wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cuối kỳ

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

1. Tên gọi giáp ở làng xã miền Trung hiện nay có nghĩa gì?

a)

  A. Đơn vị thời gian tương đương 10 năm

b)

  B. Đơn vị cư trú mang tính địa vực

c)

  C. Đơn vị tụ cư theo dòng họ

d)

  D. Đơn vị xã hội tập hợp theo nam giới

2.

2. Nhận định nào sau đây không đúng về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam?

a)

  A. Chèo là loại hình sân khấu tổng hợp có tính cách chuyên nghiệp.

b)

  B. Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ.

c)

  C. Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và truyện nôm.

d)

  D. Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch

3.

3. Nền văn minh nào sử dụng lịch dương sớm nhất?

a)

  A. Lưỡng Hà

b)

  B. Ai Cập

c)

  C. Hy Lạp

d)

  D. Ấn Độ

4.

4. Trong văn hóa giao tiếp của người Việt chịu ảnh hưởng của đặc tính nào sau đây?

a)

  A. Tính cộng đồng

b)

  B. Tính tự trị

c)

  C. Tính tự tôn

d)

  D. Tính tự quyết

5.

5. Trang phục truyền thống của người Việt bị chi phối bởi những yếu tố chính nào?

a)

  A. Khí hậu nhiệt đới nóng bức

b)

  B. Công việc trồng lúa nước

c)

  C. Cả 2 câu đều đúng

d)

  D. Cả 2 câu đều sai

6.

6. Kiến trúc nhà ở truyền thống của người Việt có đặc điểm gì?

a)

  A. Động và linh hoạt

b)

  B. Liên kết bằng mộng

c)

  C. Phân bố theo cột và vì kèo

d)

  D. Tất cả đều đúng

7.

7. Lớp văn hoá bản địa được hình thành qua hai giai đoạn nào?

a)

  A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hoá Văn Lang – Âu Lạc

b)

  B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang _ Âu Lạc và giai đoạn văn hoá Đại Việt

c)

  C. Giai đoạn văn hoá Đại Việt và giai đoạn văn hoá Đại Nam

d)

  D. Giai đoạn văn hoá Đại Nam và giai đoạn văn hoá hiện đại

8.

8. Công năng chính của đình làng là gì?

a)

  A. Là nơi hội họp và thờ cúng chung của làng

b)

  B. Là nơi nghỉ chân, hóng mát

c)

  C. Là nơi che chở

d)

  D. Là nơi tế lễ của dòng họ

9.

9. Mẫu Thoải là hình ảnh của ai trong tín ngưỡng thờ Tam Phủ?

a)

  A. Bà Trời

b)

  B. Bà Đất

c)

  C. Bà Mây

d)

  D. Bà Nước

10.

10. Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

  A. Hành Thổ

b)

  B. Hành Kim

c)

  C. Hành Mộc

d)

  D. Hành Thủy

11.

11. Biểu hiện của tính linh hoạt trong ăn uống của người Việt là gì?

a)

  A. Cách ăn

b)

  B. Dụng cụ ăn

c)

  C. Cả 2 đều đúng

d)

  D. Cả 2 đều sai

12.

12. Tục nộp cheo khi cưới nhằm mục đích gì?

a)

  A. Xem xét tài sản nhà trai

b)

  B. Bóc lột tài sản nhà trai

c)

  C. Thừa nhận tính hợp lệ của hôn nhân

d)

  D. Thể hiện trách nhiệm của nhà gái

13.

13. Trong giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của Trần Ngọc Thêm, đặc trưng nào của văn hóa gắn với chức năng giáo dục?

a)

  A. Tính lịch sử

b)

  B. Tính giá trị

c)

  C. Tính nhân sinh

d)

  D. Tính hệ thống

14.

14. Vua Lê Huyền Tông đã ban một sắc dụ nhằm bảo lưu quốc phục của người Việt vào năm nào?

a)

  A. 1665

b)

  B. 1666

c)

  C. 1667

d)

  D. 1668

15.

15. Biểu hiện của tính cộng đồng trong ăn uống của người Việt là gì?

a)

  A. Ăn chung, thích chuyện trò khi ăn

b)

  B. Ăn chung nhưng không được nói chuyện khi ăn

c)

  C. Ăn riêng, không được nói chuyện khi ăn

d)

  D. Ăn riêng, ăn theo phần

16.

16. Phương thức tổ chức nông thôn theo nghề nghiệp được gọi là gì?

a)

  A. Hội

b)

  B. Phường

c)

  C. Giáp

d)

  D. Gi

17.

17. Giải thích nào sau đây đúng về loại hình điêu khắc Mukhalinga?

a)

  A. Chỉ có Linga

b)

  B. Linga kết hợp Yoni

c)

  C. Linga điêu khắc mặt Vua hoặc Thần

d)

  D. Linga là 3 hòn đá chồng lên nhau

18.

18. Vật phẩm cúng phúc thần Thổ Địa thường mang màu sắc gì?

a)

  A. Màu nâu

b)

  B. Màu đỏ

c)

  C. Màu vàng

d)

  D. Màu trắng

19.

19. Từ Buddha được dịch sang tiếng Việt thành tên gọi phổ biến nào sau đây?

a)

  A. Bụt

b)

  B. Phật

c)

  C. Tiên

d)

  D. Bồ tát

20.

20. Tính pháp lý cúa hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục nào?

a)

A. Thách cưới

b)

B. Nộp tiền cheo

c)

C. Ông mai bà mối

d)

D. Bái yết gia tiên

21.

21. Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của vị thánh nào trong Tam phủ ?

a)

A. Bà Trời

b)

B. Bà Đất

c)

C. Bà Mây

d)

D. Bà Nước

22.

22. Phật giáo Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

A. Tính tổng hợp

b)

B. Tính hài hoà âm dương

c)

C. Tính linh hoạt

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

23. Tục "làm bánh trôi nước, bánh chay cúng gia tiên" là ngày Tết nào của người Việt?

a)

A. Tết Cơm mới (15/10 ÂL)

b)

B. Têt Đoan Ngọ (5/5 ÂL)

c)

C. Tết Hàn thực (3/3 ÂL)

d)

D. Tết Ngâu (7/7 ÂL)

24.

24. Vị thần nào sau đây được gọi là phúc thần trong nhà của văn hoá Việt Nam?

a)

A. Thổ Địa

b)

B. Thành Hoàng

c)

C. Ngọc Hoàng

d)

D. Liễu Hạnh

25.

25. Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hoá phương Tây sớm nhất ?

a)

A. Chèo

b)

B. Tuồng

c)

C. Múa rối

d)

D. Cải lương

26.

26. "An Nam tứ đại khí" gồm những bảo vật nào?

a)

A. Đỉnh tháp Bảo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, chùa Một cột, chùa Thiên Mụ

b)

B. Đỉnh tháp Bảo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chùa Thiên Mụ

c)

C. Đỉnh tháp Bảo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chuông Quy Điền

d)

D. Đỉnh tháp Bảo Thiên, chuông Ngân Thiên, chùa Một cột, chùa Thiên Mụ

27.

27. Trong văn hóa Champa, Thần Shiva có chức năng gì?

a)

A. Bảo hộ

b)

B. Sáng tạo

c)

C. Hủy diệt

d)

D. Bảo tồn

28.

28. Phật giáo ở Việt Nam có những bộ phái nào?

a)

A. Đại thừa và Tiểu thừa

b)

B. Đại thừa và Trung thừa

c)

C. Tiểu thừa và Trung thừa

d)

D. Đại thừa, Trung thừa và Tiểu thừa

29.

29. Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ những người cùng huyết thống?

a)

A. Đồng bào

b)

B. Gia tộc

c)

C. Đồng hương

d)

D. Hội giáp

30.

30. Trong tục thờ Tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng nào của người Việt?

a)

A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên.

b)

B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

c)

C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất.

d)

D. Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần.

31.

31. Theo quan niệm của người Việt về Triết lý Âm Dương, trong âm có dương trong dương có âm thuộc quy luật nào?

a)

A. Quy luật thành tố

b)

B. Quy luật quan hệ

c)

C. Quy luật về giá trị

d)

D. Quy luật về tiếp biến

32.

32. Trong làng xã Việt Nam, việc phân biệt dân ngụ cư và dân chính cư nhằm mục đích gì?

a)

A. Tính ổn định làng xã

b)

B. Tính tự trị

c)

C. Tính làng xã

d)

D. Tinh cố kết cộng đồng

33.

33. Dấu ấn nông nghiệp trong trang phục truyền thống của người Việt thể hiện ở những đặc điểm nào?

a)

A. Đặc điểm về chất liệu: có nguồn gốc từ thực vật

b)

B. Phù hợp với khí hậu nóng bức của vùng nhiệt đới

c)

C. Phù hợp với công việc lao động nông nghiệp

d)

D. Tất cả đều đúng

34.

34. Theo giáo trình Cơ sơ văn hoá Việt Nam của GS.Trần Ngọc Thêm tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành mấy lớp - giai đoạn?

a)

A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

B. 3 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

c)

C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

d)

D. 4 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

35.

35. Đặc trưng nào gắn với chức năng tổ chức xã hội của văn hóa?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

36.

36. Biểu hiện của tính mực thước trong ăn uống của người Việt là gì?

a)

A. Ăn uống phải tuân theo những cách thức nhất định

b)

B. Ăn uống phải tuân theo những phép tắc nhất định

c)

C.Ăn uống ý tứ: ăn trông nồi, ngồi trông hướng

d)

D. Tất cả đều đúng

37.

37. Các Kinh đô Việt Nam xưa hình thành gắn với yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố thương mại

b)

B. Yếu tố hành chính

c)

C. Yếu tố nông nghiệp

d)

D. Yếu tố công nghiệp

38.

38. Lối nhận thức tư duy của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có những đặc điểm gì?

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, lý tính và thực nghiệm

39.

39. Khái niệm Tam tài bao gồm những yếu tố nào?

a)

A. Bộ 3 ba phép - phương pháp 

b)

B. Là phép suy luận biện chứng 

c)

C. Thiên - địa - nhân 

d)

D. Tất cả đều đúng 

40.

40. Lịch cổ truyền của người Việt được xây dựng trên cơ sở nào? 

a)

A. Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời 

b)

B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng 

c)

C. Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ 

d)

D. Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời 

41.

41. Màu sắc biểu trưng của phương Đông là màu nào? 

a)

A. Xanh 

b)

B. Trắng 

c)

C. Vàng 

d)

D. Đen 

42.

42. Nền văn minh nào sử dụng lịch âm sớm nhất?

a)

A. Lưỡng Hà 

b)

B. Ai Cập 

c)

C. Hy Lạp 

d)

D. Ấn Độ 

43.

43. Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành? 

a)

A. Hành Kim 

b)

B. Hành Mộc 

c)

C. Hành Thủy 

d)

D. Hành Hỏa

44.

44. Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành? 

a)

A. Hành Kim 

b)

B. Hành Mộc 

c)

C. Hành Thủy 

d)

D. Hành Hỏa

45.

45. Quy luật nào dưới đây thuộc về Triết lý âm dương? 

a)

A. Quy luật về thành tố 

b)

B. Quy luật về quan hệ 

c)

C. Cả 2 đều đúng 

d)

D. Cả 2 đều sai 

46.

46. Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành? 

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Kim 

c)

C. Hành Mộc 

d)

D. Hành Thủy

47.

47. Theo Ngũ hành, màu sắc biểu trưng của phương Tây là màu nào? 

a)

A. Xanh 

b)

B. Trắng 

c)

C. Vàng 

d)

D. Đen 

48.

48. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ? 

a)

A. Indonésien 

b)

B. Austroasiatic 

c)

C. Austronésien 

d)

D. Australoid 

49.

49. Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là: 

a)

A. Vùng văn hóa Trung Bộ 

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ 

c)

C. Vùng văn hóa Nam Bộ 

d)

D. Vùng văn hóa Việt Bắc 

50.

50. Giao lưu văn hóa phương Tây được hình thành qua hai giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hoá Văn Lang – Âu Lạc 

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang _ Âu Lạc và giai đoạn văn hoá Đại Việt 

c)

C. Giai đoạn văn hoá Đại Việt và giai đoạn văn hoá Đại Nam 

d)

D. Giai đoạn văn hoá Đại Nam và giai đoạn văn hoá hiện đại 

51.

51. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là gì? 

a)

A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị. 

b)

B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử. 

c)

C. Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần. 

d)

D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế 

52.

