Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-345 CSDL

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tích Đề các các quan hệ là một quan hệ, với tập các thuộc tính là........, các bộ bao gồm các bộ quan hệ nguồn nối tiếp theo thứ tự phép nhân

a)

Hợp tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Thuộc tính có mặt trong quan hệ đầu tiên phép nhân

c)

Giao tập các thuộc tính của các quan hệ nguồn

d)

Tập các thuộc tính của các quan hệ tách

2.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nói rằng bộ t của quan hệ R thoả mãn biểu thức logic E , ký hiệu t(E) nếu sau khi thay mọi giá trị của thuộc tính A trong E bởi giá trị t[A] tương ứng thì ........

a)

Nhận được giá trị “ True”

b)

Nhận được giá trị đơn trị

c)

Nhận được giá trị đa trị

d)

Nhận được giá trị “ False”

3.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........

a)

Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

b)

Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic - same A

c)

Bỏ đi một số bộ

d)

Bỏ đi một số thuộc tính

4.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu vấn tin có thể được biểu diễn bởi.........

a)

Một cây quan hệ.

b)

Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ.

c)

Một biểu thức quan hệ

d)

Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ.

5.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Ngôn ngữ SQL có thể sử dụng theo các phương thức tương tác và........

a)

Nhúng vào một ngôn ngữ chủ

b)

Nhúng vào một cơ sở dữ liệu khác

c)

Nhúng vào hệ điều hành.

d)

Nhúng vào một hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác

6.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ........... và thực hiện các phép gộp nhóm.

a)

Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau

b)

Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY.

c)

Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE

d)

Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT

7.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Thực hiện phép chọn trên quan hệ sau mệnh đề HAVING ........

a)

Trước khi sau mệnh đề GROUP BY thực hiện gộp nhóm.

b)

Nếu GROUP BY đã xuất hiện.

c)

Theo các yêu cầu của mệnh đề GROUP BY

d)

Thoả mãn biểu thức logic

8.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trước khi thực hiện các câu truy vấn, cần thiết phải .........

a)

Truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

b)

Tối ưu hoá câu hỏi, bảo đảm tính độc lập của dữ liệu

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn

d)

Biển đổi câu hỏi dưới dạng biểu thức quan hệ.

9.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương, cho cùng một kết quả .......

a)

Bảo toàn dữ liệu

b)

Bảo đảm độc lập dữ liệu

c)

Không tổn thất thông tin

d)

Với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn rất nhiều

10.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có nhiều kỹ thuật tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........

a)

Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong

b)

Ngôn ngữ của đại số quan hệ.

c)

Biểu thức đại số quan hệ

d)

Ngôn ngữ dữ liệu.

11.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ......

a)

Không phụ thuộc các phép toán

b)

Tối ưu

c)

Phụ thuộc và các phép toán thực hiện

d)

Hạn chế

12.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ dựa vào cây kết nối trái theo chiều sâu, có.......

a)

Chi phí thời gian nhỏ

b)

Chi phí tính theo chiều sâu của cây..

c)

Chí phí bộ nhớ nhỏ

d)

Chi phí bằng chi phí biểu thức ban đầu

13.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là .........

a)

Các phần tử

b)

Các phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính.

d)

Các quan hệ trong một CSDL

14.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Biểu thức E1 tương đương với nhau E2 , nếu chúng biểu diễn cùng một ánh xạ, nghĩa là .......... giống nhau trong biểu thức, thì kết quả cũng giống nhau

a)

Các quan hệ.

b)

Các bản ghi.

c)

Các thuộc tính

d)

Các toán hạng

15.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: “An toàn” dữ liệu nghĩa là cơ sở dữ liệu cần phải ......

a)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

b)

Bảo vệ, bảo đảm sự toàn ven dữ liệu

c)

Bảo toàn dữ liệu khi thao tác trên nó.

d)

Bảo vệ chống truy nhập trái phép

16.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là ......

a)

Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm

b)

Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.

c)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm

d)

Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm

17.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS không cho phép người sử dụng ........

a)

Truy nhập tìm kiếm hay truy vấn thông tin

b)

Thực hiện quyền truy nhập nếu không..được phép của người quản trị CSDL

c)

Thực hiện quyền truy nhập CSDL

d)

