wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống thông tin quản lý 1

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin quản lý có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Tính tin cậy

c)

Tính chính xác

d)

Tính phù hợp

2.

Điền vào chỗ trống: "(1) có dạng như sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quá trình xử lý (2)"

a)

(1) Thông tin, (2) dữ liệu.

b)

Không có đáp án nào chính xác

c)

(1) Dữ liệu, (2) thông tin.

d)

(1) Đầu vào, (2) đầu ra

3.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định quản lý?

a)

Quyết định chiến lược.

b)

Quyết định chuyên gia.

c)

Quyết định chiến thuật.

d)

Quyết định tác nghiệp.

4.

Ai là người có thể đưa ra quyết định chiến lược?

a)

Nhân viên Marketing.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Phó giám đốc tài chính.

d)

Trưởng phòng sản xuất

5.

Thông tin nào sau đây là thông tin chiến thuật?

a)

Doanh số bán hàng trong một ngày

b)

Thông tin dự báo về GDP bình quân đầu người, Chính sách nhà nước

c)

Thông tin phân tích báo cáo tài chính hàng quý

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

6.

Nguồn thông tin bên ngoài của doanh nghiệp có thể không bao gồm những nguồn nào?

a)

Bài báo về tình hình kinh tế hiện nay.

b)

Thông tin về luật thuế của Nhà nước.

c)

Báo cáo nội bộ của tổ chức.

d)

Thông tin về môi trường cạnh tranh.

7.

Một hệ thống thông tin có những thành phần cơ bản nào?

a)

Các yếu tố đầu ra (Output).

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Các quá trình xử lý (Processing).

d)

Các yếu tố đầu vào (Input).

8.

Hệ thống thông tin là gì?

a)

Hệ thống có nhiệm vụ thu thập xử lý thông tin

b)

Hệ thống có nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin đến các đối tượng cần sử dụng.

c)

Hệ thống có nhiệm vụ thu thập xử lý lưu trữ thông tin

d)

Hệ thống có nhiệm vụ thu thập thông tin

9.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?

a)

Thu thập và xử lý thông tin dữ liệu

b)

Lưu trữ thông tin 1 cách có tổ chức

c)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin để hỗ trợ ra quyết định, phối hợp hoạt động và điều khiển các tiến trình.

d)

Phân phối thông tin đến đúng người

10.

Chức năng xử lý thông tin của HTTTQL gồm những bộ phận nào?

a)

Bộ phận tổng hợp thông tin

b)

Bộ phận kết xuất thông tin và bộ phận tổng hợp thông tin

c)

Bộ phận xử lý

d)

Bộ phận kết xuất thông tin

11.

Dạng thông tin nào sau đây mang tính chủ quan cao?

a)

Đáp án A và C đều đúng

b)

Thông tin chiến lược.

c)

Thông tin tác nghiệp

d)

Thông tin chiến thuật

12.

Hệ thống nào sau đây không phải là HTTT hỗ trợ hoạt động tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin quản trị tổng thể nguồn lực DN (ERP)

b)

Hệ thống tự động hóa văn phòng

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống chuyên gia (Expert System).

13.

Hệ thống nào sau đây không phải là HTTT hỗ trợ quản lý?

a)

Hệ thống chuyên gia

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

c)

Hệ thống quản trị tri thức

d)

Hệ thống tự động hóa sản xuất.

14.

Hệ thống thông tin quản lý mang lại lợi ích nào cho tổ chức?

a)

Tổ chức lại các luồng công việc.

b)

Tách rời công việc với vị trí làm việc.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Giảm bớt các cấp quản lý trung gian.

15.

 Chức năng lưu trữ thông tin của HTTTQL không thể lưu thông tin vào đâu?

a)

Đĩa CD

b)

Các cơ sở dữ liệu

c)

Đĩa từ

d)

Không có đáp án nào đúng

16.

Chức năng truyền đạt thông tin có thể phục vụ đối tượng trong phạm vi nào?

a)

Trong nội bộ tổ chức

b)

Cả nội bộ và bên ngoài tổ chức.

c)

Không có đáp án đúng

d)

Ngoài tổ chức

17.

Chức năng nào của HTTTQL thường liên kết trực tiếp với nguồn phát sinh dữ liệu (như khách hàng, quầy bán hàng)?

a)

Chức năng lưu trữ thông tin

b)

Chức năng thu thập thông tin.

c)

Chức năng xử lý thông tin

d)

Chức năng truyền đạt thông tin

18.

Hệ thống quản trị tri thức (KMS) hỗ trợ lao động tri thức để thực hiện những hoạt động nào?

a)

Tạo mới tri thức

b)

Tổ chức tri thức

c)

Phân phối tri thức

d)

Tạo mới, tổ chức và phân phối tri thức.

19.

Loại hệ thống thông tin nào giúp phối hợp hoạt động giữa các tổ chức (như nhà cung cấp, khách hàng)?

a)

Hệ thống khai phá dữ liệu

b)

Hệ thống quản trị tri thức

c)

Hệ thống trợ giúp ra quyết định

d)

Hệ thống tự động hóa chuỗi cung ứng (SCM)

20.

Tài nguyên nào sau đây thuộc về tài nguyên hệ thống?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Truyền thông

d)

Phần cứng, phần mềm và hệ thống truyền thông.

21.

Cần chú ý điều gì khi trang bị thêm thiết bị phần cứng?

a)

Sự tương thích

b)

Năng lực làm việc, chi phí và sự tương thích.

c)

Chi phí

d)

Năng lực

22.

Bộ phận nào sau đây thuộc Bộ xử lý trung tâm (CPU)?

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

b)

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

c)

Bộ nhớ thứ cấp (SM)

d)

Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache), ALU, Control Unit, Registers.

23.

Điền vào chỗ trống: "..............là một tập hợp các yếu tố phần cứng và phần mềm tương thích, được kết hợp với nhau bằng các kênh cho phép gửi, truyền và nhận thông tin."

a)

Kênh truyền

b)

Hệ thống truyền thông.

c)

Phần mềm

d)

Phần cứng

24.

Phần mềm giúp người sử dụng quản lý, điều hành hoạt động của thiết bị phần cứng là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm quản lý

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm nền tảng

25.

Loại phần mềm nào đã được viết hoàn chỉnh và đóng gói để phân phối đến các đối tượng người sử dụng khác nhau, tập trung chủ yếu vào việc hoàn thành nhiệm vụ của người dùng cuối?

a)

Cả phần mềm đa năng và chuyên dụng.

b)

Phần mềm chuyên dụng

c)

Phần mềm đa dạng

d)

Phần mềm hệ thống

26.

Những ai tham gia vào hệ thống thông tin quản lý?

a)

Cán bộ nhân viên bộ phận quản lý HTTT

b)

Người dùng cuối

c)

Lãnh đạo, người dùng cuối và cán bộ nhân quản lý HTTT.

d)

Các nhà lãnh đạo quản lý

27.

Đâu không phải là hoạt động cơ bản của cơ sở dữ liệu?

a)

Không có phương án nào chính xác

b)

Xây dựng báo cáo từ cơ sở dữ liệu

c)

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

d)

Truy vấn cơ sở dữ liệu

28.

Cấu trúc liên kết mạng nào sử dụng HUB để kết nối?

a)

Cấu trúc liên kết mạng hình sao (Star).

b)

Cấu trúc liên kết mạng bus (Bus)

c)

Cấu trúc liên kết mạng dạng lưới (Mesh)

d)

Cấu trúc liên kết mạng vòng (Ring)

29.

Các kênh truyền thông như cáp quang, cáp mạng LAN, dây dẫn xoắn đôi được gọi chung là:

a)

  Kênh truyền thông vô tuyến

b)

Kênh truyền thông trực tuyến

c)

Không có đáp án đúng

d)

Kênh truyền thông hữu tuyến.

30.

Các yếu tố cấu thành hệ thống truyền thông bao gồm:

a)

Cả 3 phương án đều đúng

b)

Phần mềm truyền thông

c)

Thiết bị truyền thông

d)

Máy tính, thiết bị đầu cuối

31.

Cấu trúc nào không phải là cấu trúc dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu mạng (Network)

b)

Cấu trúc dữ liệu phân cấp

c)

Cấu trúc dữ liệu mạng bus

d)

Cấu trúc dữ liệu quan hệ (Relational)

32.

