WorksheetsQLCL _Câu 151-200_HT
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 151: 3 lý do công ty không được tự mãn về lợi thế chi phí của mình KHÔNG bao gồm
a)
A. Hiệu ứng học tập và tính kinh tế về qui mô không phải là vĩnh viễn.
b)
B. Lợi thế chi phí giành được từ hiệu ứng kinh nghiệm bị lỗi thời do sự phát triển công nghệ mới.
c)
C. Sự thay đổi công nghệ có thể làm thay đổi các qui tắc của trò chơi, yêu cầu các công ty chi phí thấp trước kia phải từng bước thiết lập lợi thế cạnh tranh
d)
D. Có khả năng tốt về ứng dụng khoa học công nghệ
2.
Câu 152: Sản xuất linh hoạt có nghĩa là:
a)
A. Kế hoạch sản xuất hay thay đổi
b)
B. Sản phẩm đầu ra đa dạng
c)
C. Chi phí sản xuất thấp
d)
D.Sản phẩm đầu ra đa dạng với chi phí sản xuất phù hợp
3.
Câu 153: Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?
a)
A.5
b)
B.6
c)
C.7
d)
D.8
4.
Câu 154: Chiến lược nghiên cứu phát triển KHÔNG bao gồm:
a)
A. Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
b)
B. Nghiên cứu phát triển công nghệ mới —
c)
C. Nghiên cứu phát triển nguồn tài chính mới
d)
D. Nghiên cứu phát triển vật liệu mới
5.
Câu 155: Nghiên cứu phát triển mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp
a)
A. Chức năng nghiên cứu phát triển có thể nâng cao hiệu quả nhờ thiết kế sản phẩm dễ dàng chế tạo
b)
B. Chức năng nghiên cứu phát triển có thể giúp doanh nghiệp tăng cường hiệu quả trong hoạt động tài chính
c)
C. Chức năng nghiên cứu phát triển là nguồn động lực chính của doanh nghiệp
d)
D .Chức năng nghiên cứu phát triển là nguồn doanh thu chính của doanh nghiệp
6.
Câu 156: Vai trò nào trong chức năng nghiên cứu phát triển giúp tạo nên chất lượng vượt trội
a)
A. Hợp lý hóa các nhà cung cấp
b)
B. Theo dõi khuyết tật đến tận gốc
c)
C. Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo
d)
D. Tất cả đều sai
7.
Câu 157: Chiến lược nguồn nhân lực và hiệu quả có liên quan đến:
a)
A. Nguồn tuyển dụng của doanh nghiệp
b)
B. Năng suất lao động
c)
C. Hiệu quả của nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
d)
D. Hiệu quả của hoạt động tài chính
8.
Câu 158: Chiến lược nguồn nhân lực và hiệu quả KHÔNG liên quan đến:
a)
A. Đào tạo người lao động.
b)
B. Các nhóm tự quản.
c)
C. Trình độ văn hóa
d)
D. Trả lương theo kết quả lao động
9.
Câu 159: Tác động của Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện - TQM đến lợi thế cạnh tranh KHÔNG bao gồm:
a)
A. Cải thiện chất lượng là giảm chi phí bởi vì chi phí ít phải làm lại, ít sai sót hơn, ít chậm chễ hơn, sử dụng thời gian và vật liệu ít hơn.
b)
B.Chất lượng tốt hơn không liên quan đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
c)
C.Chất lượng tốt hơn dẫn đến thị phần lớn hơn và cho phép công ty tăng giá.
d)
D.Chất lượng làm tăng lợi nhuận của công ty và cho phép nó duy trì hoạt động kinh doanh.
10.
Câu 160: “Cải tiến” thành công mang lại gì cho doanh nghiệp?
a)
A. Sự khác biệt văn hóa doanh nghiệp
b)
B. Sự khác biệt trong chính sách quản lý doanh nghiệp
c)
C. Sự khác biệt về sản phẩm của doanh nghiệp
d)
D. Sự khác biệt về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
11.
Câu 161: Tỷ lệ thất bại cao trong cải tiến do
a)
A. Thiếu hụt nguồn tài chính
b)
B. Thiếu hụt nhân sự
c)
C. Thiếu hụt quan hệ với các đối tác
d)
Đ. Sự mơ hồ không chắc chắn trong cải tiến
12.
