Worksheets301-345 CSDL
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tích Đề các các quan hệ là một quan hệ, với tập các thuộc tính là........, các bộ bao gồm các bộ quan hệ nguồn nối tiếp theo thứ tự phép nhân
Hợp tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Thuộc tính có mặt trong quan hệ đầu tiên phép nhân
Giao tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Tập các thuộc tính của các quan hệ tách
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nói rằng bộ t của quan hệ R thoả mãn biểu thức logic E , ký hiệu t(E) nếu sau khi thay mọi giá trị của thuộc tính A trong E bởi giá trị t[A] tương ứng thì ........
Nhận được giá trị “ True”
Nhận được giá trị đơn trị
Nhận được giá trị đa trị
Nhận được giá trị “ False”
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic - same A
Bỏ đi một số bộ
Bỏ đi một số thuộc tính
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu vấn tin có thể được biểu diễn bởi.........
Một cây quan hệ.
Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ.
Một biểu thức quan hệ
Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Ngôn ngữ SQL có thể sử dụng theo các phương thức tương tác và........
Nhúng vào một ngôn ngữ chủ
Nhúng vào một cơ sở dữ liệu khác
Nhúng vào hệ điều hành.
Nhúng vào một hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ........... và thực hiện các phép gộp nhóm.
Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau
Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY.
Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE
Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Thực hiện phép chọn trên quan hệ sau mệnh đề HAVING ........
Trước khi sau mệnh đề GROUP BY thực hiện gộp nhóm.
Nếu GROUP BY đã xuất hiện.
Theo các yêu cầu của mệnh đề GROUP BY
Thoả mãn biểu thức logic
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trước khi thực hiện các câu truy vấn, cần thiết phải .........
Truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.
Tối ưu hoá câu hỏi, bảo đảm tính độc lập của dữ liệu
Thực hiện các phép chiếu và chọn
Biển đổi câu hỏi dưới dạng biểu thức quan hệ.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương, cho cùng một kết quả .......
Bảo toàn dữ liệu
Bảo đảm độc lập dữ liệu
Không tổn thất thông tin
Với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có nhiều kỹ thuật tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........
Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong
Ngôn ngữ của đại số quan hệ.
Biểu thức đại số quan hệ
Ngôn ngữ dữ liệu.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ......
Không phụ thuộc các phép toán
Tối ưu
Phụ thuộc và các phép toán thực hiện
Hạn chế
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ dựa vào cây kết nối trái theo chiều sâu, có.......
Chi phí thời gian nhỏ
Chi phí tính theo chiều sâu của cây..
Chí phí bộ nhớ nhỏ
Chi phí bằng chi phí biểu thức ban đầu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là .........
Các phần tử
Các phụ thuộc hàm
Các thuộc tính.
Các quan hệ trong một CSDL
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biểu thức E1 tương đương với nhau E2 , nếu chúng biểu diễn cùng một ánh xạ, nghĩa là .......... giống nhau trong biểu thức, thì kết quả cũng giống nhau
Các quan hệ.
Các bản ghi.
Các thuộc tính
Các toán hạng
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: “An toàn” dữ liệu nghĩa là cơ sở dữ liệu cần phải ......
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Bảo vệ, bảo đảm sự toàn ven dữ liệu
Bảo toàn dữ liệu khi thao tác trên nó.
Bảo vệ chống truy nhập trái phép
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là ......
Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm
Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm
Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS không cho phép người sử dụng ........
Truy nhập tìm kiếm hay truy vấn thông tin
Thực hiện quyền truy nhập nếu không..được phép của người quản trị CSDL
Thực hiện quyền truy nhập CSDL
Vi phạm tính độc lập và tính toàn vẹn dữ liệu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu......
Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu
Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết.
Mới được phép truy nhập CSDL
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Một người sử dụng được .......... và các quyền này có thể tham chiếu đến quyền truy nhập của người sử dụng khác.
Cấp một vài quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
Cấp quyền đọc và ghi dữ liệu
Cấp quyền tìm kiếm dữ liệu
Cấp tất cả các quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cấp quyền READ người sử dụng chỉ được quyền.......
Chỉ được đọc và ghi
Sửa đổi, bổ sung và cập nhật dữ liệu.
Sử dụng trong các câu vấn tin và cập nhật, lưu trữ dữ liệu.
Vấn tin, không được phép sửa đổi, bổ sung
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Người sử dụng được quyền ghi và đọc bao gồm các quyền như chèn, xóa và sửa đổi.......
GRANT READ ON R TO GROUP /WORLD
GRANT ALL ON R TO GROUP /WORLD
GRANT SELECT ON R TO GROUP /WORL
GRANT READ/WRITE ON R TO GROUP /WORLD
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Các quyền tham chiếu REFERENCE được cấp cho người sử dụng U1 trên thuộc tính branch-name đến quan hệ BRANCH............
GRANT REFERENCE (branch-name) TO U
GRANT REFERENCE ON BRANCH TO U
GRANT REFERENCE (branch-name) ON BRANCH TO U
GRANT REFERENCE (branch-name) ON BRANCH
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Thu hồi đặc quyền đã cấp cho U1, U2 và U3......
REVOKE SELECT ON BRANCH FROM U1, U2, U3
GRANT ALL ON ACCOUNT TO U1, U2, U3.
REVOKE REFERENCES (branch-name) ON BRANCH FROM U1
GRANT SELECT ON ACCOUNT TO U1, U2, U3.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng
Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó AB -> C ∈ F +
Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó C-> AB ∈ F +
Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó A -> BC ∈ F +
Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó A -> B ∈ F +
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng
Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó C -> D ∈ F+
Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó C -> A ∈ F+
Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó D -> A ∈ F+
Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó A -> C ∈ F+
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng:
Nếu F = {A -> B, C -> X, BX -> Z} khi đó AC -> Z ∈ F+
Nếu F = {A -> B, C -> D}, C ⊂ B khi đó A -> C ∈ F+
Nếu F = {A -> B, C -> D}, C ⊂ B khi đó A -> D ∈ F+
Nếu F = {A -> B, C -> X, BX -> Z} khi đó A -> Z ∈ F+
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng: Cho A .Ai ....Ak -> B.
Ai là dư thừa khi (F - {A .. Ai-1Ai+1 ..Ak -> B)) ≅ F+
Ai là dư thừa khi đó A ..Ai-1Ai+1 ..Ak -> B ∈ F+
Ai là dư thừa khi (F - {A .Ai ....Ak B} υ {A .. Ai-1Ai+1 ..Ak B))+ ⊆ F+
Ai là dư thừa khi (F - {A .Ai ....Ak -> B}} ≅ F+
F ={A -> B , B -> C, BC -> D,DA -> B, chọn một khẳng định đúng sau:
A -> AD ∈ F+ và C -> D ∈F+
A -> AD ∈ F+ và A -> D ∈ F+
A -> D ∈ F+ và B -> A ∈ F+
A+ ⊂ ABCD và A -> AD ∈ F+
Cho F = {N M, C X, MX Z}, chọn một khẳng định đúng sau:
C -> M và NC -> Z ∉ F+
C -> N và NC ⊄ Z+
Z ⊆ (MX)+ và NC -> Z ∈ F+
Z+ ⊆ NC
Cho F ={X -> YW, XW -> Z, Z -> Y,XY -> Z}. Chọn một khẳng định đúng sau:
XW -> Z ∉ (F - ( XW -> Z))+
XY -> Z ∉ (F - ( XY -> Z))+
XY -> Z ∈ (F - ( XY -> Z))+
Z -> Y ∈ ( F - ( Z -> Y))+
Cho F ={T -> (Y,D) , M -> (C,G, N), (T, M) -> (L, I}, (G, L,D) -> I. Chọn một khẳng định đúng sau đây:.
T, D, M là các thuộc tính khoá và (T, D)+ = Ω
Y, D, L là các thuộc tính khoá và (T, D)+ = Ω
T và M là các thuộc tính khoá và (T, M)+ = Ω
T D và D+ = Ω
Cho câu vấn tin SELECT A1 ,A2 FROM R1 ,R2 WHERE A1 =”Viet Nam”. Hãy chọn một khảng định đúng sau đây:
Cho câu vấn tin SELECT * FROM R1 ,R2 WHERE RA1 =R2 .A2 . Hãy chọn một khảng định đúng sau đây:
A
B
C
D
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng thuê bao
A
B
C
D
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng địa chỉ.
SELECT * FROM R GROUP BY DC COUNT
( *) >= 1
SELECT * FROM R GROUP BY DC
SELECT SUM( *) FROM R GROUP BY DC
SELECT COUNT( *) FROM R GROUP BY DC
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương:
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”
SELECT SDT FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”
SELECT TB FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”
SELECT * FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương, biểu diễn bằng đại số quan hệ
A
B
C
D
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà:
SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà” GROUP BY TB
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”
SELECT TB, DC FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”
SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà. biểu diễn bằng đại số quan hệ
A
B
C
D
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng có bao nhiêu thuê bao trên “Đường Nguyễn Trãi”
SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = “Đường Nguyễn Trãi”
SELECT * FROM R
SELECT COUNT( *) FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”
SELECT * FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có SDT trùng nhau:
SELECT * FROM R WHERE COUNT(*) >1)
SELECT * FROM R GROUP BY SDT HAVING COUNT( *) >1)
SELECT * FROM R WHERE SDT IN (SELECT SDT FROM R GROUP BY SDT HAVING COUNT( *) >1)
SELECT * FROM R WHERE SDT IN (SELECT SDT FROM R )
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã khách hàng, KH tên khách hàng, DC điạ chỉ và TK tài khoản. Chọn câu đúng sau đây khi in các khách hàng có số dư tài khoản nhỏ hơn của “Nga”.
Cho R1(K#: mã khách, TK: tên khách, DC: địa chỉ khách) ; R2(B#: mã báo, MB: tên báo, G: giá báo) và R3(K#, B#, SL: số lượng). Chọn câu đúng sau đây khi in các khách hàng mua các loại báo mà khách hàng K#=”K99” đặt mua
SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R2.B# =R3.B#
SELECT * FROM R1 WHERE (SELECT B # FROM R1 GROUP BY K# ) = (SELECT B# FROM R3 WHERE K#=”K99” )
SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R K# = R3.K#
SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R2.B# =R3.B# AND R K# = R3.K#
