wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bird Migration

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

C Khía cạnh

(a)  

2.

V Sinh sản / Reproduce

(a)  

3.

ADJ Hoạt động về ban ngày

(a)  

4.

V Chịu đựng được

(a)  

5.

V Tiến hóa

(a)  

6.

V Làm ai đó thích thú

(a)  

7.

C An impressive achievement. Một thành tích ấn tượng.

(a)  

8.

V Tiếp nhiên liệu

(a)  

9.

C Nửa bán cầu

(a)  

10.

C Một sự cấp bách

(a)  

11.

V Sống ở

(a)  

12.

U/C Sự di cư

(a)  

13.

U Định hướng đi

(a)  

14.

ADJ Hoạt động về đêm

(a)  

15.

C Người quan sát

(a)  

16.

V Chắn tầm nhìn

(a)  

17.

ADJ Tối ưu

(a)  

18.

S/PL Loài

(a)  

19.

V Lạc

(a)  

20.

ADJ Lộng gió

(a)  

21.

PL Vùng đất

(a)  

22.

Phần còn lại của

(a)  

23.

V di cư

(a)  

24.

Cụ thể

(a)  

25.

Cho hàng thế kỉ

(a)  

26.

V đáp trả lại

(a)  

27.

C ngóc ngách

(a)  

28.

V lan tỏa

(a)  

29.

V nuôi dưỡng

(a)  

30.

PL young animals

(a)  

31.

V bao gồm, có cả

(a)  

32.

C vĩ tuyến

(a)  

33.

C Lục địa

(a)  

34.

Tọa lạc ở

(a)  

35.

The rest of

(a)  

36.

ADJ Cực Bắc

(a)  

37.

(v) dành mua đông ở đâu đó

(a)  

38.

ADJ Cực Nam

(a)  

39.

PL Vùng biển

(a)  

40.

V Thể hiện, cho thấy

(a)  

41.

C độ cao so vs mặt nước biển

(a)  

42.

S ~ altitude : độ cao so với mặt nước biển

(a)  

43.

(adj) gần cạnh

(a)  

44.

U vùng đất cho mục đích gì đấy

(a)  

45.

U sự đa dạng

(a)  

46.

(adj) đặc trưng của

(a)  

47.

C giai đoạn

(a)  

48.

ADV Thông thường

(a)  

49.

V đảm nhận

(a)  

50.

C lối đi, đường đi từ 1 nơi này đến nơi khác

(a)  

51.

V băng qua

(a)  

52.

1 vùng nước lớn

(a)  

53.

C đặc điểm

(a)  

54.

C sa mạc

(a)  

55.

C Vịnh

(a)  

56.

ADJ không ngừng nghỉ

(a)  

57.

% phần trăm

(a)  

58.

V chiếm

(a)  

59.

V Làm được chuyện gì đó

(a)  

60.

C nghiên cứu

(a)  

61.

ADJ bẩm sinh

(a)  

62.

C khả năng tự nhiên

(a)  

63.

C Người di cư, động vật di cư

(a)  

64.

(c/u) hướng đi đã định trước

(a)  

65.

C ám hiệu, dấu hiệu

(a)  

66.

ADV liên tục

(a)  

67.

Có nhận thức về thời gian

(a)  

68.

Khoảng thời gian mà chuyện gì đó xảy ra

(a)