NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQTCL quizz 7
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
1.Việc rà soát ______ phải chỉ ra mức độ hiệu quả của các chiến lược của công ty để đối phó với các cơ hội và mối đe dọa chính.
a)
A. ma trận EPM
b)
B. ma trận IFE
c)
C. ma trận EFE
d)
D. tầm nhìn
e)
E. sứ mệnh
2.
2.Thuật ngữ nào đề cập đến sự cần thiết phải xem xét tập hợp các xu hướng, cũng như các xu hướng riêng lẻ khi các nhà quản trị đánh giá các chiến lược?
a)
A. Lợi thế
b)
B. Sức mạnh tổng hợp
c)
C. Tính khả thi
d)
D. Tính phù hợp
e)
E. Tính nhất quán
3.
3.Hầu hết các tài liệu về chiến lược đều ủng hộ rằng quản trị chiến lược là ______. dựa trên sự sáng tạo hơn là trực giác.
a)
A. dựa trên trực giác hơn là phân tích.
b)
B. dựa trên phân tích hơn là nghiên cứu.
c)
C. mang tính khoa học hơn là nghệ thuật.
d)
D. mang tính nghệ thuật hơn là khoa học.
4.
4.Công ty có thể thực hiện hành động nào sau đây để hiệu chỉnh các sai chệch bất lợi lớn trong hoạt động?
a)
A. Tất cả các lựa chọn đều có thể hợp lý.
b)
B. Huy động vốn bằng cổ phiếu hoặc nợ
c)
C. Thoái vốn một bộ phận
d)
D. Sửa đổi mục tiêu
e)
E. Phân bổ nguồn lực theo cách khác
5.
5.Phát biểu nào sau đây về các kế hoạch dự phòng là KHÔNG đúng?
a)
A. Các kế hoạch dự phòng nên càng đơn giản càng tốt.
b)
B. Các kế hoạch dự phòng cần được xây dựng cho các sự kiện thuận lợi và bất lợi.
c)
C. Các kế hoạch dự phòng giúp giảm thiểu tác động của các mối đe dọa tiềm ẩn.
d)
D. Chỉ những lĩnh vực có mức độ ưu tiên cao mới cần lập kế hoạch dự phòng.
e)
E. Các nhà chiến lược nên lập kế hoạch dự phòng cho mọi tình huống bất ngờ có thể xảy ra.
6.
6.Các hành động khắc phục phải luôn ______.
a)
A. hợp lý hóa việc nắm giữ tài sản.
b)
B. củng cố vị thế cạnh tranh của một tổ chức trong ngành của nó.
c)
C. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
d)
D. liên quan đến việc từ bỏ các chiến lược hiện có.
e)
E. không có rủi ro.
7.
7.Một cách lý tưởng, các hoạt động đánh giá chiến lược nên được thực hiện ______.
a)
A. chỉ khi hoàn thành các dự án lớn.
b)
B. chỉ khi bắt đầu một vấn đề.
c)
C. định kỳ hàng năm.
d)
D. chỉ theo chu kỳ.
e)
E. trên cơ sở liên tục.
8.
8.Các hành động khắc phục hầu như luôn luôn ______ ngoại trừ khi các yếu tố bên ngoài và bên trong không thay đổi đáng kể và công ty đang tiến triển một cách thuận lợi để đạt được các mục tiêu đã nêu.
a)
A. vô ích
b)
B. cần thiết
c)
C. cực kỳ đắt
d)
D. không cần thiết
e)
E. không mong muốn
9.
9.Nội dung nào sau đây có mục đích cân bằng mối quan tâm dài hạn với ngắn hạn, mối quan tâm tài chính với phi tài chính và mối quan tâm nội bộ với bên ngoài?
a)
A. Thực hiện hành động sửa chữa
b)
B. Lập kế hoạch dự phòng
c)
C. Phương pháp Thẻ điểm cân bằng
d)
D. Đối sánh với chuẩn
e)
E. Sự phù hợp
10.
10.Hoạt động nào trong số này là hoạt động cơ bản của đánh giá chiến lược?
a)
A. Tất cả các hoạt động được liệt kê đều đúng.
b)
B. So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế
c)
C. Xem xét các cơ sở làm nền tảng cho các chiến lược hiện tại
d)
D. Tất cả các hoạt động được liệt kê đều không đúng.
e)
E. Thực hiện các hành động khắc phục
11.
11.Các tỷ số tài chính được sử dụng để so sánh kết quả hoạt động của một công ty trong các khoảng thời gian khác nhau, để so sánh kết quả hoạt động của công ty với mức trung bình của ngành và so sánh kết quả hoạt động của một công ty với ______.
a)
A. các tỷ số phi tài chính.
b)
B. hiệu quả hoạt động của các nhà cung cấp.
c)
C. các mục tiêu dự kiến.
d)
D. kết quả hoạt động của các đối thủ cạnh tranh.
e)
E. các tiêu chuẩn kinh doanh tổng thể.
12.
12.Nội dung nào sau đây KHÔNG được bao hàm trong đo lường kết quả hoạt động của tổ chức?
a)
A. So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế
b)
B. Kiểm tra tiến độ công việc nhằm đạt được các mục tiêu đã hoạch định
c)
C. Đánh giá kết quả hoạt động cá nhân
d)
D. Điều tra sai lệch so với kế hoạch
e)
E. So sánh kết quả với kỳ vọng của đối thủ cạnh tranh
13.
13.Thành công ngày hôm nay ______.
a)
A. nên ru ngủ một công ty vào sự tự mãn.
b)
B. Không có lựa chọn nào đúng.
c)
C. là tất cả những gì thực sự quan trọng.
d)
D. không có gì đảm bảo cho sự thành công vào ngày mai.
e)
E. đảm bảo cho sự thành công vào ngày mai.
14.
14.Quá chú trọng vào việc đánh giá các chiến lược ______.
a)
A. là tệ hơn so với đánh giá quá ít hoặc không đánh giá.
b)
B. là tốt cho tinh thần làm việc, vì nhân viên thích được đánh giá chặt chẽ.
c)
C. là không thể - càng nhấn mạnh càng tốt.
d)
D. có thể tốn kém và phản tác dụng.
e)
E. là việc nên làm nếu công ty có đủ khả năng chi trả.
15.
15.Quá trình đánh giá chiến lược nên ______.
a)
A. chi phối các quyết định.
b)
B. cồng kềnh.
c)
C. phức tạp.
d)
D. hạn chế.
e)
E. thúc đẩy sự hiểu biết và tin cậy lẫn nhau.
16.
16.Các đặc điểm thực tế của tổ chức hiện đại đòi hỏi nhân viên phải thể hiện ______ tốt hơn.
a)
A. sự linh hoạt.
b)
B. sự sáng tạo.
c)
C. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
d)
D. sự chủ động khởi xướng.
e)
E. sự đổi mới.
17.
17.Nền tảng của việc đánh giá chiến lược hiệu quả là gì?
a)
A. Tỷ lệ giữa quản lý cấp trên và cấp dưới nhỏ hơn
b)
B. Chất lượng và số lượng người quản lý
c)
C. Hành động khắc phục mang tính trừng phạt
d)
D. Đánh giá trước giai đoạn thực hiện
e)
E. Phản hồi đầy đủ và kịp thời
18.
18.Tất cả những điều này là tiêu chí để đánh giá một chiến lược NGOẠI TRỪ ______.
a)
A. tính khác biệt.
b)
B. tính khả thi.
c)
C. tính phù hợp.
d)
D. tính nhất quán.
e)
E. lợi thế.
19.
19.Nếu phát hiện ra trong quá trình đánh giá chiến lược có những thay đổi lớn đã xảy ra trong vị thế chiến lược bên trong của công ty, bạn nên ______.
a)
A. Không có lựa chọn nào đúng.
b)
B. thực hiện các hành động điều chỉnh.
c)
C. đợi cho đến quý tiếp theo để xem liệu mọi thứ có trở lại hay không.
d)
D. tuân theo kế hoạch chiến lược ban đầu.
e)
E. tiếp tục quá trình chiến lược hiện tại.
20.
20.Việc rà soát ______ nên tập trung vào những thay đổi trong quản lý, tiếp thị, tài chính và kế toán, sản xuất và vận hành, nghiên cứu và phát triển (R&D), và các điểm mạnh và điểm yếu của hệ thống thông tin quản lý (MIS) của tổ chức.
a)
A. tuyên bố sứ mệnh
b)
B. ma trận EPM
c)
C. ma trận IFE
d)
D. ma trận EFE
e)
E. tuyên bố tầm nhìn
21.
21. Công ty có thể thực hiện những hành động khắc phục nào trong quá trình đánh giá chiến lược?
a)
A. Tất cả các lựa chọn đều có thể
b)
B. Hiệu chỉnh sứ mệnh kinh doanh
c)
C. Bán một bộ phận
d)
D. Sửa đổi mục tiêu
e)
E. Phát hành cổ phiếu
22.
22. Cũng quan trọng trong việc đánh giá các chiến lược là các tiêu chí ________, như tỷ lệ vắng mặt và nghỉ việc cao hoặc mức độ hài lòng của nhân viên thấp.
a)
A. định lượng
b)
B. định tính
c)
C. tài chính
d)
D. kế toán
e)
E. bằng con số
23.
23.Về vấn đề công khai hay ẩn giấu thông tin, hầu hết các nhà điều hành công ty đều đồng ý rằng ______.
a)
A. một công ty đã đi quá xa khi thực hiện các bước để đảm bảo rằng thông tin chiến lược không được phổ biến ra ngoài phạm vi cho phép.
b)
B. lợi ích tiềm năng của việc cải thiện động lực và hiểu biết của nhân viên và các bên liên quan là không đáng giá so với rủi ro của việc để các đối thủ dễ dàng biết và khai thác chiến lược của công ty.
c)
C. một số thông tin chiến lược cần được giữ bí mật trong nội bộ các nhà quản lý cấp cao.
d)
D. giữ bí mật các chiến lược với nhân viên và các bên liên quan có thể sẽ cải thiện khả năng giao tiếp, hiểu biết và cam kết.
e)
E.Ủy ban giao dịch chứng khoán (SEC) nên quy định liệu các công ty có công khai thông tin chiến lược của họ hay không.
24.
24. Điều nào sau đây là ĐÚNG liên quan đến việc thiết kế hệ thống đánh giá chiến lược của một công ty?
a)
A. Phong cách quản lý của một công ty không ảnh hưởng gì đến thiết kế của nó.
b)
B. Có một hệ thống lý tưởng.
c)
C. Nó cần được xác định dựa trên những đặc điểm riêng biệt của một công ty.
d)
D. Có một hệ thống phù hợp cho tất cả các công ty.
e)
E. Không cần tính đến quy mô của tổ chức.
25.
25. Tiêu chí về sự phù hợp đề cập về việc các nhà chiến lược cần kiểm tra ______.
a)
A. chi phí liên quan đến các chiến lược cụ thể.
b)
B. tập hợp các xu hướng.
c)
C. mục tiêu không thực tế.
d)
D. lợi thế cạnh tranh.
e)
E. mục tiêu không nhất quán.
26.
26. Trải qua thời gian, việc đánh giá chiến lược đang trở thành ______.
a)
A. một hoạt động không cần thiết.
b)
B. ít quan trọng hơn.
c)
C. đơn giản hơn nhiều.
d)
D. rất thuận tiện.
e)
E. ngày càng khó khăn.
27.
27. Các kế hoạch ________ được định nghĩa là các kế hoạch có thể thay thế, sẽ được triển khai thực hiện nếu một số sự kiện quan trọng nhất định không xảy ra như mong đợi.
a)
A. dự báo (Forecast)
b)
B. đánh giá (Evaluation)
c)
C. dự phòng (Contingency)
d)
D. linh hoạt (Agile)
e)
E. kịch bản (Scenario)
Reset
