wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

2.

Dịch tuần hoàn gồm

a)

máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết.

d)

hỗn hợp máu - bạch huyết.

3.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, mao mạch bạch huyết 

c)

Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết 

4.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn.

b)

nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2

c)

trạm trung gian để máu đi qua.

d)

chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.

5.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

6.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

7.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

đa số thân mềm và chân khớp.

b)

đa số động vật có xương sống.

c)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

động vật đơn bào.

8.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là 

a)

Chim.

b)

Côn trùng.

c)

Cá.​

d)

. Lưỡng cư.

9.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tim. 

b)

Tim ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tim.


d)

Tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tim.


10.

Ở sâu bọ và côn trùng, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng.

b)

Vận chuyển chất bài tiết.

c)

Vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và chất bài tiết.

11.

Hệ tuần hoàn kín có ở 

a)

giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

mực ống, bạch tuột, giun đốt, thân mềm và côn trùng.

d)

mực ống, bạch tuột, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

12.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim ⭢ động mạch ⭢ mao mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim. 

b)

tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ mao mạch ⭢ tim.

c)

tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ mao mạch ⭢ tim.

d)

tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ mao mạch ⭢ động mạch ⭢ tim.

13.

Gọi là hệ tuần hoàn kín vì

a)

máu phân phối đến các cơ quan nhanh

b)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín


c)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao.

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

14.

Hệ tuần hoàn đơn có ở 

a)

cá   

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát

d)

chim

15.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá là 

a)

Tim ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m mang ⭢ đ/m mang ⭢ tim.

b)

Tim ⭢ đ/m mang ⭢ m/m mang ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m cơ quan ⭢ t/m chủ ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m mang ⭢ m/m mang ⭢ t/m chủ ⭢ tim.

d)

Tim ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m mang ⭢ đ/m mang ⭢ tim.

16.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

cá, thú, giun đất.​

c)

. lưỡng cư, chim, thú.

d)

bò sát, chim, thú.

17.

Loài bò sát nào sau đây có máu đi nuôi cơ thể là máu giàu O2?

a)

Rắn

b)

Thằn lằn

c)

Cá sấu

d)

. Kỳ đà.

18.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú là

a)

tim ⭢ đ/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ t/m chủ ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

b)

tim ⭢ đ/m chủ ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

c)

. tim ⭢ đ/m chủ ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ tim

d)

tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m chủ ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

19.

Động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

Ếch nhái, thằn lằn.

b)

Ếch nhái, cá sấu.

c)

Cá, ếch nhái.

d)

Cá, bò sát

20.

Ở tim của nhóm động vật nào sau đây, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

c)

Lưỡng cư, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

21.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

(1)​Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

(2)​Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn

(3)​Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.

(4)​Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứ máu đỏ thẫm (giàu CO2).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên trái. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1)​Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

(2)​Tim có 3 hoặc 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

(3)​Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.

(4)​Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở hệ tuần hoàn của chân khớp mà không có ở hệ tuần hoàn của bò sát?

(1)​Có dịch tuần hoàn, có tim, có hệ mạch.

(2)​Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu – nước mô. 

(3)​Tim luôn bơm máu vào động mạch.

(4)​Máu chảy liên tục trong mạch kín.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Xét các loài: Trai sông, các chép, tôm hùm, thỏ, ếch đồng. Khi nói về tuần hoàn của các loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1)​Hệ tuần hoàn của cả 5 loài này đều có dịch tuần hoàn. 

(2)​Trong 5 loài này, có 3 loài có hệ tuần hoàn hở.

(3)​Hệ tuần hoàn của trai sông, máu chảy trong hệ mạch với áp lực thấp.

(4)​Có 2 loài có hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Hình sau đây mô tả thời gan thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian co. Khi nói về hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

(1)​Trong một chu kì tim, thời gian tim nghĩ bằng thời gian hoạt động của tim.

(2)​Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghĩ và làm việc của tâm nhĩ bằng chu kì tim.

(3)​Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5.

(4)​Trong một chu kì tim, thời gian nghĩ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4