Đâu không phải là một loại hình của cơ sở dữ liệu?

a)

Cơ sở dữ liệu tác nghiệp

b)

Cơ sở dữ liệu siêu liên kết

c)

Cơ sở dữ liệu phân tán

d)

Cơ sở dữ liệu siêu phương tiện

33.

Thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong của máy tính?

a)

Không có phương án nào chính xác

b)

ROM

c)

RAM

d)

Cache

34.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?

a)

Windows

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

AutoCAD

35.

Tài nguyên về nhân lực cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

HIểu biết CNTT và trách nhiệm đạo đức xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Trách nhiệm đạo đức với xã hội

d)

Hiểu biết CNTT

36.

Quá trình phát triển HTTT quản lý là quá trình:

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Cải tiến và nâng cao năng lực hoạt động

d)

Đổi mới tổ chức có kế hoạch

37.

Dự án đầu tư HTTT tài chính kế toán là?

a)

Cấp đơn vị chức năng và cấp liên đơn vị chức năng

b)

Cấp đơn vị chức năng

c)

Cấp liên đơn vị chức năng

d)

Cấp toàn tổ chức

38.

Phương pháp phân tích tổng thể khi xác định yêu cầu thông tin là:

a)

  Xem xét toàn bộ tổ chức, các đơn vị, bộ phận, các chức năng, quy trình dữ liệu

b)

  Xem xét toàn bộ tổ chức, các đơn vị, bộ phận, , quy trình và các thành phần dữ liệu

c)

  Xem xét toàn bộ tổ chức, các đơn vị, bộ phận, các chức năng, các quy trình và các thành phần dữ liệu

d)

   Xem xét toàn bộ tổ chức, bộ phận, các chức năng, các quy trình và các thành phần dữ liệu

39.

Phương pháp nào dùng để xác định yêu cầu thông tin?

a)

Phân tích tổng thể

b)

Phân tích chiến lược

c)

Không có đáp án đúng

d)

Phân tích tổng thể và phân tích chiến lược

40.

Vai trò của phát triển HTTT quản lý là:

a)

  tăng hiệu quả

b)

giảm sai sót

c)

chuẩn hóa quy trình

d)

Tự động hóa nghiệp vụ, giúp tổ chức hoạt động hiệu quả hơn

41.

Thứ tự các bước trong quy trình phát triển HTTT quản lý:

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống → phân tích hệ thống → thiết kế hệ thống → cài đặt và triển khai hệ thống → bảo trì hệ thống

b)

Lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống → phân tích hệ thống → thiết kế hệ thống → cài đặt và triển khai hệ thống → bảo trì hệ thống

c)

Xác định, lựa chọn hệ thống → phân tích hệ thống → thiết kế hệ thống → cài đặt và triển khai hệ thống → bảo trì hệ thống

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống → phân tích hệ thống → thiết kế hệ thống → triển khai hệ thống → bảo trì hệ thống

42.

Hoạt động nào nằm trong giai đoạn đầu tiên của phát triển 1 hệ thống thông tin quản lý?

a)

Xác định lợi ích

b)

Xác định chi phí

c)

Tính khả thi

d)

Xác định lợi ích, chi phí và tính khả thi

43.

Hoạt động nào không nằm trong giai đoạn phân tích hệ thống khi phát triển HTTTQL?

a)

Xác định HTTTQL hợp lí trong tương lai

b)

Đánh giá thực trạng hệ thống thông tin hiện tại

c)

Tìm hiểu cách thức tổ chức hoạt động hiện nay

d)

Xác định chi phí của việc phát triển và duy trì hệ thống

44.

Hoạt động nào không nằm trong giai đoạn thiết kế hệ thống khi phát triển HTTTQL?

a)

Thiết kế giao diện người dùng

b)

Thiết kế yêu cầu hệ thống

c)

Thiết kế xử lý logic

d)

Thiết kế biểu mẫu và báo cáo

45.

Hoạt động thay thế HTTTQL cũ bằng HTTTQL mới thuộc giai đoạn nào khi phát triển HTTTQL?

a)

Thử nghiệm HTTTQL

b)

Cài đặt và triển khai HTTTQL

c)

Phân tích HTTTQL

d)

Bảo trì HTTTQL

46.

