wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 9_Tuần 14

Total questions: 92

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Mạng không dây được kết nối bằng

a)

A. Bluetooth

b)

B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

C. Cáp điện

d)

D. Cáp quang

2.

Câu 3: Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:

a)

A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

D. Tất cả các lợi ích trên

3.

Câu 5: Máy tìm kiếm là:

a)

A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

4.

Câu 6: Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

C. Wi-Fi

d)

D. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

5.

Câu 7: “www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

A. Một kí hiệu nào đó

b)

B. Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

C. Chữ viết tắt tiếng anh

d)

D. Khác

6.

Câu 8: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

A.Một trang liên kết

b)

B. Một website

c)

C. Trang chủ

d)

D. Trang web google.com

7.

Câu 11: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

A. Trình lướt web;

b)

B. Trình duyệt web;

c)

C. Trình thiết kế web;

d)

D. Trình soạn thảo web.

8.

Câu 12: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

B. Máy tính và internet

c)

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

9.

Câu 18: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

A. Số

b)

B. Kí tự

c)

C. Media

d)

D. Audio

10.

Câu 19: Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?

a)

A. Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

b)

B. Mạng có dây và mạng không dây

c)

C. Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng

d)

D. Mạng LAN và mạng WAN

11.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lý thông tin?

a)

Máy giặt

b)

Bàn làm việc

c)

Cửa sổ

d)

Đèn ngủ không điều khiển

12.

Thiết bị nào dưới đây không có bộ xử lý thông tin?

a)

Máy tính xách tay

b)

Điện thoại di động

c)

Đồng hồ cơ học

d)

Máy ảnh kỹ thuật số

13.

Trong lĩnh vực y tế, thiết bị nào sử dụng bộ xử lý thông tin để theo dõi sức khỏe bệnh nhân?

a)

Máy tính cầm tay

b)

Máy theo dõi nhịp tim

c)

Bút bi

d)

Giấy ghi chú

14.

Trong lĩnh vực giáo dục, thiết bị nào sử dụng bộ xử lý thông tin để hỗ trợ giảng dạy?

a)

Bảng trắng

b)

Máy chiếu thông minh

c)

Sách giấy   

d)

Bút chì

15.

Ứng dụng thực tế của máy tính trong giao thông là gì?

a)

Điều khiển tự động hệ thống đèn giao thông

b)

Lái xe thủ công

c)

Thiết kế thời trang

d)

Tư vấn pháp luật

16.

Một ứng dụng thực tế của máy tính trong ngành giải trí là gì?

a)

Khai thác mỏ

b)

Làm món ăn nhanh

c)

Lắp ráp các bộ phận điện tử

d)

Thiết kế các bộ phim hoạt hình bằng đồ họa 3D

17.

Máy ATM trong lĩnh vực tài chính hoạt động dựa trên bộ xử lý thông tin để làm gì?

a)

Tư vấn khách hàng trực tiếp

b)

Cung cấp sản phẩm mới

c)

Phát tiền mặt và ghi nhận giao dịch    

d)

Lưu trữ tài liệu

18.

Một trong những tác động tiêu cực của công nghệ kỹ thuật số đối với sức khỏe con người là gì?

a)

Cải thiện thị lực

b)

Gây ra hội chứng căng thẳng mắt kỹ thuật số do nhìn màn hình quá lâu

c)

Tăng cường trí nhớ

d)

Tăng cường hoạt động thể chất

19.

Tác động tiêu cực của việc sử dụng mạng xã hội quá nhiều đối với đời sống xã hội là gì?

a)

Kết nối nhiều người hơn

b)

Tăng cường sáng tạo nội dung

c)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế

d)

Gây ra tình trạng mất tập trung và

lãng phí thời gian

20.

Một ví dụ về việc sử dụng thông tin không đúng cách dẫn đến vi phạm pháp luật là gì?

a)

Chia sẻ tài liệu học tập

b)

Lan truyền thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý

c)

Trao đổi thông tin trong nhóm bạn bè

d)

Gửi email công việc

21.

Tác động tiêu cực của công nghệ kỹ thuật số đối với trẻ em là gì?

a)

Giúp trẻ em học hỏi nhanh hơn

b)

Tăng cường sự phát triển thể chất

c)

Làm trẻ dễ bị ảnh hưởng bởi các nội dung không lành mạnh trên mạng

d)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp

22.

