wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hetbai

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện

a)

tính kiềm chế

b)

tính kiên cường

c)

tính độc lập

d)

tính quyết đoán

2.

đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kĩ sảo

a)

luôn gắn với tình huống cụ thể

b)

được đánh giá về mặt thao tác

c)

mang tính kỹ thuật

d)

cả b và c

3.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

nội dung đạo đức của ý chí

b)

cường độ ý chí

c)

tính ý thức

d)

tính tự giác

4.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thói quen

a)

bền vững ăn sâu vào nếp sống

b)

được đánh giá về mặt đạo đức

c)

mang tính nhu cầu nếp sống

d)

ít gắn bó với tình huống

5.

Những người đã biết một ngoại ngữ trước, sau đó học thêm một ngoại ngữ khác sẽ tốt hơn hiệu quả hơn. Hiện tượng này là biểu hiện quy luật nào của việc hình thành kĩ xảo?

a)

quy luật về sự tác động lẫn nhau

b)

qluat tiến bộ không đồng đều

c)

quy luật đỉnh cao của phương pháp luyện tập

d)

ít gắn bó với tình huống

6.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về hành động tự động hóa?

a)

được lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

do luyện tập

c)

cần sự kiểm soát của ý thức

d)

cả a,b,c

7.

Đoạn trích dưới đây mô tả giai đoạn nào trong hành động ý chí?

“Trong một đám thiếu niên tụ tập ở sân khu tập thể G, một thiếu niên lớn đang hút thuốc lá và bắt đầu chìa thuốc mời các em khác, một số em không nói gì. Thấy thế, em thiếu niên lớn nói: “Sợ à! Thế mà cũng đòi là đàn ông ”Nhiều em nghe vậy có chiều đắn đo, lưỡng lự”

a)

hình thành mục đích

b)

đấu tranh động cơ

c)

thực hiện

d)

quyết điịnh

8.

Là một hiện tượng tâm lý ý chí phản ánh:

a)

bản thân hành động

b)

phương thức hành động

c)

mục đích hành động

d)

năng lực thực hiện hành động

9.

Mặt thể hiện tập trung nhất, đậm nét nhất của nhân cách con người là:

a)

nhận thức

b)

tình cảm

c)

ý chí

d)

hành động

10.

Đặc điểm đặc trưng của quá trình trí nhớ là phản ánh những sự vật, hiện tượng đã tác động vào các giác quan của con người mà không cần có sự tác động của bản thân chúng trong hiện tại

a)

đ

b)

s

11.

Trí nhớ là một hoạt động phức tạp, bao gồm nhiều quá trình khác nhau và có mối quan hệ qua lại với nhau, đó là các quá trình : ghi nhớ, gìn giữ, nhận lại và nhớ lại.

a)

đ

b)

s

12.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào dưới đây?

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã cảm giác

b)

các kinh nghiệm của con người

c)

các kết quả mà con người đã tạo ra trong tư duy và tưởng tượng

d)

các thuộc tính tâm lý của cá nhân

13.

Điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình ghi nhớ và quá trình tri
giác là:

a)

quá trình tâm lý

b)

xuất phát từ thực tiễn khách quan

c)

a.     Hình thành dấu vết về tài liệu phải ghi nhớ trên vở não mà cá nhân đang tri giác.

d)

a.     Hình thành dấu vết về các hình ảnh đã từng tác động vào các giác quan của cá nhân.

14.

Điểm giống nhau cơ bản giữa hình tượng của quá trình tri giác và biểu tượng của quá trình trí nhớ là:

a)

tính khái quát

b)

tính gián tiếp

c)

tính trực quan

d)

tính biến đổi

15.

điều nài k đúng với ghi nhớ không chỉ định

a)

có mục đích đặt ra từ trước

b)

không đòi hỏi sự nỗ lực của ý chí

c)

đặc điểm của đối tượng ghi nhớ

d)

hứng thú của cá nhân đối với đối tượng ghi nhớ

16.

Điều nào đúng với ghi nhớ có chủ định?

a)

đặc điểm của đối tượng ghi nhớ

b)

sự thông hiểu tài liệu ghi nhớ

c)

các thủ thuật và biện pháp ghi nhớ

d)

sự hấp dẫn của tài liệu ghi nhớ

17.

trường hợp nào ghi nhớ máy móc k diễn ra

a)

nhận thức được những mối liên hệ logic giữa các bộ phận của tài liệu ghi nhớ

b)

a.     Không thể hiểu được hoặc lười không chịu tìm hiểu ý nghĩa của tài liệu.

c)

a.     Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng câu, từng chữ trong sách giáo khoa.

d)

a.     Các phần tài liệu rời rạc, không có quan hệ lôgic với nhau.