Câu 162: Ba bước tạo lập khả năng cải tiến KHÔNG bao gồm:
a)
A. Tạo các kỹ năng nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng
b)
B. Tạo ra nguồn tài chính hợp lý
c)
C. Phát triển quy trình lựa chọn và phát triển dự án tốt
d)
D.Kết hợp các chức năng khác nhau trong công ty thông qua nhóm phát triển sản phẩm
13.
Câu 163: Hai điểm cần chú ý trong hoạt động cải tiến
a)
A.Nhà quản lý cấp cao phải chịu trách nhiệm chính trong việc bao quát toàn bộ quá trình phát triển. Tính hiệu quả của nghiên cứu và phát triển trong quá phát triển sản phẩm và quá trình mới phụ thuộc vào hiệu quả của việc kết hợp chức năng sản xuất với marketing.
b)
B.Thuê đội ngũ phát triển có năng lực tốt, có đủ nguồn tài chính cần thiết
c)
C. Có thể mua sẵn những sang chế và ứng dụng ngay
d)
D.Có chiến lược liên doanh liên kết hợp lý với các đối tác nhằm thúc đẩy nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ
14.
Câu 164: Hai điều quan trọng để đạt được mục đích đáp ứng khách hàng vượt trội:
a)
A. Tập trung vào khách hàng của công ty và nhu cầu của họ, tìm cách để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng tốt hơn
b)
B.Nghiên cứu kỹ nhu cầu của khách hàng và đẩy mạnh nghiên cứu khoa học
c)
C.Tập trung vào chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới và ứng dụng khoa học công nghệ
d)
D. Tập trung vào khách hàng và nhu cầu khách hàng
15.
Câu 165: Giảm thời gian đáp ứng khách hàng KHÔNG bao gồm :
a)
A. Chức năng marketing truyền thông nhanh chóng thông báo các yêu cầu của khách hàng tới bộ phận sản xuất
b)
B.Chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới phải thỏa mãn nhu cầu của quản lý doanh nghiệp
c)
C.Các chức năng sản xuất và quản trị vật liệu có thể điều chỉnh nhanh chóng về kế hoạch, tiến độ sản xuất trong việc đáp ứng nhu cầu chưa cụ thể của khách hàng
d)
D.Hệ thống thông tin có thể giúp chức năng sản xuất và marketing trong quá trình này
16.
Câu 166: Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?
a)
A. Chiến lược vi mô
b)
B.Chiến lược vĩ mô.
c)
C. Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô
d)
D. Cȧ 3 đều sai
17.
Câu 167: Chiến lược cấp chức năng bao gồm:
a)
A. Chiến lược marketing và chiến lược nghiên cứu và phát triển
b)
B. Chiến lược marketing và chiến lược thu hút nhân tài.
c)
C. Chiến lược marketing và chiến lược thu hút nguồn vốn
d)
D. Chiến lược marketing và chiến lược thu ma
18.
Câu 168: Chiến lược cấp chức năng bao gồm các chiến lược:
a)
A. Chiến lược xâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược phát triển sản phẩm
c)
C. Chiến lược khác biệt
d)
D. Chiến lược nhân sự
19.
Câu 169: Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
a)
A. Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
b)
B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
c)
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
d)
D. A & B đều đúng
20.
Câu 170: Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?
a)
A. Chiến lược chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược toàn cầu
b)
B.Chiến lược nhân sự, chiến lược tài chính, chiến lược tạo sự khác biệt
c)
C.Chiến lược nhân sự, chiến lược kinh doanh, chiến lược tài chính
d)
D.Chiến lược kinh doanh, chiến lược khoa học công nghê, chiến lược tài chính
21.
Câu 171: Có bao nhiều cấp chiến lược cơ bản trong quán trị chiến lược doanh nghiệp?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C. 3
d)
D.4
22.
Câu 172: 3 Luận điểm Derek F.Abell về quá trình xây dựng chiến lược KHÔNG bao gồm:
a)
A. Nhu cầu khách hàng (What).
b)
B. Các nhóm khách hàng (Who).
c)
C. Các khả năng khác biệt hay các thức thỏa mãn nhu cầu của khách bảng (How).
d)
D. Khi nào thì bắt đầu (WHEN)
23.
Câu 173: 3 lựa chọn chiến lược về nhu cầu khách hàng và khác biệt hóa sản phẩm không bao gồm:
a)
A. Chọn phục vụ cho các khách hàng bình thường như thể thì không nhất thiết phải nhận biết sự khác biệt nhu cấu giữa các nhóm khách hàng.
b)
B.Phục vụ tập trung nhóm khách hàng mục tiêu là khách hàng VIP của đối thủ cạnh tranh
c)
C.Phục vụ đa dạng nghĩa là chia thành các phân đoạn khác nhau và phát triển những sản phẩm thích ứng với nhu cầu mỗi phân khúc.
d)
D.Phục vụ tập trung nghĩa là công ty có thể chọn một phân khúc thị trưởng mà công ty đó cho là mục tiêu.
24.
Câu 174: Các lộ trình tạo dựng lợi thế cạnh tranh không bao gồm:
a)
A.Các chiến lược cạnh tranh phải dựa trên lợi thế cạnh tranh để thành công
b)
B. Dủ công ty chọn con đường nào để tạo lợi thế cạnh tranh, mục tiêu phải là để khách hàng cảm nhận được giả trị vượt trội so với những gì đối thủ cung cấp.
c)
C.Chiến lược cạnh tranh nhằm để tăng cường cơ sở vật chất, nguồn tài chính của doanh nghiệp
d)
D.Chiến lược cạnh tranh được thiết kế nhằm khai thác chuỗi giá trị và các sức mạnh tạo ra lợi thế cạnh tranh.
25.
Câu 175: Chiến lược chỉ phi thấp nhất là ?
a)
A.Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chỉ phi thấp nhất.
b)
B. Đạt được lợi thế cạnh tranh thông quan việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất.
c)
C. Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý.
d)
D.Cả 3 câu trên đều đúng
26.
Câu 176: Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ trụ tiên thấp nhất
a)
A. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
b)
B. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
c)
C. Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng
d)
D. Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất
27.
Câu 177: Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A.Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hóa cao
b)
B. Khả năng sáng tạo
c)
C. Năng lực nghiên cứu
d)
D. Uy tin của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ
28.
Câu 178: Về mặt tổ chức, chiến lược chi phi thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b)
B. Hệ thống đánh gia và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng
c)
C. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học...
d)
D. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
29.
Câu 179: Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự tru tiên thấp nhất:
a)
A. Hiệu suất chi phí
b)
B. Đổi mới
c)
C. Chất lượng
d)
D. Hiệu suất phân phối
30.
Câu 180: Nếu áp dụng thành công chiến lược chi phi thấp thì doanh nghiệp sẽ có được lợi thế cạnh tranh như sau:
a)
A. Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn cao hơn hoặc ít nhất là bằng so với các đối thủ cùng nghành
b)
B. Nguồn đầu tư cho doanh nghiệp luôn dồi dào
c)
C. Nguồn nhân lực ổn định
d)
D. Doanh thu ổn định
31.
Câu 181: Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào"
a)
A. Công nghệ, chất lượng.
b)
B. Cách thức phân phối, thương hiệu.
c)
C. Giá.
d)
D. Tất cả đều đúng.
32.
Câu 182: Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất
a)
A. Hiệu suất chi phí
b)
B. Đổi mới
c)
C. Chất lượng
d)
D. Dịch vụ khách hàng
33.
Câu 183: Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:
a)
A. Hiệu suất chi phí
b)
B. Đổi mới
c)
C. Chất lượng.
d)
D. Hiệu suất phân phối
34.
Câu 184: Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hoả đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
b)
B. Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
c)
C. Giám sát lao động chặt chẽ
d)
D. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao
35.
Câu 185: Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
A Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng nghiên cứu, phát triển sản phẩm và marketing
b)
B. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
c)
C. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
d)
D. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
36.
Câu 186: Phát biểu nào không đúng
a)
A. Người lựa chọn chi phí thấp thì lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
b)
B.Người lựa chọn chi phí thấp cố gắng trở thành người dẫn dắt ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
c)
C. Người lựa chọn chi phí thấp cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
d)
D. Người lựa chọn chi phí thấp có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
37.
Câu 187: Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?
a)
A Khả năng thương lượng với nhà cung cấp
b)
B. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
c)
C. Khả năng thương lượng đối với khách hàng
d)
D. Cả a&c
38.
Câu 188: Apple quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược
a)
A. Chiến lược dựa vào khách hàng
b)
B. Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
c)
C. Chiến lược tạo sự khác biệt
d)
D. Không cầu nào dùng
39.
Câu 189: 3 yếu tố cơ bản để tạo sự khác biệt KHÔNG bao gồm:
a)
A. Chất lượng
b)
B. Sự cải tiến
c)
C. Đáp ứng khách hàng
d)
D. Chức năng marketing
40.
Câu 190: Bất lợi của chiến lược tạo ra sự khác biệt:
a)
A.Khả năng bị bắt chước là rất cao, theo thời gian giá trị của sản phẩm sẽ giảm xuống
b)
B. Khả năng mất đi nguồn đầu tư dài hạn
c)
C. Khả năng mất đi phần lớn thị trường
d)
D. Khả năng tài chính thấp
41.
Câu 191: Kết hợp giữa hai chiến lược chi phi thấp và tạo sự khác biệt sẽ mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp
a)
A. Dành lại thị phần
b)
B. Phát triển khả năng nghiên cứu khoa học
c)
C. Xây dựng lợi thế cạnh tranh bền vững
d)
D. Xây dựng hệ thống phân phối hiệu quả
42.
Câu 192: 3 yếu tố cho phép doanh nghiệp có thể theo đuổi 2 chiến lược về chi phí và tạo ra sự khác biệt cùng lúc không bao gồm
a)
A. Sự phát triển về công nghệ.
b)
B. Chiến lược sản xuất linh hoạt.
c)
C. Hệ thống quản lý tồn kho đúng thời hạn
d)
D. Hệ thống quản ly chất lượng toàn diện
43.
Câu 193: Chiến lược tập trung là chiến lược
a)
A.Chiến lược cấp vi mô
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường
c)
C. Chiến lược khác biệt
d)
D. Chiến lược nhân sự
44.
Câu 194: Các lựa chọn chiến lược tập trung bao gồm
a)
A.Tập trung vào sự khác biệt về sản phẩm, chất lượng đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn, hoặc lựa chi phí thấp đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn.
b)
B. Tập trung vào mục tiêu ngắn hạn của doanh nghiệp
c)
C. Tập trung vào mục tiêu trung hạn của doanh nghiệp
d)
D. Tập trung vào mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp
45.
Câu 195: Bất lợi của chiến lược tập trung không bao gồm:
a)
A. Chi phí cao dẫn đến lợi nhuận giảm
b)
B. Sự thay đổi về nhu cầu khách hàng
c)
C.Tiến bộ về khoa học kỹ thuật có thể xóa bỏ phân khúc thị trường mà doanh nghiệp tập trung.
d)
D.Sự thay đổi về thể chế chính trị hoặc các bộ luật có liên quan
46.
Câu 196: Nguyên nhân dẫn đến tình thế mắc kẹt không bao gồm
a)
A. Do không hoạch định chiến lược cẩn thận.
b)
B.Phân bổ các nguồn lực để theo đuổi các chiến lược sai lầm
c)
C. Sự thay đổi của môi trường
d)
D. Sự thay đổi về cơ cấu vốn của doanh nghiệp
47.
Câu 197: Vấn đề cần lưu ý đối với các nhà quản lý khi lựa chọn chiến lược
a)
A.Các quyết định về sản phẩm, thị trường, các khả năng khác biệt hóa mà công ty tạo ra phải định hướng về một chiến lược cạnh tranh cụ thể.
b)
B. Công ty không cần phải theo dõi về môi trường để gắn các nguồn lợi thế cạnh tranh của mình với những thay đối về cơ hội cũng như đe dọa từ môi trường.
c)
C. Công ty cần chú ý về vốn đầu tư dài hạn
d)
D. Công ty cần chú ý về mục tiêu dài hạn
48.
Câu 198: Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì?
a)
A.Là chiến lược kinh doanh của các đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
b)
B. Là chiến lược dài hạn của các đơn vị kinh doanh doanh nghiệp
c)
C.Là chiến lược trung hạn của các đơn vị kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D.Là chiến lược ngắn hạn của các đơn vị kinh doanh doanh nghiệp
49.
Câu 199: Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là:
a)
A. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, doanh thu
b)
B. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, luật lệ
c)
C. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, vốn đầu tư
d)
D. Nhóm khách hàng, vốn đầu tư, cơ cấu tổ chức
50.
Câu 200: Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh không bao gồm
a)
A. Thị trường mục tiêu
b)
B. Công nghệ sản xuất
c)
C. Nguồn nhân lực
d)
D. Hoạt động nghiên cứu phát triển
100 %