Giai đoạn bảo trì hệ thống có những kiểu bảo trì chính nào?

a)

Bảo trì thích nghi

b)

Bảo trì phòng ngừa

c)

Bảo trì hiệu chỉnh

d)

Cả A và B đều đúng

47.

Hoạt động bảo trì để xử lý lỗi thiết kế và các lập trình còn tồn tại trong HTTTQL sau khi cài đặt, hoặc bổ sung thêm bất kì chức năng nào mới được gọi là:

a)

Bảo trì hiệu chỉnh

b)

Bảo trì thích nghi

c)

Bảo trì phòng ngừa

d)

Bảo trì định kì

48.

Hoạt động bảo trì để sửa đổi hệ thống cho phù hợp với thay đổi của môi trường là:

a)

Bảo trì hiệu chỉnh

b)

Bảo trì thích nghi

c)

Bảo trì định kì

d)

Bảo trì phòng ngừa

49.

Hoạt động bảo trì nhằm phòng ngừa vấn đề có thể xảy ra trong tương lai là:

a)

Bảo trì phòng ngừa

b)

Bảo trì thích nghi

c)

Bảo trì định kì

d)

Bảo trì hiệu chỉnh

50.

Sự thành công của hoạt động phân tích hệ thống thông tin quản lý không phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Cả phương án A, B đều sai

b)

Hiện trạng của hệ thống trong tổ chức

c)

Kiến thức tổ chức, quản lý và công nghệ của những người phân tích

d)

Cả phương án A, B đều đúng

51.

Phân tích viên hệ thống thông tin quản lý cần đáp ứng những điều kiện nào để hoạt động phân tích diễn ra hiệu quả cao?

a)

Hội đủ kiến thức trong các lĩnh vực chuyên môn cần thiết, trong đó phải có người am hiểu về tổ chức hiện tại

b)

Có chức vụ cao trong tổ chức

c)

Rất giỏi trong các lĩnh vực chuyên môn

d)

Làm việc lâu năm trong tổ chức

52.

Điền vào chỗ trống: "......... yêu cầu phải xem xét hệ thống trong tổng thể vốn có của nó cùng với các mối liên hệ của các phần hệ nội tại cũng như các mối liên hệ với các hệ thống bên ngoài."

a)

Phương pháp tiếp cận nội tại

b)

Phương pháp phân tích liên hệ

c)

Phương pháp tiếp cận hệ thống

d)

Phương pháp đi từ phân tích chức năng đến mô hình hóa

53.

Điền vào chỗ trống: "........ tiến hành từng bước từ phân tích chức năng của hệ thống thông tin, phân tích các dòng thông tin đến mô hình hóa hệ thống thông tin bằng các mô hình."

a)

Phương pháp tiếp cận nội tại.

b)

Phương pháp đi từ phân tích chức năng đến mô hình hóa.

c)

. Phương pháp tiếp cận hệ thống.

d)

Phương pháp phân tích liên hệ.

54.

Điền vào chỗ trống: "Mô hình hóa là........."

a)

Sử dụng các mô hình (models) để diễn đạt nội dung thay cho các phát biểu mô tả chi tiết.

b)

Quá trình biện đổi tổ chức cho phù hợp với một mô hình mới được đề xuất trong quá trình phân tích

c)

Các mô hình biểu diễn cách hành động của tổ chức dựa trên giả học

d)

Một giai đoạn trong quá trình tiếp cận hệ thống

55.

Đặc tính nào không phải của mô hình sử dụng trong phân tích hệ thống thông tin quản lý?

a)

. Tính nhất quán

b)

Tính hoàn chỉnh

c)

Cả phương án A, B đều đúng

d)

Tính tinh gọn.

56.

Yếu tố nào không phải là yếu tố cơ bản của mô hình?

a)

Ngữ pháp.

b)

Mô tả

c)

Ngữ cảnh

d)

Ngữ nghĩa

57.

Quá trình phân tích hệ thống có cấu trúc có thể sử dụng những mô hình nào sau đây?

a)

Các sơ đồ chức năng kinh doanh

b)

Các sơ đồ luồng dữ liệu.

c)

 Các mô hình dữ liệu và các ngôn ngữ có cấu trúc.

d)

Cả phương án A, B, C đều đúng.

58.

