wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quân 29/12

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong Mệnh đề quan hệ "WHEN" được gọi là..............

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

2.

Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.

a)

trước

b)

ngay sau

c)

cách

3.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

4.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

5.

.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

6.

.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

THAT

7.

.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

8.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

9.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

10.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

11.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
12.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
13.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

whom

d)

which

e)

whose

14.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

15.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
16.
The car that I want to buy __________.
a)
it is economical to drive
b)
which is economical to drive
c)
is economical to drive. 
17.
The Eiffel Tower was designed by Gustav Eiffel, _______ a civil engineer by profession.
a)
was
b)
who was
c)
whom was
d)
who
18.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

19.

I wish I could go back to 2002 .... all children played in the river and laughed happily.

a)

where

b)

when

c)

whose

d)

who

e)

which

20.

The professor .... course is now I am taking is excellent.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

e)

what

21.

Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

whose

e)

what

22.

Select the correct relative pronoun

1-Linda, __________is out in the open all day, never catches a cold.

a)

a-whose

b)

b-who

c)

c-which

23.

The children are collecting the leaves_________ have fallen from the trees.

a)

a-which

b)

b-when

c)

c-where

24.

The hostels _________ we stayed were great.

a)

a-when

b)

b-where

c)

c-who

25.

The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.

a)

a-whose

b)

b-which

c)

c-where

26.

The woman _________________ bought the dress did not speak English.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

whom

27.
The day __________ I arrived was very nice.
a)
where
b)
which
c)
who
d)
when
28.
July and August are the months __________ most people go on holiday. 
a)
when
b)
where
c)
who
d)
why
29.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
30.

The man _______ I was waiting for didn’t turn up.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

where

31.

The student with ________ she was dancing had a slight limb

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

whom

32.
Doris wants to know more about the boy ______ Mike is talking to. 
a)
which 
b)
c)
whose
d)
where
33.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

34.

That man is the writer (a)   wrote a best- selling novel

35.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

36.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

37.

WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

38.

Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.

a)

trước

b)

ngay sau

c)

cách

39.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

40.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

41.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

42.

Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ

a)

WHO

b)

THAT

c)

WHOSE

d)

WHOM

43.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
44.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
45.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

whom

d)

which

e)

whose

46.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

47.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
48.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
49.
The car that I want to buy __________.
a)
it is economical to drive
b)
which is economical to drive
c)
is economical to drive. 
50.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
51.
The Eiffel Tower was designed by Gustav Eiffel, _______ a civil engineer by profession.
a)
was
b)
who was
c)
whom was
d)
who
52.
The Metropol Parasol was extremely expensive, ______ gave rise to many complaints from the public.
a)
who
b)
that
c)
which
d)
where
53.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

54.

The professor .... course is now I am taking is excellent.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

e)

what

55.

Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

whose

e)

what

56.

The hostels _________ we stayed were great.

a)

a-when

b)

b-where

c)

c-who

57.

The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.

a)

a-whose

b)

b-which

c)

c-where

58.

Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

which

59.

The woman _________________ bought the dress did not speak English.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

whom

60.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
61.
The day __________ I arrived was very nice.
a)
where
b)
which
c)
who
d)
when
62.
July and August are the months __________ most people go on holiday. 
a)
when
b)
where
c)
who
d)
why
63.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
64.

That´s the hospital_____I was born.

a)

where

b)

that

c)

who

65.

In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.

a)

who

b)

that

c)

where

66.

He lives on South Street, ______is near my office.

a)

that

b)

who

c)

which

67.

That´s the man_______ I spoke to yesterday

a)

who/that

b)

what

c)

which

68.

The student with ________ she was dancing had a slight limb

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

whom

69.

The man _______ I was waiting for didn’t turn up.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

where

70.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
71.
Edinburgh is the town __________ Alexander Graham Bell was born. 
a)
when
b)
where
c)
which
d)
whom
72.

Đại từ quan hệ chỉ người là ?

a)

Whom

b)

Which

c)

Who

d)

When

73.

"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?

a)

Mệnh đề có N chỉ người

b)

Mệnh đề có dấu phẩy

c)

Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)

d)

Mệnh đề có N chỉ vật

74.

Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

why

75.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

76.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

77.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

b)

Dùng Vp2 cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng Vp2cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

78.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

79.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

80.

For which là mệnh đề quan hệ chỉ

a)

mục đích

b)

khả năng

c)

lí do

d)

kết quả

81.

Khi có giới từ chỉ được theo sau là

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whom/which

82.

WHO là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

83.

WHICH là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

84.

WHOM là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm tân ngữ

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm chủ ngữ

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

85.

THAT là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

86.

Trong câu có "That" được dùng dấy phảy

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Whose

a)

đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau tính từ sở hữu

b)

đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ

88.

Có mấy loại mệnh đề quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Mệnh đề quan hệ là gì?

a)

Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề tính từ là mệnh đề đứng sau danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.

b)

Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề trạng từ là mệnh đề đứng sau danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.

c)

Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề tính từ là mệnh đề đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.

90.

Đâu là những đại từ quan hệ

a)

who, which, that, what, why

b)

who, which, that, whose, when

c)

who, which, that, what, why, where

91.

Đâu là những đại từ quan hệ chỉ người?

a)

why, where, what

b)

who, which, whom

c)

who, whom, whose

d)

who, whom, whose, that

92.

The man who studies in Harvard is my uncle.

a)

Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định

b)

Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định

93.

MĐQH XÁC ĐỊNH

a)

Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.

b)

Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.

94.

Quan, who speaks English fluently, is my student.

a)

MĐQH Xác Định

b)

MĐQH Không Xác Định

95.

This ring, which was a present from my husband, is very valuable.

a)

MĐQH Xác Định

b)

MĐQH Không Xác Định

96.

Đâu là trường hợp sử dụng THAT. Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.

a)

Danh từ phía trước chỉ CẢ NGƯỜI LẪN VẬT

b)

khi có GIỚI TỪ ở phía trước (in, on, at, of, …)

c)

Sau các từ chỉ SỐ THỨ TỰ

d)

Sau cấu trúc SO SÁNH NHẤT

97.

The man who/that lives next door is very handsome. là MĐQH không xác định

a)

TRUE

b)

FALSE

98.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho NGƯỜI khi nó là CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?

a)

they/ who

b)

who/ that

c)

whom/ that

99.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho NGƯỜI khi nó là BỔ NGỮ (Object) trong mệnh đề quan hệ?

a)

they/ which

b)

who/ that

c)

whom/ that

100.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho các danh từ KHÔNG CHỈ NGƯỜI khi nó là BỔ NGỮ (Object) trong mệnh đề quan hệ?

a)

that/ which

b)

who/ that

c)

whom/ which

101.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho các danh từ KHÔNG CHỈ NGƯỜI khi nó là CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?

a)

that/ which

b)

whom/ that

c)

whom/ which

102.

Đại từ quan hệ nào dùng để nói về sự sở hữu?

a)

where

b)

whose

c)

whom

103.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho cả các danh từ chỉ người và các danh từ không chỉ người?

a)

whom

b)

which

c)

that

104.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả thêm cho 1 địa điểm mà đóng vai trò CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?

a)

which

b)

where

c)

when

105.

Dùng V-ing để thay thế cho đại từ quan hệ và động từ khi:

a)

đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ và động từ ở thể bị động (nhận hành động)

b)

đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ động từ ở thể chủ động (thực hiện hành động )

106.

Dùng V-P2 để thay thế cho đại từ quan hệ và động từ khi:

a)

đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ và động từ ở thể bị động (nhận hành động)

b)

đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ động từ ở thể chủ động (thực hiện hành động )

107.

Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third... last, only và so sánh nhất ta dùng...................thay cho mệnh đề quan hệ.

a)

To V infinitive

b)

V-ing

108.

Mệnh đề quan hệ được ngăn cách với mệnh đề chính bởi DẤU PHẨY khi có:

a)

Tên riêng, "the", sở hữu (my, his, her,...)

b)

Tên riêng, this, that, these, those + N, sở hữu (my, his, her,...)

c)

"the", so sánh nhất, tên riêng

109.

KHÔNG CÓ DẤU PHẨY ngăn cách mệnh đề chính với mệnh đề quan hệ khi có:

a)

"The"

b)

Tên riêng

c)

Sở hữu

110.

CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ DÙNG ĐỂ_____________

a)

viết câu mới

b)

hoàn thành câu

c)

nối câu

d)

tách câu

111.

Khi danh từ đề cập chỉ người từ trùng lại là chủ ngữ ta dùng ĐTQH_________________

a)

whom

b)

whose

c)

who

d)

that

112.

Trang trí (v)

a)

Learn

b)

Bike

c)

Style

d)

Decorate

113.
a)

special food

b)

lucky money

c)

custom

114.
celebrate
a)

tổ chức, kỉ niệm

b)
sự chuẩn bị
c)
chuẩn bị
d)
lượng, số lượng
115.
family gathering
a)
sum họp gia đình
b)
thu thập, tập hợp, tụ tập
c)
trang trí
d)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
116.
break
a)
phá vỡ, làm vỡ
b)
không nên
c)
nên
d)
sum họp gia đình
117.
a)

firework (n)

b)

wish (n)

c)

celebration (n)

118.
relative
a)
họ hàng
b)
pháo hoa
c)
phá vỡ, làm vỡ
d)
không nên
119.

FURNITURE

a)

TRANG TRÍ

b)

CÂY CẢNH

c)

ĐỒ NỘI THẤT

120.

behave(v)

a)

đối xử, cư xử

b)

kỉ niệm,tổ chức

c)

chúc mừng

121.

wish (n, v)

a)

đi ngang qua

b)

giúp đỡ

c)

ước, điều ước

122.

_________ a wish

a)

make

b)

do

c)

clean

123.

fun (n)

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

chào đón

124.

We often visit our _________ on Tet holiday.

a)

peach flowers

b)

clean

c)

relatives

d)

shopping

125.

We _________ each other health and good luck in the new year.

a)

clean

b)

wish

c)

fun

126.

Chung cake is a ________of Tet.

a)

special food

b)

furniture

c)

relatives

d)

wish