wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEW TOEIC 700 - TEST 1 - PART 125

Total questions: 63

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
boardroom
a)
phòng họp ban giám đốc
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
n.tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
2.
to be on sale
a)
đang được giảm giá
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
3.
beneath
a)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
đèn chùm
4.
get on board (the train)
a)
lên tàu
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lo lắng về vấn đề gì
5.
roughly
a)
xấp xỉ, khoảng chừng
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
(n) sự giống nhau
6.
plain
a)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
đá sa thạch
7.
postpone = delay = put off
a)
v. trì hoãn
b)
n lượng mưa
c)
adj. rõ ràng, rành mạch
d)
(n) xói mòn, bào mòn
8.
gas station, petrol station
a)
trạm xăng
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
d)
đường mòn
9.
negotiate a contract
a)
Đàm phán hợp đồng
b)
hối thúc ai làm gì
c)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
d)
adj. dốc, dốc đứng
10.
draft a contract
a)
soạn thảo hợp đồng
b)
bỏ qua
c)
n đường dốc
d)
quà lưu niệm
11.
renew a contract
a)
gia hạn hợp đồng
b)
chịu trách nhiệm
c)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
d)
sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
12.
terminate a contract
a)
chấm dứt hợp đồng
b)
adj. có ý thức
c)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
d)
hàng hóa
13.
down the street
a)
xuống phố
b)
bị bắt buộc phải làm gì
c)
phòng họp ban giám đốc
d)
định hướng
14.
across the street
a)
bên kia đường
b)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
c)
đang được giảm giá
d)
luôn cập nhật
15.
around the corner
a)
quanh khu này
b)
(n) sự hoàn tất
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
adj. độc quyền, riêng biệt
16.
on the next corner
a)
ở góc phố tiếp theo
b)
giải quyết tranh chấp
c)
lên tàu
d)
(v) dồn lại, tích lũy dần; sinh ra từ
17.
to conduct an interview
a)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
b)
(v) truyền đạt, truyền tải
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
(adj) định kì, thường kì, theo chu kì, tuần hoàn
18.
engine
a)
máy, động cơ
b)
máy lọc không khí
c)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
d)
v. gọi về, triệu hồi; nhặc lại, gợi lại
19.
settle the problem
a)
giải quyết vấn đề
b)
adj. ngắn, gọn, vắn tắt
c)
v. trì hoãn
d)
n.v tranh cãi
20.
settle
a)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
b)
adj. nhỏ gọn, gọn nhẹ
c)
trạm xăng
d)
v. chuyển đổi
21.
recall
a)
v. nhớ lại, thu hồi
b)
tính di động, dễ mang theo
c)
Đàm phán hợp đồng
d)
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
22.
deli
a)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
b)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi, giúp đỡ
c)
soạn thảo hợp đồng
d)
thời gian làm việc linh hoạt
23.
assembly line
a)
dây chuyền lắp ráp
b)
n. người phạm tội
c)
gia hạn hợp đồng
d)
(n) sự kết hợp, sự phối hợp
24.
to run at full capacity
a)
hoạt động hết công suất
b)
(n) sự lựa chọn (một trong hai); phương án thay thế
c)
chấm dứt hợp đồng
d)
n. đặc ân, đặc quyền, ưu tiên
25.
resemblance
a)
(n) sự giống nhau
b)
đáng kể
c)
n.tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
d)
v. thu hồi, hủy bỏ
26.
guarantee
a)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
b)
(v) bên ngoài
c)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
d)
v. ngăn chạn, loại trừ
27.
timely delivery
a)
sự giao hàng đúng giờ
b)
adj. không chính xác, không đúng
c)
đèn chùm
d)
(v) thay thế, thế chỗ
28.
with respect to something
a)
liên quan đến, về khía cạnh
b)
một cách tỉ mỉ
c)
lo lắng về vấn đề gì
d)
(v) đạt được, giành được, thu được, kiếm được
29.
in order to = so as to + V-bare
a)
để làm gì
b)
v. thích nghi, thích ứng
c)
(n) sự giống nhau
d)
v. ngăn, làm nghẽn, cản trở
30.
in tune with sb/sth
a)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
b)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
c)
đá sa thạch
d)
(v) to grow, phát triển mạnh
31.
