với chúng ta, chủ nghĩa các không phải là một ...... cần phải sáng tạo ra, không phải là một hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là . phong trào ...... nó xóa bỏ trạng thái hiện nay.”

a)

A. lí tưởng, trạng thái, hiện thực.

b)

B. trạng thái, lí tưởng, hiện thực.

c)

C. trạng thái, hiện thực, lí tưởng

d)

D. hiện thực, lí tưởng, trạng thái.

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Vậy thì danh từ ...... có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế, có phải nó có nghĩa là trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa xã hội? Bất cứ ai cũng đều thừa nhận là có” (V.I. Lênin).

a)

quá độ

b)

nhảy vọt

c)

phát triển

d)

đan xen

60.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự đan xen vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội.

b)

Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản.

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

d)

Tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, xây dựng vật chất – kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

61.

Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kì quá độ?

a)

Thời kì cải biến cách mạng từ xã hội tiến tự bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

Thời kì tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.

c)

Thời kì giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội..

d)

Thời kì giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

62.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

b)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tồn tại duy nhất thành phần kinh tế tập thể.

d)

Phát triển lực lượng sản xuất.

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

b)

B. Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

C. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.

d)

D. Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.

64.

Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản đã chiến thắng nhưng chưa hoàn toàn chiến thắng với giai cấp tư sản đã thất bại nhưng chưa phải thất bại hoàn toàn là đặc điểm của thời kì quá độ trên phương diện

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

tư tưởng, văn hoá.

d)

xã hội.

65.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng, văn hoá của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

d)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.

66.

Giai cấp công nhân từng bước xây dựng văn hoá vô sản, nền văn hoá mới xã hội chủ nghĩa, tiếp thu giá trị văn hoá dân tộc và văn hoá nhân loại, bảo đảm đáp ứng nhu cầu văn hoá tinh càng tăng của nhân dân là đặc điểm của thời kì quá độ trên phương diện

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

tư tưởng, văn hoá.

d)

xã hội.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tồn tại sự khác biệt giữa thành thị, nông thôn.

b)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay.

c)

Tồn tại nhiều hủ tục, tệ nạn xã hội.

d)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

68.

Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong Chánh cương vắn tắt của Đảng?

a)

Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa.

b)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

c)

Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

d)

Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.

69.

Con đường quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được đề cập lần đầu tiên ở văn kiện nào dưới đây của Đảng?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng tháng 2 năm 1930.

b)

Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.

c)

Chính cương của Đảng Lao động tháng 2 năm 1951.

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội tháng 6 năm 1991.

70.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu vì

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

b)

B. sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

d)

D. đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

71.

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ năm

a)

1945.

b)

1954.

c)

1975.

d)

1986.

72.

Quan điểm: Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu trong chặng đường đầu tiên của thời kì quá độ, được Đảng ta nêu tại

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội V.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

73.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991) đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta có sáu đặc trưng, được Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua tại

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

74.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991)?

a)

A. Do nhân dân lao động làm chủ.

b)

B. Có một nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

C. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

D. Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

75.

Nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội không chỉ dừng ở nhận thức định hướng, định tính mà từng bước đạt tới trình độ định hình, định lượng tại

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

76.

Tại Đại hội Đảng nào dưới đây, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định: "... thời kì phát triển mới – đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước"?

a)

Đại hội VI (1986).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội VIII (1996).

d)

Đại hội IX (2001).

77.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào dưới đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản và bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

78.

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra tại

a)

Đại hội VI.

b)

Đại hội VII.

c)

Đại hội VIII.

d)

Đại hội IX.

79.

Tám đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

B. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991).

c)

C. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001).

d)

D. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011).

80.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: “Xã hội chủ nghĩa là xã hội 'dân giàu, nước mạnh ... công bằng, văn minh'”

a)

dân chủ.

b)

bình đẳng.

c)

hạnh phúc.

d)

tự do.

81.

Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

theo lao động.

b)

theo nhu cầu.

c)

theo cổ phần.

d)

theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩa.

82.

Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam được gọi là Đại hội Đổi mới đất nước?

a)

Đại hội IV.

b)

Đại hội V.

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ từ chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với lực lượng sản xuất thấp.

b)

Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.

d)

Giao thoa, tiếp biến văn hoá đang diễn ra mạnh mẽ.

84.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay được xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung và phát triển năm 2011)?

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo đảm vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

d)

D. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

85.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng thể hiện mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Do nhân dân làm chủ.

c)

Có nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

86.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục.

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

87.

Nội dung nào dưới đây không phải là mối quan hệ lớn được Đại hội XII xác định cần nhận thức và giải quyết?

a)

Giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

b)

Giữa đổi mới, ổn định và phát triển.

c)

Giữa Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí và nhân dân làm chủ.

d)

Giữa giữ gìn bản sắc và tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

88.

“Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh.

89.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

quyền lực thuộc về nhân dân.

90.

Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

c)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

Dân chủ là một hình thái nhà nước.

91.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, cường quyền, vì thế dân chủ được coi là một

a)

giá trị xã hội.

b)

yếu tố xã hội.

c)

tổ chức xã hội.

d)

thành phần xã hội.

92.

“Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông qua nhà nước của mình” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Dân chủ.

b)

Bình đẳng.

c)

Hạnh phúc.

d)

Tự do.

93.

Nền dân chủ xuất hiện khi

a)

có xã hội loài người.

b)

có nhà nước vô sản.

c)

có nhà nước.

d)

có công cụ lao động.

94.

Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quản lý nhà nước phản ánh

a)

cấu trúc của nền dân chủ.

b)

trình độ phát triển của nền dân chủ.

c)

quá trình đấu tranh giành dân chủ.

d)

sự ra đời của nền dân chủ.

95.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhé. và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là

a)

yếu tố văn hoá.

b)

thành phần của xã hội.

c)

phạm trù lịch sử.

d)

phạm trù giai cấp

96.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

97.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

98.

Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là .

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

99.

Trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

100.

Câu nói: “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ,mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân” là của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh.

b)

B. Võ Nguyên Giáp.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. Nguyễn Phú Trọng

101.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng... xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động"

a)

A. lấy dân làm nền tảng.

b)

B. lấy dân làm gốc.

c)

C. lấy dân làm đích.

d)

D. lấy dân làm chỗ dựa

102.

Trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph.Ăngghen gọi là

a)

A. dân chủ công xã.

b)

B. dân chủ sơ khai.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ.

d)

D. dân chủ cộng sản.

103.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ là

a)

A. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

B. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

D. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

104.

Hình thái kinh tế – xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

a)

A. Chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Phong kiến.

c)

C. Tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Cộng sản chủ nghĩa.

105.

Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

a)

A. Dân chủ cộng sản nguyên thuỷ.

b)

B. Dân chủ chủ nô.

c)

C. Dân chủ tư sản.

d)

D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

106.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

a)

A. giai cấp công nhân.

b)

B. giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

c)

C. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

D. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.