wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế chính trị

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua chế độ nào?

a)

Chế độ tham dự

b)

Chế độ ủy nhiệm

c)

Kết hợp “chế độ tham dự” với “chế độ ủy nhiệm”

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

2.

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Đồng bộ hóa

b)

Kế hoạch hóa

c)

Tiêu chuẩn hóa

d)

Tập trung hóa

3.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào?

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành kết cấu hạ tầng

c)

Ngành công nghệ mới

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

4.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí tư bản + lợi nhuận

c)

Chi phí tư bản + giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến + tư bản khả biến

5.

Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện cất trữ

c)

Chức năng phương tiện lưu thông

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

6.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

7.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đó là gì?

a)

Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

c)

Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

d)

Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

8.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Lao động với tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

9.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi so sánh về yếu tố nào?

a)

Cung - cầu các loại hàng hóa

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tỷ suất lợi nhuận

10.

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ đâu?

a)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

b)

Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể

c)

Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp

d)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

11.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

d)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

12.

Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố:

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khoa học và công nghệ.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Tài chính và ngân hàng.

13.

Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

a)

Ba chức năng.

b)

Bốn chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Sáu chức năng.

14.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị của hàng hoá.

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

15.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được ở:

a)

Ruộng tốt.

b)

Ruộng trung bình.

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi.

d)

Ruộng xấu.

16.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá:

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Một thời trang của hàng hoá.

17.

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là:

a)

Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

b)

Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên cơ sở lợi ích của quốc gia đó đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế.

c)

Quá trình quốc gia đó phải tranh thủ thời cơ, bằng mọi giá để tham dự vào các tổ chức thương mại lớn trên thế giới, hoặc phụ thuộc vào một nền kinh tế mạnh để phát triển.

18.

Lao động trưng thu mọi nền kinh tế thị trường là:

a)

Là phạm trù kinh tế.

b)

Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

19.

Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?

a)

Lao động cụ thể.

b)

Lao động trừu tượng.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

20.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

21.

Khái niệm lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể.

b)

Là lao động có mục đích cụ thể.

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.

22.

Theo khái niệm, Thị trường là:

a)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.

b)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là các mối liên hệ sản xuất và tiêu dùng.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.

23.

Khái niệm lao động trừu tượng:

a)

Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

b)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

c)

Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.

24.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của tư bản.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.

d)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình và xác định giá trị sử dụng.

25.
a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ.

c)

Người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Lao động cụ thể thể tạo ra giá trị sử dụng.

26.

Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng kỹ thuật.

27.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và trừu tượng.

b)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động cụ thể.

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

28.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước.

b)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.

c)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở nước nhập khẩu tư bản.

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

29.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

30.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

31.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Cạnh tranh.

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

32.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa:

a)

Năng suất lao động.

b)

Cường độ lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ quản lý sản xuất.

33.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Giá cả sản xuất chung.

34.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động:

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.

b)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

35.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

a)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng.

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng.

c)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số giá trị 1 hàng hóa.

d)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa.

36.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản như nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận.

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư.

d)

Không chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

37.

Khi chức cơ quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Hai chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Năm chức năng.

d)

Bốn chức năng.

38.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô địa tô chênh lệch thu được trên ruộng:

a)

Tốt.

b)

Trung bình.

c)

Cằn cỗi.

d)

Có vị trí thuận lợi.

39.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.

b)

Tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ.

c)

Phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán.

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá.

40.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế hàng hoá.

d)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

41.

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có gọi là 'cuộc cách mạng khoa học công nghệ'.

a)

Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.

b)

Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.

c)

Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.

d)

Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.

42.

Quy luật giá trị có yêu cầu:

a)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần.

b)

Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội.

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động.

43.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.

c)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền.

d)

Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.

44.

Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.

d)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư + giá trị mới.

45.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.

c)

Cạnh tranh trên thị trường.

d)

Sức sản xuất của doanh nghiệp.

46.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

c)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

47.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

b)

Thúc tiêu các hình thức độc quyền.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

48.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Lợi nhuận bình quân.

49.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.

d)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.

50.

Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.

b)

Giành lợi ích tối đa cho mình.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

51.

Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi.

c)

Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá tăng lên.

52.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao.

b)

Phân công lao động đã phát triển cao.

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất.

53.

Tư bản dùng để:

a)

Tiền mang lại giá trị thặng dư.

b)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu.

c)

Tiền có khả năng để ra tiền.

d)

Tiền và máy móc thiết bị.

54.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là lao động được trả tiền.

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.

d)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.

55.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước.

b)

Số cổ phiếu không chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng.

56.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động:

a)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.

b)

Có quan hệ với nhau.

c)

Giống nhau về hình thức, chỉ khác về bản chất.

d)

Hoàn toàn khác nhau.

57.

Khái niệm tư bản bất biến:

a)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm sau sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

58.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao

a)

Bán chịu.

b)

Mua đứt, bán đứt.

c)

Mua, bán có thời hạn.

d)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

59.

Đâu không phải là vai trò của thị trường?

a)

Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.

b)

Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

c)

Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực.

d)

Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nói kết thị trường trong và ngoài nước.

60.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

61.

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

a)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

b)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

d)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

62.

Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:

a)

Sản xuất, phân phối.

b)

Sản xuất, lưu thông.

c)

Trao đổi, mua bán.

d)

Phân phối, trao đổi.

63.

Khái niệm giá trị thặng dư là:

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhận.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

64.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quan hệ giá cả độc quyền:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị.

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị.

c)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị.

d)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.

65.
a)

Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

b)

Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.

c)

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản.

66.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.

c)

Lợi nhuận bình quân đạt được.

d)

Khả năng tổ chức quản lý.

67.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyên giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra.

d)

Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.

68.

Tư bản cố định có vai trò là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

c)

Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị.

d)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

69.

Khái niệm tư bản cố định là:

a)

Tư bản cố định là tư bản bất biến.

b)

Bộ phận tư bản gồm nguyên vật liệu, phụ liệu, tiền thuê công nhân, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm.

c)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc..., giá trị của nó chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm.

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc..., giá trị của nó chuyển dần từng phần vào sản phẩm.

70.

Khái niệm tư bản lưu động là:

a)

Bộ phận tư bản gồm giá trị sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu..., giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm.

b)

Tư bản lao động là giá trị sức lao động.

c)

Bộ phận tư bản có giá trị lớn, phải mất nhiều chu kỳ sản xuất để chuyển hết giá trị vào sản phẩm.

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc..., giá trị của nó chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm.

71.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Lao động của công nhân làm thuê.

d)

Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.

72.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiêu chủ là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích cá thể, lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

73.

Câu 73: Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngành là mục đích làm giàu của các nhà tư bản.

c)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

74.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị sức lao động.

b)

Giá cả của lao động.

c)

Sự trả công cho lao động.

d)

Giá trị của lao động.

75.

Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:

a)

Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.

b)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.

c)

Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi.

d)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.

76.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là mâu thuẫn giữa giá trị với giá trị sử dụng. Lao động trừu nhân với lao động xã hội. Lao động giản đơn với lao động phức tạp.

a)

Giá trị với giá trị sử dụng

b)

Lao động trừu nhân với lao động xã hội

c)

Lao động giản đơn với lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể với lao động trừu tượng

77.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Đều làm tăng giá trị sức lao động của công nhân.

78.

Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, thời gian lao động cần thiết thay đổi. Giá trị sức lao động không đổi. Thời gian lao động thặng dư không đổi.

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động thặng dư không đổi.

c)

Thời gian ngày lao động thay đổi.

d)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

79.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:

a)

Đủ bù đáp giá trị sức lao động của công nhân.

b)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

c)

Do nhà tư bản quy định.

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết.

80.

Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối: Năng suất lao động thường xuyên thay đổi. Thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản. Cường độ lao động không thay đổi.

a)

Năng suất lao động thường xuyên thay đổi

b)

Thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

c)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

d)

Cường độ lao động không thay đổi

81.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối: Độ dài của ngày lao động không thay đổi. Thời gian lao động cần thiết thay đổi. Giá trị thặng dư không thay đổi.

a)

Độ dài của ngày lao động không thay đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Giá trị thặng dư không thay đổi.

d)

Giá trị sức lao động không thay đổi.

82.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

d)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

83.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch: Không cố định ở doanh nghiệp nào. Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản. Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cao hơn năng suất lao động xã hội.

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội.

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.

d)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cao hơn năng suất lao động xã hội.

84.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

85.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

c)

Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.

d)

Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.

86.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư trong đối với giá trị thặng dư là:

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt.

b)

Giảm giá trị thặng dư.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Giảm giá trị sức lao động.

87.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận.

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.

d)

Doanh thu bán hàng.

88.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản vì:

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư.

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.

c)

Nhanh chóng đạt được độc quyền mua bán sản phẩm.

d)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối.

89.

Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:

a)

Tăng m'

b)

Giảm v.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Giảm quy mô sản xuất.

90.

Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ phần chia giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích lũy.

b)

Khối lượng tài sản được thừa kế.

c)

Các tư bản sẵn có trong xã hội.

d)

Khả năng tiết kiệm chi phí sản xuất.

91.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta:

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.

b)

Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.

c)

Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.

d)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cải thiện đời sống nhân dân.

92.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích lũy tư bản:

a)

Làm cho tư bản xã hội tăng.

b)

Làm tăng quy mô tư bản cả biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

c)

Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.

d)

Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản.

93.

Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản có sẵn trong xã hội.

b)

Giá trị thặng dư.

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư.

d)

Tích lũy tư bản.

94.

Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất.

b)

Tiền lương công nhân.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Máy móc, nhà xưởng.

95.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

b)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành từ lưu thông.

c)

Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

96.

Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá.

b)

Sức mua của tiền.

c)

Thông tin thị trường.

d)

Giá cả hàng hóa.

97.

lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư không phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

98.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế thế giới?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Ngã hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

99.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:

a)

Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.

b)

Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.

c)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.

d)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

100.

Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.

a)

Tỷ suất lợi nhuận nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản.

b)

Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bằng tỷ suất giá trị thặng dư.