Vi phạm tính độc lập và tính toàn vẹn dữ liệu

18.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu......

a)

Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu

b)

Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu

c)

Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết.

d)

Mới được phép truy nhập CSDL

19.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Một người sử dụng được .......... và các quyền này có thể tham chiếu đến quyền truy nhập của người sử dụng khác.

a)

Cấp một vài quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Cấp quyền đọc và ghi dữ liệu

c)

Cấp quyền tìm kiếm dữ liệu

d)

Cấp tất cả các quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

20.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cấp quyền READ người sử dụng chỉ được quyền.......

a)

Chỉ được đọc và ghi

b)

Sửa đổi, bổ sung và cập nhật dữ liệu.

c)

Sử dụng trong các câu vấn tin và cập nhật, lưu trữ dữ liệu.

d)

Vấn tin, không được phép sửa đổi, bổ sung

21.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Người sử dụng được quyền ghi và đọc bao gồm các quyền như chèn, xóa và sửa đổi.......

a)

GRANT READ ON R TO GROUP /WORLD

b)

GRANT ALL ON R TO GROUP /WORLD

c)

GRANT SELECT ON R TO GROUP /WORL

d)

GRANT READ/WRITE ON R TO GROUP /WORLD

22.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Các quyền tham chiếu REFERENCE được cấp cho người sử dụng U1 trên thuộc tính branch-name đến quan hệ BRANCH............

a)

GRANT REFERENCE (branch-name) TO U

b)

GRANT REFERENCE ON BRANCH TO U

c)

GRANT REFERENCE (branch-name) ON BRANCH TO U

d)

GRANT REFERENCE (branch-name) ON BRANCH

23.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Thu hồi đặc quyền đã cấp cho U1, U2 và U3......

a)

REVOKE SELECT ON BRANCH FROM U1, U2, U3

b)

GRANT ALL ON ACCOUNT TO U1, U2, U3.

c)

REVOKE REFERENCES (branch-name) ON BRANCH FROM U1

d)

GRANT SELECT ON ACCOUNT TO U1, U2, U3.

24.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó AB -> C ∈ F +

b)

Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó C-> AB ∈ F +

c)

Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó A -> BC ∈ F +

d)

Nếu F = {A -> C, B -> C } khi đó A -> B ∈ F +

25.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó C -> D ∈ F+

b)

Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó C -> A ∈ F+

c)

Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó D -> A ∈ F+

d)

Nếu F = {A -> B, B -> C, A -> D, B -> D }.khi đó A -> C ∈ F+

26.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Nếu F = {A -> B, C -> X, BX -> Z} khi đó AC -> Z ∈ F+

b)

Nếu F = {A -> B, C -> D}, C ⊂ B khi đó A -> C ∈ F+

c)

Nếu F = {A -> B, C -> D}, C ⊂ B khi đó A -> D ∈ F+

d)

Nếu F = {A -> B, C -> X, BX -> Z} khi đó A -> Z ∈ F+

27.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng: Cho A .Ai ....Ak -> B.

a)

Ai là dư thừa khi (F - {A .. Ai-1Ai+1 ..Ak -> B)) ≅ F+

b)

Ai là dư thừa khi đó A ..Ai-1Ai+1 ..Ak -> B ∈ F+

c)

Ai là dư thừa khi (F - {A .Ai ....Ak B} υ {A .. Ai-1Ai+1 ..Ak B))+ ⊆ F+

d)

Ai là dư thừa khi (F - {A .Ai ....Ak -> B}} ≅ F+

28.

F ={A -> B , B -> C, BC -> D,DA -> B, chọn một khẳng định đúng sau:

a)

A -> AD ∈ F+ và C -> D ∈F+

b)

A -> AD ∈ F+ và A -> D ∈ F+

c)

A -> D ∈ F+ và B -> A ∈ F+

d)

A+ ⊂ ABCD và A -> AD ∈ F+

29.

Cho F = {N M, C X, MX Z}, chọn một khẳng định đúng sau:

a)

C -> M và NC -> Z ∉ F+

b)

C -> N và NC ⊄ Z+

c)

Z ⊆ (MX)+ và NC -> Z ∈ F+

d)

Z+ ⊆ NC

30.

Cho F ={X -> YW, XW -> Z, Z -> Y,XY -> Z}. Chọn một khẳng định đúng sau:

a)

XW -> Z ∉ (F - ( XW -> Z))+

b)

XY -> Z ∉ (F - ( XY -> Z))+

c)

XY -> Z ∈ (F - ( XY -> Z))+

d)

Z -> Y ∈ ( F - ( Z -> Y))+

31.

Cho F ={T -> (Y,D) , M -> (C,G, N), (T, M) -> (L, I}, (G, L,D) -> I. Chọn một khẳng định đúng sau đây:.

a)

T, D, M là các thuộc tính khoá và (T, D)+ = Ω

b)

Y, D, L là các thuộc tính khoá và (T, D)+ = Ω

c)

T và M là các thuộc tính khoá và (T, M)+ = Ω

d)

T D và D+ = Ω

32.

Cho câu vấn tin SELECT A1 ,A2 FROM R1 ,R2 WHERE A1 =”Viet Nam”. Hãy chọn một khảng định đúng sau đây:

a)

b)

c)

d)

33.

Cho câu vấn tin SELECT * FROM R1 ,R2 WHERE RA1 =R2 .A2 . Hãy chọn một khảng định đúng sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng thuê bao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng địa chỉ.

a)

SELECT * FROM R GROUP BY DC COUNT

( *) >= 1

b)

SELECT * FROM R GROUP BY DC

c)

SELECT SUM( *) FROM R GROUP BY DC

d)

SELECT COUNT( *) FROM R GROUP BY DC

36.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương:

a)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”

b)

SELECT SDT FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”

c)

SELECT TB FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”

d)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Nguyễn Nguyệt Hương”

37.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có cùng tên là Nguyễn Nguyệt Hương, biểu diễn bằng đại số quan hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà:

a)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà” GROUP BY TB

b)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”

c)

SELECT TB, DC FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”

d)

SELECT * FROM R WHERE TB =”Lê Ngọc Hà”

39.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà. biểu diễn bằng đại số quan hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng có bao nhiêu thuê bao trên “Đường Nguyễn Trãi”

a)

SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = “Đường Nguyễn Trãi”

b)

SELECT * FROM R

c)

SELECT COUNT( *) FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”

d)

SELECT * FROM R WHERE DC = “Đường Nguyễn Trãi”

41.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi in các thuê bao có SDT trùng nhau:

a)

SELECT * FROM R WHERE COUNT(*) >1)

b)

SELECT * FROM R GROUP BY SDT HAVING COUNT( *) >1)

c)

SELECT * FROM R WHERE SDT IN (SELECT SDT FROM R GROUP BY SDT HAVING COUNT( *) >1)

d)

SELECT * FROM R WHERE SDT IN (SELECT SDT FROM R )

42.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã khách hàng, KH tên khách hàng, DC điạ chỉ và TK tài khoản. Chọn câu đúng sau đây khi in các khách hàng có số dư tài khoản nhỏ hơn của “Nga”.

a)

SELECT * FROM R WHERE a.TK <= b.TK AND b. KH=”Nga”

b)

SELECT * FROM R a, R b WHERE a.TK <= b.TK AND b. KH=”Nga”

c)

SELECT * FROM R WHERE KH=”Nga”

d)

SELECT a. K#, a.KH, a.DC FROM R a, R b WHERE a.TK <= b.TK AND b. KH=”Nga”

43.

Cho R1(K#: mã khách, TK: tên khách, DC: địa chỉ khách) ; R2(B#: mã báo, MB: tên báo, G: giá báo) và R3(K#, B#, SL: số lượng). Chọn câu đúng sau đây khi in các khách hàng mua các loại báo mà khách hàng K#=”K99” đặt mua

a)

SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R2.B# =R3.B#

b)

SELECT * FROM R1 WHERE (SELECT B # FROM R1 GROUP BY K# ) = (SELECT B# FROM R3 WHERE K#=”K99” )

c)

SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R K# = R3.K#

d)

SELECT K#,TK,DC FROM R1,R2,R3 WHERE R K#=”K99” AND R2.B# =R3.B# AND R K# = R3.K#