Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động tự nguyên theo sau bởi to V

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Afford to do st
a)
có đủ khả năng làm gì
b)
bảo ai đó làm gì
c)
dạy ai làm gì
d)
sắp xếp làm gì
2.
Agree to do st
a)
đồng ý làm gì
b)
có khuynh hướng làm gì
c)
có đủ khả năng làm gì
d)
đề xuất làm gì
3.
Arrange to do st
a)
sắp xếp làm gì
b)
cấm ai làm gì
c)
nhắc nhở ai làm gì
d)
quan tâm làm gì
4.
Appear to do st
a)
hóa ra là
b)
bảo ai đó làm gì
c)
cấm ai làm gì
d)
ép ai đó làm gì
5.
Ask to do st
a)
yêu cầu làm gì
b)
sao nhãng làm gì
c)
chờ làm gì
d)
hứa làm gì
6.
Attempt to do st
a)
nỗ lực làm gì
b)
muốn ai đó làm gì hơn
c)
ép ai đó làm gì
d)
mời ai đó tham gia vào
7.
Care to do st
a)
quan tâm làm gì
b)
mong đợi làm gì
c)
đòi hỏi ai làm gì
d)
có kế hoạch làm gì
8.
Choose to do st
a)
chọn làm gì
b)
cho rằng ai đó làm gì
c)
tin tưởng ai làm gì
d)
dự định làm gì
9.
Claim to do st
a)
thú nhận làm gì
b)
xem xét ai làm gì
c)
dường như làm gì
d)
sao nhãng làm gì
10.
Decide to do st
a)
quyết định làm gì
b)
khát khao làm gì
c)
khát khao làm gì
d)
làm cho ai có thể làm gì
11.
Demand to do st
a)
yêu cầu làm gì
b)
muốn, thích làm gì
c)
thề làm gì
d)
giả vờ làm gì
12.
Deserve to do st
a)
xứng đáng làm gì
b)
nỗ lực làm gì
c)
yêu cầu làm gì
d)
từ chối làm gì
13.
Expect to do st
a)
mong muốn làm gì
b)
ra lệnh cho ai làm gì
c)
hối thúc ai làm gì
d)
có khuynh hướng làm gì
14.
Fail to do st
a)
thất bại làm gì
b)
khiến cho ai làm gì
c)
mời ai đó tham gia vào
d)
cho rằng ai đó làm gì
15.
Happen to do st
a)
tình cờ làm gì
b)
dường như làm gì
c)
làm cho ai có thể làm gì
d)
ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
16.
Hesitate to do st
a)
ngập ngừng làm gì
b)
cảnh báo ai không làm gì
c)
xứng đáng làm gì
d)

mong đợi làm gì

17.
Hope to do st
a)
hy vọng làm gì
b)
bắt buộc ai làm gì
c)
bảo ai đó làm gì
d)
hóa ra là
18.
Intend to do st
a)
dự định làm gì
b)
muốn làm gì
c)
thất bại làm gì
d)
dường như làm gì
19.
Learn to do st
a)
học làm gì
b)
quyết định làm gì
c)
đề xuất làm gì
d)
dọa làm gì
20.
Manage to do st
a)
xoay xở làm gì
b)
thề làm gì
c)
ngập ngừng làm gì
d)
chờ làm gì
21.
Neglect to do st
a)
sao nhãng làm gì
b)
ước mơ làm gì
c)
cho rằng ai đó làm gì
d)
hy vọng làm gì
22.
Offer to do st
a)
đề nghị làm gì
b)
quan tâm làm gì
c)
có kế hoạch làm gì
d)
thú nhận làm gì
23.
Plan to do st
a)
có kế hoạch làm gì
b)
cãu xin ai làm gì
c)
hóa ra là
d)
quyết định làm gì
24.
Prepare to do st
a)
chuẩn bị làm gì
b)
yêu cầu làm gì
c)
thề làm gì
d)
dạy ai làm gì
25.
Pretend to do st
a)
giả vờ làm gì
b)
có đủ khả năng làm gì
c)
ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
d)
khiến cho ai làm gì
26.
Promise to do st
a)
hứa làm gì
b)
hóa ra là
c)
học làm gì
d)
khuyến khích ai làm gì
27.
Propose to do st
a)
đề xuất làm gì
b)
đòi hỏi ai làm gì
c)
từ chối làm gì
d)
chọn làm gì
28.
Refuse to do st
a)
từ chối làm gì
b)
dọa làm gì
c)
để làm gì (chỉ mục đích)
d)
để làm gì (chỉ mục đích)
29.
Seem to do st
a)
dường như làm gì
b)
chờ làm gì
c)
hứa làm gì
d)
cấm ai làm gì
30.
Swear to do st
a)
thề làm gì
b)
đồng ý làm gì
c)
thú nhận làm gì
d)
xúi giục ai làm gì
31.
Tend to do st
a)
có khuynh hướng làm gì
b)
muốn ai đó làm gì
c)
nỗ lực làm gì
d)
thất bại làm gì
32.
Threaten to do st
a)
dọa làm gì
b)
ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
c)
chuẩn bị làm gì
d)
cảnh báo ai không làm gì
33.
Vow to do st
a)
thề làm gì
b)
chỉ dẫn ai làm gì
c)
khuyến khích ai làm gì
d)
mong muốn làm gì
34.
Wait to do st
a)
chờ làm gì
b)
ngập ngừng làm gì
c)
xoay xở làm gì
d)
đồng ý làm gì
35.
Want to do st
a)
muốn làm gì
b)
học làm gì
c)
mong đợi làm gì
d)
nhắc nhở ai làm gì
36.
Wish to do st
a)
ước mơ làm gì
b)
đề nghị làm gì
c)
dự định làm gì
d)
yêu cầu làm gì
37.
Would like to do st
a)
muốn, thích làm gì
b)
thuyết phục ai làm gì
c)
cãu xin ai làm gì
d)
khát khao làm gì
38.
Yearn/desire to do st
a)
khát khao làm gì
b)
tin tưởng ai làm gì
c)
chọn làm gì
d)
mong đợi làm gì
39.
Ask/tell sb to do st
a)
bảo ai đó làm gì
b)
yêu cầu ai làm gì
c)
quyết định làm gì
d)

mong đợi làm gì

40.
Assume sb to do st
a)
cho rằng ai đó làm gì
b)
nhắc nhở ai làm gì
c)
đề nghị làm gì
d)
đòi hỏi ai làm gì
41.
Beg sb to do st
a)
cãu xin ai làm gì
b)
xúi giục ai làm gì
c)
sao nhãng làm gì
d)
hối thúc ai làm gì
42.
Believe sb to do st
a)
tin tưởng ai làm gì
b)
tình cờ làm gì
c)
ước mơ làm gì
d)
muốn ai đó làm gì hơn
43.
Cause sb to do st
a)
khiến cho ai làm gì
b)
hối thúc ai làm gì
c)
muốn làm gì
d)
xoay xở làm gì
44.
Challenge sb to do st
a)
mời ai đó tham gia vào
b)
mong muốn làm gì
c)
chỉ dẫn ai làm gì
d)
mời ai đó làm gì
45.
Command sb to do st
a)
yêu cầu ai làm gì
b)
hy vọng làm gì
c)
ra lệnh cho ai làm gì
d)
chỉ dẫn ai làm gì
46.
Compel sb to do st
a)
bắt buộc ai làm gì
b)
yêu cầu làm gì
c)
khiến cho ai làm gì
d)
chuẩn bị làm gì
47.
Consider sb to do st
a)
xem xét ai làm gì
b)
có kế hoạch làm gì
c)
hy vọng làm gì
d)
yêu cầu ai làm gì
48.
Enable sb to do st
a)
làm cho ai có thể làm gì
b)
từ chối làm gì
c)
xúi giục ai làm gì
d)
thuyết phục ai làm gì
49.
Encourage sb to do st
a)
khuyến khích ai làm gì
b)
thất bại làm gì
c)
muốn, thích làm gì
d)
xem xét ai làm gì
50.
Expect sb to do st
a)
mong đợi làm gì
b)
chuẩn bị làm gì
c)
yêu cầu ai làm gì
d)
ước mơ làm gì
51.
Forbid sb to do st
a)
cấm ai làm gì
b)
thú nhận làm gì
c)
chuẩn bị làm gì
d)
bắt buộc ai làm gì
52.
Force sb to do st
a)
ép ai đó làm gì
b)
dạy ai làm gì
c)
sắp xếp làm gì
d)
có đủ khả năng làm gì
53.
Get sb to do st
a)
bảo ai đó làm gì
b)
ép ai đó làm gì
c)
xem xét ai làm gì
d)
muốn làm gì
54.
Instruct sb to do st
a)
chỉ dẫn ai làm gì
b)
xoay xở làm gì
c)
có khuynh hướng làm gì
d)
ra lệnh cho ai làm gì
55.
Invite sb to do st
a)
mời ai đó làm gì
b)
chọn làm gì
c)
tình cờ làm gì
d)
muốn ai đó làm gì
56.
Order sb to do st
a)
ra lệnh cho ai làm gì
b)
đề xuất làm gì
c)
bắt buộc ai làm gì
d)
bảo ai đó làm gì
57.
Prefer sb to do st
a)
muốn ai đó làm gì hơn
b)
hứa làm gì
c)
muốn ai đó làm gì
d)
tình cờ làm gì
58.
Persuade sb to do st
a)
thuyết phục ai làm gì
b)
chuẩn bị làm gì
c)
cảnh báo ai không làm gì
d)
chuẩn bị làm gì
59.
Remind sb to do st
a)
nhắc nhở ai làm gì
b)
mời ai đó tham gia vào
c)
thuyết phục ai làm gì
d)
nỗ lực làm gì
60.
Request sb to do st
a)
đòi hỏi ai làm gì
b)
sắp xếp làm gì
c)
dọa làm gì
d)
cãu xin ai làm gì
61.
Warn sb not to do st
a)
cảnh báo ai không làm gì
b)
thề làm gì
c)
bảo ai đó làm gì
d)
thề làm gì
62.
Teach sb to do st
a)
dạy ai làm gì
b)
làm cho ai có thể làm gì
c)
giả vờ làm gì
d)
đầu tiên/thứ hai/thứ ba,..../cuối cùng/duy nhất làm gì
63.
Urge sb to do st
a)
hối thúc ai làm gì
b)
giả vờ làm gì
c)
đầu tiên/thứ hai/thứ ba,..../cuối cùng/duy nhất làm gì
d)
xứng đáng làm gì
64.
Tempt sb to do st
a)
xúi giục ai làm gì
b)
khuyến khích ai làm gì
c)
yêu cầu làm gì
d)
yêu cầu làm gì
65.
Want sb to do st
a)
muốn ai đó làm gì
b)
mời ai đó làm gì
c)
muốn ai đó làm gì hơn
d)
đề nghị làm gì
66.
To/in order to/so as to + V
a)
để làm gì (chỉ mục đích)
b)
thấy cái gì như thế nào để làm gì
c)
quan tâm làm gì
d)
thề làm gì
67.
It takes sb + time + to V
a)
ai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
b)
xứng đáng làm gì
c)
thấy cái gì như thế nào để làm gì
d)
tin tưởng ai làm gì
68.
Be about to V = be going to V
a)
chuẩn bị làm gì
b)
dự định làm gì
c)
mời ai đó làm gì
d)
muốn, thích làm gì
69.
Find it adj + to V
a)
thấy cái gì như thế nào để làm gì
b)
đầu tiên/thứ hai/thứ ba,..../cuối cùng/duy nhất làm gì
c)
mong muốn làm gì
d)
học làm gì
70.
The first/second/ third/..../last/ only + to V
a)
đầu tiên/thứ hai/thứ ba,..../cuối cùng/duy nhất làm gì
b)
để làm gì (chỉ mục đích)
c)
đồng ý làm gì
d)
thấy cái gì như thế nào để làm gì