Font size
Worksheetsquân 29/12
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 9mins
Trong Mệnh đề quan hệ "WHEN" được gọi là..............
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.
trước
ngay sau
cách
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật
WHO
WHOM
WHICH
THAT
.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
I wish I could go back to 2002 .... all children played in the river and laughed happily.
where
when
whose
who
which
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.
which
whom
who
whose
what
Select the correct relative pronoun
1-Linda, __________is out in the open all day, never catches a cold.
a-whose
b-who
c-which
The children are collecting the leaves_________ have fallen from the trees.
a-which
b-when
c-where
The hostels _________ we stayed were great.
a-when
b-where
c-who
The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.
a-whose
b-which
c-where
The woman _________________ bought the dress did not speak English.
which
who
whose
whom
The man _______ I was waiting for didn’t turn up.
who
whom
whose
where
The student with ________ she was dancing had a slight limb
who
which
whose
whom
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, (a) leg was broken, was taken away last week.
That man is the writer (a) wrote a best- selling novel
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Do you remember the name of the man (a) car you crashed into?
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.
trước
ngay sau
cách
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ
WHO
THAT
WHOSE
WHOM
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.
which
whom
who
whose
what
The hostels _________ we stayed were great.
a-when
b-where
c-who
The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.
a-whose
b-which
c-where
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
who
whose
whom
which
The woman _________________ bought the dress did not speak English.
which
who
whose
whom
That´s the hospital_____I was born.
where
that
who
In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.
who
that
where
He lives on South Street, ______is near my office.
that
who
which
That´s the man_______ I spoke to yesterday
who/that
what
which
The student with ________ she was dancing had a slight limb
who
which
whose
whom
The man _______ I was waiting for didn’t turn up.
who
whom
whose
where
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
Which
Who
When
"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?
Mệnh đề có N chỉ người
Mệnh đề có dấu phẩy
Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)
Mệnh đề có N chỉ vật
Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:
which
whom
who
why
Who là đại từ quan hệ
Chỉ người , + V
Chỉ người, + V/ to V
Chỉ người, + V/ S + V
Chỉ người, + S + V
Where là đại từ quan hệ chỉ ?
Nơi chốn = in/on/to + which
Nơi chốn = at/in/to + which
Nơi chốn = in/on/at + which
Nơi chốn = for which
Rút gọn mệnh đề quan hệ
Dùng Ving cho bị động
Dùng To V cho chủ động
Dùng Vp2 cho the last, first, second.........
Dùng Vp2 cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng Ving cho bị động
Dùng Vp2cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng to V cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng Vp2 cho the last, first, second.........
Where là đại từ quan hệ chỉ ?
Nơi chốn = in/on/to + which
Nơi chốn = at/in/to + which
Nơi chốn = in/on/at + which
Nơi chốn = for which
Các trường hợp không dùng " That "
Khi có dấu phẩy
Khi có giới từ
Khi có dấu chấm và giới từ
Khi có dấu phẩy và giới từ
For which là mệnh đề quan hệ chỉ
mục đích
khả năng
lí do
kết quả
Khi có giới từ chỉ được theo sau là
that
whom
which
whom/which
WHO là...
đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật
WHICH là...
đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật
WHOM là...
đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm tân ngữ
đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật
đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm chủ ngữ
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật
THAT là...
đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người
đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật
Trong câu có "That" được dùng dấy phảy
Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Whose là
đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau tính từ sở hữu
đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ
Có mấy loại mệnh đề quan hệ?
1
2
3
4
Mệnh đề quan hệ là gì?
Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề tính từ là mệnh đề đứng sau danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.
Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề trạng từ là mệnh đề đứng sau danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.
Mệnh đề quan hệ hay còn gọi là Mệnh đề tính từ là mệnh đề đứng trước danh từ để bổ sung ý nghĩa/miêu tả cho danh từ đó.
Đâu là những đại từ quan hệ
who, which, that, what, why
who, which, that, whose, when
who, which, that, what, why, where
Đâu là những đại từ quan hệ chỉ người?
why, where, what
who, which, whom
who, whom, whose
who, whom, whose, that
The man who studies in Harvard is my uncle.
Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định
Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định
MĐQH XÁC ĐỊNH
Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.
Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.
Quan, who speaks English fluently, is my student.
MĐQH Xác Định
MĐQH Không Xác Định
This ring, which was a present from my husband, is very valuable.
MĐQH Xác Định
MĐQH Không Xác Định
Đâu là trường hợp sử dụng THAT. Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.
Danh từ phía trước chỉ CẢ NGƯỜI LẪN VẬT
khi có GIỚI TỪ ở phía trước (in, on, at, of, …)
Sau các từ chỉ SỐ THỨ TỰ
Sau cấu trúc SO SÁNH NHẤT
The man who/that lives next door is very handsome. là MĐQH không xác định
TRUE
FALSE
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho NGƯỜI khi nó là CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?
they/ who
who/ that
whom/ that
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho NGƯỜI khi nó là BỔ NGỮ (Object) trong mệnh đề quan hệ?
they/ which
who/ that
whom/ that
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho các danh từ KHÔNG CHỈ NGƯỜI khi nó là BỔ NGỮ (Object) trong mệnh đề quan hệ?
that/ which
who/ that
whom/ which
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho các danh từ KHÔNG CHỈ NGƯỜI khi nó là CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?
that/ which
whom/ that
whom/ which
Đại từ quan hệ nào dùng để nói về sự sở hữu?
where
whose
whom
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho cả các danh từ chỉ người và các danh từ không chỉ người?
whom
which
that
Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả thêm cho 1 địa điểm mà đóng vai trò CHỦ NGỮ (Subject) trong mệnh đề quan hệ?
which
where
when
Dùng V-ing để thay thế cho đại từ quan hệ và động từ khi:
đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ và động từ ở thể bị động (nhận hành động)
đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ động từ ở thể chủ động (thực hiện hành động )
Dùng V-P2 để thay thế cho đại từ quan hệ và động từ khi:
đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ và động từ ở thể bị động (nhận hành động)
đại từ quan hệ đóng vai trò CHỦ NGỮ động từ ở thể chủ động (thực hiện hành động )
Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third... last, only và so sánh nhất ta dùng...................thay cho mệnh đề quan hệ.
To V infinitive
V-ing
Mệnh đề quan hệ được ngăn cách với mệnh đề chính bởi DẤU PHẨY khi có:
Tên riêng, "the", sở hữu (my, his, her,...)
Tên riêng, this, that, these, those + N, sở hữu (my, his, her,...)
"the", so sánh nhất, tên riêng
KHÔNG CÓ DẤU PHẨY ngăn cách mệnh đề chính với mệnh đề quan hệ khi có:
"The"
Tên riêng
Sở hữu
CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ DÙNG ĐỂ_____________
viết câu mới
hoàn thành câu
nối câu
tách câu
Khi danh từ đề cập chỉ người từ trùng lại là chủ ngữ ta dùng ĐTQH_________________
whom
whose
who
that
Trang trí (v)
Learn
Bike
Style
Decorate
special food
lucky money
custom
tổ chức, kỉ niệm
firework (n)
wish (n)
celebration (n)
FURNITURE
TRANG TRÍ
CÂY CẢNH
ĐỒ NỘI THẤT
behave(v)
đối xử, cư xử
kỉ niệm,tổ chức
chúc mừng
wish (n, v)
đi ngang qua
giúp đỡ
ước, điều ước
_________ a wish
make
do
clean
fun (n)
buồn bã
vui vẻ
chào đón
We often visit our _________ on Tet holiday.
peach flowers
clean
relatives
shopping
We _________ each other health and good luck in the new year.
clean
wish
fun
Chung cake is a ________of Tet.
special food
furniture
relatives
wish