52. Cái nôi của Văn hóa Đông Sơn thuộc vùng nào? 

a)

A. Vùng văn hóa Trung Bộ 

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ 

c)

C. Vùng văn hóa Nam Bộ 

d)

D. Vùng văn hóa Việt Bắc 

53.

53. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp? 

a)

A. Có tham vọng chinh phục tự nhiên. 

b)

B. Sống theo nguyên tắc trọng tình. 

c)

C. Lối sống linh hoạt thích hợp với hoàn cảnh 

d)

D. Có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên 

54.

54. Trang phục nam giới của người Việt thuở sơ khai là gì? 

a)

A. Chiếc khố

b)

B. Chiếc quần dài

c)

C. Chiếc quần lá toạ 

d)

D. Chiếc quần ống sở

55.

55. Dân chính cư còn được gọi là gì? 

a)

A. Dân nội tịch 

b)

B. Dân ngoại tịch 

c)

C. Dân sơ tán 

d)

D. Dân giải toả 

56.

56. Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống tạo nên nhược điểm nào trong tỉnh cách của người Việt?

a)

A. Thói dựa dẫm, ỷ lại 

b)

B. Thói gia trưởng 

c)

C. Thói cào bằng, đố kị 

d)

D. Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân 

57.

57. Trong làng xã Việt Nam, việc phân biệt dân ngụ cư và dân chính cư nhằm mục đích gì? 

a)

A. Tính ổn định làng xã 

b)

B. Tính tự trị 

c)

C. Tính làng xã 

d)

D. Tính cố kết cộng đồng 

58.

58. Nhận định nào sau đây là đúng trong việc hình thành làng xã Việt Nam? 

a)

A. Các cộng đồng gắn bó với nhau dựa trên quan hệ huyết thống và quan hệ sản xuất. 

b)

B. Do quá trình tách và sát nhập các làng xã. 

c)

C. Do chính sách khẩn hoang, lập đồn điền, thái ấp. 

d)

D. Tất cả đều đúng 

59.

59. Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại dùng vào việc thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?

a)

A. Công điền 

b)

B. Tự điền 

c)

C. Đồn điền 

d)

D. Hương hỏa 

60.

60. Hình ảnh nào KHÔNG PHẢI là biểu tượng truyền thống của tính cộng đồng trong làng xã Việt Nam? 

a)

A. Cây Đa 

b)

B. Sân đình 

c)

C. Bến nước 

d)

D. Cây Cau 

61.

61. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam? 

a)

A. Lũy tre 

b)

B. Sân đình 

c)

C. Bến nước 

d)

D. Cây đa 

62.

62. Hình thức tín ngưỡng phổ biến nhất của người Việt là tín ngưỡng nào? 

a)

A. Tín ngưỡng phồn thực 

b)

B. Tín ngưỡng thờ Mẫu 

c)

C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên 

d)

D. Tục thờ Tứ bất tử

63.

63. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên trong dân gian Việt Nam dựa trên quan niệm nào? 

a)

A. Quan niệm vạn vật hữu linh 

b)

B. Quan niệm về sự siêu thoát 

c)

C. Quan niệm luân hồi 

d)

D. Quan niệm nhân quả 

64.

64. Tục thờ Tứ bất tử là thờ bốn vị nào dưới đây?

a)

A. Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa 

b)

B. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện 

c)

C. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh 

d)

D. Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa. 

65.

65. Tín ngưỡng phồn thực thể hiện ước vọng nào sau đây? 

a)

A. Vạn vật và con người sinh sôi 

b)

B. Phục tùng thiên nhiên 

c)

C. Chinh phục thiên nhiên 

d)

D. Hài hòa với thiên nhiên 

66.

66. Hệ thống chùa Tứ Pháp thờ các vị thần nào sau đây?

a)

A. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm. 

b)

B. Bà Đanh Bà Đá Bà Đen _ Bà Đậu 

c)

C. Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ 

d)

D. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét 

67.

67. Vị thần nào bảo hộ cho làng xã của người Việt. 

a)

A. Thành Hoàng 

b)

B. Thổ Công 

c)

C. Thổ Địa 

d)

D. Thần Tài 

68.

68. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là gì? 

a)

A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị. 

b)

B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử. 

c)

C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần. 

d)

D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế 

69.

70. Khái niệm nào sau đây có phạm vi quốc tế? 

a)

A. Văn hóa 

b)

B. Văn hiến 

c)

C. Văn minh 

d)

D. Văn vật 

70.

71. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần được gọi là gì? 

a)

A. Văn hóa 

b)

B. Văn vật 

c)

C. Văn minh 

d)

D. Văn hiến 

71.

72. Trong giáo trình Cơ sở Văn hóa Việt Nam của Trần Ngọc Thêm, chức năng giao tiếp tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa? 

a)

A. Tính lịch sử 

b)

B. Tính giá trị 

c)

C. Tính nhân sinh 

d)

D. Tính hệ thống 

72.

73. Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của Trần Ngọc Thêm, khái niệm văn minh thiên về vấn đề gì? 

a)

A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển 

b)

B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử 

c)

C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử 

d)

D. Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển 

73.

74. Khái niệm nào dưới đây được ra đời ở phương Tây đô thị? 

a)

A. Văn hóa 

b)

B. Văn hiến 

c)

C. Văn minh 

d)

D. Văn vật 

74.

75. Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của GS. Trần Ngọc Thêm, khái niệm văn hoá bao gồm những nội dung nào sau đây? 

a)

A. Một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần 

b)

B. Do con người sáng tạo và tích luỹ 

c)

C. Là kết quả được tạo ra trong quá trình tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội 

d)

D. Tất cả những nội dung trên 

75.

76. Văn minh là khái niệm chỉ: 

a)

A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển 

b)

B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử 

c)

C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử 

d)

D. Tất cả đều sai 

76.

77. Đặc trưng nào gắn với chức năng tổ chức xã hội của văn hóa? 

a)

A. Tính lịch sử 

b)

B. Tính giá trị 

c)

C. Tính nhân sinh 

d)

D. Tính hệ thống 

77.

78. Văn hoá Nho giáo chi phối văn hoá Việt Nam vào giai đoạn nào? 

a)

A. Giai đoạn văn hoá hiện đại 

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang _ Âu Lạc trị 

c)

C. Giai đoạn văn hoá Đại Việt 

d)

D. Giai đoạn văn hoá Đại Nam 

78.

79. Lối nhận thức tư duy của loại hình văn hoá gốc du mục có đặc điểm gì? 

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm 

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm 

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm 

d)

D. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về khách quan, lý tính và thực nghiệm 

79.

80. Dựa theo quy luật Ngũ hành, ăn mặn có hại cho tạng nào? 

a)

A. Can 

b)

B. Tâm 

c)

C. Thận 

d)

D. Tỳ 

80.

81. Lối nhận thức tư duy của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm gì? 

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm 

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm 

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm 

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, lý tính và thực nghiệm 

81.

82. Câu "Trâu ta ăn cỏ đồng ta" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt? 

a)

A. Tính địa phương, cục bộ 

b)

B. Tính dân chủ 

c)

C. Tính tôn ti 

d)

D. Tính cộng đồng 

82.

83. Dựa theo quy luật Ngũ hành, ăn chua có hại cho tạng nào? 

a)

A. Can 

b)

B. Phế 

c)

C. Thận 

d)

D. Tỳ 

83.

84. Lễ hội Tây Sơn thuộc loại lễ hội nào? 

a)

A. Lễ hội lịch sử 

b)

B. Lễ hội nghề nghiệp 

c)

C. Lễ hội tín ngưỡng văn hoá 

d)

D. Lễ hội du nhập từ nước ngoài 

84.

85. Câu "Thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu” là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt? 

a)

A. Thói tư hữu 

b)

B. Thói địa phương cục bộ 

c)

C. Thói dựa dẫm 

d)

D. Thói cào bằng 

85.

86. Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành? 

a)

A. Hành Kim 

b)

B. Hành Mộc 

c)

C. Hành Thủy 

d)

D. Hành Hỏa. 

86.

87. Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?

a)

A. Tính cộng đồng 

b)

B. Tính dân chủ 

c)

C. Thói dựa dẫm 

d)

D. Tính tôn ti

87.

88. Vị thần nào sau đây được gọi là phúc thần trong làng của văn hoá Việt Nam? 

a)

A. Thổ Địa 

b)

B. Thành Hoàng 

c)

C. Ngọc Hoàng 

d)

D. Liễu Hạnh 

88.

89. Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế... hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là: 

a)

A. Công điền 

b)

B. Tư điền 

c)

C. Từ đường 

d)

D. Hương hỏa 

89.

90. Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là: 

a)

A. Tín ngưỡng 

b)

B. Tôn giáo 

c)

C. Phong tục 

d)

D. Tập quán 

90.

91. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính cộng đồng trong làng xã Việt Nam? 

a)

A. Lũy tre 

b)

B. Sân đình 

c)

C. Cổng làng 

d)

D. Hương ước 

91.

92. Dựa theo quy luật Ngũ hành, ăn cay có hại cho tạng nào? 

a)

A. Can 

b)

B. Phế 

c)

C. Thận 

d)

D. Tỳ 

92.

93. Lễ hội Cơm mới thuộc loại lễ hội nào? 

a)

A. Lễ hội lịch sử 

b)

B. Lễ hội nghề nghiệp 

c)

C. Lễ hội tín ngưỡng văn hoá 

d)

D. Lễ hội khác 

93.

94. Nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

A. Sống hài hòa với thiên nhiên 

b)

B. Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể 

c)

C. Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai. 

d)

D. Triết lý sống quân bình 

94.

95. Câu tục ngữ: “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?

a)

A. Quy luật về bản chất các thành tố 

b)

B. Quy luật về quan hệ giữa các thành tố 

c)

C. Quy luật nhân quả 

d)

D. Quy luật chuyển hóa 

95.

96. Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào? 

a)

A. Lịch thuần dương 

b)

B. Lịch thuần âm 

c)

C. Lịch âm dương 

d)

D. Âm lịch 

96.

97. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là:

a)

A. Văn hóa trọng dương 

b)

B. Văn hóa trọng âm 

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng 

d)

D. Cả hai ý trên đều sai 

97.

98. Tục“cấm lửa” là ngày Tết nào của người Việt? 

a)

A. Tết Cơm mới (15/10 AL) 

b)

B. Tết Đoan Ngọ (5/5 ÂL) 

c)

C. Tết Hàn thực (3/3 ÂL) 

d)

D. Tết Ngâu (7/7 ÂL) 

98.

100. Danh xưng: “Bà Chúa Ngọc” là của vị nữ thần nào sau đây? 

a)

A. Mẫu Thượng Ngàn 

b)

B. Mẫu Po Inu Nagar 

c)

C. Mẫu Thiên YA Na 

d)

D. Bà Thiên Hậu 

99.

101. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc DU MỤC được gọi là: 

a)

A. Văn hóa trọng dương 

b)

B. Văn hóa trọng âm 

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng 

d)

D. Cả hai ý trên đều sai 

100.

102. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt? 

a)

A. Tính tôn ti trật tự 

b)

B. Tính gia trưởng 

c)

C. Thói bè phái 

d)

D. Thói dựa dẫm, ỷ lại 

101.

103. Lễ hội đua thuyền thuộc loại lễ hội nào? 

a)

A. Lễ hội lịch sử 

b)

B. Lễ hội nghề nghiệp 

c)

C. Lễ hội tín ngưỡng văn hoá 

d)

D. Lễ hội tôn giáo 

102.

104. Dựa theo quy luật Ngũ hành, ăn NGỌT có hại cho tạng nào? 

a)

A. Can 

b)

B. Phế 

c)

C. Thận 

d)

D. Tỳ 

103.

105. Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt? 

a)

A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên 

b)

B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm 

c)

C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất 

d)

D. Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần 

104.

106. Lễ hội núi Bà Đen thuộc loại lễ hội nào? 

a)

A. Lễ hội lịch sử 

b)

B. Lễ hội nghề nghiệp 

c)

C. Lễ hội tín ngưỡng văn hoá 

d)

D. Lễ hội khác 

105.

107. Mẫu Thượng Ngàn trong Tứ phủ cai quản vùng nào? 

a)

A. Vùng Trời 

b)

B. Vùng Đất 

c)

C. Vùng Rừng 

d)

D. Vùng Nước 

106.

108. Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

A. Linga và yoni 

b)

B. Biểu tượng về sinh thực khí 

c)

C. Hành vi giao phối 

d)

D. Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối