wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N2 hóa 11 thị xã

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
a)
NaNO3.
b)
KNO3.
c)
HNO3.
d)
Ba(NO3)2.
2.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
3.
Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
a)
bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.
b)
tạo khí quyển trơ.
c)
bảo quản thực phẩm.
d)
sản xuất phân lân.
4.
Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
a)
Sodium chloride.
b)
Potassium sulfate.
c)
Sodium nitrate.
d)
Potassium nitrate.
5.
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
a)
Tổng hợp NH3.
b)
Bảo quản máu.
c)
Diệt khuẩn, khử trùng.
d)
Bảo quản thực phẩm.
6.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
a)
nước biển.
b)
không khí.
c)
cơ thể người.
d)
mỏ khoáng.
7.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
a)
Chất khí.
b)
Không màu.
c)
Nặng hơn không khí.
d)
Tan ít trong nước.
8.
Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
a)
Mg.
b)
O2.
c)
Ca.
d)
H2.
9.
Ở điều kiện thường khí X không màu, kết hợp ngay với O2 trong không khí tạo ra khí NO2 có màu nâu đỏ. Công thức của khí X là
a)
N2O.
b)
NO.
c)
N2.
d)
N2O5.
10.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
a)
N2 nhẹ hơn không khí.
b)
N2 ít tan trong nước.
c)
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
d)
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
11.
Khí nitrogen ít tan trong nước là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
12.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
a)
3
b)
-3
c)
4
d)
5
13.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
a)
màu hồng.
b)
màu vàng.
c)
màu đỏ.
d)
màu xanh.
14.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
KCl.
c)
HCl.
d)
KOH.
15.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
a)
AlCl3.
b)
H2SO4.
c)
HCl.
d)
NaCl.
16.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
a)
NH3.
b)
H2.
c)
NO2
d)
NO.
17.
Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
a)
Sản xuất giấy.
b)
Thuốc bổ sung chất điện giải.
c)
Phân bón hoá học.
d)
Chất phụ gia thực phẩm.
18.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
NH4HCO3.
c)
CaCO3.
d)
NH4NO2.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Muối ammonium dễ tan trong nước.
b)
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
c)
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
d)
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
20.
Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
a)
AgCl.
b)
(NH4)2SO4.
c)
CaCO3.
d)
BaSO4.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b)
Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
c)
Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành ammonia và acid tương ứng.
d)
Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
22.
Phát biểu không đúng là
a)
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
b)
Khí NH3 nặng hơn không khí.
c)
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
d)
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.