Font size
WorksheetsBird Migration
Total questions: 68
Worksheet time: 11mins
C Khía cạnh
(a)
V Sinh sản / Reproduce
(a)
ADJ Hoạt động về ban ngày
(a)
V Chịu đựng được
(a)
V Tiến hóa
(a)
V Làm ai đó thích thú
(a)
C An impressive achievement. Một thành tích ấn tượng.
(a)
V Tiếp nhiên liệu
(a)
C Nửa bán cầu
(a)
C Một sự cấp bách
(a)
V Sống ở
(a)
U/C Sự di cư
(a)
U Định hướng đi
(a)
ADJ Hoạt động về đêm
(a)
C Người quan sát
(a)
V Chắn tầm nhìn
(a)
ADJ Tối ưu
(a)
S/PL Loài
(a)
V Lạc
(a)
ADJ Lộng gió
(a)
PL Vùng đất
(a)
Phần còn lại của
(a)
V di cư
(a)
Cụ thể
(a)
Cho hàng thế kỉ
(a)
V đáp trả lại
(a)
C ngóc ngách
(a)
V lan tỏa
(a)
V nuôi dưỡng
(a)
PL young animals
(a)
V bao gồm, có cả
(a)
C vĩ tuyến
(a)
C Lục địa
(a)
Tọa lạc ở
(a)
The rest of
(a)
ADJ Cực Bắc
(a)
(v) dành mua đông ở đâu đó
(a)
ADJ Cực Nam
(a)
PL Vùng biển
(a)
V Thể hiện, cho thấy
(a)
C độ cao so vs mặt nước biển
(a)
S ~ altitude : độ cao so với mặt nước biển
(a)
(adj) gần cạnh
(a)
U vùng đất cho mục đích gì đấy
(a)
U sự đa dạng
(a)
(adj) đặc trưng của
(a)
C giai đoạn
(a)
ADV Thông thường
(a)
V đảm nhận
(a)
C lối đi, đường đi từ 1 nơi này đến nơi khác
(a)
V băng qua
(a)
1 vùng nước lớn
(a)
C đặc điểm
(a)
C sa mạc
(a)
C Vịnh
(a)
ADJ không ngừng nghỉ
(a)
% phần trăm
(a)
V chiếm
(a)
V Làm được chuyện gì đó
(a)
C nghiên cứu
(a)
ADJ bẩm sinh
(a)
C khả năng tự nhiên
(a)
C Người di cư, động vật di cư
(a)
(c/u) hướng đi đã định trước
(a)
C ám hiệu, dấu hiệu
(a)
ADV liên tục
(a)
Có nhận thức về thời gian
(a)
Khoảng thời gian mà chuyện gì đó xảy ra
(a)