18.

điều nào không đúng với ghi nhớ có ý nghĩa

a)

a.     Ghi nhớ dựa trên sự thông hiểu nội dung của tài liệu.

b)

a.     Đảm bảo sự lĩnh hội tri thức một cách sâu sắc, bền vững.

c)

a.     Ghi nhớ dựa trên sự lặp đi lặp lại nhiều lần một cách giản đơn.

d)

a.     Ghi nhớ dựa trên sự nhận thức được những mối liên hệ lôgic giữa các bộ phận của tài liệu.

19.

trường hợp nào quá trình nhận lại diễn ra

a)

a.     Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện tri giác lại đối tượng này.

b)

a.     Sự nhớ lại một đối tương nào đó trong điều kiện không cần phải tri giác lại đối tượng này.

c)

a.     Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có kinh nghiệm về đối tượng này.

d)

a.     Sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có hứng thú với đối tượng đó.

20.

tình huống nào dưới đây là quá trình nhận lại

a)

a.     Cầm quyển truyện “Trên sa mạc và trong rừng thẳm”, Oanh lại nhớ là mình đã đọc tác phầm này không biết bao nhiêu lần khi còn nhỏ.

b)

a.     Nghĩ mãi nhưng Nam vẫn không nhớ nổi là mình còn định làm một việc gì đó trong sáng nay.

c)

a.     Để ghi nhớ từ mới, Tuấn thường ghi các từ này vào một cuốn sổ nhỏ.

d)

Oanh nhớ là khi còn nhỏ mình rất thích học Toán

21.

trường hợp nào quá trình nhớ lại diễn ra

a)

a.     Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ mà không cần dựa vào sự tri giác lại những đối tượng đã gây nên hình ảnh đó.

b)

Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ trên cơ sở phải tri giác lại đối tượng đã gây nên hình ảnh đó

c)

a.     Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng nếu hình ảnh đó phù hợp với nhu cầu và hứng thú của chủ thể tri giác.

d)

a.     Cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng bởi sự hấp dẫn đặc biệt bên ngoài của sự vật, hiện tượng đó.

22.

tình huống nào dưới đây là quá trình nhớ lại

a)

a.     An phải mất rất nhiều thời gian để tra từ điển khi làm bài tập giáo viên giao.

b)

a.     Khi giảng bài, nhiều giáo viên không cần nhìn vào giáo án nhưng vẫn truyền đạt đầy đủ và lôgic nội dung của bài học.

c)

a.     Nam không nhớ là mình đã đánh rơi chìa khoá xe máy ở chỗ nào.

d)

a.     Hồng thường làm đề cương ôn tập cho các môn học khi kỳ thi tới.

23.

Căn cứ vào tính mục đích của trí nhớ, người ta chia trí nhớ thành:

a)

a.     Trí nhớ vận động, trí nhớ cảm xúc, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ từ ngữ - lôgic.

b)

trí nhớ không chỉ định và trí nhớ có chủ định

c)

trí nhớ ngắn hạn và trí nhớ dài hạn

d)

trí nhớ cá thể và trí nhớ giống loài

24.

Sự quên diễn ra với tốc độ không đồng đều được biểu hiện cụ
thể là:

a)

Tài liệu ghi nhớ ít được củng cố hoặc không được sử dụng thường xuyên trong hoạt động hàng ngày của cá nhân

b)

Tài liệu ghi nhớ không phù hợp với nhu cầu, sở thích của cá nhân

c)

     Ở giai đoạn đầu mới ghi nhớ, tốc độ quên khá nhanh và tốc độ quên giảm dần về sau.

d)

khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh

25.

Khi dịch tài liệu, Lan thấy từ improve rất quen những không nhớ nổi nghĩa của nó là gì. Khi tra lại từ điển, Lan mới nhớ ra là từ này mình đã học đi học lại rất nhiều lần”. Sự kiện xảy ra trong tình huống trên thuộc mức độ quên nào?

a)

quên hoàn toàn

b)

quên tạm thời

c)

quên cục bộ

d)

không có sự quên xảy ra

26.

Hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực (đối với tự nhiên, xã hội và bản thân) là biểu hiện hình thức của tính cách

a)

đ

b)

s

27.

Phương thức hành động, kiểu hành vi xã hội của con người là biểu hiện nội dung của tính cách

a)

đ

b)

s

28.

Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của cá nhân đó.

a)

đ

b)

s

29.

Nhân cách là một phép cộng đơn gian các thuộc tính, phẩm chất hay năng lực của con người.

a)

đ

b)

s

30.

sự khác nhau cơ bản giữa con người và con vật là ở chỗ

a)

a.     Con người thuộc lớp động vật có vú, có dáng đứng thăng, có đôi bàn tay là công cụ nhận thức và lao động, có bộ óc phát triển rất cao và
tinh vi.

b)

con người có những đặc điểm độc đáo, duy nhất và riêng lẻ

c)

con người là một chủ thể có ý thức

d)

Sự phát triển của con người chịu sử chi phối bởi các quy luật tự nhiên

31.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm tính ổn định của
nhân cách?

a)

a.     Các thuộc tính, phẩm chất và năng lực của con người kết hợp với nhau tạo thành một hệ thống thống nhất chứ không phải là một phép cộng đơn giản các thuộc tính riêng lẻ.

b)

a.     Các thuộc tính của nhân cách có thể được biến đổi, được chuyển hoá, nhưng trong tổng thể thì chúng tạo thành một cấu trúc trọn vẹn của nhân cách.

c)

a.     Nhân cách không chỉ là khách thể chịu sự tác động của ác mối quan hệ xã hội mà điều quan trọng hơn là nó chủ động tham gia vào các mối quan hệ đó, là chủ thể của các mối quan hệ ấy.

d)

Chỉ có thông qua giao tiếp, cá nhân mới có thể gia nhập vào các mối quan hệ với các cá nhân khác trong các nhóm xã hội và quan hệ với toàn xã hội. Nhờ đó nhân cách tồn tại, hình thành và phát triển

32.

nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm tính giao lưu của nhân cách

a)

a.     Các thuộc tính, phẩm chất và năng lực của con người kết hợp với nhau tạo thành một hệ thống thống nhất chứ không phải là một phép cộng đơn giản các thuộc tính riêng lẻ.

b)

a.     Các thuộc tính của nhân cách có thể được biến đổi, được chuyển hoá, nhưng trong tổng thể thì chúng tạo thành một cấu trúc trọn vẹn của nhân cách.

c)

Nhân cách không chỉ là khách thể chịu sự tác động của ác mối quan hệ xã hội mà điều quan trọng hơn là nó chủ động tham gia vào các mối quan hệ đó, là chủ thể của các mối quan hệ ấy

d)

a.     Chỉ có thông qua giao tiếp, cá nhân mới có thể gia nhập vào các mối quan hệ với các cá nhân khác trong các nhóm xã hội và quan hệ với toàn xã hội. Nhờ đó nhân cách tồn tại, hình thành và phát triển.

33.

nội dung nào dưới đây thể hiện đặc tính tích cực của nhân cách

a)

Các thuộc tính, phẩm chất và năng lực của con người kết hợp với nhau tạo thành một hệ thống thống nhất chứ không phải là một phép cộng đơn giản các thuộc tính riêng lẻ

b)

Các thuộc tính của nhân cách có thể được biến đổi, được chuyển hoá, nhưng trong tổng thể thì chúng tạo thành một cấu trúc trọn vẹn của nhân cách

c)

Nhân cách không chỉ là khách thể chịu sự tác động của ác mối quan hệ xã hội mà điều quan trọng hơn là nó chủ động tham gia vào các mối quan hệ đó, là chủ thể của các mối quan hệ ấy

d)

Chỉ có thông qua giao tiếp, cá nhân mới có thể gia nhập vào các mối quan hệ với các cá nhân khác trong các nhóm xã hội và quan hệ với toàn xã hội. Nhờ đó nhân cách tồn tại, hình thành và phát triển

34.

nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm tính thống nhất của nhân cách

a)

a.     Các thuộc tính, phẩm chất và năng lực của con người kết hợp với nhau tạo thành một hệ thống thống nhất chứ không phải là một phép cộng đơn giản các thuộc tính riêng lẻ.

b)

a.     Các thuộc tính của nhân cách có thể được biến đổi, được chuyển hoá, nhưng trong tổng thể thì chúng tạo thành một cấu trúc trọn vẹn của nhân cách.

c)

a.     Nhân cách không chỉ là khách thể chịu sự tác động của ác mối quan hệ xã hội mà điều quan trọng hơn là nó chủ động tham gia vào các mối quan hệ đó, là chủ thể của các mối quan hệ ấy.

d)

a.     Chỉ có thông qua giao tiếp, cá nhân mới có thể gia nhập vào các mối quan hệ với các cá nhân khác trong các nhóm xã hội và quan hệ với toàn xã hội. Nhờ đó nhân cách tồn tại, hình thành và phát triển.

35.

Xu hướng chiếm vị trí trung tâm trong cấu trúc nhân cách là vì:

a)

xu hướng xác định chiều hướng phát triển của năng lực

b)

a.     Xu hướng quy định tính cách của con người phát triển theo hướng nào.

c)

a.     Xu hướng quy định phương hướng cơ bản trong hành vi, quy định bộ mặt đạo đức cũng như mục đích cuộc đời của cá nhân.

d)

a.     Xu hướng góp phần phát triển những mặt tốt, hạn chế, khắc phục thiếu sót của từng kiểu khí chất.

