wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK 1 TIN 11 NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 86

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định của bạn. Cụ thể: kẻ lừa đảo thường có những cuộc gọi, tin nhắn... thúc giục phải hành động nhanh như: thời gian khuyến mãi đã hết; nếu không chuyển tiền bây giờ bạn và người thân phải thực hiện các thủ tục tố tụng...

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng nguyên tắc đầu tiên khi gặp các tình huống trên?

a)

Hãy chậm lại.      

b)

Kiểm tra ngay.

c)

Dừng lại không gửi.

d)

Thực hiện các yêu cầu đưa ra.

2.

Phương án nào sau đây chỉ ra cách ứng xử đúng khi có một yêu cầu thanh toán hoặc chuyển tiền, cung cấp thông tin cá nhân ngay lập tức từ số điện thoại lạ?

a)

Dừng lại, không gửi.

b)

Chuyển tiền ngay.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân.

d)

Cung cấp số tài khoản ngân hàng, mã OTP.

3.

Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội gồm có

a)

2 quy tắc cơ bản.

b)

3 quy tắc cơ bản.

c)

4 quy tắc cơ bản.

d)

5 quy tắc cơ bản.

4.

Phương án nào sau đây nêu đúng quy tắc tuân thủ pháp luật?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

b)

Yêu cầu phải tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

c)

Yêu cầu phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Yêu cầu phải tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân.

5.

Các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam thuộc

a)

quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

b)

quy tắc lành mạnh.

c)

quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

d)

quy tắc trách nhiệm.

6.

Các yêu cầu tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức thuộc

a)

quy tắc an toàn và bảo mật thông tin.

b)

quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

c)

quy tắc lành mạnh.

d)

quy tắc trách nhiệm.

7.

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội; khi có yêu cầu, phải chủ động phối hợp, hợp tác với cơ quan chức năng để xử lí hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật thuộc

a)

quy tắc an toàn và bảo mật thông tin.

b)

quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

c)

quy tắc lành mạnh.

d)

quy tắc trách nhiệm.

8.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng hành động không nên làm khi sử dụng mạng Internet?

a)

Tung tin giả, sai sự thật hoặc xúc phạm cá nhân, tổ chức.

b)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa.

c)

Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam.

d)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

9.

Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

10.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường. 

c)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

11.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cách ứng xử khi bạn thân muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng để sử dụng trong một thời gian dài?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

12.

Phương án nào sau đây đúng khi thực hiện việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì?

a)

Việc ghi chép này gọi là lưu trữ dữ liệu.

b)

Việc ghi chép này gọi là cập nhật dữ liệu.

c)

Việc ghi chép này gọi là truy xuất dữ liệu.

d)

Việc ghi chép này gọi là khai thác thông tin.

13.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cách thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

14.

Trong website âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của cơ sở dữ liệu, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng thuộc

a)

nhóm 1.

b)

nhóm 2.

c)

nhóm 3.

d)

nhóm 4.

15.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng giải pháp cho sự cố “Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ”?

a)

Sao lưu dữ liệu định kì.

b)

Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.

c)

Phục hồi dữ liệu định kì.

d)

Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.

16.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm về phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định.

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

17.

Phương án  nào sau đây chỉ ra đúng số thành phần của một hệ cơ sở dữ liệu?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

18.

Phương án nào sau đây nói sai về ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán?

a)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

b)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

c)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

19.

Phương án nào sau đây nói sai về hạn chế của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

Chi phí duy trì cao hơn.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

20.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng khóa ngoài của bảng Bản nhạc?

a)

Khóa ngoài của bảng Bản nhạc là Mid.

b)

Khóa ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN.

c)

Khóa ngoài của bảng Bản nhạc là Aid.

d)

Khóa ngoài của bảng Bản nhạc là 0001.

21.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng khóa chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc?

a)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là Sid, khóa chính của bảng Bản nhạc là Mid.

b)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là Sid, khóa chính của bảng Bản nhạc là Aid.

c)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khóa chính của bảng Bản nhạc là Mid.

d)

Khóa chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khóa chính của bảng Bản nhạc là TenBN.

