NEW
Font size
Worksheets54-111
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
: Sự di truyền màu hoa do 2 cặp gen không alen phân li độc lập quy định. Gen A: hoa vàng; gen B tương tác với A cho hoa đỏ; kiểu gen aaB- và aabb cho hoa trắng. Cho phép lai P: AaBb × Aabb, theo lí thuyết tỷ lệ phân li kiểu hình hoa đỏ : hoa vàng : hoa trắng ở F1 là ?
A. 3 : 3 : 2.
B. 3 : 4 : 1 .
C. 3 : 1 : 4.
D. 3 : 2 : 3.
Khi nói về hoán vị gen (HVG), phát biểu nào sau đây sai?
A. HVG có thể xảy ra ở cả hai giới
B. HVG làm giảm biến dị tổ hợp
C. Ruồi giấm đực không xảy ra HVG.
D. Tần số HVG không vượt quá 50%.
Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?
A. XAXa x Xa Y
B. XAXa x XAY
C. XAXA x Xa Y
D.Xa Xa x XAY
Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
A. 37,5%
B. 75%
C. 25%
D. 50%
Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
A. liên kết với giới tính.
B. theo dòng mẹ
C. độc lập với giới tính
D. thẳng theo bố
Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền
A. độc lập với giới tính
B. thẳng theo bố.
C. chéo giới.
D. theo dòng mẹ.
Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A. XMXm x XmY.
B. XMXM x X MY
C. XMXm x X MY
D. XMXM x XmY
Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào
B. chỉ có trong các tế bào sinh dục
C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY
D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A. theo dòng mẹ
B. thẳng
C. như các gen trên NST thường
D. chéo
Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền
A. theo dòng mẹ
B. thẳng
C. như gen trên NST thường.
D. chéo.
Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp thường được dùng để tạo ra các biến dị tổ hợp là
A. nhân bản vô tính.
B. gây đột biến bằng cônsixin.
C. lai hữu tính giữa các loài
D. nuôi cấy mô, tế bào sinh dưỡng.
Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là
A. 0,25
B. 0,4.
C. 0,5.
D. 0,6.
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là:
A. đột biến.
B. thường biến.
C. biến dị tổ hợp.
D. mức phản ứng.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. AaBb × aabb
B. AaBb × AaBb.
C. Aabb × Aabb.
D. AaBB ×aabb.
Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tất cả các ruồi đực đều mắt đỏ?
A. Xa Xa × XAY.
B. XAXA × Xa Y.
C. XAXa × XAY
D. XAXa × Xa Y
Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?
A. 2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa
B. 16%AA: 20%Aa: 64%aa
C. 36%AA: 28%Aa: 36%aa
D. 25%AA: 11%Aa: 64%aa
Một đột biến gen xảy ra do thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi khả năng thích nghi của cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu trường hợp đột biến sau đây có thể không đảm bảo được khả năng đó? I. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gen thiết yếu. II. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại axit amin. III. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn đến sự thay đổi một axit amin trong phân tử prôtêin, làm thay đổi chức năng và hoạt tính của prôtêin. IV. Đột biến thay thế nuclêôtit xảy ra trong vùng không mã hóa của gen. V. Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3’ATT5’ ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần bộ ba mở đầu
1
2
4
3
Một gen cấu trúc (B) dài 4080Å, có tỉ lệ A/G = 3/2. Gen này được xử lí bằng hóa chất 5-BU để gây ra đột biến ở 1 cặp nucleotit, qua nhân đôi đã tạo ra một alen đột biến (b). Số lượng nuclêôtit từng loại của alen (b) là
A. A = T = 479; G = X = 721.
B. A = T = 721; G = X = 479.
C. A = T = 719; G = X = 481
D. A = T = 481; G = X = 719
Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không phát sinh đột biến mới. Tiến hành phép lai (P): ♂AaBbDD × ♀aaBbDd, thu được F1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1? I. Đời F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử. II. Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 3/8. III. F1 có 4 loại kiểu hình và 12 loại kiểu gen. IV. Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 3 tính trạng
1
2
3
4
: Một quần thể thực vật, xét một gen có hai alen, alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có tỉ lệ các kiểu gen là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Qua tự thụ phấn, theo lí thuyết ở thế hệ nào của quần thể thì số cá thể có kiểu hình trội chiếm tỉ lệ 47,5%?
A. Thế hệ F3.
B. Thế hệ F4
C. Thế hệ F2.
D. Thế hệ F5.
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen nào sau đây chỉ cho 1 loại giao tử aB?
A. aaBB
B. AAbb
C. Aabb
D. aaBb
Ai là người đầu tiên tìm ra quy luật di truyền phân li độc lập?
A. Menđen.
B. Moocgan.
C. Coren.
D. Kapetrenco.
Loài động vật nào sau đây con cái có cặp NST giới tính là XY?
A. Bồ câu.
B. Ruồi giấm.
C. Châu chấu
D. Chuột nhắt
Trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn, để xử lí lưỡng bội hóa các mô đơn bội, người ta sử dụng loại hóa chất nào sau đây?
