wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLN122 - Part 5/5

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng tiền cần thiết trong lưu thông có mối quan hệ nào với tổng giá cả hàng hóa đưa ra thị trường và tốc độ lưu thông tiền tệ?

a)

Tỷ lệ thuận với cả hai

b)

Tỷ lệ nghịch với cả hai

c)

Tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ

d)

Tỷ lệ nghịch với tổng giá cả hàng hóa và tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền tệ

2.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không còn

b)

Tùy trường hợp cụ thể

c)

Vẫn còn

3.

Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể được đo bằng thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất:

a)

Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định

b)

Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

c)

Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

d)

Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định

4.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào? (NHUNG HOÀNG)

a)

Trình độ lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

5.

Hàng hóa là gì? (NHUNG HOÀNG)

a)

Những vật thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Những vật có giá trị sử dụng cao

d)

Những vật luôn khan hiếm

6.

M — khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Trình độ bóc lột sức lao động của nhà tư bản

c)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

d)

Quy mô bóc lột giá trị của nhà tư bản

7.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là nhằm đáp ứng yêu cầu của ai?

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Thương nhân

d)

Bà bán tạp hóa

8.

Chủ nghĩa trọng nông tập trung nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực sản xuất

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Lĩnh vực quản lý

d)

Lĩnh vực tiền tệ

9.

Kinh tế thị trường phải được điều tiết bởi yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy luật giá trị

d)

Kinh tế thế giới

10.

Các tổ chức độc quyền hình thành trên cơ sở:

a)

Liên kết dọc và liên kết ngang

b)

Liên kết tự giác và liên kết tự phát

c)

Liên kết bên ngoài và bên trong

11.

Tỷ suất lợi nhuận p′ được ký hiệu và tính bằng công thức:

a)

p′ = m/(c+v) × 100%

b)

p′ = t/(c+v) × 100%

c)

p′ = m/(c+v+m) × 100%

d)

p′ = p/(c+v) × 100%

12.

Đâu là một trong những nguyên nhân dẫn tới độc quyền?

a)

Do cạnh tranh

b)

Do bóc lột sức lao động

c)

Do vận dụng học thuyết kinh tế vào kinh doanh

d)

Do sự ra đời của nhà nước

13.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

b)

Tạo điều kiện cho nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản

14.

Cơ chế thị trường được Adam Smith ví như?

a)

Bàn tay vô hình

b)

Bóng ma vô hình

c)

Đĩa hai vòi

d)

Nam châm hai cực

15.

Yếu tố nào làm thúc đẩy quá trình quốc tế hóa, toàn cầu hóa kinh tế ngày nay?

a)

Các công ty xuyên quốc gia (TNCs)

b)

Sự xuất hiện của Conglomerate

c)

Các công ty tài chính

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận

16.

Ví dụ: Nhà tư bản đầu tư 50 USD nguyên vật liệu, 5 USD hao mòn máy móc, trả 15 USD tiền công cho 8 giờ làm, nhưng 4 giờ xong 10 m vải. Để tăng 15 USD giá trị thặng dư, nhà tư bản cần làm gì?

a)

Bắt công nhân tăng ca 4 giờ thêm

b)

Ngồi không cũng tạo thặng dư

c)

Đầu tư thêm 50 USD nguyên liệu, 5 USD hao mòn và bắt công nhân làm thêm 4 giờ

d)

Khi 4 giờ xong thì thặng dư đã tạo

17.

Lao động giản đơn với lao động phức tạp là: (NHUNG HOÀNG)

a)

Hai lao động giống nhau

b)

Cùng một lao động

c)

Hai lao động khác nhau

d)

Hai công việc khác nhau

18.

Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản ngày nay là: (NHUNG HOÀNG)

a)

Dòng đầu tư qua lại giữa các nước tư bản phát triển

b)

Vai trò ngày càng lớn của TNCs và FDI

c)

Hình thức đa dạng

d)

Dựa trên nguyên tắc cùng có lợi

e)

Tất cả phương án trên

19.

Dịch vụ là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa vô hình

b)

Hàng hóa hữu hình

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Không phải hàng hóa

20.

Đối tượng lao động trong kinh tế chính trị được hiểu là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động con người tác động vào để biến đổi chúng theo mục đích con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động

d)

Tất cả đều đúng

21.

