wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 103

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân?

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết khế ước xã hội.

c)

Học thuyết gia trưởng.

d)

Học thuyết Mác–Lênin.

2.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của thuyết nào?

a)

Mác – Lênin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

3.

Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có?

a)

Ban hành các quy tắc ứng xử.

b)

Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.

c)

Thu thuế.

d)

Có chức năng riêng.

4.

Nguyên thủ quốc gia ở hình thức chính thể nào có quyền quyết định cao nhất?

a)

Cộng hòa Tổng thống.

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Cộng hòa đại nghị.

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

5.

Nhà nước thuộc chính thể nào không có Hiến pháp?

a)

Quân chủ đại nghị.

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Cộng hòa lưỡng tính.

d)

Quân chủ chuyên chế

6.

Quyền lực nhà nước có đặc điểm như thế nào?

a)

Áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam.

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài.

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước.

7.

Nhà nước xác định đối tượng quản lý trên cơ sở nào?

a)

Giai cấp

b)

Tôn giáo

c)

Phạm vi lãnh thổ

d)

Giới tính

8.

Kiểu nhà nước nào có tính xã hội rộng rãi nhất?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư sản

9.

Nhà nước quản lý xã hội bằng công cụ nào?

a)

Giai cấp thống trị.

b)

Thuế

c)

Pháp luật

d)

Học thuyết Mác – Lênin.

10.

Chính thể nào cho phép nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền lực nhà nước?

a)

Cộng hòa đại nghị.

b)

Quân chủ đại nghị.

c)

Cộng hòa Tổng thống.

d)

Quân chủ chuyên chế

11.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước?

a)

[<A>] Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.

b)

[<B>] Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.

c)

[<C>] Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.

d)

[<D>] Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước.

12.

Quyền lực nhà nước có nội dung gì?

a)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

b)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài.

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước.

13.

Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Phê chuẩn điều ước quốc tế.

b)

Ban hành Luật điều ước quốc tế.

c)

Quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch.

d)

Tước quốc tịch của công dân có hành động chống nhà nước khi họ đang ở nước ngoài.

14.

Nhà nước theo hình thức chính thể nào KHÔNG CÓ chức danh thủ tướng?

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ đại nghị

c)

Cộng hòa Tổng thống

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

15.

Học thuyết nào cho rằng Nhà nước ra đời tương tự như quyền gia trưởng trong gia đình (do sự phát triển của gia đình)?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết thần quyền.

c)

Thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác – Lênin.

16.

Học thuyết Khế ước xã hội diễn giải về sự ra đời của nhà nước như thế nào?

a)

Nhà nước do giai cấp cầm quyền lập nên.

b)

Nhà nước ra đời do sự phát triển của gia đình.

c)

Nhà nước do thần linh quyết định.

d)

Nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân.

17.

Kiểu Nhà nước nào có giai cấp thống trị chiếm thiểu số trong xã hội?

a)

Nhà nước chủ nô và nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

18.

Yếu tố nào quyết định sự ra đời của Nhà nước?

a)

Kết quả cuộc chiến tranh giữa các thị tộc, bộ lạc.

b)

Yêu cầu trị thủy, chống thiên tai.

c)

Yêu cầu phát triển kinh tế.

d)

Đấu tranh giai cấp đến mức không thể điều hòa được.

19.

Kiểu nhà nước mà giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội.

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước chủ nô.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Nhà nước tư sản.

20.

Theo học thuyết Mác - Lê nin thì bản chất nhà nước có:

a)

Chỉ có tính giai cấp.

b)

Chỉ có tính xã hội.

c)

Không có thuộc tính.

d)

Tính giai cấp và tính xã hội.

21.

Đặc điểm nào sau đây chỉ nhà nước mới có?

a)

Quyền ban hành pháp luật

b)

Quyền tự do ngôn luận

c)

Quyền sở hữu tài sản cá nhân

d)

Quyền tham gia bầu cử

22.

Nội dung nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Quản lý người nước ngoài.

b)

Bảo vệ biên giới lãnh thổ.

c)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.

d)

Xét xử người nước ngoài vi phạm pháp luật.

23.

Nội dung nào thuộc chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Tổ chức chiến tranh.

b)

Gia nhập điều ước quốc tế.

c)

Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền.

d)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, khi nào thì không còn Nhà nước?

a)

Nhà nước không thể tiêu vong.

b)

Khi tất cả các quốc gia đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Chỉ khi không còn xã hội loài người.

d)

Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ và không còn đấu tranh giai cấp.

25.

Điều kiện nào quyết định sự ra đời của nhà nước?

a)

Xã hội có tư hữu và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được.

b)

Xã hội bắt đầu có của cải dư thừa.

c)

Xã hội bắt đầu có phân hóa giai cấp.

d)

Xã hội có tư hữu và phân hóa giai cấp.

26.

Nhà nước dân chủ có đặc trưng gì?

a)

Các cơ quan quyền lực nhà nước được thành lập bằng bầu cử.

b)

Nhân dân có các quyền dân sự và kinh tế.

c)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện.

d)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện.

27.

Chức năng chính của thuế là:

a)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

b)

Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị.

c)

Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của nhà nước.

d)

Tổ chức các hoạt động kinh tế.

28.

Tính giai cấp của Nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Nhà nước duy trì trật tự chung.

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị.

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.

29.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm:

a)

Một hệ thống pháp luật.

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng.

d)

Có quyền ban hành các loại thuế.

30.

Tại sao xã hội cộng sản nguyên thủy không có nhà nước?

a)

Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung.

b)

Vì không có tư hữu và đấu tranh giai cấp.

c)

Vì mọi người đều là người trong gia đình.

d)

Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên.

31.

Chủ thể nào là cơ quan nhà nước?

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

b)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

c)

Chủ tịch nước.

32.

Cơ quan nhà nước nào làm việc theo chế độ tập thể?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Chính phủ.

d)

Ủy ban nhân dân.

33.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo vệ cho lợi ích trước tiên của lực lượng nào?

a)

Tầng lớp trí thức.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

34.

Việc nào được thụ lý giải quyết bởi Tòa án?

a)

Tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Bổ nhiệm Hội thẩm nhân dân.

c)

Ban hành nghị định

d)

Thi hành án hình sự.

35.

Cơ quan nào được ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Bộ chính trị

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

d)

Liên đoàn luật sư Việt Nam.

36.

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền gì?

a)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

c)

Ban hành luật.

d)

Buộc tội một người trước Tòa án.

37.

Ai có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam

c)

Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi

d)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước

38.

Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử?

a)

Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

b)

Mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

c)

Công dân từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

d)

Mọi người từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

39.

Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh.

b)

Thông tư.

c)

Nghị định.

d)

Lệnh.

40.

Hội đồng nhân dân ban hành văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị quyết, quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Chỉ Nghị quyết.

d)

Nghị quyết, lệnh.

41.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào do cử tri trực tiếp bầu ra?

a)

Đại biểu Quốc hội.

b)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội.

c)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch nước.

d)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch nước.

42.

Biện pháp chế tài nào phải do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Tạm giam.

b)

Tạm giữ.

c)

Truy nã tội phạm.

d)

Phạt tù có thời hạn.

43.

Lực lượng nào thống trị ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

44.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan thực hiện quyền tư pháp?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Ủy ban tư pháp.

d)

Bộ tư pháp.

45.

Cơ quan nào không được ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Đảng cộng sản Việt nam.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội.

d)

Ủy ban nhân dân.

46.

Văn bản nào do Chính phủ ban hành?

a)

Pháp lệnh.

b)

Nghị định.

c)

Thông tư.

d)

Lệnh.

47.

Tòa án nhân dân KHÔNG có thẩm quyền gì?

a)

Giám định pháp y tâm thần.

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Tuyên người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Ban hành văn bản pháp luật.

48.

Đại biểu Quốc hội đại diện cho lợi ích của ai?

a)

Nhân dân cả nước và Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình.

b)

Nhân dân địa phương nơi đại biểu ứng cử.

c)

Các cử tri đã trực tiếp bầu đại biểu.

49.

Quốc hội KHÔNG ban hành văn bản pháp luật nào?

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết.

c)

Quyết định.

d)

Bộ luật.

50.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào thành lập bằng bầu nhiệm?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thẩm phán.

c)

Thủ tướng.

d)

Chủ tịch Quốc hội.

51.

Mô tả nào đúng với nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Giai cấp tư sản là giai cấp thống trị.

b)

Theo chế độ đa đảng.

c)

Do nhân dân lao động làm chủ.

d)

Chủ tịch nước nắm quyền lực tối cao.

52.

Cơ quan nào thực hiện chức năng lập pháp ở Việt Nam?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Hội đồng bầu cử Quốc gia.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Quốc hội.

53.

Chức danh nào KHÔNG CÓ trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tổng bí thư.

b)

Thủ tướng.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Bộ trưởng.

54.

Chủ thể nào bầu chức danh Chủ tịch nước Việt Nam?

a)

Nhân dân.

b)

Quốc hội.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Hội đồng bầu cử Quốc gia.

55.

Quyền nào do Quốc hội thực hiện?

a)

Thanh tra.

b)

Kiểm sát.

c)

Giám sát tối cao.

d)

Kiểm soát.

56.

Chức danh nào KHÔNG do Quốc hội bầu?

a)

Thủ tướng.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Bộ trưởng.

d)

Chủ tịch nước.

57.

Vai trò của Chủ tịch nước là?

a)

Thay mặt Quốc hội giải quyết một số vấn đề trong thời gian Quốc hội không họp.

b)

Thay mặt Chính phủ, lãnh đạo hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Thay mặt nhân dân Việt Nam quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước.

d)

Thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại.

58.

Nguyên tắc nào KHÔNG áp dụng vào tổ chức bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Phân quyền.

b)

Đảng lãnh đạo.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Bình đẳng và đoàn kết dân tộc.

59.

Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết việc gì?

a)

Đăng ký kinh doanh.

b)

Mua bán doanh nghiệp.

c)

Tranh chấp trong kinh doanh thương mại.

d)

Giải thể doanh nghiệp.

60.

Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, hình sự?

a)

Tòa án nhân dân cấp xã.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

d)

Tòa án nhân dân cấp cao.

61.

Chức danh nào là chức danh trong hội đồng xét xử?

a)

Chánh án.

b)

Kiểm sát viên.

c)

Thư ký tòa án.

d)

Thẩm phán.

62.

Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý nhà nước ở địa phương?

a)

Ủy ban nhân dân.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

63.

Ai được bầu đại biểu Quốc hội?

a)

Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên đại biểu Quốc hội ứng cử.

c)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.

64.

Công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi thì được quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân?

a)

Từ đủ 21 tuổi.

b)

Từ đủ 20 tuổi.

65.

Chức danh nào KHÔNG có quyền tự mình ban hành văn bản pháp luật để thực hiện thẩm quyền của mình?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Bộ trưởng.

66.

Hội thẩm nhân dân bắt buộc có ở cấp xét xử nào?

a)

Phúc thẩm.

b)

Giám đốc thẩm, Tái Thẩm.

c)

Tất cả các cấp xét xử

d)

Sơ thẩm, trừ những vụ án xét xử theo thủ tục rút gọn.

67.

Cơ quan nhà nước nào đại diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân cả nước.

a)

Quốc hội.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

68.

Vụ án nào Tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết.

a)

Vụ án dân sự.

b)

Vụ án hình sự.

c)

Vụ án hành chính.

d)

Vụ án kinh doanh thương mại.

69.

Thẩm phán và Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử.

a)

Chỉ Thẩm phán có quyền quyết định.

b)

Thẩm phán và Hội thẩm quyết định ngang nhau.

c)

Chỉ Hội thẩm có quyền quyết định.

70.

Viện kiểm sát thực hiện quyền gì?

a)

Quyền công tố.

b)

Quyền tư pháp.

c)

Quyền lập pháp.

d)

Quyền hành pháp.

71.

Tòa án nhân dân cấp nào xét xử sơ thẩm.

a)

Tòa án nhân dân các cấp.

b)

Chỉ Tòa án nhân dân cấp huyện.

c)

Tòa án nhân dân cấp cao.

d)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

72.

Tòa án nhân dân sẽ từ chối thụ lý giải quyết việc gì?

a)

Tuyến một người bị mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Đăng ký kinh doanh.

c)

Tuyến một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Yêu cầu giải quyết việc ly hôn.

73.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Hiến pháp được thông qua khi nào?

a)

Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.

b)

Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.

c)

Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.

d)

100% đại biểu Quốc hội đồng ý.

74.

Công dân cần đăng ký khai sinh thì tới cơ quan nhà nước nào?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

75.

Cơ quan nào tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

76.

Cơ quan nào tuyên bố người chết, mất tích?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

77.

Cơ quan nào làm việc theo chế độ thủ trưởng

a)

Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

78.

Chánh án không được quyền làm gì?

a)

Phân công nhiệm vụ cho thẩm phán.

b)

Trực tiếp xét xử vụ án thuộc thẩm quyền của Tòa án.

c)

Chỉ đạo thẩm phán xét xử theo ý mình.

d)

Lãnh đạo Tòa án.

79.

Trường hợp Quốc hội biểu quyết một vấn đề mà ý kiến đồng ý và ý kiến không đồng ý có tỷ lệ ngang nhau thì xử lý như thế nào?

a)

Biểu quyết lại.

b)

Xin ý kiến của Chủ tịch Quốc hội.

c)

Xin ý kiến của Chủ tịch nước.

d)

Quyết định theo bên có ý kiến của Chủ tịch Quốc hội.

80.

Trường hợp nào Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết.

a)

Kết hôn.

b)

Nhận con nuôi.

c)

Xác định cha mẹ cho con.

d)

Ly hôn và xác định cha mẹ cho con.

81.

Đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của cử tri thì bị xử lý như thế nào?

a)

Bãi nhiệm.

b)

Cách chức.

c)

Buộc thôi việc.

d)

Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu.

82.

Pháp luật có thuộc tính gì thuộc về bản chất?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tính giáo dục.

d)

Tính giai cấp và tính xã hội.

83.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

a)

Từ đủ 18 tuổi.

b)

Từ khi sinh ra.

c)

Từ 6 tuổi.

d)

Từ 20 tuổi.

84.

Cá nhân bao nhiêu tuổi thì có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Đủ 6 tuổi trở lên.

c)

Đủ 15 tuổi trở lên.

d)

Từ 20 tuổi.

85.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật?

a)

Chủ thể, Khách thể, Nội dung.

b)

Mặt khách quan, Mặt chủ quan, Chủ thể, Khách thể.

c)

Giả định, quy định, chế tài.

d)

Mặt khách thể, Mặt chủ thể, Chủ quan, Khách quan.

86.

:

a)

Xác định cha mẹ cho con.

b)

Xác định nơi sinh sống của con.

c)

Xác định nghề nghiệp của cha mẹ.

d)

Xác định tuổi của con.

87.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Quốc hội.

88.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố nào được xem là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật?

a)

Chế định pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

89.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

d)

Chức năng giáo dục.

90.

Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật?

a)

Chức năng giáo dục pháp luật.

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

d)

Chức năng thông tin.

91.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống văn bản qui phạm pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp.

b)

Pháp lệnh.

92.

Trường hợp nào KHÔNG được miễn trách nhiệm pháp lý.

a)

Phòng vệ chính đáng.

b)

Người cao tuổi.

c)

Sự kiện bất ngờ.

d)

Tình thế cấp thiết.

93.

Trường hợp nào cá nhân không thể tự mình chủ động tham gia vào tất cả các quan hệ pháp luật?

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi.

b)

Bị tòa án tước một số quyền công dân.

c)

Bị mất năng lực hành vi.

d)

Đang phải thi hành án phạt tù.

94.

Căn cứ nào để phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Chủ thể các quan hệ xã hội.

b)

Lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.

c)

Chủ thể các quan hệ mua bán tài sản.

d)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

95.

Chế tài nào là chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại chế tài?

a)

Chế tài hình sự.

b)

Chế tài kỷ luật.

c)

Chế tài hành chính.

d)

Chế tài dân sự.

96.

Nguồn của pháp luật ở Việt Nam hiện nay gồm những nguồn nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ, tiền lệ pháp và tập quán pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật và tiền lệ pháp.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ.

97.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

b)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

98.

Hình thức thực hiện pháp luật nào chỉ có sự tham gia của nhà nước?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

99.

Chế tài nào có thể không do cơ quan nhà nước áp dụng

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài hành chính

c)

Chế tài dân sự, chế tài kỷ luật

100.

Người dưới 6 tuổi có năng lực gì?

a)

Năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

d)

Không có bất kỳ năng lực gì.

101.

ai la gay

a)

binh

b)

minh

c)

hieu

d)

long

102.

Ai là người xàm nhất

a)

long

b)

hoàng long

c)

đắc long

d)

thng long

103.

bạn ghét ai nhất lớp

4 lines