operating hours
a)
thời gian hoạt động
b)
v. làm đặc lại
c)
(n) xói mòn, bào mòn
d)
(n) đơn yêu cầu, kiến nghị
32.
for the purpose of doing
a)
với mục đích làm gì
b)
(v) đạt được, giành được
c)
đường mòn
d)
n., v. sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
33.
accommodate
a)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
b)
.v. nuôi dưỡng, bồi dưỡng
c)
adj. dốc, dốc đứng
d)
v. co lại, rút lại
34.
deflated tire
a)
lốp xe bị xì hơi
b)
n. cá tính, sở thích cá nhân
c)
quà lưu niệm
d)
(v) điều chỉnh, dàn xếp, làm cho thích hợp
35.
inspector
a)
thanh tra viên
b)
phức tạp, rắc rối, khó khăn
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
v. làm giảm giá trị, làm mất giá
36.
on account of
a)
bởi vì (= because of)
b)
Có lợi nhuận
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
v. trợ cấp, phụ cấp
37.
Unsanitary conditions
a)
điều kiện không vệ sinh
b)
n. trở ngại, khó khăn
c)
hoạt động hết công suất
d)
(v) phân bổ
38.
Assembler
a)
công nhân lắp ráp
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
(n) sự giống nhau
d)
v. thu được, kiếm được
39.
a scheduling conflict
a)
trùng lịch
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
người tiền nhiệm
40.
to be supposed to do sth
a)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
b)
(n.) Khu nhà chung cư
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
41.
Poll
a)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)
b)
(n) sự thuê mướn
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
thư tín
42.
proportion
a)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
b)
hiện thân
c)
để làm gì
d)
kích thước
43.
fraction
a)
phần nhỏ
b)
nghĩ ra
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
sự phê duyệt của quản lý
44.
Variable
a)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
b)
v. thu được, kiếm cá được
c)
thời gian hoạt động
d)
kỳ cựu
45.
establishment
a)
organization: tổ chức
b)
v.ngăn chạn, loại trừ
c)
với mục đích làm gì
d)
a. Tuyệt vời, xuất sắc
46.
malfunction
a)
(n) sự trục trặc, lỗi
b)
thời gian truy xuất
c)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
d)
(adj) lan rộng, phổ biến
47.
Patrons
a)
khách quen
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
adj. toàn thể, toàn bộ
d)
quảng cáo thương mại
48.
handle complaints
a)
giải quyết khiếu nại
b)
v. áp dụng
c)
sự giúp đỡ
d)
(n) ban giám khảo
49.
entire
a)
adj. toàn thể, toàn bộ
b)
phòng họp ban giám đốc
c)
đang được giảm giá
d)
prep., adv. /bi'ni:θ/ ở dưới, dưới thấp
50.
assistance
a)
sự giúp đỡ
b)
lên tàu
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
51.
outing
a)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
b)
v. trì hoãn
c)
trạm xăng
d)
Đàm phán hợp đồng
52.
test drive
a)
lái thử xe
b)
xuống phố
c)
bên kia đường
d)
quanh khu này
53.
impairment
a)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
b)
(n) sự trục trặc, lỗi
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
thời gian hoạt động
54.
Relics
a)
di tích, di vật
b)
ở góc phố tiếp theo
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
với mục đích làm gì
55.
approachable
a)
dễ gần, dễ tiếp cận
b)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
c)
hoạt động hết công suất
d)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
56.
apparent
a)
adj. rõ ràng, rành mạch
b)
máy, động cơ
c)
(n) sự giống nhau
d)
lốp xe bị xì hơi
57.
accessible
a)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
b)
giải quyết vấn đề
c)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
d)
thanh tra viên
58.
handicapped accessible
a)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
b)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
bởi vì (= because of)
59.
ramp
a)
n đường dốc
b)
v. nhớ lại, thu hồi
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
điều kiện không vệ sinh
60.
appoint
a)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
b)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
c)
để làm gì
d)
công nhân lắp ráp
61.
conceive
a)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
b)
phần nhỏ
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
trùng lịch
62.
due to = because of = owing to
a)
(prep) bởi vì
b)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
c)
(n) sự trục trặc, lỗi
d)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
63.
to consent to sth
a)
v. đồng ý
b)
organization: tổ chức
c)
khách quen
d)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)