Lợi nhuận là:

a)

Hình thức biến tướng của kết quả sản xuất

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thức biến tướng của chi phí sản xuất

d)

Hình thức biến tướng của tư bản cố định

22.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ yếu tố nào?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Giá tiền cao thấp

d)

Tùy công dụng của hàng hóa

23.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) là:

a)

Bao gồm m và v (k = m + v)

b)

Bao gồm c và m (k = c + m)

c)

Bao gồm c và v (k = c + v)

d)

Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

24.

Mì ăn liền, khăn giấy, bim bim... là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Không phải là hàng hóa

25.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

d)

Tiền đưa vào dự trữ

26.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trên lĩnh vực nào?

a)

Năng lượng hơi nước

b)

Năng lượng điện

c)

Động cơ đốt trong

d)

Chế tạo ôtô

27.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Tương đối và siêu ngạch

b)

Tuyệt đối và tương đối

c)

Tuyệt đối và siêu ngạch

d)

Trung bình

28.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng GDP và GNP trong một thời kỳ nhất định

c)

Tăng hiệu quả của sản xuất

d)

Tăng lãi suất ngân hàng

29.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào gắn liền với sự xuất hiện của AI, big data, 3D...?

a)

Lần thứ tư

b)

Lần thứ năm

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ hai

30.

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của kinh tế thị trường Việt Nam được thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Có quản lý của Nhà nước XHCN, do Đảng lãnh đạo

b)

Phân phối theo kết quả lao động

c)

Xác lập thể chế sở hữu, phân phối, quản trị hướng tới các giá trị xã hội

d)

Phát huy trí tuệ và nguồn lực toàn dân

e)

Tất cả phương án trên

31.

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm thu giá trị thặng dư và nguồn lợi khác gọi là:

a)

Xuất khẩu tư bản

b)

Nhập khẩu tư bản

c)

Đầu tư thị trường

d)

Đầu tư tiền tệ

32.

Mục đích nghiên cứu cấp cao nhất của KTCT Mác–Lênin là gì?

a)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ người–người trong sản xuất và trao đổi

b)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ người–xã hội trong sản xuất và trao đổi

c)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ người–người trong sản xuất và tiêu dùng

d)

Phát hiện quy luật chi phối quan hệ người–hàng hóa trong sản xuất và tiêu dùng

33.

Hình thức độc quyền nào thống nhất sản xuất, tiêu thụ, tài vụ do 1 ban quản trị quản lý?

a)

Consortium

b)

Syndicate

c)

Cartel

d)

Trust

34.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Cung cầu hàng hóa

35.

“Sản xuất giá trị thặng dư” là quy luật kinh tế:

a)

Tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản

b)

Tuyệt đối của doanh nghiệp tư bản

c)

Tuyệt đối của chủ nghĩa xã hội

36.

Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là?

a)

Lợi nhuận của nhà tư bản

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

37.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là:

a)

m′; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

c)

m′; cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

d)

m′; cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư

38.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Điều kiện để tăng năng suất lao động

c)

Cả hai ý trên

39.

Kinh tế thị trường xuất hiện lần đầu ở xã hội nào?

a)

Phong kiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

40.

Chọn phương án đúng về đặc điểm quy luật kinh tế:

a)

Phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Các phương án đều đúng

c)

Mang tính khách quan

41.

Mọi hình thức lạm phát đều làm tăng:

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng hàng hóa

42.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở ta lần đầu Đảng đưa ra tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IX (2001)

b)

Đại hội X (2006)

c)

Đại hội XI (2011)

d)

Đại hội V (1982)

43.

Quan điểm “xây dựng kinh tế tự chủ trên cơ sở công nghệ và hội nhập đa dạng” được đưa ra trong chiến lược phát triển 2021–2030?

a)

2001–2010

b)

2011–2020

c)

2021–2030

d)

2016–2021

44.

Bản chất tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả sức lao động

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị lao động

d)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả lao động

45.

Điểm giống nhau giữa p (lợi nhuận) và m (giá trị thặng dư) là:

a)

Chung nguồn gốc lao động không công của công nhân

b)

Chung nguồn gốc đầu tư có lãi của nhà tư bản

c)

Phản ánh đúng bản chất bóc lột

d)

Phản ánh sai bản chất bóc lột

46.