36.

nội dung của tính cách được biểu hiện ở

a)

phương thức hành động, kiểu hành vi xã hội của con người

b)

Hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực: thái độ đối với tự nhiên, đối với xã hội, đối với lao động và đối với  bản thân

c)

mục đích hành động mà cá nhân lấy làm lẽ sống của đời mình

d)

a.     Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân đã được hình thành ở mỗi người.

37.

hình thức của tích cách được biểu hiện ở

a)

phương thức hành động, kiểu hành vi xã hội của con người

b)

a.     Hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực: thái độ đối với tự nhiên, đối với xã hội, đối với lao động và đối với  bản thân.

c)

mục đích hành động mà cá nhân lấy làm lẽ sống của đời mình

d)

a.     Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân đã được hình thành ở mỗi người.

38.

các mức độ của năng lực bao gồn

a)

năng lực và tài năng

b)

tài năng và thiên tài

c)

không có năng lực, tài năng và thiên tài

d)

năng lực, tài năng, và thiên tài

39.

Kiểu hoạt động thần kinh cấp cao nào là biểu hiện của kiểu khí chất hăng hái?

a)

kiểu mạnh, cân bằng và linh hoạt

b)

kiểu mạnh, cân bằng và k linh hotaj

c)

kiểu mạnh, không cân bằng

d)

kiểu yếu

40.

Những sinh viên có đặc điểm luôn hứng thú với những hoạt động có tính chất động, song dễ nổi nóng dẫn đến hành động vô tổ chức, vô kỷ luật bất chấp  hậu quả là biểu hiện của kiểu khí chất:

a)

bình thản

b)

ưu tư

c)

hoạt bát

d)

nóng nảy

41.

Những sinh viên có đặc điểm nhận thức không nhanh nhưng chắc và sâu, khi thay đổi môn học, giờ học thì sự di chuyển chú ý thường chậm là biểu hiện của kiểu khí chất:

a)

bình thản

b)

hoạt bát

c)

ưu tư

d)

nóng nảy

42.

Trong sự hình thành và phát triển nhân cách, yếu tố hoạt động có
vai trò:

a)

tạo tiền đề cho sự phát triển nhân cach

b)

quyết định sự hình thành và phát triển nhân cahs

c)

a.     Giữ vai trò chủ đạo đối với sự hình thành và phát triển nhân cách.

d)

a.     Quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách.

43.

nhân cách là

a)

a.     tổ hợp những đặc điểm, thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

b)

a.     một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

c)

a.     Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hang, làng xóm…).

d)

a.     Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.

44.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

hoạt động của cá nhân

b)

giao tiếp của cá nhân

c)

giáo dục

d)

môi trường sônngs

45.

Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân cá,đó là:

a)

giáo dục

b)

hoạt động các nhân

c)

tác động của môi trường sống

d)

sự gương mẫu của người lớn

46.

nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là

a)

a.     hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở của các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục.

b)

a.     ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người.

c)

a.     những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người một cách tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội.

d)

hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

47.

những đặc điểm cơ bản của nhân cách

a)

tính thống nhất và tính ổn định của nhân cahs

b)

tính ổn định của nhân cach

c)

tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cavhs

d)

cả a,b,c

48.

cấu trúc của nhân cách bao gồm

a)

xu hướng và động cơ của nhân cách

b)

tích cách và khí chất

c)

khí chất và năng lực

d)

xu hướng, khí chất, tính cách, năng lực

49.

Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

hiểu biết

b)

nhu cầu

c)

hứng thú

d)

thế giới quan,lí tưởng sống

50.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu?

a)

nhu cầu bao giờ cungc có đói tượng

b)

a.     Nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương tiện thỏa mãn nó quy định.

c)

nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể

d)

nhu cầu của côn người mang bản chất xã hội

51.

tính cách là

a)

a.     sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo, cá biệt của cá nhân.

b)

a.     một thuộc tính tâm lý phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng.

c)

một thuộc tính tâm lý mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất

d)

a.     một thuộc tính tâm lý mang tính độc đáo, riêng biệt, điển hình của mỗi cá nhân.

52.

các mức độ năng lực

a)

năng lực

b)

tài năng

c)

thiên tài

d)

all

53.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lý tưởng?

a)

a.     Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.

b)

a.     Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội.

c)

a.     Hình ảnh tâm lý vừa có tính hiện thực, vừa có tính lãng mạn.

d)

a.     Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.

54.

tác động của tập thể đến nhân cách thông qua

a)

hoạt động cùng nhau

b)

dư luận tập thể

c)

truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể

d)

all