Thứ tự thực hiện phân tích hệ thống thông tin quản lý nào sau đây là đúng?

a)

Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và hệ thống thông tin quản lý hiện tại - Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) - Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) - Lập báo cáo phân tích hệ thống.

b)

Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và hệ thống thông tin quản lý hiện tại - Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) - Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) -  Lập báo cáo phân tích hệ thống.

c)

Thu thập thông tin hệ thống thông tin quản lý hiện tại - Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) - Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) - Lập báo cáo phân tích hệ thống.

d)

Thu thập thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý - Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) - Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) - Lập báo cáo phân tích hệ thống

59.

Thông tin nào không phải là thông tin về môi trường hiện tại của hệ thống thông tin quản lý hiện tại?

a)

. Các thông tin chung về môi trường bên ngoài nói chung, về ngành mà tổ chức đang hoạt động nói riêng: điều kiện cạnh tranh, xu hướng phát triển công nghệ...

b)

Thông tin về bản thân tổ chức như môi trường tổ chức, môi trường vật lý, môi trường kỹ thuật.

c)

Cả phương án A, B, D đều đúng.

d)

Thông tin vào của hệ thống.

60.

Điền vào chỗ trống: "Nghiên cứu tài liệu về hệ thống là phương pháp ______"

a)

Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD).

b)

Thu thập thông tin cho quá trình phân tích.

c)

Lập báo cáo phân tích hệ thống.

d)

Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD).

61.

Phương pháp nào không phải là phương pháp thu thập thông tin khi phân tích hệ thống thông tin quản lý?

a)

Chạy thử hệ thống.

b)

. Phỏng vấn.

c)

Quan sát hệ thống.

d)

Nghiên cứu tài liệu hệ thống

62.

Quan sát hệ thống là hành động nào sau đây

a)

Quan sát các thiết bị phần cứng của hệ thống trong điều kiện làm việc bất thường để đánh giá khả năng đáp ứng của hệ thống thông tin quản lý hiện tại.

b)

Quan sát người dùng hệ thống trong môi trường làm việc của họ để biết những công việc họ thường làm là gì, thực hiện thế nào cũng như đánh giá mức độ hiệu quả của các chuẩn và công cụ hỗ trợ công việc mà họ dùng

c)

Quan sát các thiết bị phần cứng của hệ thống trong điều kiện làm việc thông thường để đánh giá mức độ hiệu quả của hệ thống thông tin quản lý hiện tại

d)

Quan sát người dùng hệ thống ngoài môi trường làm việc của họ để biết thêm về nhân viên và hiệu suất làm việc của họ, từ đó nâng cao chất lượng hệ thống thông tin quản lý hiện tại.

63.

Đâu không phải là nhược điểm của quan sát hệ thống?

a)

. Người làm việc thường thay đổi thói quen, cách làm việc hàng ngày

b)

Tốn thời gian ngồi quan sát

c)

Cả phương án A, B đều đúng.

d)

Cả phương án A, B đều sai.

64.

Đâu là nhược điểm của phương pháp phỏng vấn nhóm?

a)

Khó thu xếp do có nhiều người tham gia cùng lúc.

b)

Ảnh hưởng của ý kiến của quản lý cấp cao tới kết quả phỏng vấn nhóm.

c)

Phân bổ thời gian phỏng vấn khó cân bằng.

d)

Cả phương án A, B, C đều đúng.

65.

Ưu điểm của phương pháp sử dụng phiếu điều tra là gì?

a)

Chi phí thấp hơn các phương pháp phỏng vấn.

b)

Thông tin nhận được mang tính khách quan

c)

Cả phương án A, B đều đúng

d)

Cả phương án A, B đều sai.

66.

Sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) là sơ đồ như thế nào?

a)

Là mô hình mô tả các chức năng nghiệp vụ của một phòng ban (tập hợp các công việc mà phòng ban đó cần thực hiện).

b)

Là mô hình mô tả các chức năng nghiệp vụ của một tổ chức (tập hợp các công việc mà tổ chức cần thực hiện), các mối quan hệ giữa các chức năng đó.

c)

Chỉ ra cách thông tin được vận chuyển từ một phòng ban này trong hệ thống sang một phòng ban khác.

d)

Chỉ ra cách thông tin được vận chuyển từ một tiến trình hoặc từ chức năng này trong hệ thống sang một tiến trình hoặc chức năng khác.

