wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Đâu là đơn vị tính của Liều lượng :
a)

(mg/kg)

b)

(mg/l, m3)

c)

(g/l, m3)

d)

(g/kg)

2.
Câu 2. Nồng độ nền là gì:
a)
Là nồng độ của các nguyên tố sẵn có trong môi trường tự nhiên trong sạch, tức là nồng độ hiện diện của chúng không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người và sinh vật không làm giảm chất lượng các môi trường thành phần.
b)
Là nồng độ của các nguyên tố sẵn có trong môi trường tự nhiên trong sạch, tức là nồng độ hiện diện của chúng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người và sinh vật không làm giảm chất lượng các môi trường thành phần.
c)
Là nồng độ của các nguyên tố sẵn có trong môi trường tự nhiên trong sạch, tức là nồng độ hiện diện của chúng không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người và sinh vật làm giảm chất lượng các môi trường thành phần.
d)
Là nồng độ của các nguyên tố sẵn có trong môi trường tự nhiên trong sạch, tức là nồng độ hiện diện của chúng gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người và sinh vật làm giảm chất lượng các môi trường thành phần.
3.
Câu 3. Chất độc bản chất là:
a)
Chất độc dạng hợp chất hydrocacbon có tính độc tỷ lệ thuận với số nguyên tử cacbon trong phân tử.
b)
Những chất vô cơ có cùng số nguyên tố thì chất nào có số nguyên tử trong phân tử ít hơn sẽ độc hơn. Ví dụ: CO độc hơn CO2
c)
Số nguyên tử halogen thay thế nguyên tử hydro càng nhiều thì chất đó cảng độc.
4.
Câu 4: Đâu là đại lượng đánh giá nhiễm độc mãn tính:
a)
MATC, NOEC, LOEC, AF
b)
MACT, NOCE, LOCE, AF
c)
MCTA, NCEO, LCEO, AF
d)
MTAC, NOEC, LOEC, AF
5.
Câu 5. Tính độc là:
a)
Là tác động của chất độc đối với cơ thể sống
b)
Là tác động của chất độc đối với sự tồn tại và phát triển của con người
c)
Là mức độ mà một chất hóa học hoặc hỗn hợp các chất cụ thể có thể gây hại cho sinh vật
6.
Câu 6. Đâu không là đặc trưng của tính độc
a)
Tính độc có tính thuận nghịch và không thuận nghịch
b)
Tính độc của một số chất đối với các cơ quan khác nhau là như nhau.
c)
Tính độc của các chất độc khác nhau lên cùng một cơ quan cũng khác nhau.
d)
Tồn tại nhiễm độc cấp tính và mãn tính.
7.
Câu 7. Đâu là đặc trưng của tính độc
a)

Tồn tại một liều lượng tối thiểu của chất độc có thể quan sát được tác động của chất độc biểu hiện lên cơ thể.

b)

Tồn tại một liều lượng tối thiểu của chất độc để có thể làm cơ thể chết

c)

Tính độc có tính thuận nghịch và không thuận nghịch.

d)

Không tồn tại nhiễm độc cấp tính và mãn tính.

e)

Tính độc của một số chất đối với các cơ quan giống nhau là khác nhau.

8.
Câu 9. Khái niệm nào về độc học là đầy đủ nhất
a)
Độc học môi trường là ngành khoa học chuyên nghiên cứu các tác động gây hại của chất độc, độc tố trong môi trường đối với các sinh vật sống và con người đặc biệt là tác động lên quần thể và cộng đồng trong hệ sinh thái.
b)
Độc chất học môi trường là ngành khoa khoa học nghiên cứu “số phận” và ảnh hưởng các hóa chất trong môi trường.
c)
Độc học môi trường là một ngành khoa học của độc học, chuyên nghiên cứu về các tác nhân độc tồn tại trong môi trường gây tác động nguy hại đối với cơ thể sống trong môi trường đó.
9.
Câu 10. Tính thuận nghịch của chất độc là
a)
Là chất độc vào cơ thể sau đó được hấp thụ, phân bố, đào thải, tác động mà không để lại một di chứng nào.
b)
Là chất độc vào cơ thể sau đó được hấp thụ, phân bố, đào thải, tác động mà để lại một số di chứng.
10.
Câu 11. Tính không thuận nghịch của chất độc là
a)
Là một chất độc khi đi vào cơ thể sau khi tác động có thể để lại các di chứng.
b)
Là chất độc vào cơ thể sau đó được hấp thụ, phân bố, đào thải, tác động mà không để lại một di chứng nào.
11.
Câu 12. Những chất độc nào dễ tích tụ trong xương
a)

Pb2+

b)

Cd2+

c)

Ba2+

d)

F-

e)

Ca2+

12.
Câu 13. Nhiễm độc cấp tính là
a)
Là tác động của chất độc lên cơ thể sống xuất hiện nhanh, sớm sau một thời gian ngắn.
b)
Là tác động của chất độc lên cơ thể sống xuất hiện lâu, dài sau một thời gian nhất định.
13.
Câu 14. Chất độc theo nồng độ là:
a)

Liều lượng (nồng độ) chất độc

b)

Tính nhạy cảm của sinh vật đối với những chất độc

c)

Cấu trúc hóa học

d)

Trạng thái của cơ thể

14.
Câu 15. Các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc bao gồm (lựa chọn phương án đúng nhất)
a)
Bản chất hóa lý và hóa học của chất độc
b)
Điều kiện tiếp xúc
c)
Loài, giới tính, tuổi, và các yếu tố di truyền
d)
Tính trạng sức khỏe tại thời điểm tiếp xúc
e)
Sự có mặt của các chất khác trong cơ thể sinh vật, trong môi trường
15.
Câu 16. Phản ứng của cơ thể với tác nhân gây độc là
a)

Sự phản ứng của toàn bộ cơ thể hay một vài bộ phận của cơ thể sống với chất kích thích

b)

Biển hiện của cơ thể khi tiếp xúc với chất độc

c)

Cả 2 đáp án

16.
Câu 17. Đánh giá liều lượng và sự phản ứng là
a)
Là đánh giá mối liên quan định lượng giữa liều tiếp xúc và mức độ tác động của tác nhân độc lên cơ thể sinh vật.
b)
...
17.
Câu 18. Đâu không phải là đặc điểm của nhiễm độc mãn tính
a)

Có khả năng tích lũy trong cơ thể sống như Pb, DDT, PCB...

b)

Nồng độ và liều lượng khi tiếp xúc thường cao, thời gian tiếp xúc nhanh. Ví dụ: Rượu, hóa chất BVTV, khói thuốc

c)

Thường xảy ra với số đông cá thể như nhiễm độc nước ăn...

d)

Biểu hiện của nhiễm độc mãn tính chỉ xuất hiện khi cơ thể có biểu hiện giảm sút sức khỏe như mệt mỏi, kém ăn, suy giảm miễn dịch, già yếu...

18.
Câu 19. Đại lượng LD50 là
a)

Liều lượng gây chết 50% số động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/kg cơ thể. Thường được dùng đánh giá cho động vật trên cạn.

b)

Liều lượng gây chết 50% số động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/g cơ thể. Thường được dùng đánh giá cho động vật trên cạn.

c)

Liều lượng gây chết 50% số động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/kg cơ thể. Thường được dùng đánh giá cho động vật dưới nước hay môi trường không khí.

d)

Liều lượng gây chết 50% số động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/g cơ thể. Thường được dùng đánh giá cho động vật dưới nước hay môi trường không khí.

19.
Câu 20. Đại lượng LC50 là
a)

Nồng độ gây chết 50% động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/l, m3. Thường được dùng đánh giá cho động vật dưới nước hay trong môi trường không khí.

b)

Nồng độ gây chết 50% động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị g/l, m3. Thường được dùng đánh giá cho động vật dưới nước hay trong môi trường không khí.

c)

Nồng độ gây chết 50% động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị mg/l, m3. Thường được dùng đánh giá cho động vật trên cạn.

d)

Nồng độ gây chết 50% động vật thí nghiệm trong một thời gian nhất định. Đơn vị g/l, m3. Thường được dùng đánh giá cho động vật trên cạn.

20.
Câu 21. Mối liên hệ giữa các đại lượng đánh giá nhiễm độc mãn tính:
a)
NOEC < MATC < LOEC
b)
MATC < NOEC < LOEC
c)
LOEC < NOEC < MATC
d)
LOEC < MATC < NOEC
21.
Câu 22. Công thức tính đại lượng AF
a)
AF = MATC/LC50
b)
AF = MATC/LD50
c)
AF = NOEC/LC50
d)
AF = LOEC/LD50
22.
Câu 23. Khi chất độc xuất hiện trong môi trường sẽ có khả năng nào gây tác động đối với cơ thể sống.
a)
Chất độc tác động trực tiếp lên sinh vật và hủy hoại sinh vật đó tùy thuộc vào liều lượng và phản ứng của cơ thể.
b)
Chất độc không tác động trực tiếp lên sinh vật
c)
Chất độc không gây tác hại tới cơ thể sống
23.
Câu 24. Độc học môi trường tập trung nghiên cứu mô tả theo phương thức nào để chất độc vào cơ thể:
a)
Vận chuyển chất độc trong môi trường từ thành phần này sang thành phần khác của môi trường, gọi là động độc học môi trường
b)
Vận chuyển, biến đổi tác nhân độc trong cơ thể sống
24.
Câu 25. Độc học môi trường tập trung nghiên cứu tác động của chất độc lên
a)
Một quần thể trong hệ sinh thái nhất định
b)
Một cá thể trong hệ sinh thái nhất định
25.
Câu 26. Độc học môi trường nghiên cứu trên hiệu ứng nào
a)
Hiệu ứng dưới tử vong
b)
Hiệu ứng trên tử vong
c)
Hiệu ứng tử vong
26.
Câu 27. Đâu không phải là một dạng tương tác giữa các chất độc
a)
Tương tác tiềm ẩn
b)
Tương tác tăng cường
c)
Tương tác đối kháng
d)
Tương tác bổ sung
27.
Câu 28. Các ion Na+, K+, Li+, Ru+, Cl-, Br- , F-, rượu etylic.... có thể được phân bố và tập trung ở đâu?
a)

