wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KNM

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ khách hàng kém sẽ lan truyền .... so với những lời khen về trải nghiệm khách hàng tốt

a)

Ít hơn 1/3

b)

Ít hơn một chút

c)

Ít hơn phân nửa

d)

Nhiều hơn gấp đôi

2.

Tư duy để có được dịch vụ khách hàng xuất sắc là

a)

Hiểu rõ nhu cầu của KH - Đáp ứng sớm hơn mong đợi của KH

b)

Hiểu rõ ngân sách KH - Đáp ứng vượt mong đợi KH

c)

Hiểu rõ đơn hàng KH - Đáp ứng thời gian giao hàng

d)

Hiểu rõ nhu cầu của KH - Đáp ứng vượt mong đợi KH

3.

Điểm thách thức lớn nhất trong quá trình quản lí chất lượng dịch vụ là

a)

Thiếu cơ sở vật chất và trang thiết bị để triển khai chương trình chăm sóc KH

b)

Ngân sách để nâng cao chất lượng dịch vụ

c)

Thiếu nhân lực có chuyên môn về dịch vụ KH

d)

Nhận diện và đo lường các yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng dịch vụ

4.

Trong tư duy dịch vụ, công thức giá trị KH như sau

a)

Giá trị = Lợi ích cá nhân - (chi phí + khấu hao)

b)

Giá trị = Lợi ích cá nhân - (hứng thú + phiền toái)

c)

Giá trị = Lợi ích cá nhân - (chi phí + phiền toái)

d)

Giá trị = Lợi ích cộng đồng - (chi phí + phiền toái)

5.

Sv mới ra trường sẽ đối mặt với vấn đề nào khi hội nhập vào môi trường làm việc

a)

Thiếu nhiều kiến thức thực tế, sự thừa nhận về năng lực của đồng nghiệp, thích ứng với văn hoá doanh nghiệp đặc thù.

b)

Thiếu thành quả trong công việc, quá khó khăn trong giao tiếp, thích ứng với văn hoá doanh nghiệp đặc thù

c)

Thiếu nhiều kiến thức thực tế, sự thừa nhận về năng lực của đồng nghiệp, không thể tiếp cận với những người trong môi trường mới.

d)

Khả năng kết nối giữa ngành và nghề, thiếu kiến thức thực tế, quá khó khăn trong giao tiếp.

6.

Quản lí được bản thân để thích nghi với môi trường làm việc mới chính là

a)

Hiểu được tiêu chuẩn và năng lực cần có của công việc phụ trách, quản lí thời gian và ưu tiên công việc của mình, thu thập và cải tiến chất lượng công việc, xác định cơ hội thăng tiến.

b)

Hiểu được tiêu chuẩn và năng lực cần có của công việc phụ trách, quản lí thời gian và ưu tiên công việc của mình, giao tiếp với đồng nghiệp, xác định cơ hội thăng tiến.

c)

Hiểu được tiêu chuẩn và năng lực cần có của công việc phụ trách, quản lí thời gian và ưu tiên công việc của mình, thu thập và cải tiến chất lượng công việc.

d)

Hiểu được tiêu chuẩn và năng lực cần có của công việc phụ trách, quản lí thời gian và ưu tiên công việc của mình, xác định cơ hội thăng tiến.

7.

Ý nào sau đây thuộc về 7 tác phong chuyên nghiệp trong công việc

a)

Trung thực

b)

Tôn trọng sự đa dạng

c)

Không nhận lỗi về mình

d)

Cạnh tranh công bằng

8.

"Nắm rõ văn hoá: Những gì được và không được khuyến khích", thuộc kĩ năng nào để hội nhập vào môi trường công việc.

a)

Thấu hiểu doanh nghiệp

b)

Quản lí được bản thân

c)

Lập kế hoạch và tổ chức công việc

d)

Chủ động trong công việc

9.

Khi vào môi trường công việc, người nhân viên cần thể hiện cao nhất

a)

Kỹ năng mềm

b)

Ý thức vệ sinh chung

c)

Tinh thần trách nhiệm trong công việc

d)

Kiểm soát giờ giấc làm việc

10.

UEH thành lập vào thời gian nào

a)

23/10/1975

b)

27/10/1975

c)

23/10/1976

d)

27/10/1976

11.