22.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng thuộc tính giúp hai bảng Nhân viên và bảng Phòng ban có quan hệ với nhau?

a)

Cột Tenphong.

b)

Cột MaNV.

c)

Cột Maphong.

d)

Cột HotenNV.

23.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tiến về Hà Nội”?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tiến về Hà Nội” là nhạc sĩ Đỗ Nhuận.

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tiến về Hà Nội” là nhạc sĩ Văn Cao. 

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tiến về Hà Nội” là nhạc sĩ Hoàng Việt. 

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tiến về Hà Nội” là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ.

24.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế

a)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.

d)

trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

25.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm về cơ sở dữ liệu?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

26.

Phương án nào sau đây nêu đúng giải pháp an toàn dữ liệu khi nguồn điện không đủ công suất?

a)

Xây dựng lại hệ thống đáp ứng đủ công suất.

b)

Dùng bộ sao lưu điện.

c)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên.

d)

Kiểm tra hệ thống điện thường xuyên.

27.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng việc dữ liệu bị sai có thể làm ảnh hưởng đến vấn đề bảo mật dữ liệu?

a)

Có thể bị đánh cắp dữ liệu.

b)

Hệ thống quản lý tổ chức bị ngưng.

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu bị treo.

d)

Mất uy tín cá nhân nào đó.

28.

Điều nào sau đây nên tránh để đảm bảo an toàn dữ liệu?

a)

Dùng ổ đĩa quá cũ.

b)

Thường xuyên cập nhật phần mềm, ứng dụng trong hệ CSDL.

c)

Thường xuyên sao lưu dữ liệu.

d)

Kiểm tra hệ thống cấp điện thường xuyên.

29.

Phương án nào sau đây nêu đúng cách xử lí khi tài khoản của cá nhân bất ngờ được đặc quyền admin của một hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Cảnh báo với tổ chức có liên quan và trình báo với chính quyền địa phương.

b)

Không làm gì cả.

c)

Rao bán tài khoản có đặc quyền trên.

d)

Khóa tài khoản trên.

30.

Giải pháp nào sau đây là an toàn dữ liệu cá nhân khi hệ thống được đặt tại tòa nhà có nhu cầu sử dụng điện cao nhưng hệ thống nguồn thường xuyên đáp ứng không đủ (cá nhân không có khả năng quản lý hệ thống điện của tòa nhà)?

a)

Dùng bộ lưu điện.

b)

Kiểm tra hệ thống điện.

c)

Xây dựng hệ thống điện đủ công suất.

d)

Tắt các thiết bị sử dụng điện trong nhà.

31.

Ý nghĩa nào sau đây là đúng với câu truy vấn CREATE TABLE?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá chính.

d)

Khai báo khoá ngoài.

32.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

33.

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n)?

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu lôgic.

d)

Số nguyên.

34.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng quyền của tài khoản moderator?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

d)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

35.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng quyền của tài khoản admin?

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

d)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

36.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành liên quan nhiều đến nghề quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Các hệ thống thông tin và công nghệ phần cứng.

b)

Các hệ thống thông tin và công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống tin học và công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và công nghệ phần cứng.

37.

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến

a)

phần mềm.

b)

phần cứng.

c)

cơ sở dữ liệu.

d)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu

38.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị cơ sở dữ liệu sẽ tăng nhanh cùng với quá trình

a)

chuyển đổi số.

b)

công nghiệp hóa.

c)

tin học hóa.

d)

hiện đại hóa.

39.

Quản trị cơ sở dữ liệu đảm bảo an toàn và bảo mật dữ liệu bằng cách thực hiện những công việc?

a)

Phân quyền truy cập dữ liệu và giám sát quyền truy cập.

b)

Tạo bản sao lưu dữ liệu dự phòng và khôi phục dữ liệu.

c)

Thiết kế cơ sở dữ liệu và lập hồ sơ cơ sở dữ liệu đối với ứng dụng.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

40.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng những nhiệm vụ chính của nhà quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động cơ sở dữ liệu; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động cơ sở dữ liệu; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Tạo lập và bổ sung cơ sở dữ liệu; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động cơ sở dữ liệu; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Tạo lập và điều chỉnh cơ sở dữ liệu; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động cơ sở dữ liệu; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

41.

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu ngoài các nhiệm vụ chính còn tham gia vào hoạt động

a)

xây dựng các quy trình liên quan đến cơ sở dữ liệu.

b)

tư vấn về các vấn đề liên quan đến cơ sở dữ liệu.

c)

thiết kế giao diện người dùng cho ứng dục cơ sở dữ liệu.

d)

quản lý phân phối phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu.

42.

Vì sao người quản trị cơ sở dữ liệu tạo lập và làm hồ sơ về cơ sở dữ liệu?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung.

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

c)

Để phù hợp với sự phát triển.

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này.

43.

Khi có một cuộc gọi lạ thông báo  về việc vi phạm an toàn giao thông chúng ta cần làm gì?

a)

Kiểm tra ngay: Tra cứu số điện thoại , địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ trực tiếp.

b)

Thực hiện theo các yêu cầu của người gọi.

44.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất, ...

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

45.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào nên làm:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

b)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực

c)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hóa

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

46.

Lưu trữ dữ liệu là

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

47.

Cập nhật dữ liệu là

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu. 

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

48.

Truy xuất dữ liệu là

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có. 

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

49.

Khai thác thông tin từ dữ liệu là

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. 

50.

Phương án nào không đúng khi nói đến dữ liệu dùng để quản lí học sinh.

a)

Họ và tên học sinh.

b)

Địa chỉ của học sinh.

c)

SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh.

d)

Anh chị em trong gia đình của học sinh. 

51.

Phương án nào không đúng khi nói đến dữ liệu dùng để quản lí học sinh.

a)

Họ và tên học sinh.

b)

Địa chỉ của học sinh.

c)

Tính tình của học sinh. 

d)

Thông tin của phụ huynh.

52.

Hãy chọn phương án sai khi nói về đối tượng trong bài toán quản lí thư viện.

a)

Người quản lí thư viện. 

b)

Bạn đọc.

c)

Sách.

d)

Quản lí mượn/trả sách.

53.

Hãy chọn phương án sai khi nói về việc thu thập dữ liệu tại các trạm bán xăng.

a)

Cập nhật số lượng xăng ban đầu.

b)

Cập nhật số lượng người vào đổ xăng. 

c)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

d)

Cập nhật và tính số tiền thu được trong mỗi ngày.

54.

Hãy chọn phương án sai khi nói về việc thu thập dữ liệu tại các trạm bán xăng.

a)

Cập nhật số lượng xăng ban đầu.

b)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

c)

Cập nhật phương tiện đổ xăng mỗi ngày. 

d)

Cập nhật và tính số tiền thu được trong mỗi ngày.

55.

Phương án nào sau đây nêu đúng về năm mô hình dữ liệu quan hệ được Edgar Frank Codd đề xuất?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1

56.

Quan sát Bảng xếp hạng những hệ quản trị CSDL thông dụng hiện nay, ở cột Database Model (mô hình CSDL):

Phương án nào sau đây nêu đúng về mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ hiện nay?

a)

Mô hình phân cấp.

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ.

c)

Mô hình hướng đối tượng.

d)

Mô hình cơ sở quan hệ.

57.

Công tác bảo mật CSDL cần được thực hiện với một chính sách bảo mật toàn diện bao gồm mấy nội dung:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

Các quyền dành cho USER trên CSDL gồm có:

a)

Select, Delete, Update, Insert

b)

Dir, Clr, Copy, Del

c)

Create, Select, Delete, Update, Insert

d)

Make, Dir, Clr, Copy, Del

59.

SELECT là quyền gì sau đây trong hệ CSDL?

a)

Xem

b)

Thêm

c)

Xóa

d)

Sửa

60.

Một hệ CSDL được xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho bao nhiêu hệ thống quản lý cụ thể:

a)

1

b)

Không dành cho tổ chức nào.

c)

2

d)

Không giới hạn

61.

Phương án nào sau đây nêu đúng cách xử lí khi thẻ ngân hàng của cá nhân bị mất?

a)

Gọi điện tổng đài ngân hàng liên quan xin hỗ trợ ngay sau khi phát hiện bị mất.

b)

Báo cáo với chính quyền địa phương sau đó.

c)

Không làm gì và tự nhủ ngày mai ra ngân hàng khai báo sự việc.

d)

Đi làm lại thẻ ngân hàng khác

62.

Vì sao cần phải có ổ đĩa dự phòng?

a)

Để sao lưu dữ liệu.

b)

Tránh bị mất dữ liệu.

c)

Tránh bị ăn cắp dữ liệu.

d)

Tránh hệ thống bị treo.

63.

Vì sao cần có kế hoạch kiểm tra định kỳ hệ thống?

a)

Giám sát hoạt động bất thường đối với hệ thống.

b)

Làm việc đúng giờ giấc.

c)

Điều khiển việc truy cập hệ thống.

d)

Kiểm tra số lượng người truy cập

64.

Xây dựng chính sách bảo mật CSDL với bảng ĐIỂM dành cho giáo viên A trong bảng trên?

a)

Có, Có, Không, Có

b)

Có, Có, Có, Có

c)

Có, Không, Không, Không

d)

Không, Không, Không, Không

65.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới.

b)

Cần có các chính sách thích hợp.

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

66.

Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL.

b)

Tạo lập và điều chỉnh CSDL.

c)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL.

67.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Thiết kế dữ liệu.

c)

Sao lưu dữ liệu.

68.

Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em nhà quản trị CSDL cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào?

a)

Nhanh nhẹn.

b)

Hiểu biết về CSDL.

c)

Chăm chỉ và kiên trì.

69.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng.

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện và đến tiêu thụ ít điện năng.

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng.

d)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ ít điện năng.

70.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về tốc độ tính toán?

a)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác.

b)

Từ nhanh nhạy và chính xác đến đáng tin cậy.

c)

Từ không đáng tin cậy đến nhanh nhạy và chính xác, đáng tin cậy.

d)

Từ đáng tin cậy đến chính xác.

71.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa.

b)

Sự tăng trưởng của Big Data.

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

72.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals.

b)

IBM.

c)

Oracle.

73.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành.

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng.

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL.

74.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành.

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng.

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL.

75.

Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?

a)

Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học .

b)

Những công nhân viên chức.

c)

Những nhân viên văn phòng.

d)

Những nhân viên y học.

76.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ.

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn.

c)

Có kĩ năng phân tích.

77.

Để trở thành người QTCSDL tốt thì ?

a)

Cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành.

b)

Rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QCSDL.

78.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn.

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp.

c)

Phát triển sáng tạo.

d)

Nâng cao tính thẩm mỹ.

79.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL.

b)

Có khả năng ham học hỏi.

c)

Có kiến thức chuyên môn.

d)

Có khả năng sáng tạo.

80.

Người QTCSDL phải?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị.

b)

Biết cài đặt các tham số cần thiết.

c)

Biết thiết lập các tham số cần thiết.

81.

Cài đặt các hệ QTCSDL là làm gì?

a)

Phối hợp với các chuyên viên tin học cài đặt phần mềm ứng dụng.

b)

Tạo lập và làm hồ sơ về CSDL.

c)

Chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp công nghệ.

82.

Phối hợp với những người thiết kế ứng dụng tin học để hoạch định tài nguyên cần thiết cho hoạt động CSDL như?

a)

Công suất máy tính.

b)

Khối lượng lưu trữ.

c)

Băng thông mạng.

83.

Phối hợp với những người thiết kế hệ thống và các bộ phận nghiệp vụ để?

a)

Phân quyền sử dụng dữ liệu đến từng nhóm người dùng.

b)

Sử dụng hệ QTCSDL để thiết lập quyền sử dụng dữ liệu.

c)

Điều chỉnh quyền sử dụng dữ liệu khi có biến động về nhân sự hay nghiệp vụ.

84.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển.

b)

Tiết kiện điện.

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

d)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết.

85.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết.

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

c)

Phù hợp với sự phát triển.

d)

Phù hợp với dữ liệu.

86.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên theo dõi các số liệu thống kê về tình hình sử dụng?

a)

Phù hợp với sự phát triển.

b)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung.

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

d)

Phù hợp với dữ liệu.