NEW
Font size
WorksheetsNGUYÊN LÝ
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
A. Có
B. Hệ thống là không an toàn
C. cần phải kiểm tra
D. Không
Câu 2. Trong hai nhóm giải pháp của bài toán đồng bộ hóa, nhóm giải pháp nào sử dụng lời gọi của hệ thống để giải quyết bài toán này
A. Busy and waiting
B. sleep and wakeup
C. Semaphone
D. Banker
A. 4,25
B. 5,5
C. 4,5
D. 3,5
Trong khối CPB thì thành phần nào sẽ là thành phần lưu giữ các thông tin về các tài nguyên của tiến trình
A. Định Danh
B. Trạng Thái
C. Thống kê
D. Giao tiếp
A. P1
B.P3
C. P2
D. P4
Trạng thái của hệ thống lúc này có an toàn không nếu kiểm tra với giải thuật an toàn của Banker ?
A. Có
B. Cần thêm tài nguyên
C. Không
D. Hệ thống bị Deadlock
A. Không
B. Có
C. Yêu cầu của P4 sẽ gây cho hệ thống không an toàn
D. Cần phải thực hiện kiểm tra với yêu cầu giải thuật của Banker
8. Với các hệ điều hành được xử lý theo đa chương, thì đâu là thành phần các tiến trình được tuần tự thực hiện trên đó
A. RAM
B. CPU
C. ROM
D. Hệ điều hành
A. 1,3
B. 1
C. 1,4
D. 1,5
10. Tiến trình là thể động của chương trình được lưu trữ trong RAM và xử lý với CPU, tiến trình nào sau đây thường có độ ưu tiên cao hơn so với những tiến trình còn lại
A. Idle Process
B. Background Process
C. Application Process
D. System Process
A. P0 yêu cầu (0,2,0)
B. P4 yêu cầu (0,0,2)
C. P1 yêu cầu (2,2,0)
D. P2 yêu cầu (8,0,0)
A. yêu cầu của P0 gây ra Deadlock cho hệ thống
B. Không
C. Có
D. yêu cầu của P0 không hợp lệ
A.18
B. 20
C. 15
D. 12
A. Hệ thống song song
B. Hệ thống phân tán
C. Hệ thống chia sẻ thời gian
D. Hệ thống theo lô
A. Request
B. Max
C. Need
D. Available
A. P1 không yêu cầu tài nguyên
B. R1
C. R2
D. R3
A. P1 vào Block 1, P2 vào Block 4, P3 vào block 3, P4 phải đợi
B. P1 vào Block 4, P2 vào block 1, P3 vào block 4, P4 phải đợi
C. P1 vào Block 1, P2 vào Block 2, P4 vào block 3, P4 vào block 1 và Block 5
D. P1 vào Block 1, P2 vào block 4, P4 vào block 3, P3 phải đợi
A. Vùng nhớ bị giới hạn
B. Có
C. Vùng nhớ không đủ
D. Không
A. P4
B. P2
C. P3
D. P1
A. 6
B. 128
C. 768
D. 767
A. P4, P3
B. P4, P1
C. P1, P4
D. P1, P2
A. Phần cứng
B. Điều kiển
C. Nhập/Xuất
D. Ngoại vi
A. Không gian địa chỉ
B. Địa chỉ ảo
C. Không gian vật lý
D. Địa chỉ thật
A. Block - tài nguyên - chu trình
B. Deadlock - IO - chu trình
C. Blocked - tài nguyên - hình tròn
D. Ready - tài nguyên - chu trình
A. Do nhu cầu sử dụng các chương trình tại mỗi thời điểm sử dụng máy khác nhau là khác nhau của người dùng
B. Do cấu tạo của máy tính yêu cầu phải xóa dữ liệu của RAM
C. Do cấu tạo của CPU không xử lý các dữ liệu lâu dài
D. Do những dữ liệu lưu trữ đó tạm thời
A
A. 24
B. 22
C. 18
D. 20
A. 550, có
B. 3550, không
C. 3550, có
D. 550, không
A. P2
B. P0
C. P1
D. P3
A. Device Health
B. Event Viewer
C. System Summary
D. System information
A. 13
B.12
C.11
D. 10
A. 1MB
B. 332MB
C. 512KB
D. 64KB
A. Cần sử dụng hàng đợi của các tiến trình để quản lý tốt bài toán
B. Cần đòi lại được tài nguyên từ quá trình đang chiếm giữ nó
C. Có sử dụng tài nguyên không chia sẻ được
D. Không có hai tiến trình ở trong miền găng cùng một lúc
A. (0,1,1), 2
B. (2,1,1), 3
C. (2,2,2), 2
D. (1,1,0), 1
A. P2
B. P1
C. P3
D. P1 và P2
A. P2
B. P3
C. P1
D. P4
A. Resource Allocation Graph
B. Process Control Graph
C. Wait For Graph
D. Deadlock Allocation Graph
A. RAM
B. BIOS
C. Hệ điều hành
D. CPU
A. R3
B. R4
C. R1
D. R2
A. 10
C. 11
C.9
D. 12
