NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets33333
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công thức của etylamin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2.
2.
Câu 2. Công thức của đimetylamin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2.
3.
Câu 3. Công thức của anilin là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. CH3NH2.
4.
Câu 4. Amin nào sau đây thuộc loại amin thơm ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Trimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Propylamin.
5.
Câu 5. Mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N gây lên. Tên của X là
a)
A. propylamin.
b)
B. anilin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Trimetylamin.
6.
Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3OH.
7.
Câu 7. Hợp chất nào sau đây là amin bậc hai ?
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. CH3NHCH3.
d)
D. (CH3)3N.
8.
Câu 8. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Đimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Amoniac.
9.
Câu 9. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh ?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Amoniac.
10.
Câu 10. Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
a)
A. 16 gam.
b)
B. 6 gam.
c)
C. 4 gam.
d)
D. 8 gam.
11.
Câu 11. Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa màu trắng với dung dịch nào sau đây ?
a)
A. Dung dịch Br2.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch NaCl.
12.
Câu 12. Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. K2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl.
13.
Câu 13. Ở điều kiện thường, amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Đimetylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Metylamin.
14.
Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Glucozơ.
15.
Câu 15. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
a)
A. Glixerol.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Anilin.
16.
Câu 16. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Metylamin.
17.
Câu 17. Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
a)
A. valin.
b)
B. alanin.
c)
C. lysin.
d)
D. glyxin.
18.
Câu 18. Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Ala-Ala-Gly.
b)
B. Ala-Gly.
c)
C. Ala-Ala.
d)
D. Gly-Ala-Gly-Ala.
19.
Câu 19. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. HCl.
d)
D. CH3NH2.
20.
Câu 20. Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 6.
b)
B. 5.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
21.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc α-amino axit.
b)
B. Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
c)
C. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.
d)
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1.
22.
Câu 21. Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Alanin.
c)
C. Valin.
d)
D. Lysin.
23.
Câu 22. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
a)
A. glyxin.
b)
B. valin.
c)
C. lysin.
d)
D. alanin.
24.
Câu 23. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
25.
Câu 24. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
a)
A. đỏ.
b)
B. đen.
c)
C. tím.
d)
D. vàng.
26.
Câu 25. Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là
a)
A. Anbumin, C2H5COOH, glyxin.
b)
B. Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ.
c)
C. Protein, CH3CHO, saccarozơ.
d)
D. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ.
27.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH thu được 6,72 lít CO2; 1,12 lít N2 và 4,5 gam H2O (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 17,4
b)
B. 8,7
c)
C. 15,2
d)
D. 9,4
28.
Câu 27. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etyl amin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Axit axetic.
29.
Câu 28. Cho 15 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
a)
A. 23,2 gam.
b)
B. 29,6 gam.
c)
C. 22,3 gam.
d)
D. 18,65 gam.
30.
Câu 21: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Câu 29. Cho 0,15 mol Alanin phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
a)
A. 16 gam.
b)
B. 6 gam.
c)
C. 4 gam.
d)
D. 8 gam.
32.
Câu 21: Số tripeptit tối đa được tạo ra chứa cả glyxin và alanin là
a)
A. 6.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
33.
Câu 30. Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Lòng trắng trứng.
b)
B. Gly-Gly.
c)
C. Gly-Gly-Gly.
d)
D. Ala-Gly-Gly-Ala.
34.
Câu 31: Chất nào sau đây là tetrapeptit?
a)
A. Ala-Ala-Gly.
b)
B. Ala-Gly.
c)
C. Ala-Ala.
d)
D. Gly-Ala-Gly-Ala.
35.
Câu 8: Hóa chất để phân biệt Ala- Gly và Ala- Gly- Ala là
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Cu(OH)2/OH-.
d)
D. I2.
36.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
b)
B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
c)
C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
d)
D. Glucozơ có phản ứng thủy phân
37.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
b)
B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
c)
C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
d)
D. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit.
Reset
