wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LỚP 10 NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

B. Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

2.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

A. phân phối.

b)

B. sản xuất.

c)

C. nhà nước.

d)

D. tiêu dùng.

3.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

A. trong nước và quốc tế.

b)

B. hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

C. truyền thống và trực tuyến.

d)

D. cung - cầu về hàng hóa.

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

A. quốc gia giàu có.

b)

B. thời điểm cụ thể.

c)

C. một cơ quan nhà nước.

d)

D. một địa điểm giao hàng.

5.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

A. Luật Ngân sách nhà nước.

b)

B. nguyện vọng của nhân dân.

c)

C. tác động của quần chúng

d)

D. ý chí của nhà nước.

6.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân.

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

D. Thuế nhập khẩu.

7.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

A. Bắt buộc.

b)

B. Tự nguyện.

c)

C. Không bắt buộc.

d)

D. Cưỡng chế.

8.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

A. Doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. Công ty hợp danh.

c)

C. Liên minh hợp tác xã.

d)

D. Công ty cổ phần

9.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

A. tổ chức.

b)

B. phi lợi nhuận.

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tự phát.

10.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

A. cá độ bóng đá.

b)

B. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

C. sản xuất kinh doanh.

d)

D. các dịch vụ đỏ đen.

11.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

A. một phía.

b)

B. tạm thời.

c)

C. cưỡng chế.

d)

D. bắt buộc.

12.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

A. đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

B. tài sản đảm bảo.

c)

C. địa vị chính trị.

d)

D. tư cách pháp nhân.

13.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

A. tư nhân.

b)

B. thương mại.

c)

C. nhà nước.

d)

D. tiêu dùng.

14.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư…của mỗi người được gọi là

a)

A. tài chính doanh nghiệp.

b)

B. tài chính gia đình.

c)

C. tài chính thương mại.

d)

D. tài chính cá nhân.

15.

Ngân hàng cho anh A vay sau khi xem xét và tin tưởng anh A là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng . Việc ngân hàng cho anh A vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

A. Có tính tự trọng.

b)

B. Có sự tin tưởng.

c)

C. Có tính tạm thời.

d)

D. Có tính hoàn trả gốc và lãi.

16.

Hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động sản xuất ?

a)

A. Anh P trồng rau đem bán.

b)

B. Ong xây tổ.

c)

C. M nghe nhạc.

d)

D. Chim tha mồi về tổ.

17.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

A. Người môi giới việc làm.

b)

B. Nhà phân phối.

c)

C. Người mua hàng.

d)

D. Đại lý bán lẻ.

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

19.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

A. Quy luật giá trị.

b)

B. Niềm tin tôn giáo.

c)

C. Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

D. Thị hiếu người tiêu dùng.

20.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

A. Chi cải cách tiền lương.

b)

B. Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

D. Dự phòng ngân sách nhà nước.

21.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế giá trị gia tăng.

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

D. Thuế bảo vệ môi trường.

22.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

A. có nguồn vốn lớn.

b)

B. dễ tạo việc làm.

c)

C. dễ trốn thuế.

d)

D. sử dụng nhiều lao động.

23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

B. Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

24.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

A. Tín dụng nhà nước.

b)

B. Tín dụng ngân hàng.

c)

C. Tín dụng thương mại.

d)

D. Tín dụng tiêu dùng.

25.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

A. Vay thấu chi.

b)

B. Vay tín chấp.

c)

C. Vay thế chấp.

d)

D. Vay trả góp.

26.

Sau khi có giấy báo nhập học địa học, bạn H là đã hoàn thiện hồ sơ để được tham gia vay vốn theo nguồn vốn ưu đãi hỗ trợ sinh viên học tập và được được vay tiền của ngân hàng chính sách xã hội. H đã vay 2 triệu đồng/tháng. Trong trường hợp này H đã tham gia dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

A. Tín dụng nhà nước.

b)

B. Tín dụng thương mại.

c)

C. Tín dụng tiêu dùng.

d)

D. Tín dụng ngân hàng.

27.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

A. trao đổi trong sản xuất.

b)

B. tiêu dùng cho sản xuất.

c)

C. sản xuất của cải vật chất.

d)

D. phân phối cho sản xuất

28.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ đẻ thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất

29.

Trong nền kinh tế, việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện dựa trên

a)

A. Quy định của cơ quan nhà nước.

b)

B. Nguyện vọng của người dân.

c)

C. Ý chí của chính phủ.

d)

D. Luật Ngân sách nhà nước.

30.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động tiêu dùng?

a)

A. Mua sắm hàng hóa để bán lại với giá cao hơn.

b)

B. Sản xuất hàng hóa để cung cấp cho thị trường.

c)

C. Mua sắm hàng hóa để đáp ứng nhu cầu cá nhân.

d)

D. Sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

31.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động trung gian?

a)

A. Sản xuất hàng hóa để cung cấp cho thị trường.

b)

B. Môi giới việc làm giữa người lao động và doanh nghiệp.

c)

C. Mua sắm hàng hóa để đáp ứng nhu cầu cá nhân.

d)

D. Sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

32.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào được coi là hoạt động trung gian giữa người lao động và doanh nghiệp?

a)

A. Môi giới việc làm giữa người lao động và doanh nghiệp.

b)

B. Sản xuất hàng hóa để cung cấp cho thị trường.

c)

C. Mua sắm hàng hóa để đáp ứng nhu cầu cá nhân.

d)

D. Sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

33.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào được coi là hoạt động trung gian giữa người sản xuất và người tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

B. Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

34.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

B. Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

35.

Sau khi tốt nghiệp đại học nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M tham gia mô hình sản xuất nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã.

b)

Hộ sản xuất kinh doanh.

c)

Công ty tư nhân

d)

Công ty hợp danh

36.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

địa phương

b)

trung ương

c)

nhà nước

d)

tỉnh, huyện

37.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý

b)

Hai năm

c)

Một năm

d)

Năm năm

38.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu

b)

đủ số vốn ban đầu

c)

nguyên phần lãi phải trả

d)

cả vốn gốc và lãi

39.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

40.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

bần cùng hóa người đi vay nợ

b)

kiềm chế việc làm trái pháp luật

c)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

d)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

41.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

người nước ngoài

b)

doanh nghiệp

c)

người dân

d)

nhà nước

42.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

doanh nghiệp

c)

ngân hàng

d)

cá nhân

43.

Được sự tư vấn và bảo lãnh của Hội phụ nữ xã, gia đình ông M thuộc diện khó khăn, nên được ngân hàng chính sách cho vay với chính sách ưu đãi. Sau 3 năm vay vốn, với sự giúp đỡ của Hội và ngân hàng, gia đình ông vươn lên và thoát nghèo, cuộc sống từng bước ổn định, con cái được học hành đến nơi đến chốn. Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng

a)

ý  nghĩa của tín dụng

b)

hoạt động của tín dụng

c)

đặc điểm tín dụng

d)

vai trò của tín dụng

44.

Bà Q vay ngân hàng 50 triệu đồng để đầu tư sản xuất. Đến thời hạn là bà đều tranh thủ đến ngân hàng đóng lãi ,làm đúng theo hợp đồng của ngân hàng. Việc làm của bà Q thể đặc điểm nào của tín dụng

a)

Có tính hoàn trả gốc và lãi

b)

Có tính tạm thời

c)

Có sự tin tưởng

d)

Có tính tự trọng

45.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất

b)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty

c)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất

46.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Nhà đầu tư bất động sản

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

47.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông

b)

Thanh toán

c)

Đại diện

d)

Thông tin

48.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích đổi mới công nghệ

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

49.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

b)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em

50.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

c)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

d)

Thuế thu nhập cá nhân

51.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

khó đầu tư trang thiết bị

b)

dễ quản lý sản xuất

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

tạo ra nhiều việc làm

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

53.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen

b)

Cho vay trả góp

c)

Cho vay tín chấp

d)

Cho vay thế chấp

54.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Cho vay thế chấp

55.

Chị B chăn nuôi gia cầm và lợn thịt. Mỗi năm chị cho xuất chuồng 5 tấn lợn, 1 tấn gia cầm. Giá bán dao động trong khoảng 60 đến 90 ngàn đồng/kg lợn và 50 đến 80 ngàn đồng/1kg gia cầm. Chị B đã vận dụng mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã

b)

Lao động cá thể

c)

Hộ gia đình

d)

Cá nhân và hộ gia đình

56.

Chị H vay tiền của ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hàng tháng H phải trả một phần nợ gốc và lãi cho ngân hàng. H đã tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng nào sau đây?

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thấu chi

d)

Vay trả góp

57.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

tiền tệ, người mua, người bán

58.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin                                             

b)

Thúc đẩy độc quyền

c)

                                    Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện cất trữ

59.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt

b)

Cho – nhận

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán

60.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

truyền thống và trực tuyến

d)

cung  - cầu về hàng hóa

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng

d)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

62.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tận diệt nguồn tài nguyên

b)

kích thích sản xuất phát triển

c)

phân bổ mọi nguồn thu nhập

d)

chi đều mọi nguồn lợi nhuận