wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm động từ với Break/Bring/Come/Get

Total questions: 18

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

They broke into my house

(a)  

2.

break out

a)

Nổ ra, bùng phát

b)

hỏng hóc

c)

Đột phá

d)

Tạm Ngừng nói

3.

They finally broke up

(a)  

4.

Hỏng hóc, sức khoẻ xấu đi, đau khổ

a)

Break off

b)

come off

c)

Break down

d)

come out

5.

Bring out

a)

Phát hành

b)

Giới thiệu, đưa ra đièu luật mới

c)

Nuôi nấng ai

d)

Gây ra, mang lại

6.

come out

a)

tình cờ gặp

b)

giới thiệu đưa ra điều luật mới

c)

công bố, hé lộ xuất bản

d)

thành công

7.

Tình cờ gặp

(a)  

8.

Thành công

(a)  

9.

Come down with

(a)  

10.

Nảy ra ý tưởng, giải pháp

a)

come out

b)

Come up with

c)

come in for

d)

come by

11.

hứng chịu chỉ trích

(a)  

12.

chung quy lại

(a)  

13.

công bố hé lộ, xuất bản

(a)  

14.

khiến ai đó tỉnh lại, thuyết phuc

(a)  

15.

She was (a)   by her uncle

16.

What (a)   the change in his attitude?

17.

Làm gì sai được tha thứ

(a)  

18.

Có môi quan hệ tốt với ai

a)

get on/along with sb

b)

be by

c)

get away with

d)

get up