wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC A - UNIT 1 - LISTENING

Total questions: 62

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
push
a)
(v) đẩy
b)
adj. tỏa sáng, rực rỡ, thông minh
c)
người đại diện
d)
khán phòng
2.
pull
a)
(v., n.) lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật;
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
bản cuối
d)
nhân viên y tế
3.
Handout
a)
tài liệu phát tay
b)
adj. toàn diện, bao quát, đầy đủ
c)
Kịp thời hạn
d)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
4.
pick up flowers
a)
hái hoa
b)
adj. rò rỉ
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
vị trí
5.
furniture
a)
( n) :Nội thất
b)
(v) chớp nháy
c)
Báo cáo ngân sách
d)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
6.
potted plant
a)
chậu cây
b)
chuyển phát nhanh
c)
chiến dịch quảng cáo
d)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
7.
monitor
a)
màn hình
b)
(v) đạt được, giành được, thu được, kiếm được
c)
hợp đồng
d)
nhân viên hành chính, người quản lí
8.
stroll
a)
đi dạo
b)
phòng trưng bày
c)
đạt được thỏa thuận
d)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
9.
board
a)
cái bảng (n), lên phương tiện (v)
b)
đi cùng ai/ cái gì
c)
v. thuê, mướn
d)
kích hoạt, khởi động
10.
street performance
a)
biểu diễn trên phố
b)
adj. Riêng biệt, khác thường, lập dị
c)
tư vấn viên
d)
thẻ ghi nợ
11.
hood
a)
nắp xe
b)
bồn chồn, lo lắng
c)
trì hoãn
d)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
12.
inspect
a)
kiểm tra
b)
chấp nhận lời đề nghị
c)
mặc quần áo
d)
n. sự an toàn, sự an ninh
13.
machinery
a)
máy móc
b)
trước khi
c)
áo phông
d)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
14.
casual
a)
bình thường
b)
tính sai
c)
(n) trang phục
d)
chi nhánh
15.
attire
a)
quần áo (=outfit)
b)
đồ dùng nấu bếp
c)
áo khoác
d)
được thúc đẩy bởi
16.
equipment
a)
thiết bị
b)
n. thang cuốn
c)
adj. phất phơ, chểnh mảng, uể oải, lười biếng
d)
truy cập, tiếp cận
17.
throw
a)
ném
b)
giờ giải lao, giờ ra chơi
c)
v. sưu tập, tập trung lại
d)
Sự hướng dẫn, chỉ dẫn
18.
pant suit
a)
âu phục nữ
b)
(n) trận mưa tuyết, cơn gió mạnh bất chợt/ một hành động, sự việc xảy ra bất chợt
c)
n. sự sưu tập, sự tụ họp, sư sưu tầm
d)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
19.
athlete
a)
vận động viên
b)
(v) decrease, drop, giảm, slump, flag, giảm mạnh
c)
cuộc hẹn
d)
mã an toàn
20.
swimsuit
a)
đồ bơi
b)
có khả năng, tư cách làm gì (= be qualified for)
c)
adj. thương mại
d)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
21.
proposal
a)
đề nghị
b)
buổi thử giọng
c)
thử nghiệm
d)
n. chi phí
22.
wonder
a)
tự hỏi
b)
đãi ngộ về tài chính
c)
nảy ra một ý tưởng
d)
gánh chịu
23.
proofread
a)
đọc và sửa bản in thử
b)
giấy chứng nhận, chứng chỉ, phẩm chất cần thiết
c)
lên lịch 1 cuộc họp
d)
v. công nhận, thừa nhận
24.
finalize
a)
hoàn thành
b)
(n) sự đồng lòng, nhất trí
c)
v. tranh luận, tranh cãi
d)
Sự thi hành, thực thi
25.
scheduling conflict
a)
trùng lịch
b)
vị trí quản lý
c)
doanh số bán hàng
d)
sự bảo trì
26.
representative
a)
người đại diện
b)
khán phòng
c)
(n) khoảng thời gian (tồn tại 1 sự việc), thời hạn
d)
n. sự làm cho màu mỡ
27.
final version
a)
bản cuối
b)
nhân viên y tế
c)
v. mở, tháo, dỡ, giải nén
d)
(n) số dư tài khoản; bản quyết toán thu chi; (v) quyết toán, cân đối tài khoản
28.
meet a deadline
a)
Kịp thời hạn
b)
tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
c)
n. khăn quàng cổ
d)
tiền đặt cọc
29.
meet demand
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
vị trí
c)
v. ném, vứt, quăng
d)
(n) viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
30.
budget report
a)
Báo cáo ngân sách
b)
(adj) có ý định, có dụng ý, dự định
c)
cài cúc áo khoác
d)
Cửa hàng hoa
31.
advertising campaign
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
c)
n giặt ủi
d)
nhiều nhà chung vách
32.
contract
a)
hợp đồng
b)
nhân viên hành chính, người quản lí
c)
tiếp quản từ ai đó
d)
các tiện nghi
33.
to reach an agreement
a)
đạt được thỏa thuận
b)
adj., n. riêng, riêng biệt; cá nhân
c)
quảng cáo bán hàng
d)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
34.
hire
a)
v. thuê, mướn
b)
kích hoạt, khởi động
c)
v. trì hoãn
d)
sự kiểm tra, sự thanh tra
35.
consultant
a)
tư vấn viên
b)
thẻ ghi nợ
c)
(v) chú trọng, chăm lo/ giải quyết, xoay sở
d)
chuyến đi thực tế, chuyến đi thực địa
36.
put off
a)
trì hoãn
b)
tạm thời, nhất thời, lâm thời
c)
quay lại
d)
(v) đánh giá
37.
put on
a)
mặc quần áo
b)
n. sự an toàn, sự an ninh
c)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
d)
(n) sự tạo điều kiện
38.
T-shirt
a)
áo phông
b)
adj., v. khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
c)
(v) đẩy
d)
sự phối hợp, hợp tác
39.
outfit
a)
(n) trang phục
b)
chi nhánh
c)
(v., n.) lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật;
d)
quan chức chính phủ
40.
jacket
a)
áo khoác
b)
được thúc đẩy bởi
c)
tài liệu phát tay
d)
(n) sự phân công, sự giao việc, việc được giao
41.
slack
a)
adj. phất phơ, chểnh mảng, uể oải, lười biếng
b)
truy cập, tiếp cận
c)
hái hoa
d)
(n) sự tiếp xúc, sự phơi nhiễm
42.
collect
a)
v. sưu tập, tập trung lại
b)
Sự hướng dẫn, chỉ dẫn
c)
( n) :Nội thất
d)
nguy nga, tráng lệ, tuyệt vời
43.
collection
a)
n. sự sưu tập, sự tụ họp, sư sưu tầm
b)
(v) xác minh, thẩm tra, kiểm lại
c)
chậu cây
d)
quan trọng
44.
engagement
a)
cuộc hẹn
b)
mã an toàn
c)
màn hình
d)
pha trộn, kết hợp
45.
commerical
a)
adj. thương mại
b)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình, lộ trình
c)
đi dạo
d)
Tô điểm, trang trí
46.
try out
a)
thử nghiệm
b)
n. chi phí
c)
cái bảng (n), lên phương tiện (v)
d)
lộng lẫy, tuyệt vời
47.
come up with an idea
a)
nảy ra một ý tưởng
b)
gánh chịu
c)
biểu diễn trên phố
d)
(adj) tuyệt vời, phi thường
48.
to schedule a meeting
a)
lên lịch 1 cuộc họp
b)
v. công nhận, thừa nhận
c)
nắp xe
d)
tòa án
49.
argue
a)
v. tranh luận, tranh cãi
b)
Sự thi hành, thực thi
c)
kiểm tra
d)
Làm hài lòng, phấn khởi
50.
sales figures
a)
doanh số bán hàng
b)
sự bảo trì
c)
máy móc
d)
tầm nhìn, độ nhìn thấy, tầm nhìn xa
51.
duration
a)
(n) khoảng thời gian (tồn tại 1 sự việc), thời hạn
b)
gánh chịu
c)
bình thường
d)
người đại diện
52.
unpack
a)
v. mở, tháo, dỡ, giải nén
b)
âu phục nữ
c)
quần áo (=outfit)
d)
bản cuối
53.
scarf
a)
n. khăn quàng cổ
b)
vận động viên
c)
thiết bị
d)
Kịp thời hạn
54.
throw
a)
v. ném, vứt, quăng
b)
đồ bơi
c)
ném
d)
đáp ứng nhu cầu
55.
bottoning up a coat
a)
cài cúc áo khoác
b)
đề nghị
c)
âu phục nữ
d)
Báo cáo ngân sách
56.
luandry room
a)
n giặt ủi
b)
tự hỏi
c)
vận động viên
d)
chiến dịch quảng cáo
57.
take over from sb
a)
tiếp quản từ ai đó
b)
đọc và sửa bản in thử
c)
đồ bơi
d)
hợp đồng
58.
promote sales; sales promotion
a)
quảng cáo bán hàng
b)
hoàn thành
c)
đề nghị
d)
đạt được thỏa thuận
59.
postpone
a)
v. trì hoãn
b)
trùng lịch
c)
tự hỏi
d)
v. thuê, mướn
60.
deal with
a)
(v) chú trọng, chăm lo/ giải quyết, xoay sở
b)
người đại diện
c)
đọc và sửa bản in thử
d)
tư vấn viên
61.
get back to
a)
quay lại
b)
bản cuối
c)
hoàn thành
d)
trì hoãn
62.
shut down
a)
(v) tắt, ngừng hoạt động (to turn off; to cease operations)
b)
Kịp thời hạn
c)
trùng lịch
d)
mặc quần áo