Các yêu cầu cơ bản trong kĩ năng giao tiếp mà nhân viên cần phải có trong môi trường doanh nghiệp

a)

Giao tiếp hiệu quả với KH và đồng nghiệp, soạn thảo thư tín phù hợp với tiêu chuẩn tổ chức, lắng nghe kĩ thông tin với nhân viên khác và KH.

b)

Giao tiếp hiệu quả với KH và đồng nghiệp, soạn thảo thư tín phù hợp với tiêu chuẩn văn phòng, lắng nghe kĩ thông tin với nhân viên khác và KH.

c)

Giao tiếp hiệu quả với KH và đồng nghiệp, soạn thảo thư tín phù hợp với tiêu chuẩn văn phòng, lắng nghe kĩ thông tin.

d)

Giao tiếp hiệu quả với KH và đồng nghiệp, kĩ năng soạn thảo email, biết lắng nghe và chia sẽ thông tin.

12.

Để thành công khi làm việc với các cá nhân, công ty, chính phủ, quốc gia, bạn không nên

a)

Có kiến thức tốt về kinh doanh, thị trường, đất nước

b)

Chấp nhận sự đa dạng.

c)

Thích ứng linh hoạt trong các sự cố khác nhau.

d)

Thể hiện khả năng lãnh đạo.

13.

Action Plan quan trọng thế nào trong định vị bản thân

a)

Kiểm soát được các mục tiêu

b)

Trở nên giàu có

c)

Học thật giỏi

d)

Chọn đúng ngành học

14.

Công cụ SWOT giúp bạn định vị bản thân như thế nào

a)

Phân tích tình hình tài chính cá nhân và tổ chức của bạn.

b)

Phân tích cơ hội và thách thức dành cho bạn.

c)

Phân tích tình hình sức khoẻ của bạn trong từng giai đoạn.

d)

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, thách thức và cơ hội của mỗi cá nhân.

15.

Định vị bản thân đạt kết quả tốt bạn cần làm gì

a)

Phải có thật nhiều tiền.

b)

Phải tốt nghiệp đại học.

c)

Có môi trường để rèn luyện liên tục.

d)

Phải học tiếng anh thật giỏi.

16.

Thế nào là một nhân viên có kĩ năng định vị bản thân.

a)

Có chức vụ cao trong công ty.

b)

Kiếm thật nhiều tiền.

c)

Biết được khi nào làm lãnh đạo.

d)

Làm tốt công việc được giao.

17.

Bài tập định vị bản thân phân tích các nhân vật nào sau đây

a)

Chuyên gia - giáo viên - nhà cố vấn - nhà tỷ phú

b)

Bác sĩ - giảng viên - ca sĩ - diễn viên

c)

Giáo viên - chuyên gia - bác sĩ - kiến trúc sư

d)

Chính trị gia - nghệ sĩ - nhà khoa học - nhà kinh tế

18.

Công thức của thành đạt là gì

a)

Tự tin - kiên trì - táo bạo

b)

Tự tin - kiêu ngạo - dám nghĩ dám làm

c)

Định vị được bản thân

19.

Sách quan trọng như thế nào trong định vị bản thân

a)

Chọn được bạn tốt

b)

Chọn nghề đúng

c)

Giúp bạn giàu có

d)

Tiếp cận được nguồn tri thức

20.

Học kĩ năng định vị bản thân giúp sinh viên xác định được gì

a)

Biết khi nào cần kiếm tiền.

b)

Xác định được các mục tiêu của bản thân.

c)

Tìm được việc làm có thu nhập cao khi ra trường.

d)

Biết được các kĩ năng kiếm tiền thời 4.0.

21.

Mục tiêu trung hạn của sinh viên trong kĩ năng định vị bản thân là gì?

a)

Khởi nghiệp kinh doanh.

b)

Kiếm thật nhiều tiền.

c)

Lập gia đình.

d)

Ra trường có việc làm.

22.

Một TV giữ vai trò quan trọng trong nhóm khi tới lúc thuyết trình thông báo bị bệnh, bạn sẽ làm gì.

a)

Tìm hiểu xem anh ấy có bệnh thật hay không để quan tâm giúp đỡ.

b)

Nói với anh ấy là bạn viện cớ trốn tránh.

c)

Không nói gì và làm thay việc của họ.

d)

Báo với thầy không ghi nhận kết quả.

23.

Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp.

a)

Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo.

b)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước.

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn.

d)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước, tay để trên bàn.

24.

Khi lắng nghe nếu thấy vấn đề chưa rõ, nên

a)

Yêu cầu người nói giải thích sau khi họ kết thúc.

b)

Yêu cầu người nói phải giải thích ngay.

c)

Chờ họ nói xong thì yêu cầu giải thích.

d)

Bỏ qua để cho người nói không bị ngắt quãng.

25.

Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm buồn, bạn sẽ:

a)

Cố gắng thông cảm với cảm giác của người đó.

b)

Đánh trống lãng.

c)

Cố gắng thay đổi chủ đề nói chuyện.

d)

Không bình luận thêm về điều đó.

26.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ.

a)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình.

b)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề.

c)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình.

d)

Im lặng và mặc kệ họ.

27.

Công ty nơi bạn làm thông báo hôm nay sẽ phát tiền thưởng và hôm sau 1 đồng nghiệp hỏi bạn được thưởng bao nhiêu. Bạn sẽ

a)

Nói rằng đây là chuyện riêng tư, bí mật.

b)

Nói rõ số tiền bạn được thưởng.

c)

Nói với đồng nghiệp "Bạn vô duyên quá".

d)

Cười trừ.

28.

Bạn .... dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện với người khác.

a)

Thỉnh thoảng

b)

Không bao giờ

c)

Luôn luôn

d)

Rất hiếm khi

29.

Khi trình bày để thuyết phục người khác, lí lẽ mạnh nhất nên đưa ra

a)

Vào lúc cuối cùng

b)

Vào đoạn giữa

c)

Tuỳ theo trường hợp

d)

Ngay từ đầu

30.

Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện với một người nào đó

a)

Bạn viện dẫn lí do có lịch hẹn gặp tiếp theo với người khác.

b)

Bạn thường chỉ bỏ đi.

c)

Bạn kết thúc với một sự phát biểu đóng.

d)

Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng đối phương sẽ để ý.

31.

Bạn bị phê bình khi đến học trễ. Lý do là xe bạn bị hư trên đường đi. Bạn sẽ:

a)

Bỏ đi ra ngoài.

b)

Xin lỗi thầy, giải thích ngắn gọn, cam kết lần sau sẽ không tái phạm.

c)

Nhận lỗi về mình.

d)

Đỗ lỗi do hoàn cảnh khách quan.

32.

Mô hình GROW trong hướng dẫn công việc gồm:

a)

Guide, Read, Opinions, Want

b)

Guide, Real, Opinions, Why

c)

Goal, Real, Options, Want

d)

Goal, Reality, Options, Will

33.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu phản hồi công việc.

a)

Thúc đẩy học hỏi, tăng năng lực làm việc, sự phát triển và khả năng thay đổi của cá nhân.

b)

Nhằm tăng cường, hỗ trợ, hướng dẫn lại cách thức thực hiện công việc cho người khác.

c)

Chia sẽ tình trạng của người khác dựa trên những quan sát khách quan và sự phân tích.

d)

Chia sẽ nhận thức của bạn về hành vi, năng lực, tình trạng công việc.

34.

Chia sẽ nhận thức của bạn về hành vi, năng lực, tình trạng công việc là.

a)

Trình bày và giao tiếp hiệu quả.

b)

Phản hồi công việc.

c)

Thích nghi với môi trường công việc mới.

d)

Hướng dẫn công việc.

35.

Để thực hiện cung cấp phản hồi công việc hiệu quả cần.

a)

Làm tăng sự căng thẳng.

b)

Không đưa ra được các phản hồi.

c)

Thiếu kiên nhẫn.

d)

Kiên nhẫn và không tạo căng thẳng.

36.

Phân loại vấn đề trong môi trường công việc gồm có.

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

37.

"Khoanh vùng để tìm thấy được từng nguyên nhân cơ bản của vấn đề" thuộc bước nào trong quy trình giải quyết vấn đề

a)

Sáng tạo ra các giải pháp

b)

Lập kế hoạch triển khai

c)

Phân tích vấn đề

d)

Ra quyết định chọn giải pháp.

38.

Buổi họp trong công ty đang diễn ra thì cúp điện, vậy cúp điện là vấn đề

a)

Tiềm tàng

b)

Cần hoàn thiện

c)

Sai lệch

d)

Tài chính của công ty

39.

Trong môi trường công việc, vấn đề mang tính tiềm tàng thì cần có biện pháp

a)

Thích nghi

b)

Điều chỉnh

c)

Phòng ngừa

d)

Bổ sung

40.

Vì sao cần tạo dựng môi trường "Vui vẻ, an toàn, tích cực, năng động" trong giải quyết vấn đề.

a)

Tạo cảm hứng và niềm vui trong công việc.

b)

Vì vấn đề không đơn giản chỉ một người giải quyết, mà đa số phải hợp tác với những người xung quanh.

c)

Để sếp đánh giá tốt.

d)

Không có ý nào đúng.

41.

"Chọn lọc những ý kiến nào xác thực, khả thi nhất cho việc giải quyết vấn đề", thuộc bước nào trong quy định giải quyết vấn đề.

a)

Lập kế hoạch triển khai.

b)

Ra quyết định chọn giải pháp.

c)

Sáng tạo ra các giải pháp.

d)

Xác định mục tiêu vấn đề.

42.

Cảm xúc mãnh liệt có liên quan đến khả năng giải quyết vấn đề không?

a)

Vừa có vừa không

b)

Không

c)

d)

Không có đáp án đúng

43.

Khi tìm thấy được nguyên nhân vấn đề, chúng ta sẽ

a)

Đề xuất tăng chi phí giải quyết vấn đề.

b)

Mở rộng vùng phạm vi nghiên cứu vấn đề.

c)

Có thêm bài học ứng phó với những tình huống tương tự.

d)

Tránh né

44.

Để mô tả 1 vấn đề nào đó, công thức thông dụng là

a)

5W - 2H

b)

5W - 2H - 1C

c)

5W - 1H

d)

6W - 2H

45.

Giải pháp nào khả thi nhất trong giải quyết vấn đề.

a)

Giải pháp có thể thực hiện trong tuần tới.

b)

Giải pháp có thể thực hiện trong tháng tới.

c)

Giải pháp có thể thực hiện trong quý tới.

d)

Giải pháp có thể thực hiện trong năm tới.

46.

Có tầm nhìn giới hạn, nhất là vì lợi ích trước mắt.

a)

Là sai lầm trong tư duy phản biện.

b)

Là phản biện trong tư duy phản biện.

c)

Là lợi ích trong tư duy phản biện.

d)

Là nhất thời trong tư duy phản biện.

47.

Mẹo nào sau đây bạn KHÔNG nên áp dụng để rèn luyện tư duy phản biện là

a)

Đọc sách

b)

Bỏ qua suy nghĩ thật của bản thân.

c)

Học cách đồng cảm với người khác.

d)

Tự chủ và thành đạt.

48.

Tư duy phản biện được xem là thuộc tính của người.

a)

Đam mê chuyên môn.

b)

Biết hy sinh quyền lợi của bản thân.

c)

Luôn vượt qua hoàn cảnh khó khăn.

d)

Tự chủ và thành đạt.

49.

Một kế hoạch mang tính trung hạn có khoảng tg là

a)

2 - 3 năm

b)

2 - 4 năm

c)

2 - 5 năm

d)

2 - 6 năm

50.

Tư duy theo lối mòn là kiểu tư duy

a)

Luôn vận động linh hoạt trong nhiều tình huống.

b)

Đề ra các giải pháp sáng tạo.

c)

Áp dụng cứng nhắc kinh nghiệm sẵn có.

d)

Tìm giải pháp dựa trên cơ sở tìm hiểu.

51.

Về nguyên tắc ta luôn tôn trọng quan điểm của người khác dù có thể ta không đồng tình.

a)

Đúng

b)

Không cần thiết

c)

Sai

d)

Không rõ ràng

52.

Trong tư duy phản biện cần tránh

a)

Xem xét sự việc một cách nhanh chóng

b)

Không thiên vị, không thừa nhận giá trị của những ý kiến phiến diện.

c)

Tinh thần tự chủ.

d)

Tán thành với những lí do chưa được thừa nhận.

53.

Học tập từ những sai lầm để

a)

Tránh và hoàn thiện bản thân.

b)

Vượt qua những sai lầm.

c)

Phát hiện ra những con người tốt.

d)

Thấy được lợi ích lâu dài

54.

Đâu không phải là đặc điểm của người có tư duy phản biện.

a)

Hiểu và xâu chuỗi được các môi liên hệ ý tưởng khác nhau.

b)

Chấp nhận tinh thần cởi mở.

c)

Nhận diện, đánh giá được những luận điểm khác nhau.

d)

Phản biện, phê phán nhưng không có giải pháp