Phân bố đồng đều trên toàn cơ thể

b)

Phân bố tập trung trong xương

c)

Phân bố theo từng bộ phận, không đồng đều

28.
Câu 29. Các dạng tác động của chất độc lên cơ thể sống
a)
Tác động cục bộ
b)
Tác động toàn diện
c)
Tác động chọn lọc
d)
Tác động gián tiếp
29.
Câu 30. Đâu là đối kháng không cạnh tranh
a)

Chất đối kháng này cản trở tác động độc của chất kia bằng cách liên kết với các thành phần có liên quan với chất đó.

b)

Một chất độc được vận chuyển vào chiếm vị trí chất độc kia

c)

Chất độc đối kháng với chất khác do tham gia phản ứng với nhau

d)

Có sự tham gia của độc chất đã có sẵn trong cơ thể làm cho tính độc mạnh hơn

30.
Câu 31: Các giai đoạn chất độc tồn tại trong cơ thể sinh vật:
a)
Hấp thụ - phân bố - chuyển hóa – tích tụ, đào thải
b)
Chuyển hóa - hấp thụ - phân bố - tích tụ, đào thải
c)
Phân bố - hấp thụ - chuyển hóa – tích tụ, đào thải
d)
Chuyển hóa – tích tụ, đào thải - phân bố - hấp thụ
31.
Câu 32. Các phương thức phổ biến chất độc xâm nhập vào cơ thể sinh vật:
a)
Đường hô hấp
b)
Đường da
c)
Đường tiêu hóa
d)
Đường máu
32.
Câu 33: Quá trình hấp thụ chất độc qua đường nào là nguy hiểm nhất
a)
Đường hô hấp
b)
Đường da
c)
Đường tiêu hóa
d)
Đường máu
33.
Câu 34. Tốc độ hấp thụ và mức độ nhiễm độc qua đường hô hấp phụ thuộc vào những yếu tố nào
a)
Nồng độ chất độc trong không khí (tính ra mg/m3)
b)
Thể tích hô hấp mỗi phút (tính ra lit/phút)
c)
Thể tích tim bóp mỗi phút
d)
Hệ số phân bố của chất độc trong không khi ở phế nang
34.
Câu 35: Những tác nhân gây độc nào có thể hấp thụ qua đường hô hấp
a)
Khi: CO, NOx, SO2, Cl2, H2S....
b)
Hơi của các chất lỏng dễ bay hơi như benzen, CCl4, HCl, toluen...
c)
Các chất lơ lửng: amiăng, muội, khói, sương mù hoá chất, bụi vì sinh vật, bụi hoá chất, bụi phóng xạ
d)
Các loại bụi nặng: bụi đất đá, kim loại Cu, Pb, Fe, Zn...
e)
Các khi quang hoá: Ozon, PAN(peroxy acetyl nitrat), andehyt...
35.
Câu 36. Các phương thức chất độc từ môi trường xâm nhập qua da
a)
Da và tổ chức mỡ tác dụng như hàng rào bảo vệ chống lại sự xâm nhập của độc chất gây tổn thương cơ thể.
b)
Độc chất có thể phản ứng với bề mặt da và gây viêm da sơ phát
c)
Độc chất xâm nhập qua da, kết hợp với tổ chức protein gây cảm ứng da
d)
Độc chất xâm nhập qua da vào máu.
36.
Câu 37. Những yếu tố ảnh hưởng khả năng hấp thụ qua da của chất độc
a)

Tính chất lý học và hoá học của các chất như tính hoà tan trong nước và trong dung môi

b)

Trọng lượng phân tử

c)

Sự ion hóa

d)

Tính hoạt động bề mặt, nguyên vẹn của da

e)