Việc vi phạm bản quyền số là hành vi gì theo pháp luật?

a)

Sử dụng hoặc chia sẻ tác phẩm mà không có sự cho phép của tác giả

b)

Tạo ra nội dung mới

c)

Trao đổi thông tin học tập miễn phí

d)

Chia sẻ phần mềm mã nguồn mở

23.

Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet?

a)

Chia sẻ kiến thức học tập

b)

Trao đổi ý kiến về một bài báo

c)

Tham gia diễn đàn trực tuyến

d)

Tấn công trang web của tổ chức hoặc cá nhân để đánh cắp thông tin

24.

Việc đăng tải thông tin sai sự thật nhằm bôi nhọ danh dự của người khác trên mạng xã hội là hành vi gì?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Phỉ báng và vu khống

c)

Chia sẻ quan điểm cá nhân      

d)

Phát triển kỹ năng giao tiếp

25.

Sử dụng phần mềm hoặc công cụ để ăn cắp mật khẩu tài khoản của người khác là hành vi gì?

a)

Vi phạm pháp luật về an ninh mạng và quyền riêng tư               

b)

Hỗ trợ người khác

c)

Bảo mật thông tin

d)

Phát triển công nghệ

26.

Loại đồng hồ nào sau đây được gắn bộ xử lý thông tin?

a)

Đồng hồ quả lắc chạy bằng dây cót

b)

Đồng hồ đeo tay không dùng pin

c)

Đồng hồ thông minh

d)

Đồng hồ quartz (thạch anh)

27.

Thiết bị nào sau đây không được gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt

b)

Máy rửa bát

c)

Robot hút bụi

d)

Máy khoan cầm tay

28.

Bằng cách nào công nghệ thông tin có những tác động mạnh mẽ đối với giáo dục?

a)

Giúp cho việc chuyển giao và tiếp cận thông tin trở nên dễ dàng

b)

Động viên, khuyến khích mọi người tham gia vào xã hội học tập

c)

Hỗ trợ tính toán nhanh chóng và chính xác, không cần tính nhẩm

d)

Giúp cho việc đánh giá kết quả học tập trở nên công bằng hơn

29.

Thông tin chính xác có thể mô tả như thế nào?

a)

Thông tin có nguồn gốc xác định và nguồn tin đó đủ thẩm quyền đối với thông tin được nêu

b)

Thông tin đúng đắn, có thể kiểm chứng được, đủ cụ thể so với vấn đề cần giải quyết

c)

Thông tin được cập nhật, được thu thập đúng lúc, kịp thời để giải quyết vấn đề đặt ra

d)

Thông tin về mọi khía cạnh của sự kiện, cho phép nhìn nhận sự kiện một cách toàn diện

30.

Trong cuộc thi Rung chuông vàng, câu hỏi đặt ra là:"Để duy trì sự sống, con người, động vật và thực vật cần những ddiefu kiện gì?". Câu trả lời nào sau đây đáp ứng đúng nội dung của câu hỏi đó?

a)

Động vật có thể di chuyển, có hệ thần kinh, có giác quan và tế bào không có thành xenlulo

b)

Con người, động vật, thực vật đều có cấu tạo từ tế bào, có khả năng lớn lên và sinh sản

c)

Con người, dộng vật, thực vật đều cần không khí, nước, thức ăn, ánh sáng để duy trì sự sống

d)

Con người, động vật, thực vật đều cần dùng chất hữu cơ để nuôi lớn cơ thể và sinh sản

31.

Nhà quản lý căn cứ vào dánh ách nhân viên vắng mặt không lí do trong một ngày cụ thể để đánh giá về sự chuyên cần và thái độ làm việc của nhân viên. Thông tin mà nhà quản lý sử dụng đã vi phạm yếu tố nào của chất lượng thông tin trong đánh giá nhân viên?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

32.

Em hãy cho biết câu hỏi:"Trong văn bản có chứa bất kí một lỗi chính tả hoặc ngữ pháp nào hay không?" được sử dụng để kiểm tra tiêu chí nào của chất lượng thông tin?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

33.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số?

a)

A. Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

b)

B. Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí

c)

C. Bị lệ thuộc vào công nghệ số

d)

D. Gây tắc nghẽn giao thông

34.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

B. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

c)

C. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

d)

D. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

35.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

A. Tổ chức đánh bạc trực tuyến.   

b)

B. Mua sắm trực tuyến.

c)

C. Học online         

d)

D. Internet Banking.

36.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

A. Gây mất ngủ.

b)

B. Ít giao tiếp.

c)

C. Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

D. Gây nghiện Internet.

37.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

A. Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

B. Tổn hại thị lực.

c)

C. Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

D. Tạo ra rác thải điện tử.

38.

Biện pháp để hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người là:

a)

A. Rèn luyện các kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được.

b)

B. Dành nhiều thời gian hơn cho gia đình và bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động sinh hoạt tập thể, …

c)

C. Cẩn trọng khi chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội.

d)

D. Cập nhật các thông tin về tiến bộ công nghệ.

39.

Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

40.

Những hành vi nào không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

b)

Nói chuyện qua điện thoại trong phòng đọc của thư viện, rạp chiếu phim.

c)

Lén thu âm cuộc trao đổi trực tiếp hoặc qua điện thoại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

41.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.

b)

Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.

b)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.

c)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực.

d)

Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.

43.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)

Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)

Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục.

d)

Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng.

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin được con người sử dụng để khám phá tri thức mới, kết nối cá nhân với thế giới, hỗ trợ họ trong học tập và lao động.

b)

Công nghệ thông tin giúp con người dễ dàng chuyển giao và tiếp cận thông tin.

c)

Ngày nay, mọi người có thể bổ sung sự hiểu biết của mình về bất kì lĩnh vực nào, ở mọi nơi và vào mọi lúc bằng cách sử dụng Internet.

d)

Công nghệ thông tin không có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người.

45.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

46.

Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông.

c)

Xây dựng.

d)

Giải trí.

47.

Thiết bị bay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Sinh học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

48.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

50.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.

b)

Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với vi

c)

Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.

d)

Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.

51.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

52.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

mạng xã hội.

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

53.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?

a)

Báo Đời sống & Pháp luật.

b)

Vietnamnet.

c)

VTC News.

d)

VnExpress.

54.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 - 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính mới.

d)

Tính sử dụng được.

55.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

56.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

57.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

58.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

59.

Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Xem các bộ phim, vi deo phản cảm.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

60.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lý trong giáo dục?

a)

Tủ lạnh

b)

Máy bán hàng tự động

c)

Robot hút bụi

d)

Máy chiếu trong lớp học

61.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin được con người sử dụng để khám phá tri thức mới.

b)

Công nghệ thông tin giúp dễ dàng chuyển giao và tiếp cận thông tin.

c)

Sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực.

d)

Công nghệ thông tin không có tác động tiêu cực đến sức khỏe thể chất của con người.

62.

Tiêu chí nào không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính hấp dẫn

c)

Tính cập nhật

d)

Tính đầy đủ

63.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực gì đến sức khỏe thể chất của con người?

a)

Mất ngủ, giảm thị lực

b)

Tăng tương tác xã hội

c)

Nâng cao hiệu suất công việc

d)

Cải thiện giấc ngủ

64.

Phương án nào sau đây là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến xã hội?

a)

Tạo ra nhiều cơ hội việc làm

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

c)

Thông tin giả mạo lan truyền rộng rãi

d)

Cải thiện kết nối toàn cầu

65.

tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến xã hội?

a)

A. Tạo ra nhiều cơ hội việc làm

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế

c)

C. Thông tin giả mạo lan truyền rộng rãi

d)

D. Cải thiện kết nối toàn cầu

66.

Khi tìm kiếm thông tin về kỳ thi tuyển sinh lớp 10, bạn Nhi đã không để ý đến tiêu đề bài báo nên đã xem nhầm thông tin về kỳ thi năm ngoái. Đây là tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

A. Tính đầy đủ

b)

B. Tính chính xác

c)

C. Tính sử dụng được

d)

D. Tính mới

67.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

A. Hệ thống thanh toán tự động

b)

B. Máy chụp X-quang

c)

C. Máy cày tự động

d)

D. Tủ lạnh

68.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

A. Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

B. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

C. Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

D. Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

69.

Khi tìm kiếm thông tin về một sự kiện trên mạng, em cần quan tâm đến tiêu chí nào nhất?

a)

A. Tính mới

b)

B. Tính chính xác

c)

C. Tính đầy đủ

d)

D. Tất cả các tiêu chí trên

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ

b)

Số lượng bản tin quyết định chất lượng thông tin

c)

Thông tin là cơ sở để đưa ra các quyết định

d)

Cần quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm

71.

Công nghệ nào cho phép lưu trữ thông tin trên các dịch vụ như Facebook, YouTube?

a)

Điện toán đám mây

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Khai phá dữ liệu

d)

Internet vạn vật

72.

Khi sử dụng phần mềm mô phỏng, chúng ta có thể làm gì?

a)

Chỉ xem kết quả, không tương tác

b)

Tương tác và nghiên cứu các vấn đề thực tế

c)

Chỉ dùng trong phòng thí nghiệm vật lý

d)

Mô phỏng các tình huống trong toán học

73.

Thiết bị bay không người lái là thiết bị gắn bộ xử lý được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông

b)

Sinh học

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

74.

Tác hại của virus máy tính là:

a)
  • Làm hỏng máy tính ngay lập tức    

b)
  • Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

c)
  • Đánh cắp dữ liệu

d)
  • Cả B và C đều đúng 

75.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)
  • Kaspersky

b)
  • Norton AntilVirus

c)
  • BKAV

d)
  • Winrar

76.

Tác hại của virus máy tính

a)
  • Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)
  • Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)
  • Gây khó chịu cho người dùng

d)
  • Cả 3 phương án trên

77.

Loại file nào có thể phát tán được virus.

a)
  • .EXE

b)
  • .COM

c)
  • .DOC

d)
  • tất cả các file trên

78.

 Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)
  • Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)
  • Không bị xoá ngoài ý muốn

c)
  • Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)
  • Cả A, B và C

79.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)
  • Không truy cập Internet

b)
  • Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)
  • Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)
  • Chạy các chương trình tải từ Internet về

80.

Các con đường lây lan của virus là:

a)
  • Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus

b)
  • Qua các phần mềm bẻ khoá, các phần mềm sao chép lậu

c)
  • Qua mạng nội bộ, mạng Internet, đặc biệt là thư điện tử

d)
  • Cả 3 đáp án trên đều đúng               

81.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)
  • yếu tố công nghệ - vật lí

b)
  • yếu tố bảo quản và sử dụng

c)
  • virus máy tính.

d)
  • tất cả các đáp án trên

82.

Virus làm tiêu tốn tài nguyên hệ thống có thể gây cho máy tính hiện tượng nào?

a)
  • Ẩn tệp tin

b)
  • Chạy rất chậm, treo máy, tắt máy 

c)
  • Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu

d)
  • Mã hóa dữ liệu quan trọng

83.

Virus làm phá hủy dữ liệu có thể gây cho máy tính hiện tượng nào?

a)
  • Ẩn tệp tin

b)
  • Chạy rất chậm, treo máy, tắt máy 

c)
  • Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu

d)
  • Mã hóa dữ liệu quan trọng

84.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)
  • Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)
  • Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)
  • Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)
  • Cả A, B và C

85.

Vật mang virus có thể là gì?

a)
  • Các tệp chương trình

b)
  • Văn bản

c)
  • Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

d)
  • Cả A, B và C

86.

Virus máy tính không thể lây lan qua

a)
  • Mạng máy tính

b)
  • Đĩa CD  

c)
  • Thẻ nhớ Flash

d)
  • Lưu trữ USB

87.

Virus máy tính là:

a)

Là một loại vi khuẩn

b)

là một phần mềm

c)
  • Virus máy tính (virus) là một chương trình hay một đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản và lây nhiễm từ máy tính này qua máy tính khác.

d)

Tất cả các đáp án

88.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)
  • Chỉ cần một phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus.

b)
  • Tại một thời điểm một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định

c)
  • Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)
  • Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus

89.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)
  • Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)
  • Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)
  • Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)
  • Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

90.

Chương trình nào là chương trình diệt virus

a)
  • Kaspersky       

b)
  • Microsoft Office

c)
  • Outlook Express

d)
  • Winrar

91.

Vì sao việc mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)
  • Vì là nguồn lây nhiễm virus máy tính. 

b)
  • Vì phải trả tiền dịch vụ.

c)
  • Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được.

d)
  • Vì tất cả các lí do trên

92.

Em nên làm gì nếu phát hiện ra máy tính của mình bị nhiễm virus.

a)
  • Xoá tất cả các tập tin tạm trên ổ đĩa

b)
  • Sử dụng phần mềm diêt virus để quét và diệt virus       

c)
  • Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

d)
  • Xoá ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe