wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Chủ đề A: Máy tính và cộng đồng Nhận biết: Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.

a)

Máy tính có khả năng xử lý thông tin nhanh, chính xác; ứng dụng trong khoa học kĩ thuật như tính toán, mô phỏng, điều khiển tự động; trong đời sống như quản lý dữ liệu, giải trí, giao tiếp.

b)

Máy tính chỉ dùng để chơi game và không có ứng dụng trong khoa học kĩ thuật.

c)

Máy tính chỉ có thể lưu trữ thông tin mà không thể xử lý hay tính toán.

d)

Máy tính không có vai trò trong đời sống, chỉ dùng trong phòng thí nghiệm.

2.

Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin Nhận biết: Nêu được khái niệm, vai trò và các tiêu chí để đánh giá chất lượng thông tin.

a)

Khái niệm thông tin là dữ liệu đã được xử lý; vai trò là giúp ra quyết định, truyền đạt kiến thức; tiêu chí đánh giá gồm độ chính xác, độ tin cậy, tính kịp thời, tính đầy đủ.

b)

Khái niệm thông tin là dữ liệu chưa được xử lý; vai trò là lưu trữ dữ liệu; tiêu chí đánh giá gồm độ dài, màu sắc, hình thức.

c)

Khái niệm thông tin là các ký tự ngẫu nhiên; vai trò là giải trí; tiêu chí đánh giá gồm sự hấp dẫn, độ phức tạp, tính sáng tạo.

d)

Khái niệm thông tin là các số liệu thống kê; vai trò là phân tích tài chính; tiêu chí đánh giá gồm độ lớn, tốc độ, sự đa dạng.

3.

Chủ đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số Nhận biết: Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.

a)

Luật Công nghệ thông tin quy định về bảo mật, quyền sở hữu trí tuệ, sử dụng hợp pháp dịch vụ Internet, bảo vệ dữ liệu cá nhân, chống vi phạm bản quyền.

b)

Luật Công nghệ thông tin chỉ quy định về việc sử dụng mạng xã hội và không liên quan đến bảo vệ dữ liệu cá nhân.

c)

Luật Công nghệ thông tin chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn và không liên quan đến người dùng cá nhân.

d)

Luật Công nghệ thông tin chỉ quy định về việc mua bán hàng hóa trên Internet mà không đề cập đến quyền sở hữu trí tuệ.

4.

Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính Nhận biết: Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.

a)

Quy trình gồm: xác định bài toán, mô tả bài toán, chuyển bài toán thành dạng máy tính có thể xử lý, lập trình giải quyết, kiểm tra kết quả.

b)

Quy trình gồm: xác định bài toán, lập trình giải quyết, kiểm tra kết quả, mô tả bài toán, chuyển bài toán thành dạng máy tính có thể xử lý.

c)

Quy trình gồm: kiểm tra kết quả, mô tả bài toán, xác định bài toán, chuyển bài toán thành dạng máy tính có thể xử lý, lập trình giải quyết.

d)

Quy trình gồm: mô tả bài toán, xác định bài toán, lập trình giải quyết, chuyển bài toán thành dạng máy tính có thể xử lý, kiểm tra kết quả.

5.

Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính. Thông hiểu: Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải pháp dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc bằng sơ đồ khối).

a)

Quá trình giải quyết vấn đề gồm: phân tích bài toán, thiết kế thuật toán, lập trình, kiểm thử, sửa lỗi. Giải pháp có thể mô tả bằng sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước thực hiện.

b)

Quá trình giải quyết vấn đề gồm: chỉ cần lập trình và kiểm thử, không cần phân tích bài toán hay thiết kế thuật toán.

c)

Giải pháp chỉ có thể mô tả bằng văn bản, không thể sử dụng sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước.

d)

Quá trình giải quyết vấn đề gồm: phân tích bài toán, lập trình, không cần kiểm thử hay sửa lỗi.

6.

Giải thích khái niệm bài toán trong tin học là gì?

a)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một phép toán số học cơ bản.

c)

Bài toán trong tin học là một chương trình phần mềm.

d)

Bài toán trong tin học là một loại dữ liệu đặc biệt.

7.

Chương trình là gì trong mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính?

a)

Chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể "hiểu" và thực hiện.

b)

Chương trình là một loại phần mềm dùng để vẽ hình ảnh.

c)

Chương trình là một tập hợp các dữ liệu không có cấu trúc.

d)

Chương trình là một thiết bị phần cứng của máy tính.

8.

Cấu trúc nào sau đây được sử dụng trong mô tả thuật toán?

a)

A. Tuần tự

b)

B. Rẽ nhánh

c)

C. Lặp

d)

D. Tất cả các đáp án trên

9.

Tỉ lệ % của 16 TN là bao nhiêu?

a)

40%

b)

16%

c)

25%

d)

60%

10.

Tỉ lệ chung của 8TN 1TL là bao nhiêu?

a)

30%

b)

20%

c)

40%

d)

50%

11.

Nhiệm vụ nào sau đây có thể giao cho máy tính thực hiện?

a)

Tính toán số liệu lớn

b)

Vẽ tranh nghệ thuật bằng tay

c)

Chạy marathon ngoài trời

d)

Nấu ăn trong nhà bếp

12.

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như tivi, máy giặt, lò vi sóng, tủ lạnh, máy rửa bát,... thường được sử dụng ở đâu?

a)

Trong gia đình.

b)

Trong công xưởng.

c)

Trong bệnh viện.

d)

Trong trường học.

13.

Những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như máy đo huyết áp tự động, thiết bị giám sát sức khỏe, thiết bị chẩn đoán hình ảnh,... thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Trong nông nghiệp.

b)

Trong công nghiệp.

c)

Trong y tế.

d)

Trong giáo dục.

14.

Tính chất nào của thông tin được xác định bằng cách trả lời câu hỏi: thông tin có liên quan, phù hợp vấn đề đặt ra hay không?

a)

Tính mới

b)

Tính đầy đủ

c)

Tính chính xác

d)

Tính sử dụng.

15.

Đặc điểm nào sau đây không được dùng để đánh giá thông tin hữu ích trong giải quyết vấn đề?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

16.

Chất lượng thông tin ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng đến quyết định.

b)

Quyết định hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

c)

Ảnh hưởng ít đến tính sử dụng được.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến quyết định của cá nhân.

17.

Cụm từ nào sau đây gắn nghĩa nhất với thông tin có chất lượng cao?

a)

Thông tin hữu ích.

b)

Thông tin chính xác.

c)

Thông tin đầy đủ.

d)

Thông tin tin cậy.

18.

Quốc hội ban hành Luật An ninh mạng vào năm nào?

a)

2008

b)

2020

c)

2019

d)

2018

19.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Sử dụng ngôn ngữ văn hóa, chuẩn mực.

b)

Sử dụng trái phép hình ảnh của người khác.

c)

Không tham gia cổ vũ bạo lực trên mạng.

d)

Tuân thủ nghiêm túc Luật An ninh mạng.

20.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề?

a)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Xác định bài toán.

21.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước xác định dữ liệu đã biết và dữ liệu cần tìm của bài toán?

a)

Xác định bài toán.

b)

Cài đặt thuật toán.

c)

Xây dựng thuật toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

22.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước chia bài toán thành những bài toán nhỏ cho đến khi mỗi bước có thể chuyển thành một câu lệnh mà máy tính có thể thực hiện được?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Xác định bài toán.

d)

Xây dựng thuật toán.

23.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước chạy chương trình với những bộ dữ liệu khác nhau, gỡ lỗi và hiệu chỉnh để có một chương trình chạy tốt?

a)

Xây dựng thuật toán.

b)

Xác định bài toán.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

24.

Hãy sắp xếp để được các bước theo thứ tự đúng của quy trình giải bài toán tin học: 1- Cài đặt thuật toán. 2- Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình 3- Xác định bài toán. 4- Xây dựng thuật toán.

a)

A. 1-2-4-3

b)

B. 3-2-4-1

c)

C. 3-4-2-1

d)

D. 3-4-1-2

25.

Câu 14. Một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện được gọi là gì?

a)

Bài toán tin học

b)

Chương trình máy tính

c)

Dữ liệu đầu vào

d)

Kết quả đầu ra

26.

Quá trình giải quyết vấn đề thường gồm mấy bước?

a)

6 bước

b)

5 bước

c)

4 bước

d)

3 bước

27.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Xác định dữ liệu vào (Input) và kết quả cần đưa ra (Output) của bài toán là cần thiết vì nó giúp định rõ phạm vi và mục tiêu của bài toán.

b)

Nắm vững thuật toán cũng giúp tối ưu hóa chương trình và giảm thiểu thời gian xử lý.

c)

Việc tạo ra chương trình là không cần thiết để tự động hóa quá trình giải quyết bài toán.

d)

Hiểu rõ về cách thuật toán hoạt động giúp chọn lựa và triển khai chương trình một cách chính xác và hiệu quả.

28.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Xác định dữ liệu vào (Input) và kết quả cần đưa ra (Output) của bài toán là cần thiết.

b)

Gỡ lỗi là một trong những bước cần thiết của lập trình.

c)

Thuật toán được mô tả bằng cách sử dụng các cấu trúc điều khiển cơ bản (tuần tự, rẽ nhánh, lặp).

d)

Để máy tính thực hiện được nhiệm vụ, ta cần mô tả các thao tác cần thực hiện, trong đó không cần quan tâm đến trình tự thực hiện các thao tác.

29.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trình tự thực hiện các thao tác là cực kỳ quan trọng trong thuật toán. Nếu không xác định đúng trình tự, máy tính có thể không thực hiện được bài toán hoặc cho ra kết quả sai.

b)

B. Máy tính có thể thực hiện được thuật toán mô tả bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối.

c)

C. Mỗi bài toán chỉ có thể cài đặt một thuật toán.

d)

D. Mô tả thuật toán không phù hợp với quy tắc của ngôn ngữ lập trình vẫn có thể cài đặt được.

30.

Một nhiệm vụ có thể trở thành bài toán trong tin học khi:

a)

thông tin số hóa được.

b)

thông tin số hóa được đồng thời có quy tắc xử lí dữ liệu rõ ràng, cụ thể, chính xác.

c)

xác định được dữ liệu vào (input) và đầu ra (output), xác định được cách giải bài toán.

d)

có quy tắc xử lí dữ liệu rõ ràng, cụ thể, chính xác.

31.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, việc xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết, ứng với bước nào?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Lựa chọn giải pháp

c)

Phân tích vấn đề

d)

Đánh giá kết quả

32.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, việc xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến, ứng với bước nào?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Lựa chọn giải pháp

c)

Phân tích vấn đề

d)

Đánh giá kết quả

33.

Đầu vào của bài toán Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên là:

a)

Số nguyên dương x

b)

Hai số nguyên

c)

Hai xâu kí tự

d)

Ba số nguyên

34.

Đầu ra của bài toán dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt là:

a)

Số nguyên

b)

Xâu kí tự bằng tiếng Anh

c)

Văn bản (câu) tiếng Việt tương ứng

d)

Văn bản (câu) tiếng Việt bất kì.

35.

Đầu ra của bài toán sắp xếp một dãy số theo thứ tự tăng dần là:

a)

một dãy số theo thứ tự tăng dần.

b)

một dãy số theo thứ tự giảm dần.

c)

ước số chung lớn nhất của các số đã cho.

d)

tổng của các số dương trong dãy số.

36.

Câu 25. (1,0 điểm) Dữ liệu đầu vào và đầu ra của bài toán tính trung bình cộng của ba số nguyên a, b, c là gì?

a)

Đầu vào: ba số nguyên a, b, c; Đầu ra: giá trị trung bình cộng của a, b, c.

b)

Đầu vào: một số nguyên; Đầu ra: tổng của ba số nguyên.

c)

Đầu vào: ba số nguyên a, b, c; Đầu ra: tổng của a, b, c.

d)

Đầu vào: giá trị trung bình cộng; Đầu ra: ba số nguyên a, b, c.

37.

