wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài địa của kẻ ume 宋亚轩❤

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

2.

Loại rừng nào có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng ngập mặn

3.

Lâm Nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội có vai trò

a)

Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi

b)

Giữ gìn môi trường sinh thái

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

d)

Bảo vệ con người và động vật

4.

Nước ta gồm những loại rừng nào

a)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

b)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

c)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

5.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng nguyên sinh

d)

Rừng phòng hộ

6.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,... thuộc loại rừng nào

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất

7.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

8.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do

a)

Nước ta có nhiều cửa xong rộng lớn

b)

Có nhiều đảo, vũng, vịnh

c)

Nước ta có những bãi triều, đầm phá

d)

Có nhiều sông, hồ, suối, ao,...

9.

Nghề đánh cá ở nước ta phát triển mạnh ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

d)

Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

10.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá Mạnh do

a)

Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất Tàu

b)

Tăng người lao động có tay nghề

c)

Tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá

11.

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận

d)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận

12.

Ngành đánh bắt thủy hải sản nước ta còn hạn chế là do

a)

Thiên nhiên nhiều thiên tai

b)

Thiếu vốn đầu tư

c)

Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

d)

Ngư dân Ngại đánh bắt xa bờ

13.

Hiện nay điều kiện ít hấp dẫn nhà đầu tư nước ngoài vào ngành công nghiệp nước ta là

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và hạ tầng

b)

Dân cư và lao động

c)

Chính sách phát triển công nghiệp

d)

Thị trường

14.

Nhiên liệu sản xuất trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là

a)

Sắt, đồng, chì, kẽm

b)

Than, dầu, khí đốt

c)

Đá voi, cao lanh, sét

d)

Apatit, phốtphorit

15.

Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc trước hết vào

a)

Nhân tố tự nhiên

b)

Nhân tố kinh tế - xã hội

c)

Nhân tố đầu tư nước ngoài

d)

Thị trường

16.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Vị trí địa lý

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

17.

Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên

a)

Quý hiếm

b)

Dễ khai thác

c)

Có trữ lượng lớn

d)

Gần khu đông dân cư

18.

Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là

a)

Dân cư và lao động

b)

Các nhân tố kinh tế - xã hội

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

d)

Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

19.

Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

Thái Nguyên

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Vĩnh Phúc

20.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp điện tử

c)

Công nghiệp dầu khí

d)

Công nghiệp cơ khí và hóa chất

21.

Nguyên tố có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố ngành than, thủy sản, luyện kim là

a)

Nguồn lao động

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

Tài nguyên, nguyên liệu, năng

d)

Thị trường tiêu thụ

22.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp

a)

Nguồn lao động

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Chính sách, thị trường

23.

Hiện nay vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố

a)

9

b)

13

c)

10

d)

11

24.

tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Nam Định

b)

Quảng Ninh

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

25.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (biển Đông)

d)

Giáp với Thượng Lào

26.

Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Đồng đồng bằng có diện tích lớn nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Dân số đông nhất

27.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đá voi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

b)

Thiếc, vàng, chì, kẽm

c)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ

d)

Apatin, Mangan, than nâu, đồng

28.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Cầu

c)

Sông Hồng và sông Thương

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam