NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMarket Leader Pre Unit 5 Vocabulary
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
completed actions
a)
các hành động đã hoàn thành
b)
tiểu từ
c)
phòng ăn
d)
trợ động từ
2.
create
a)
tạo nên
b)
trì hoãn
c)
ẩm thực
d)
khảo sát nghiên cứu thị trường
3.
refer to
a)
nói đến
b)
làm chậm trễ
c)
món ăn độc đáo
d)
kích cỡ mẫu nghiên cứu
4.
definite moment
a)
thời điểm xác định
b)
từ chối
c)
phòng nội thất đẹp
d)
tai nạn, sụp đổ
5.
connect
a)
kết nối
b)
từ chối
c)
bàn tiếp tân
d)
báo cáo tiếp thị
6.
past actions
a)
các hành động trong quá khứ
b)
chăm sóc
c)
đáp ứng, phản hồi
d)
doanh số bán hàng
7.
affect
a)
có ảnh hưởng đến
b)
nhìn xung quanh
c)
cuộc gọi dịch vụ
d)
khuyến khích, xúc tiến
8.
a pay raise
a)
tăng lương
b)
trông mong
c)
gửi đi
d)
lỗi ngữ pháp
9.
life experiences
a)
các sự kiện xảy ra trong cuộc sống
b)
mời đi ăn
c)
hội họp
d)
vị thế thị trường
10.
announce
a)
thông báo
b)
tham gia
c)
thiết bị hiện đại
d)
triệu hồi, thu hồi
11.
recent news
a)
tin tức gần đây
b)
sự kiện gây quỹ
c)
thiết kế đoạt giải thưởng
d)
chợ nông sản
12.
confirm
a)
xác nhận
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
nổi bật
d)
khảo sát người tiêu dùng
13.
drop somebody
a)
ngừng hợp tác
b)
chấp nhận
c)
lâu đài hiện đại hóa
d)
tiến hành
14.
stress level
a)
mức độ căng thẳng
b)
vui mừng
c)
đồ trang trí nội thất cổ xưa
d)
đặt, chú trọng vào
15.
finance sector
a)
lĩnh vực tài chính
b)
các nhà tài trợ
c)
phí phụ thêm
d)
phạm vi sản phẩm chủ chốt
16.
change dramatically
a)
thay đổi đáng kể
b)
đến nơi
c)
phòng tắm hơi
d)
Hoàn thành, đạt được
17.
risk factors for stress
a)
các yếu tố nguy cơ gây căng thẳng
b)
cuộc hẹn
c)
dịch vụ khách hàng
d)
mục tiêu bán hàng
18.
resign
a)
từ chức
b)
đến các điểm tham quan
c)
mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
d)
Lý lịch
19.
stress counsellor
a)
cố vấn giúp giải tỏa căng thẳng
b)
tham gia vào
c)
khởi nghiệp
d)
bão hòa
20.
advertising agency
a)
công ty quảng cáo
b)
chú ý
c)
khoang hạng nhất
d)
người đi bộ đường dài
21.
expand
a)
mở rộng
b)
chăm lo
c)
chỗ để chân
d)
thể thao mạo hiểm
22.
client
a)
khách hàng
b)
Chấp nhận
c)
chi phí khởi nghiệp
d)
các hoạt động ngoài trời
23.
competition
a)
sự cạnh tranh
b)
chờ đợi
c)
kế hoạch kinh doanh
d)
giới thiệu sản phẩm ra thị trường
24.
advertising industry
a)
ngành công nghiệp quảng cáo
b)
từ chối
c)
đúng vị trí, sẵn sàng cho một việc gì đó
d)
bán ra thị trường
25.
contract
a)
hợp đồng
b)
tổ chức
c)
giới thiệu sản phẩm ra thị trường
d)
vật liệu phù hợp với mọi thời tiết
26.
take clients away
a)
giành lấy khách hàng
b)
sự kiện về nhà hàng khách sạn
c)
dự án
d)
thất vọng
27.
rivals
a)
đối thủ
b)
triệt để
c)
thị trường mới
d)
ban quản lý
28.
job security
a)
sự đảm bảo về công việc
b)
đội chuyên về sự kiện
c)
giờ khởi hành
d)
giới thiệu lại sản phẩm ra thị trường
29.
anxious
a)
lo lắng
b)
Buổi chiếu phim
c)
lãi suất
d)
tiếp cận
30.
major accounts
a)
khách hàng chính
b)
sự kiện công ty
c)
Giám đốc tài chính
d)
tiếp thị
31.
significant effect
a)
ảnh hưởng đáng kể
b)
đề nghị, kế hoạch
c)
thiết lập, thành lập
d)
áo khoác hai lớp
32.
employee
a)
Nhân viên
b)
hội nghị bán hàng
c)
rời khỏi để đi đến
d)
linh hoạt
33.
carry out
a)
thực hiện
b)
công ty đa quốc gia
c)
nền kinh tế
d)
quần áo
34.
survey
a)
khảo sát
b)
trụ sở tại
c)
trả hết
d)
vỏ ngoài
35.
working conditions
a)
điều kiện làm việc
b)
giữ, tổ chức
c)
món nợ
d)
nhẹ
36.
highly stressed
a)
căng thẳng cao độ
b)
Giám đốc điều hành
c)
đi chơi với
d)
khó mặc
37.
account executive
a)
nhân viên chăm sóc khách hàng
b)
quản lý cấp cao
c)
khẩn cấp
d)
không thấm nước
38.
junior
a)
cấp dưới, cấp thấp
b)
trụ sở chính
c)
số liệu
d)
lót
39.
human resources department
a)
Phòng Nhân Sự
b)
công ty con ở nước ngoài
c)
bỏ việc, nghỉ việc
d)
có thể tháo rời
40.
currently
a)
hiện tại
b)
văn phòng bán hàng
c)
tích lũy được được một số kinh nghiệm
d)
dây kéo
41.
negotiate
a)
đàm phán
b)
tham gia
c)
kiếm được một số lợi nhuận
d)
thăng chức, khuyến mãi
42.
schedule Coordinator
a)
điều phối viên lịch trình
b)
mục đích
c)
tiền mặt dự phòng
d)
quảng cáo toàn trang
43.
regulate
a)
điều tiết
b)
sự ưu tiên
c)
khởi động
d)
sở thích thể thao
44.
the flow of work
a)
dòng chảy công việc
b)
diễn ra
c)
tiền tiết kiệm
d)
quảng cáo tại điểm bán hàng
45.
coordinate
a)
điều phối
b)
người tham gia
c)
bắt đầu
d)
trình diễn sản phẩm
46.
cost estimates
a)
những ước tính về chi phí
b)
ngân sách
c)
mở rộng kinh doanh
d)
buổi triển lãm
47.
interrupte
a)
ngắt lời
b)
ghi chú về
c)
nhãn hiệu
d)
phương châm
48.
gossiping
a)
buôn chuyện
b)
tính năng/đặc điểm chính
c)
mô hình
d)
cửa hàng
49.
supervisor
a)
người giám sát
b)
bờ biển
c)
người đi xe đạp
d)
cửa hàng bách hóa cao cấp
50.
favour (v)
a)
ưu ái (v)
b)
truy cập, đường vào
c)
khoảng cách xa
d)
người cố vấn
51.
training courses
a)
các khóa huấn luyện
b)
dịch vụ đưa đón
c)
chuyên nghiệp
d)
tính cạnh tranh cao
52.
under pressure
a)
chịu áp lực
b)
cơ sở vật chất phục vụ hội nghị
c)
trở lên
d)
phẩm chất độc đáo
53.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
sức chứa
c)
đầy năng lượng
d)
cách tiếp cận tiếp thị
54.
deadline
a)
hạn chót
b)
phòng chờ
c)
phiêu lưu
d)
hấp dẫn
55.
produce design
a)
tạo ra thiết kế
b)
xưởng, hội thảo
c)
giữ dáng
d)
những người đam mê hoạt động ngoài trời
56.
policy
a)
chính sách
b)
giải trí
c)
tiềm năng bán hàng
d)
vật phẩm phải có
57.
bring somebody in
a)
đưa ai đó vào
b)
Trung tâm thể dục
c)
nhà máy
d)
thông số kỹ thuật
58.
assistant
a)
phụ tá
b)
rộng rãi
c)
nước ngoài
d)
nhắm đến, hướng đến
59.
stressed out
a)
căng thẳng
b)
Món ăn Mexico
c)
xấp xỉ
d)
đúng phân khúc của thị trường
60.
incredible
a)
đáng kinh ngạc
b)
bếp trưởng
c)
khung
d)
chiến dịch quảng cáo
61.
impress somebody
a)
gây ấn tượng với ai đó
b)
đánh giá của khách
c)
thành phần
d)
tóm tắt
62.
nervous breakdown
a)
suy nhược thần kinh
b)
sang trọng
c)
nhập khẩu
d)
mô hình
63.
praise
a)
khen ngợi
b)
truyền hình vệ tinh
c)
tuyển dụng
d)
người đi xe đạp
64.
upset (v)
a)
làm cho ai đó cảm thấy khó chịu (v)
b)
chuyến tham quan có hướng dẫn
c)
Doanh thu bán hàng
d)
khoảng cách xa
Reset