A. cônsixin.
B. 5-brôm urain
C. nitrôzô mêtyl urê.
D. acridin
: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen không alen (A, a và B, b) quy định. Trong đó kiểu hình hoa tím có kiểu gen A-B-; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 hoa trắng : 1 hoa tím?
A. AaBb xaabb.
B. aaBbxaabb.
C. Aabb xAaBb
D. aaBb x AaBb
Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,60AA : 0,40Aa. Theo lí thuyết, tần số tương đối của alen a trong quần thểlà
A. 0,2
B. 0,4.
C. 0,3.
D. 0,1
Ở ruồi giấm đực,cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào bình thường được kí hiệu là:
A.XY
B.YO
C.XO
D.XX
Trong quy trình nuôi cấy hạt phấn để tạo giống mới ,cây lưỡng bội được tạo ra có kiểu gen
A. Dị hợp tử về một số cặp gen
B. Dị hợp tử về tất cả các cặp gen
C. Gồm 3 alen ở mỗi gen
D. Đồng hợp tử về tất cả các cặp gen
Các nhà khoa học Việt Nam đã tạo ra được các giống cây dâu tằm tứ bội nhò sở dụng tác nhân gây đột biến nào sau đây
A Sốc nhiệt
B. Consixin
C. Tia tử ngoại
D. Các loại tia phóng xạ
Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?
A. AaBB × aaBb.
B. aaBb× Aabb.
C. aaBB × AABb.
D. AaBb × AaBb.
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai: XAXa × XAY cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A. 2 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ
B. 1 ruồi cái mắt đỏ : 2 ruồi đực mắtđỏ : 1 ruồi cái mắt trắng.
C. 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng.
D. 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng.
Thế hệ xuất phát của một quần thể có 100% cá thể đực mang kiểu gen AA; 60% số cá thể cái mang kiểu gen Aa, 40% cá thể cái mang kiểu gen aa. Khi quần thể đạt cân bằng di truyền, tần số alen A bằng bao nhiêu?
A. 0,8.
B. 0,5.
C. 0,4
D. 0,65.
Tiến hành tách phôi bò có kiểu gen AaBbDD thành 10 phôi và 10 phôi này phát triển thành 10 bò con. Nếu không xảy ra đột biến thì bò con có kiểu gen
A. AABBDD
B. AabbDD.
C. AaBbDD
D. aabbDD.
Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây?
A. Làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
B. Làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen đồng hợp.
C. Chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen.
D. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.
Ở lúa nước có 2n = 48 thì số nhóm gen liên kết của loài là bao nhiêu?
6
12
24
48
Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?
A. AABbDd × AaBBDd.
B. AabbDD × AABBdd.
C. AaBbdd × AaBBDD
D. AaBBDD × aaBbDD.
Hai cặp gen Aa và Bb di truyền liên kết với nhau trong trường hợp
A. hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau
B. hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST.
C. hai cặp gen này nằm ở tế bào chất.
D. một cặp gen nằm ở tế bào chất, một cặp gen nằm ở trên NST
Khi nói về cấu trúc di truyền của quần thể tự phối, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
B. Qua nhiều thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần.
C. Tự phối qua các thế hệ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo hướng tăng tỉ lệ đồng hợp
D. Người ta áp dụng tự thụ phấn hoặc giao phối gần để đưa giống về trạng thái thuần chủng.
Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
A. DdEe.
B. DDEE
C. ddee
D. DDee
Gen M có 5022 liên kết hidro và trên mạch một của gen có G = 2A = 4T; Trên mạch hai của gen có G = A + T. Gen M bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hidro trở thành alen m. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gen m và gen M có chiều dài bằng nhau. II. Gen M có 1302 nuclêôtit loại G. III. Gen m có 559 nuclêôtit loại T. IV. Nếu cặp gen Mm nhân đôi 2 lần thì cần môi trường cung câp 7809 số nucleotit loại X.
1
2
3
4
Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A. ♀XWXW x ♂XwY
B. ♀XWXw x ♂XwY
C. ♀XWXw x ♂XWY
D. ♀XwXw x ♂XWY
Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:
A. XAXa x Xa Y
B. Xa Xa x XAY
C. XAXA x Xa Y
D. XAXa x XAY
Gen nằm ở vị trí nào sau đây thì sẽ di truyền theo dòng mẹ?
A. Nằm trên NST thường
B. Nằm trên NST X.
C. Nằm trên NST Y
D. Nằm trong ti thể.
Mức phản ứng của kiểu gen sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A. Nguồn thức ăn thay đổi.
B. Nhiệt độ môi trường thay đổi.
C. Độ ẩm môi trường thay đổi.
D. Kiểu gen bị thay đổi.
. Một quần thể người có tính trạng nhóm máu đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số các loại alen quy định nhóm máu là: IA, IB, I0 lần lượt là: 0,4; 0,3; 0,3. Theo lí thuyết, tỉ lệ người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là
A. 0,64.
B. 0,26
C. 0,16.
D. 0,34.
Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A. Dung hợp tế bào trần khác loài
B. Nhân bản vô tính cừu Đônly.
C. Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội.
D. Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