Câu 26. (3,0 điểm) Sơ đồ thuật toán nào sau đây xác định một số có phải là số nguyên tố chỉ bằng cách sử dụng các cấu trúc điều khiển cơ bản?

a)

Kiểm tra số đó có chia hết cho bất kỳ số nào từ 2 đến căn bậc hai của số đó, nếu không chia hết thì là số nguyên tố.

b)

Kiểm tra số đó có chia hết cho 2 hoặc 3, nếu không thì là số nguyên tố.

c)

Chỉ kiểm tra số đó có chia hết cho 2, nếu không thì là số nguyên tố.

d)

Kiểm tra số đó có chia hết cho tất cả các số từ 1 đến số đó, nếu chỉ chia hết cho 1 và chính nó thì là số nguyên tố.

38.

Thiết bị nào là thiết bị y tế có gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy tính bỏ túi.

b)

Ống nghe của bác sĩ.

c)

Nhiệt kế thủy ngân.

d)

Máy chụp cắt lớp

39.

Hệ thống thanh toán trong siêu thị là ví dụ về thiết bị có gắn vi xử lí trong lĩnh vực nào?

a)

Thương mại

b)

Y tế

c)

Nông nghiệp

d)

Giáo dục

40.

Tính chất nào của thông tin được xác định bằng cách trả lời câu hỏi: thông tin có liên quan, phù hợp vấn đề đặt ra hay không?

a)

Tính mới

b)

Tính đầy đủ

c)

Tính sử dụng được

d)

Tính chính xác

41.

Để đánh giá chất lượng thông tin, em cần xem xét những tiêu chí nào?

a)

Tính đầy đủ, tính chính xác.

b)

Tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính khả dụng.

c)

Tính mới, tính chính xác, tính khả dụng

d)

Tính mới, tính đầy đủ.

42.

Chất lượng thông tin ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định như thế nào?

a)

Ít ảnh hưởng đến quyết định.

b)

Không ảnh hưởng đến quyết định.

c)

Chỉ ảnh hưởng đến quyết định của cá nhân.

d)

Quyết định hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.

43.

Thông tin có chất lượng cao được hiểu là thông tin có tính chất nào?

a)

Hữu ích.

b)

Chính xác.

c)

Đầy đủ.

d)

Đáng tin cậy.

44.

Hành vi nào vi phạm pháp luật?

a)

Chia sẻ sản phẩm số do mình sáng tạo.

b)

Đăng hình ảnh hoạt động cộng đồng của trường.

c)

Đăng tin trên tệ lạc trên mạng.

d)

Chia sẻ trái phép thông tin của người khác.

45.

Phương án nào không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

A. Quyền riêng tư để bị ảnh hưởng.

b)

B. Dữ liệu tài khoản ngân hàng để bị đánh cắp.

c)

C. Thương mại điện tử phát triển.

d)

D. Ô nhiễm môi trường do rác thải công nghệ.

46.

Chọn câu trả lời đúng nhất và điền chữ cái tương ứng vào bảng sau Câu 9. Đâu ra của bài toán sắp xếp một dãy số theo thứ tự giảm dần là:

a)

ước số chung lớn nhất của các số đã cho.

b)

một dãy số theo thứ tự giảm dần.

c)

một dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

tổng của các số được trong dãy số.

47.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước chia bài toán thành những bài toán nhỏ cho đến khi mỗi bước có thể chuyển thành một câu lệnh mà máy tính có thể thực hiện được?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Xác định bài toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

48.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề?

a)

Xây dựng thuật toán.

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Xác định bài toán.

49.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, việc xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến, ứng với bước nào?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Lựa chọn giải pháp

c)

Phân tích vấn đề

d)

Đánh giá kết quả

50.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, việc xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết, ứng với bước nào?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Đánh giá kết quả

c)

Phân tích vấn đề

d)

Lựa chọn giải pháp

51.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

A. Xác định dữ liệu vào (Input) và kết quả cần đưa ra (Output) của bài toán là cần thiết vì nó giúp định rõ phạm vi và mục tiêu của bài toán.

b)

B. Nắm vững thuật toán cũng giúp tối ưu hóa chương trình và giảm thiểu thời gian xử lí.

c)

C. Việc tạo ra chương trình là không cần thiết để tự động hóa quá trình giải quyết bài toán.

d)

D. Hiểu rõ về các thuật toán hoạt động giúp chọn lựa và triển khai chương trình một cách chính xác và hiệu quả.

52.

Bài toán tin học được xem như một vấn đề cần giải quyết. Khi đó, bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước chạy chương trình với những bộ dữ liệu khác nhau, gỡ lỗi và hiệu chỉnh để có một chương trình chạy tốt?

a)

Xác định bài toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

53.

Một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện được gọi là gì?

a)

Chương trình

b)

Thuật toán

c)

Bài toán tin học

d)

Dữ liệu.

54.

Hãy sắp xếp để được các bước theo thứ tự đúng của quy trình giải bài toán tin học: 1- Cài đặt thuật toán. 2- Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình 3- Xác định bài toán. 4- Xây dựng thuật toán.

a)

A. 1-2-4-3

b)

B. 3-2-4-1

c)

C. 3-4-2-1

d)

D. 3-4-1-2

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một bài toán có thể có nhiều thuật toán.

b)

Bài toán tin học chỉ là những bài toán của toán học được thực hiện trên máy tính.

c)

Quy trình giao cho máy tính giải quyết một vấn đề gồm 2 bước: xác định bài toán và viết chương trình điều khiển máy tính.

d)

Có thể viết chương trình để máy tính giải quyết một bài toán Tin học mà không cần phải có thuật toán giải quyết bài toán đó.

56.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học tương ứng với bước xác định dữ liệu đã biết và dữ liệu cần tìm của bài toán?

a)

Xác định bài toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Cài đặt thuật toán.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

57.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Xác định dữ liệu vào (input) và kết quả cần đưa ra (output) của bài toán là cần thiết vì nó giúp định rõ phạm vi và mục tiêu của bài toán.

b)

Gỡ lỗi là một trong những bước cần thiết của lập trình.

c)

Thuật toán được mô tả bằng cách chỉ sử dụng các cấu trúc điều khiển cơ bản (tuần tự, rẽ nhánh, lặp).

d)

Để máy tính thực hiện được nhiệm vụ, ta cần mô tả các thao tác cần thực hiện, trong đó không cần quan tâm đến trình tự thực hiện các thao tác.

58.

Một nhiệm vụ có thể trở thành bài toán trong tin học khi:

a)

thông tin số hoá được.

b)

có quy tắc xử lí dữ liệu rõ ràng, cụ thể, chính xác.

c)

xác định được đầu vào (input) và đầu ra (output), xác định được cách giải bài toán.

d)

thông tin số hoá được đồng thời có quy tắc xử lí dữ liệu rõ ràng, cụ thể, chính xác.

59.

Đầu vào của bài toán Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên là:

a)

Số nguyên dương x

b)

Hai số nguyên

c)

Hai xâu kí tự

d)

Ba số nguyên

60.

Đầu ra của bài toán dịch một văn bản (câu) từ tiếng Việt sang tiếng Anh là:

a)

Số nguyên.

b)

Văn bản (câu) bằng tiếng Anh bất kì.

c)

Văn bản (câu) tiếng Anh tương ứng.

d)

Văn bản (câu) tiếng Việt.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu không xác định đúng trình tự thực hiện các thao tác trong thuật toán, máy tính có thể không thực hiện được bài toán hoặc cho ra kết quả sai.

b)

Máy tính có thể thực hiện được thuật toán mô tả bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối.

c)

Mỗi bài toán chỉ có thể cài đặt một thuật toán.

d)

Mô tả thuật toán không phù hợp với quy tắc của ngôn ngữ lập trình vẫn có thể cài đặt được.

62.

Câu 25 (1,0 điểm) Em hãy xác định dữ liệu đã biết (đầu vào) và dữ liệu cần tìm (đầu ra) của bài toán tìm số lớn nhất trong ba số nguyên a,b,c.

a)

Đầu vào: ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: số lớn nhất trong ba số nguyên a, b, c.

b)

Đầu vào: ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: tổng của ba số nguyên a, b, c.

c)

Đầu vào: một số nguyên a. Đầu ra: số lớn nhất trong ba số nguyên a, b, c.

d)

Đầu vào: ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: số nhỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c.

63.

Câu 26 (3,0 điểm) Sơ đồ thuật toán nào sau đây xác định một số N có phải là số nguyên tố hay không bằng cách chỉ sử dụng những cấu trúc điều khiển cơ bản?

a)

Kiểm tra N có chia hết cho bất kỳ số nào từ 2 đến N-1, nếu có thì không phải số nguyên tố.

b)

Kiểm tra N có chia hết cho 2 hoặc 3, nếu có thì không phải số nguyên tố.

c)

Kiểm tra N có chia hết cho 2, nếu không thì là số nguyên tố.

d)

Kiểm tra N có chia hết cho bất kỳ số nào từ 1 đến N, nếu chỉ chia hết cho 1 và N thì là số nguyên tố.

64.

Câu 1: Chọn đáp án đúng.

(a)  

65.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
66.

Câu 3: Chọn đáp án đúng.

4 lines
67.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
68.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
69.

Chọn đáp án đúng.

(a)  

70.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
71.

Câu 8: Chọn đáp án đúng.

4 lines
72.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
73.

Chọn đáp án đúng.

(a)  

74.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
75.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
76.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
77.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
78.

Câu 15: Chọn đáp án đúng.

4 lines
79.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
80.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
81.

Câu 18: Chọn đáp án đúng.

(a)  

82.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
83.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
84.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
85.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
86.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
87.

Chọn đáp án đúng.

(a)  

88.

Câu 25: Giá trị trung bình của ba số nguyên a, b, c là gì?

a)

(a + b + c) / 3

b)

(a + b + c) / 2

c)

(a * b * c) / 3

d)

(a + b + c) * 3

89.

Câu 26: Sơ đồ khối kiểm tra số nguyên tố gồm các bước nào sau đây?

a)

Nhập số, kiểm tra số nhỏ hơn 2, kiểm tra chia hết từ 2 đến căn bậc hai của số, kết luận số nguyên tố hoặc không nguyên tố.

b)

Nhập số, kiểm tra số lớn hơn 100, kết luận số nguyên tố.

c)

Nhập số, kiểm tra số chia hết cho 3, kết luận số nguyên tố.

d)

Nhập số, kiểm tra số là số chẵn, kết luận số nguyên tố.

90.

Câu 25. (1 điểm) - Đầu vào: Ba số nguyên a, b, c. - Đầu ra: Số lớn nhất trong ba số nguyên a, b, c. Hãy mô tả đầu vào và đầu ra của bài toán này.

a)

Đầu vào: Ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: Số lớn nhất trong ba số nguyên a, b, c.

b)

Đầu vào: Ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: Tổng của ba số nguyên a, b, c.

c)

Đầu vào: Ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: Số nhỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c.

d)

Đầu vào: Ba số nguyên a, b, c. Đầu ra: Hiệu của ba số nguyên a, b, c.

91.

Quan sát sơ đồ khối sau và mô tả các bước kiểm tra một số nguyên N có phải là số nguyên tố hay không.

a)

1. Nhập được số N 2. Vẽ các khối đúng quy ước 3. Kiểm tra được các số là nguyên tố hay không 4. Kiểm tra được các số không là nguyên tố hay không 5. Thông báo kết quả

b)

1. Nhập được số N 2. Vẽ các khối không đúng quy ước 3. Không kiểm tra được các số là nguyên tố 4. Không kiểm tra được các số không là nguyên tố 5. Không thông báo kết quả

c)

1. Nhập được số N 2. Không vẽ các khối 3. Kiểm tra được các số là số chẵn 4. Kiểm tra được các số không là số chẵn 5. Thông báo kết quả sai

d)

1. Không nhập được số N 2. Vẽ các khối đúng quy ước 3. Kiểm tra được các số là số lẻ 4. Kiểm tra được các số không là số lẻ 5. Không thông báo kết quả

Similar Resources on Wayground