Tính chu kỳ của tuần hoàn tư bản gọi là:

a)

Chu chuyển hàng hóa

b)

Chu chuyển tư bản

c)

Chu chuyển sản xuất

d)

Chu chuyển sức lao động

47.

Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường ở chỗ:

a)

Khi sử dụng nó tạo ra giá trị mới nhỏ hơn bản thân nó

b)

Khi sử dụng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó

c)

Các phương án đều sai

48.

Mì ăn liền, khăn giấy, bim bim... là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Không phải hàng hóa

49.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

a)

Sản xuất hàng hóa chỉ là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản

b)

Sản xuất hàng hóa không có trong chủ nghĩa xã hội

c)

Sản xuất hàng hóa ra đời trong chế độ chiếm hữu nô lệ

50.

Sau những năm 50 của thế kỷ XX, chủ nghĩa tư bản chuyển sang chính sách thực dân mới, đó là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Viện trợ kinh tế

b)

Viện trợ quân sự

c)

Viện trợ thuốc men

d)

Viện trợ chính trị

51.

Tiến hành công nghiệp hóa kiểu rút ngắn so với các nước đi trước đặc biệt cần:

a)

Phát triển nhảy vọt, không tuần tự

b)

Ưu tiên giáo dục, đào tạo, khoa học công nghệ

c)

Để kinh tế tri thức vào giai đoạn sau

d)

Ưu tiên công nghiệp nặng trên nền nông nghiệp, công nghiệp nhẹ

52.

Tổng kết thực tiễn vai trò độc quyền ở cuối thế kỷ XIX–đầu XX, V. I. Lênin khái quát độc quyền tư bản chủ nghĩa thành:

a)

Bốn đặc điểm

b)

Năm đặc điểm

c)

Sáu đặc điểm

d)

Bảy đặc điểm

53.

Chính sách thực dân thời đế quốc tư bản tạo ra hình thức lệ thuộc mới là:

a)

Độc lập chính trị nhưng lệ thuộc kinh tế, ngoại giao

b)

Độc lập kinh tế nhưng lệ thuộc chính trị

c)

Lệ thuộc cả kinh tế, chính trị, ngoại giao

d)

Độc lập lãnh thổ nhưng lệ thuộc ngoại giao

54.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

b)

Sở hữu nhà nước tư sản

c)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

55.

Thế nào là lao động trừu tượng?

a)

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

b)

Lao động ngành nghề tạo ra của cải

c)

Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa

d)

Lao động sản xuất xét là hao phí sức lao động nói chung

56.

Hàng hóa có bao nhiêu thuộc tính?

a)

Hai thuộc tính

b)

Ba thuộc tính

c)

Bốn thuộc tính

d)

Rất nhiều thuộc tính

57.

Tỷ lệ giữa lao động phức tạp và giản đơn tăng lên ảnh hưởng đến lượng giá trị trong một đơn vị thời gian như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn với tiến bộ công nghệ

58.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Xã hội càng phát triển, sở hữu càng sâu sắc, hàng hóa càng phong phú

b)

Xã hội càng phát triển, sở hữu càng sâu sắc, hàng hóa càng khan hiếm

c)

Xã hội càng kém phát triển, sở hữu càng sâu sắc, hàng hóa càng kém phong phú

d)

Sản xuất càng phát triển, sở hữu càng sâu sắc, hàng hóa càng kém phong phú

59.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò lao động quá khứ và lao động sống trong tạo giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

Tính chất của lao động

60.

Trên giác độ kinh tế chính trị, cầu được hiểu là:

a)

Nhu cầu của xã hội về dịch vụ

b)

Nhu cầu xã hội về hàng hóa

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán của xã hội

61.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư có được từ đâu?

a)

Từ một loại hàng hóa đặc biệt—hàng hóa sức lao động—giá trị của nó không những được bảo tồn mà còn tạo ra giá trị lớn hơn

b)

Từ quá trình mua đi bán lại hàng hóa

c)

Từ quá trình sản xuất hàng hóa

d)

Từ quá trình đầu cơ, tích trữ chờ tăng giá

62.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư (m′) nào đúng?

a)

m′ = (giá trị thặng dư / tư bản khả biến) × 100%

b)

m′ = thời gian lao động tất yếu / thời gian lao động cần thiết × 100%

c)

m′ = thời gian lao động thặng dư / thời gian lao động cần thiết × 100%

d)

m′ = giá trị sức lao động / giá trị thặng dư × 100%

63.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất

c)

Các phương án trả lời đều đúng

64.