67.

Hoạt động nào thuộc về quy trình xây dựng sơ đồ chức năng kinh doanh?

a)

. Khảo sát tổ chức: Khảo sát, tìm hiểu tổ chức, các chức năng nghiệp vụ của tổ chức với các thành phần: tên chức năng, mô tả chức năng, dữ liệu đầu vào, dữ liệu đầu ra của chức năng.

b)

Mô tả văn bản: Mô tả hoạt động và mối quan hệ của các chức năng dưới dạng văn bản.

c)

Vẽ sơ đồ BFD: Dựa vào văn bản mô tả các chức năng và vẽ sơ đồ BFD.

d)

Cả phương án A, B đều đúng.

68.

Đâu là những nguyên tắc phân rã chức năng khi xây dựng sơ đồ chức năng kinh doanh?

a)

Nguyên tắc đầy đủ và nguyên tắc mạch lạc.

b)

Nguyên tắc thực chất và nguyên tắc đầy đủ.

c)

Nguyên tắc rõ ràng và nguyên tắc mạch lạc.

d)

Nguyên tắc thực chất và nguyên tắc rõ ràng.

69.

Một chức năng của sơ đồ chức năng kinh doanh được biểu diễn dưới ký pháp nào sau đây?

a)

Mũi tên

b)

Hình tròn

c)

hình chữ nhật kép

d)

Hình chữ nhật đơn

70.

Sơ đồ luồng dữ liệu hoạt động ra sao?

a)

Chỉ ra cách thông tin được vận chuyển từ một tiến trình hoặc từ chức năng này trong hệ thống sang một tiến trình hoặc chức năng khác

b)

Chỉ ra cách thông tin được vận chuyển từ một phòng ban này trong hệ thống sang một phòng ban khác

c)

Là mô hình mô tả các chức năng nghiệp vụ của một phòng ban (tập hợp các công việc mà phòng ban đó cần thực hiện).

d)

Là mô hình mô tả các chức năng nghiệp vụ của một tổ chức (tập hợp các công việc mà tổ chức cần thực hiện), các mối quan hệ giữa các chức năng đó.

71.

Sơ đồ luồng dữ liệu cung cấp thông tin có đặc điểm gì?

a)

Không bao hàm yếu tố thời gian.

b)

Chỉ xác định một phần trật tự thực hiện các chức năng.

c)

Không chỉ ra yếu tố định lượng.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Đâu là ký pháp biểu diễn xử lý/tiến trình trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)?

a)

Hình chữ nhật đơn.

b)

Hình tròn

c)

Mũi tên

d)

Hình chữ nhật kép

73.

Đâu là ký pháp biểu diễn kho dữ liệu trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)?

a)

Hình tròn.

b)

Hình chữ nhật đơn.

c)

Mũi tên.

d)

Hình chữ nhật kép.

74.

Đâu là ký pháp biểu diễn xử lý/tiến trình mức 1 trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)?

a)

Hình tròn có đánh số

b)

Hình chữ nhật đơn.

c)

Hình chữ nhật kép

d)

Mũi tên.

75.

Đâu là ký pháp biểu diễn xử lý/tiến trình mức 2 trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)?

a)

1.0

b)

1.1

c)

Hình chữ nhật kép.

d)

Hình chữ nhật đơn.

76.

Đâu là ký pháp biểu diễn nguồn phát sinh/đích tiêu thụ dữ liệu trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)?

a)

Hình tròn.

b)

Hình chữ nhật kép.

c)

Mũi tên.

d)

Hình chữ nhật đơn.

77.

Khi vẽ sơ đồ luồng dữ liệu, nếu một đối tượng chỉ có đầu ra (outputs) thì nó có thể là gì?

a)

Đầu vào (Inputs).

b)

Kết thúc (Sink).

c)

Nguồn (Source).

d)

Dữ liệu (Data).

78.

Khi vẽ sơ đồ luồng dữ liệu, một xử lý phải có đặc điểm gì?

a)

Xử lý một chiều.

b)

Xử lý đầu nguồn.

c)

Xử lý đầu ra.

d)

Xử lý phải có cả đầu vào và đầu ra.

79.

Khi vẽ sơ đồ luồng dữ liệu, sơ đồ được đánh số 1.0 thì thuộc mức nào?

a)

Sơ đồ ngữ cảnh

b)

Sơ đồ mức 1

c)

Sơ đồ mức 2

d)

Sơ đồ mức 0

80.

Khi vẽ sơ đồ luồng dữ liệu, sơ đồ được đánh số 1.1 thì thuộc mức nào?

a)

Sơ đồ mức 1

b)

Sơ đồ ngữ cảnh

c)

Sơ đồ mức 0

d)

Sơ đồ mức 2

81.

Sơ đồ luồng dữ liệu ở mức chi tiết của hệ thống là mức nào?

a)

Sơ đồ ngữ cảnh

b)

Sơ đồ mức 0

c)

Sơ đồ mức 2

d)

Sơ đồ cơ bản

82.

Điền vào chỗ trống: "Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh là........"

a)

Sơ đồ tổng quát nhất mô tả môi trường mà hệ thống vận hành, chi gồm các nguồn (source), kết thúc (sink) và các dòng dữ liệu vào ra và các kho dữ liệu (data store)

b)

Sơ đồ tổng quát nhất mô tả môi trường mà hệ thống vận hành, chi gồm các nguồn (source), kết thúc (sink) và các kho dữ liệu (data store)

c)

Sơ đồ tổng quát nhất mô tả môi trường mà hệ thống vận hành, chi gồm các nguồn (source), kết thúc (sink)

d)

Sơ đồ tổng quát nhất mô tả môi trường mà hệ thống vận hành, chi gồm các nguồn (source), kết thúc (sink) và các dòng dữ liệu vào ra

83.

Mô hình Sơ đồ luồng thông tin (DFD) nào cho biết tên của các xử lý trong sơ đồ gồm cả tên của người thực hiện xử lý, hoặc chức danh công việc, hoặc tên của hệ thống máy tính, để mô tả tính chất "công nghệ" của xử lý?

a)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức vật lý mô tả hiện trạng (current phisical DFD)

b)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức luận lý mô tả hiện trạng (current logical DFD)

c)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức vật lý mô tả hệ thống mới (new physical DFD)

d)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức luận lý mô tả hệ thống mới (new logical DFD)

84.

Mô hình Sơ đồ luồng thông tin (DFD) nào tập trung mô tả khái quát các chức năng của hệ thống, loại bỏ bớt các loại thông tin mô tả tính chất vật lý nhằm xác định các chức năng cơ bản bên trong hệ thống hiện tại?

a)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức vật lý mô tả hệ thống mới (new physical Sơ đồ luồng thông tin (DFD))

b)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức luận lý mô tả hiện trạng (current logical Sơ đồ luồng thông tin (DFD))

c)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức vật lý mô tả hiện trạng (current phisical Sơ đồ luồng thông tin(DFD))

d)

Sơ đồ luồng thông tin (DFD) mức luận lý mô tả hệ thống mới (new logical Sơ đồ luồng thông tin (DFD))

85.

Mô hình Sơ đồ luồng thông tin (DFD) nào xác định rõ những thay đổi cần thiết trong các chức năng hiện tại nhằm khẳng định hệ thống mới cần phải làm những gì?

a)

current logical DFD.

b)

new physical DFD.

c)

new logical DFD.

d)

current physical DFD.

86.

Mô hình DFD nào mô tả chi tiết vật lý cho hệ thống mới sẽ được triển khai, ví dụ như xử lý tự động hay nhân công, ai thực hiện...?

a)

DFD mức vật lý mô tả hiện trạng (current physical DFD)

b)

DFD mức luận lý mô tả hệ thống mới (new logical DFD)

c)

DFD mức vật lý mô tả hệ thống mới (new physical DFD)

d)

DFD mức luận lý mô tả hiện trang ( current logical DFD)

87.

Quy trình thiết kế hệ thống thông tin quản lý bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Mô hình hóa thực thể và xây dựng sơ đồ quan hệ thực thể, thiết kế CSDL.

b)

Chuẩn hóa dữ liệu.

c)

Thiết kế phần mềm và thiết kế giao diện người - máy.

d)

Cả phương án A, B, C đều đúng.

88.

Điền vào chỗ trống: ".........là khái niệm dùng để chỉ một lớp các đối tượng có cùng đặc tính chung mà người ta muốn quản lý thông tin về nó."

a)

Giá thể.

b)

Cá thể.

c)

Thực thể.

d)

Tập thể.

89.

Đâu không phải là một loại thực thể?

a)

Thực thể quan hệ.

b)

Thực thể xác thực.

c)

Thực thể chức năng.

d)

Thực thể hữu hình.

90.

Một thực thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Một tên duy nhất không trùng lập với tên của các thực thể khác.

b)

Nhiều tên, nhưng không thể trùng lặp với tên của các thực thể khác

c)

Nhiều tên, có thể trùng lặp với tên của các thực thể khác

d)

Một tên duy nhất, có thể trùng lặp với tên của các thực thể khác

91.

Cá thể có thể được hiểu ra sao?

a)

Các đặc trưng riêng

b)

Các tên gọi.

c)

Không có đáp án chính xác.

d)

Các đặc trưng chung.

92.

Thuộc tính là.........của các đối tượng trong thực thể.

a)

Các đặc trung chung.

b)

Không có đáp án chính xác.

c)

Các tên gọi.

d)

Các đặc trưng riêng.

93.

Thuộc tính -......... là một hay tổ hợp của một số thuộc tính mà giá trị của nó được xác định một cách duy nhất đối với mỗi cá thể của một thực thể.

a)

Quan hệ.

b)

Lập.

c)

Mô tả.

d)

Định danh (Khóa).

94.

Đâu là một ví dụ của thuộc tính thứ sinh?

a)

Tổng cộng số tiền thanh toán trên hóa đơn.

b)

Số hóa đơn.

c)

Đơn giá một món hàng trên hóa đơn.

d)

Mô tả một món hàng trên hóa đơn.

95.

Thuộc tính của thực thể có thể được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Bảng với các cột và hàng.

b)

Sơ đồ với các ký pháp.

c)

Không có đáp án chính xác.

d)

Bảng với các cột và hàng và Sơ đồ với các ký pháp.

96.

Điền vào chỗ trống: "-....... của quan hệ chỉ số lượng thực thể tham gia vào quan hệ đó."

a)

Không có đáp án chính xác.

b)

Kiểu.

c)

Mức.

d)

Bậc.

97.

Điền vào chỗ trống: "-....... là quan hệ của một cá thể với các cá thể khác thuộc cùng một thực thể."

a)

Quan hệ bậc 0.

b)

Quan hệ bậc 2.

c)

Quan hệ bậc 1.

d)

Quan hệ bậc 3.

98.

Điền vào chỗ trống: "-...... là quan hệ giữa cá thể của thực thể này với các cá thể của thực thể khác."

a)

Quan hệ bậc 3.

b)

Quan hệ bậc 2.

c)

Quan hệ bậc 1.

d)

Quan hệ bậc 0.

99.

Kiểu quan hệ là gì?

a)

Cả phương án C,D đều đúng.

b)

Liên quan tới việc mỗi cá thể của một thực thể không liên kết hoặc có liên kết với một hoặc nhiều cá thể của chính thực thể đó hoặc của các thực thể khác.

c)

Chỉ số lượng thực thể tham gia vào quan hệ đó.

d)

Cả phương án C,D đều sai.

100.

Một cá thể không có quan hệ hoặc chỉ có quan hệ bậc 1 với một cá thể khác thuộc cùng một thực thể có kiểu quan hệ nào?

a)

Quan hệ 1-N.

b)

Quan hệ N-N.

c)

Quan hệ 1-2.

d)

Quan hệ 1-1.

101.

Khi thực thể A có quan hệ hệ N-N với thực thể B nếu mỗi cá thể của thực thể A liên kết với nhiều cá thể của thực thể B và mỗi cá thể của thực thể B liên kết với nhiều cá thể của thực thể A, thì quan hệ này có bậc bao nhiêu?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 3.

c)

Bậc 2.

d)

Bậc 0.

102.

Sơ đồ quan hệ - thực thể biểu diễn nội dung gì?

a)

Không có đáp án nào chính xác.

b)

Tất cả các thực thể mà tổ chức cần quản lý và các mối quan hệ giữa chúng.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể.

d)

Tất cả thực thể mà tổ chức cần quản lý.