Độ dày nơi tiếp xúc

37.
Câu 38. Đặc điểm chung của chất độc hấp thụ qua đường tiêu hóa
a)
Độc chất hấp thụ qua đường tiêu hóa ít hơn so với hai đường hô hấp và da
b)
Độc chất hấp thụ qua đường tiêu hóa nhiều hơn so với hai đường hô hấp và da
38.
Câu 39. Nguyên nhân sự nhiễm độc được giảm nhẹ khi qua đường tiêu hóa
a)
Chất độc bị chuyển hoá một phần khi qua gan lần thứ nhất.
b)
Ngoài ra, tính độc của nhiều chất sẽ bị giảm đi qua đường tiêu hoá do tác động của dịch dạ dày (axit) và dịch tụy, dịch ruột (kiểm)...
39.
Câu 40. Đặc điểm của quá trình phân bố chất độc trong cơ thể
a)
Chất độc sau khi đã đi vào hệ thống tuần hoàn, nó có thể qua một hay nhiều cơ quan của cơ thể. Chất độc có thể khu trú trong các mô thích hợp với nó. Sự khu trú này không nhất thiết liên quan đến vị trí tác động ban đầu, được gọi là sự tích lũy.
b)
Quá trình phân bố chất độc đến các cơ quan xảy ra quá trình tích lũy. Đặc biệt là sự có mặt Pr trong huyết tương thì các chất độc sẽ theo thành mạch máu đến các bộ phận trong cơ thể.
c)
Các liên kết có tính thuận nghịch. Liên kết sinh học xuất hiện ở các cơ quan tiếp nhận như trong mỡ, trong xương và quy trình phân bố thường xảy ra rất nhanh.
40.
Câu 41. Đáp án nào về trạng thái gây độc của hợp chất Zn sau đây sai:
a)
pH<5 ở dạng tan Zn2+ thì độ độc hơn
b)
Zn>> Zn(HCO3)2 >> Zn(OH)2
c)
pH >8 Zn chỉ tồn tại ở dạng Zn(OH)2
d)
pH=8 Zn tồn tại Zn2+ dạng Zn(OH)2 khó tan, ít độc hơn Zn2+
41.
Câu 42. Hạt bụi có đường kính bao nhiêu μm thì gây tác động đến phổi và các mao mạch phổi?
a)

> 10 μm

b)

1 – 5 μm

c)

< 1 μm

42.
Câu 43. Metyl thủy ngân thường được tích tụ tại đâu khi xâm nhập vào cơ thể?
a)
Tích tụ ở nhiều bộ phận trong hệ thần kinh
b)
Tích tụ trong hệ tiêu hóa
c)
Tích tụ trong máu
d)
Tích tụ trong ruột non
43.
Câu 44. Trong các câu sau đây, câu nào diễn tả đầy đủ về sự chuyển hóa của các chất độc khi vào cơ thể?
a)
Quá trình chuyển hoá xảy ra chủ yếu ở gan, thận, phổi, da và một số cơ quan khác. Thực chất quá trình này là một giả thiết sinh hoá để chuyển bất kỳ một chất độc nào thành dạng độc hơn hoặc không độc trong cơ thể.
b)
Quá trình chuyển hoá xảy ra chủ yếu ở gan, thận, phổi, da và một số cơ quan khác.
c)
Quá trình này là một giả thiết sinh hoá để chuyển bất kỳ một chất độc nào thành dạng độc hơn hoặc không độc trong cơ thể.
44.
Câu 45. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển hóa của chất độc trong cơ thể?
a)
Các yếu tố di truyền
b)
Các yếu tố sinh lý học: tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe, thai nghén
c)
Các yếu tố bên ngoài (môi trường)
d)
Các yếu tố tâm lý
45.
Câu 46. Biểu hiện của nhiễm độc cấp tính là:
a)
Chóng mặt, đau đầu, buồn nôn, ăn không ngon, run rẩy, hoa mắt.
b)
Nhiệt độ cơ thể tăng hoặc giảm, da đỏ phỏng, phát ban, đi ngoài, không tập trung, nhầm lẫn...
c)
Sốt cao, co giật, không điều khiển được cơ bắp, thở gấp, khát nước, đau ngực, chuột rút, vã mồ hôi, huyết áp tăng hoặc giảm đột ngột, mắt lờ đờ, khó thở, ngất, tử vong.
d)
Ảnh hưởng lên hệ thống miễn dịch, gây đột biến gen, gây ung thư, sinh quái thai
46.
Câu 47. Trình tự đúng của một hệ hô hấp:
a)
Mũi – khí quản – phế quản – phế nang – phổi
b)
Khí quản - phế quản - phổi - phế nang - mũi
c)
Khí quản - mũi - phế nang - phế quản - phổi
d)
Phế nang - khí quản - mũi - phổi - phế quản
e)
Mũi - phế nang - khí quản - phế quản - phổi
47.
Câu 48. Nồng độ CO2 đạt bao nhiêu ppm thì gây khó thở, nhức đầu?
a)

10000 ppm

b)

5000 ppm

c)

50000 ppm

d)

100000 ppm

48.
Câu 49. Đâu không phải là chức năng của Gan?
a)

Chuyển các chất dinh dưỡng đưa vào máu đi nuôi các cơ quan trọng cơ thể.

b)

Tổng hợp các protein, lipit, sản phẩm của các quá trình chuyển hoá.

c)

Phân giải các độc tổ mà các cơ quan không chấp nhận, đào thải qua gan.

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → gan → ruột non → ruột già → hậu môn.

e)

Bài tiết chất độc sau khi lọc qua tiểu cầu tích tụ hoặc tái hấp thụ

49.
Câu 50. Da chiếm khoảng bao nhiêu % trong cơ thể?
a)
10
b)
13
c)
15
d)
12
50.
Câu 51. Các anion và cation của các chất hữu cơ có trọng lượng phân tử > 300 sẽ được đào thải qua đâu?
a)
Đào thải qua mật.
b)
Đào thải qua gan
c)
Đào thải qua thận
d)
Đào thải qua phổi
51.
Câu 52. Giữa các chất độc, tương tác nào xảy ra khi kết hợp tác động hai hay nhiều hóa chất gây ra một phản ứng bằng hoặc lớn hơn tổng phản ứng của từng phản ứng kết hợp lại?
a)
Tương tác tăng cường
b)
Tương tác tiềm ẩn
c)
Tương tác đối kháng
d)
Tương tác bổ sung
52.
Câu 53. Chọn đáp án đúng nhất về độc chất trong môi trường đất?
a)
Tồn tại dưới nhiều dạng: vô cơ, hữu cơ, hợp chất, đơn chất, ion, lỏng, rắn, khí. Phổ biến và gây hại nhiều nhất tồn tại dưới dạng ion.
b)
Tồn tại dưới nhiều dạng: vô cơ, hữu cơ, hợp chất, đơn chất, ion, lỏng, rắn, khí. Phổ biến và gây hại nhiều nhất tồn tại dưới dạng vô cơ.
c)
Tồn tại dưới nhiều dạng: vô cơ, hữu cơ, hợp chất, đơn chất, ion, lỏng, rắn, khí. Phổ biến và gây hại nhiều nhất tồn tại dưới dạng hữu cơ.
d)
Tồn tại dưới nhiều dạng: vô cơ, hữu cơ, hợp chất, đơn chất, ion, lỏng, rắn, khí. Phổ biến và gây hại nhiều nhất tồn tại dưới dạng đơn chất và hợp chất.
53.
Câu 54. Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau về quá trình lan truyền chất độc trong môi trường đất:
a)

Lan truyền nhờ sinh vật: tập trung tại tầng đá mẹ của đất

b)

Lan truyền nhờ thấm đọng: Thường xảy ra khi có sự mang đi các nguyên tố có độ hòa tan lớn, và tích tụ lại ở các chất khó tan.

c)

Lan truyền nhờ dòng nước mao dẫn trong đất, các chất hòa tan trong dinh dưỡng nước được mang đi nhờ dòng nước giữa các mao mạch.

54.
Câu 55. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới độc chất trong môi trường đất?
a)
Nồng độ và liều lượng.
b)
Nhiệt độ.
c)
Ngưỡng chịu độc.
d)
Tuổi tác, giới tính
e)
Áp suất
55.
Câu 56. Trong môi trường đất chất độc phổ biến và gây tác hại nhiều nhất tồn tại dưới dạng nào?
a)
Dạng ion
b)
Dạng vô cơ và hữu cơ
c)
Dạng hợp chất đơn chất
d)
Dạng rắn,lỏng,khí
56.
Câu 57. Các dạng nhiễm độc trong môi trường đất là?
a)
Nhiễm độc tự nhiên
b)
Nhiễm độc nhân tạo
c)
Nhiễm độc cấp tính
d)
Nhiễm độc mãn tính
57.
Câu 58. Hoạt động nông nghiệp đã thải vào môi trường loại độc chất nào?
a)
Các chất dư thừa hoặc không được cây trồng hấp thụ đã ảnh hưởng tới chất lượng đất và sinh ra các chất độc ảnh hưởng tới cây trồng và sinh vật.
b)
Bao bì, vỏ chai nhựa đựng thuốc trừ sâu
58.
Câu 59. Các loại chất độc trong môi trường nước là?
a)
Chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học hoặc các chất tiêu thụ oxygen.
b)
Các tác nhân gây bệnh.
c)
Chất dinh dưỡng thực vật.
d)
Các chất hóa học hữu cơ tổng hợp – bền vững.
e)
Các chất hóa học vô cơ và khoáng chất, chất phóng xạ
59.
Câu 60. Quá trình lan truyền và biến đổi của chất độc trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Đặc tính lí học và hóa học của tác nhân độc
b)
Đặc tính về sinh thái học của các hệ sinh thái.
c)
Nguồn và tỷ lệ hóa chất trong môi trường.
60.
Câu 61. Các yếu tố ảnh hưởng đến độc tính trong môi trường nước bao gồm?
a)
Các yếu tố liên quan tới cách thức ngộ độc
b)
Tần số ngộ độc, oxy hòa tan
c)
Tác nhân môi trường, pH nước
d)
Sự kết hợp hóa chất.
e)
Nhiệt độ nước, độ mặn
61.
Câu 62. Nguyên nhân đúng nhất gây ra hiện tượng phú dưỡng là gì?
a)

Do nước thải sinh hoạt và công nghiệp

b)

Vùng canh tác: hiện tượng xói mòn rửa trôi phân bón

c)

Khu vực chăn nuôi thả gia súc: phân súc vật và các vật thối rũa do sói mòn

d)

Khu vực sản xuất sữa và các sản phẩm sữa

e)

Khu chứa phân bón

62.
Câu 63.Tính độc của hoá chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) là gì?
a)

Ung thư và tử vong

b)

Kích thích khối u ác tính

c)

Ảnh hưởng đến bào thai và gây dị dạng đối với thế hệ sau

d)

Ô nhiễm môi trường

63.
Câu 64. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lan truyền của chất ô nhiễm trong không khí?
a)
Ảnh hưởng của các yếu tố khí tượng.
b)
Ảnh hưởng của địa hình.
c)
Ảnh hưởng của các công trình xây dựng.
d)
Ảnh hưởng của con người
64.
Câu 65. Các yếu tố khí hậu sau yếu tố nào có ảnh hưởng đến sự lan truyền chất ô nhiễm?
a)
Ảnh hưởng của gió.
b)
Nhiệt độ.
c)
Độ ẩm và mưa.
d)
Ánh nắng mặt trời
e)
Địa hình, công trình xây dựng
65.
Câu 66. Quá trình khuếch đại sinh học là gì?
a)

Là hiện tượng nồng độ DDT tượng nồng độ các chất tích luỹ trong mô của sinh vật tăng theo bậc dinh dưỡng trong tháp sinh thái.

b)

Là hiện tượng nồng độ CDT tượng nồng độ các chất tích luỹ trong mô của sinh vật tăng theo bậc dinh dưỡng trong tháp sinh thái.

66.
Câu 67: Triệu chứng đặc trưng nhất của nhiễm độc Hg mãn tính là gì?
a)
Run
b)
Sốt cao
c)
Khó thở
d)
Ho
67.
Câu 68: Khi Asen cháy trong không khí tạo thành khói trắng rất độc.Vậy khói trắng đó là gì?
a)

Trioxit asen (AS2O3)

b)

Pentoxit asen (AS2O5)

c)

Clorua asen (Ascla)

d)

Asin (AsH3)

68.
Câu 69: Nồng độ trung bình của Asen trong nước tiểu là bao nhiêu?
a)
Dưới 40 mg/l
b)
Dưới 50 mg/l
c)
Dưới 30 mg/l
d)
Dưới 60 mg/l
69.
Câu 70: Các triệu chứng nhiễm độc mãn tính Asen trong công nghiệp là gì?
a)
Tổn thương da, Rối loạn điện tim.
b)
Tổn thương niêm mạc, Ung thư da.
c)
Rối loạn dạ dày – ruột, Rối loạn toàn thân.
d)
Tổn thương thoái hóa gan do nuốt phải hoặc hít thở Asen trong thời gian dài.
e)
Rối loạn thần kinh.
70.
Câu 71: Chọn đáp án đúng nhất về hóa chất BVTV?
a)
Là các hợp chất hóa học được tổng hợp để phòng và trừ sinh vật gây hại cho cây trồng và nông sản.
b)
Là hỗn hợp được dùng với mục đích ngăn ngừa, tiêu diệt hoặc kiểm soát các tác nhân gây hại để kiểm soát côn trùng, nhện hay các đối tượng khác trong hoặc trên cơ thể chúng.
c)
Là chất dùng làm tác nhân điều hòa sinh trưởng thực vật, chất làm rụng lá, chất làm khô cây, tác nhân làm thưa quả hoặc ngăn chặn rụng quả sớm.
71.
Câu 72: Chủng loại hóa chất BVTV sử dụng ở Việt Nam, hiện nay tập trung chủ yếu vào nhóm chính nào?
a)
Nhóm Clo hữu cơ: Eldrin, DDT, lindane...
b)
Nhóm lân hữu cơ: Parthion, Malathion...
c)
Nhóm cácbamat: Sevin, Faradun mifcin...
72.
Câu 73: Việc sử dụng hóa chất BVTV với hàm lượng và độc tính cao sẽ dẫn đến điều gì?
a)
Tiêu diệt cả những loài thiên địch của sâu hại như ong mắt đỏ, ếch nhái, rắn, nhện,...
b)
Dẫn đến tính kháng thuốc của vật gây bệnh, gây hiện tượng bùng phát dịch, xuất hiện những sâu hại mới.
c)
Ảnh hưởng tới sức khỏe con người
73.
Câu 74: Tác hại của hóa chất BVTV trong đất là gì?
a)

Gây hại cho các loài có ích không phải là đối tượng phòng trừ, làm giảm hoạt tính sinh học của đất, làm cho đất dễ bị thoái hóa, giảm độ phì nhiêu.

b)

Gây hại cho các loài có ích không phải là đối tượng phòng trừ, làm tăng hoạt tính sinh học của đất, làm cho đất dễ bị thoái hóa, giảm độ phì nhiêu.

c)

Gây hại cho các loài có ích không phải là đối tượng phòng trừ, làm tăng hoạt tính sinh học của đất, làm cho đất dễ bị thoái hóa, tăng độ phì nhiêu.

74.
Câu 75: Khi con người sử dụng thực phẩm có dư lượng hóa chất BVTV qua đường tiêu hóa thì:
a)
Dư lượng lớn: gây ngộ độc cấp tính có thể dẫn đến tử vong.
b)
Dư lượng nhỏ: gây ngộ độc cấp tính có thể dẫn đến tử vong.
c)
Dư lượng nhỏ: tích tụ trong cơ thể con người gây độc mãn tính như ung thư, quái thai, rối loạn quá trình sinh hóa trong cơ thể.
d)
Dư lượng lớn: tích tụ trong cơ thể con người gây độc mãn tính như ung thư, quái thai, rối loạn quá trình sinh hóa trong cơ thể.
75.
Câu 76: Dioxin là gì?
a)
Là chất độc nhân tạo, có tính hủy diệt con người và môi trường rất lớn. Về bản chất nó là loại thuốc diệt cỏ
b)
Là chất độc có sẵn trong tự nhiên, có tính hủy diệt con người và môi trường rất lớn. Về bản chất nó là loại thuốc diệt cỏ
76.
Câu 77: Khi bị nhiễm chất nào dưới đây có thể bị ung thư, tổn thương ở da, gan, tuyến giáp, tác dụng lên lipit, huyết thanh, đái tháo đường, tác dụng lên hệ tim mạch, hô hấp miễn dịch, thần kinh và sinh sản?
a)
DIOXIN cụ thể là (2,3,7,8- TCDD)
b)
DIOXIN cụ thể là (1,3,5,6- TCDD)
c)
DIOXIN cụ thể là (2,3,7,8- TDCD)
d)
DIOXIN cụ thể là (1,4,8,9- TCDD)
77.
Câu 78: Theo Lehmann Hess,với nồng độ nào thì con người và động vật sẽ chết nhanh từ 30 phút -1 giờ khi hít phải khí SO2?
a)
665-565 ppm
b)
665-765 ppm
c)
665-865 ppm
d)
665-465 ppm
78.
Câu 79: Trong môi trường công nghiệp tiếp xúc 10 phút với nồng độ 9,4 mg/m3 (5ppm) gây ra rối loạn đường hô hấp. Tiếp xúc với nồng độ 169mg/m3 (90ppm) gây phù phổi.Vậy đó là chất gì?
a)
NO2
b)
CO2
c)
SO2
d)
PO4
79.
Câu 80: Tác hại chủ yếu của khí Cl2 đối với sức khỏe là gì?
a)
Kích ứng các niêm mạc đường hô hấp và mắt.
b)
Ung thư da
c)
Rối loạn dạ dày – ruột, Rối loạn toàn thân.
d)
Ho, đau khi hít vào, khó thở
80.
Câu 81. Hậu quả của hiện tượng phú dưỡng?
a)
Sự tăng trưởng phiêu sinh thực vật cấp thấp, tăng đáng kể sinh khối hệ phiêu sinh, tăng đáng kể các loại tảo que, tảo xanh, tảo độc; tăng nồng độ chlorophyll, đẩy mạnh quá trình phân hủy chất hữu cơ trong nước.
b)
Suy giảm nghiêm trọng hàm lượng oxy hòa tan
c)
Giảm đáng kể độ trong của nước.
81.
Câu 82. Nhiễm độc mãn tính Benzen gây tác động vào cơ quan nào trong cơ thể?
a)
Tủy xương
b)
Não
c)
Tiêu hóa
d)
Máu
82.
Câu 83. Nhiễm độc cấp tính Benzen gây tác động vào cơ quan nào trong cơ thể?
a)
Tủy xương
b)
Não
c)
Tiêu hóa
d)
Máu
83.
Câu 84. Độc tố trong mầm của cây khoai tây là chất gì?
a)

Saponin

b)

Bufotoxin

c)

Alkaloid

d)

Crotein

84.
Câu 85. Trong số những chất sau đây chất nào thuộc danh mục POPs?
a)
PCBs
b)
Dioxin
c)
Furan
d)
DDT
e)
Clordane
85.
Câu 86. Sắp xếp theo thời gian tồn lưu giảm dần của các loại thuốc trừ sâu?
a)

Clo hữu cơ> Lân hữu cơ > Cacbamat

b)

Cacbamat> Lân hữu cơ > Clo hữu cơ

c)

Lân hữu cơ > Clo hữu cơ > Cacbamat

86.
Câu 87. Gley hóa là kết quả của quá trình nào đối với đất?
a)
Quá trình phân giải vô cơ trong điều kiện yếm khí.
b)
Quá trình phân giải hữu cơ trong điều kiện yếm khí.
c)
Quá trình phân giải hữu cơ trong điều kiện thường.
d)
Quá trình phân giải vô cơ trong điều kiện thường.
87.
Câu 88. Sắp xếp các lớp cấu trúc của hạt keo đất theo thứ tự từ trong ra ngoài.
a)
Nhân - lớp ion quyết định thế - lớp ion không di chuyển - lớp ion có khả năng hấp thụ
b)
Lớp ion không di chuyển - lớp ion quyết định thế - lớp ion có khả năng hấp thụ - nhân
c)
Lớp ion quyết định thế - nhân - lớp ion không di chuyển - lớp ion có khả năng hấp thụ
d)
Lớp ion có khả năng hấp thụ - nhân - lớp ion quyết định thế - lớp ion không di chuyển
88.
Câu 89. Những chất độc nào dễ dàng được đào thải qua da?
a)
Các chất độc không tan trong nước.
b)
Các chất độc tan được trong nước.
c)
Các chất độc hấp thụ chậm
d)
Các chất độc hấp thụ lâu dài
89.
Câu 90. Theo đặc điểm phân bố của chất độc, I-ốt sẽ khu trú trong cơ quan đặc thù nào?
a)
Tuyến giáp.
b)
Phổi
c)
Dạ dày
d)
Ruột non
90.
Câu 91. Quá trình chuyển hóa của chất độc trong cơ thể xảy ra theo mấy giai đoạn?
a)
2 giai đoạn.
b)
3 giai đoạn.
c)
4 giai đoạn.
d)
5 giai đoạn.
91.

Câu 92. Khi dầu bị phát tán vào trong môi trường nước, quá trình biến đổi nào của dầu gây ô nhiễm tiềm tàn cho môi trường nước?

a)

Lắng đọng sinh học

b)

Lắng đọng hóa học

c)

Lắng đọng tự nhiên

d)

Lắng đọng nhân tạo

92.
Câu 93. Dioxin có mặt trong môi trường chủ yếu là do nguồn phát thải nào?
a)
Thiêu đốt các phế phẩm như dụng cụ y tế, đồ chơi trẻ em bằng nhựa dẻo chứa clo.
b)
Thiêu đốt các phế phẩm như dụng cụ y tế, đồ chơi trẻ em bằng nhựa dẻo chứa photpho.
c)
Thiêu đốt các phế phẩm như dụng cụ y tế, đồ chơi trẻ em bằng nhựa dẻo chứa nito.
d)
Thiêu đốt các phế phẩm như dụng cụ y tế, đồ chơi trẻ em bằng nhựa dẻo chứa oxi.
93.
Câu 94. Dư lượng hóa chất BVTV(bảo vệ thực vật) là gì?
a)
Là những chất đặc thù tồn lưu trong lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi, mà do sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật gây nên.
b)
Là hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt tại thời điểm kiểm tra, phân tích.
94.
Câu 95. Hiện tượng phú dưỡng chủ yếu xảy ra ở môi trường thủy vực nào sau đây?
a)

Thủy vực ven biển vùng vịnh kín (thủy triều đỏ)

b)

Trong nước sông, trong hồ

c)

Trong nước biển

95.

Câu 97. Dầu chỉ có thể bị hòa tan trong nước tối đa là bao nhiêu?

a)

1mg/l

b)

10mg/l

c)

5mg/l

d)

2mg/l

96.

Câu 98. Quá trình xâm nhập chất độc vào thực vật qua những con đường nào?

a)

Trực tiếp: bám vào bề mặt lá, cành cây

b)

Gián tiếp thông qua chu trình dinh dưỡng: Chất độc có thể tan hoặc không tan qua rễ cây đi vào cơ thể

97.

Câu 99. Khuyếch đại sinh học là gì?

a)

Là hiện tượng chất độc đã được tích luỹ ở một bậc dinh dưỡng sẽ được khuyếch đại theo cấp số nhân khi nó chuyển qua các bậc dinh dưỡng thức ăn.

b)

Là hiện tượng chất độc đã được tích luỹ ở một bậc dinh dưỡng sẽ được khuyếch đại theo cấp số cộng khi nó chuyển qua các bậc dinh dưỡng thức ăn.

98.
Câu 100. Có mấy dạng tích tụ sinh học chất độc?
a)

3 dạng

b)

4 dạng

c)

5 dạng

d)

2 dạng