Tư bản cố định là:

a)

Bộ phận tư bản sản xuất dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng... tham gia toàn bộ vào sản xuất, nhưng giá trị của nó bị khấu hao dần và chuyển dần vào sản phẩm mới

b)

Bộ phận tư bản sản xuất dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ, sức lao động... lưu thông toàn bộ cùng sản phẩm và được hoàn lại toàn bộ sau mỗi quá trình sản xuất

c)

Bộ phận tư bản tiêu dùng dưới dạng máy móc, thiết bị...

d)

Bộ phận tư bản tiêu dùng dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu...

65.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính

b)

Sử dụng năng lượng điện

c)

Sử dụng

66.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính ngày nay thay đổi do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

c)

Sự điều tiết của nhà nước

d)

Nhiều ngành mới ra đời với quan hệ sản xuất mới

67.

Hình thức độc quyền cao nhất trong các hình thức sau?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

68.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Tích tụ tập trung sản xuất và ra đời xí nghiệp quy mô lớn

b)

Sự xuất hiện thành tựu mới của khoa học

c)

Sản xuất nhỏ phân tán

d)

Nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ ra đời

69.

Mua cổ phiếu, trái phiếu là hình thức đầu tư gì?

a)

Đầu tư gián tiếp

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư thị trường

d)

Đầu tư tiền tệ

70.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

b)

Sự khan hiếm của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Sự hao phí lao động cá biệt

71.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng đơn vị:

a)

Khối lượng

b)

Năng suất

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Mức độ khan hiếm

72.

Nhận xét nào sau đây đúng về các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Lượng giá trị hàng hóa bằng giá trị lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp và giản đơn tạo ra giá trị hàng hóa như nhau

73.

Nhận định nào đúng về tư bản cho vay?

a)

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt

b)

Tư bản cho vay là hình thái thu lợi nhuận cao nhất của đầu tư

c)

Quyền sử dụng đi liền quyền sở hữu

d)

Là một phần của giá trị hàng hóa

74.

Biểu hiện quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

75.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, có hai loại hao mòn:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn giá trị

c)

Hao mòn máy móc và hao mòn sức lao động

d)

Hao mòn máy móc và hao mòn nguyên liệu

76.

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới gọi tắt là gì?

a)

NICS

b)

TNCs

c)

OECD

d)

FPT

77.

Bản chất của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc nhà nước

d)

Nhằm duy trì lợi ích nhà nước tư bản

78.

Từ yêu cầu quy luật quan hệ sản xuất phù hợp trình độ lực lượng sản xuất, lý luận Mác–Lênin khẳng định:

a)

Chủ nghĩa tư bản không tồn tại vĩnh viễn

b)

Chủ nghĩa tư bản tiếp tục phát triển đến đỉnh cao

c)

Chủ nghĩa tư bản sẽ diệt vong trong thời gian ngắn

79.

Cơ chế thị trường có điều tiết của nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của ai?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Các công ty tài chính

d)

Nhân dân lao động

80.

Khoa học kỹ thuật càng phát triển làm cho: (NHUNG HOÀNG)

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa ngày càng phong phú và đa dạng

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa luôn thay đổi

c)

Giá trị sử dụng biến thiên theo thị trường

d)

Giá trị hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng

81.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội? (NHUNG HOÀNG)

a)

Căn cứ phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ tính chất sản xuất

82.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không còn

b)

Tùy trường hợp cụ thể

c)

Vẫn còn

83.

Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do năng suất lao động và hiệu quả sử dụng nguồn lực? (NHUNG HOÀNG)

a)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

84.

Cổ phiếu có hai loại là: (NHUNG HOÀNG)

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi

b)

Cổ phiếu thưởng và cổ phiếu ưu đãi

c)

Cổ tức và cổ phiếu thường

d)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu thưởng

85.

Khi sử dụng hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới nhỏ hơn giá trị sử dụng bản thân nó

86.

Ài cạnh tranh giữa sản xuất nhỏ, giữa tư bản vừa và nhỏ, còn có các loại cạnh tranh: (chọn nhiều đáp án) (NHUNG HOÀNG)

a)

Giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh nội bộ các tổ chức độc quyền

d)

Giữa các tổ chức độc quyền nhà nước với nhau

87.

Thế nào là tư bản cho vay? (NHUNG HOÀNG)

a)

Tư bản hàng hóa mà chủ nhường cho người khác dùng một thời gian để thu lợi tức

b)

Tư bản tiền tệ mà chủ nhường cho người khác dùng một thời gian để thu lợi tức

c)

Tư bản tiền tệ mà chủ nhường cho người khác dùng một thời gian để thu lợi nhuận

d)

Tư bản sản xuất mà chủ nhường cho người khác dùng một thời gian để thu lợi tức

88.

Nội dung cơ bản của tái sản xuất xã hội là:

a)

Tái sản xuất của cải vật chất; quan hệ sản xuất; môi trường

b)

Tái sản xuất của cải vật chất; sức lao động; môi trường

c)

Tái sản xuất của cải vật chất; sức lao động; lực lượng sản xuất; môi trường

d)

Tái sản xuất của cải vật chất; sức lao động; quan hệ sản xuất; môi trường

89.

Thời gian chu chuyển của tư bản được hiểu là: (NHUNG HOÀNG)

a)

Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông

d)

Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị

90.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể có các loại thị trường nào? (NHUNG HOÀNG)

a)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

b)

Thị trường hàng hóa, dịch vụ, trong nước, quốc tế

c)

Hàng hóa, dịch vụ, nội địa, quốc tế, tư liệu tiêu dùng, tư liệu sản xuất

d)

Hàng hóa, dịch vụ, mua bán

91.

Khủng hoảng kinh tế chủ nghĩa tư bản là:

a)

Chủ quan

b)

Tất yếu khách quan

c)

Nhất thời

d)

Có tính thời điểm

92.

Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là:

a)

m′; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

c)

m′; cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

d)

m′; cấu tạo hữu cơ tư bản; tốc độ chu chuyển tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư

93.

Sự hình thành độc quyền dựa trên các nguyên nhân sau:

a)

Sự phát triển lực lượng sản xuất thúc đẩy độc quyền; cạnh tranh; khủng hoảng hệ thống tín dụng

b)

Sự phát triển quan hệ sản xuất thúc đẩy độc quyền; cạnh tranh; khủng hoảng tín dụng

c)

Sự phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thúc đẩy độc quyền; cạnh tranh; khủng hoảng tín dụng

d)

Sự phát triển lực lượng sản xuất thúc đẩy độc quyền; cạnh tranh; khủng hoảng trong phát triển quốc gia

94.

Xu hướng chung của sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Nâng cao mức tiền công

b)

Hạ thấp mức tiền công

c)

Giữ nguyên mức tiền công

95.

Điều gì xảy ra nếu cung thấp hơn cầu?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả thấp hơn giá trị

c)

Hàng hóa tạo ra tăng giá bán

d)

Hàng hóa phong phú

96.

Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại đa số hàng hóa

b)

Khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện kỹ thuật, khéo léo, cường độ trung bình

c)

Khoảng thời gian do chuyên gia quyết định

d)

Khoảng thời gian cần thiết trong điều kiện khoa học, khéo léo, cường độ trung bình

97.

Nguyên nhân dẫn tới hình thành tổ chức độc quyền đa ngành là:

a)

Cạnh tranh gay gắt và đối phó luật chống độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các ngành và đa quốc gia

c)

Thu lợi nhuận kinh doanh chứng khoán

d)

Đối phó luật chống độc quyền ở các quốc gia

98.

Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)? (NHUNG HOÀNG)

a)

Hoa Kỳ

b)

Singapore

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

99.

Nền kinh tế tri thức có bản chất là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế–xã hội mới

c)

Một nấc thang phát triển lực lượng sản xuất

d)

Một giai đoạn phát triển cao của kinh tế công nghiệp

100.

Thị trường được hiểu là gì? (NHUNG HOÀNG)

a)

Tổng hòa những quan hệ kinh tế

b)

Tổng hòa những quan hệ xã hội

c)

Tổng hòa những quan hệ lợi ích

d)

Tổng hòa các quan hệ trao đổi

101.

Đối với hao phí lao động cá biệt, quy luật giá trị yêu cầu điều gì?

a)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt ≥ hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt phải vận động cùng với hao phí lao động xã hội cần thiết

102.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến hình thành điều gì? (NHUNG HOÀNG)

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá trị thị trường

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư