wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh Toán điện tử

Total questions: 66

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Điều kiện đối với hệ thống thanh toán điện tử không phải là:
a)
Sự độc lập tương đối về cách thức thanh toán qua trang web của bên bán
b)
Chi phí hợp lý hoặc miễn phí cho giao dịch thanh toán điện tử đó
c)
Đáp ứng về cơ sở vật chất, khung pháp lý đầy đủ
d)
Đáp ứng về cơ sở vật chất, khung pháp lý đầy đủ
2.
Khác với thanh toán truyền thống, thanh toán điện tử cần có:
a)
Nhiều bên tham gia vào hệ thống thanh toán
b)
Bên bán hàng và mua hàng
c)
Bên cung cấp dịch vụ thanh toán
d)
Bên xác nhận hình thức thanh toán
3.
Điểm hạn chế của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:
a)
Khách hàng phải trả lãi
b)
Khách hàng cần đảm bảo uy tín cá nhân
c)
Khách hàng cần chi tiêu có kế hoạch
d)
Đáp án A và C
4.
Khách hàng phải mất phí khi:
a)
Thanh toán bằng thẻ tín dụng
b)
Thanh toán bằng thẻ ghi nợ
c)
Chậm trả nợ thẻ tín dụng
d)
Chậm trả nợ thẻ ghi nợ
5.
Thanh toán qua thư tín dụng, bên bán hàng cần:
a)
Hiểu biết rõ về luật pháp trong giao thương tại quốc gia của đối tác
b)
Giao hàng đúng thời điểm
c)
Chuẩn bị cẩn thận hồ sơ theo yêu cầu của e-L/C
d)
Đáp án A và C
6.
Điều kiện để có thể tiến hành thanh toán chuyển khoản là:
a)
Người thanh toán có đủ điều kiện về đường truyền internet
b)
Xác nhận với khách hàng trước khi thực hiện giao dịch
c)
Tài khoản của khách hàng đủ số tiền cần chuyển
d)
Đáp án A và C
7.
Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ là:
a)
Chú ý số dư nhiều nhất của thẻ
b)
Chỉ giao dịch ở địa điểm an toàn
c)
Không để lộ mã pin và để lộ thông tin trên thẻ
d)
Tất cả các phương án trên
8.
Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ tín dụng là:
a)
A.Kiểm soát chi tiêu
b)
B.Đánh giá mức độ cần thiết trong việc duy trì hạn mức tối thiểu
c)
C.Chú ý thanh toán dư nợ thẻ đúng hạn
d)
Đáp án A&C
9.
: Hình thức thanh toán điện tử phân loại theo tính chất của giao dịch là:
a)
Thanh toán các giao dịch giá trị nhỏ đến lớn (như séc điện tử, thư tín dụng)
b)
Thanh toán qua thẻ tín dụng nội địa và thẻ tín dụng quốc tế
c)
Bao thanh toán
d)
Ví thanh toán, mobile money
10.
Rủi ro khi thanh toán qua thẻ thông minh không phải là:
a)
Bị lộ thông tin của khách hàng trong tương lai
b)
Khách hàng được bảo lưu lịch sử giao dịch
c)
Thanh toán nhanh hơn thẻ từ
d)
Tất cả trường hợp trên
11.
Rủi ro khi chủ thẻ không có khả năng chi trả số tiền đã sử dụng qua thẻ tín dụng không phải là:
a)
Bị từ chối duy trì tài khoản
b)
Nộp phí trả chậm
c)
Phải trả lãi trên số tiền còn thiếu
d)
Tất cả trường hợp trên
12.
Hạn chế của thanh toán điện tử so với thanh toán truyền thống là:
a)
A.Không tiếp cận được lượng khách hàng đông đảo
b)
B.Dễ lộ thông tin cá nhân
c)
C.Chi tiêu vượt quá số tiền mà khách hàng có
d)
Cả A và B
13.
Ưu điểm của thanh toán qua Mobile money là:
a)
Người tiêu dùng có thể thanh toán cho mọi giao dịch
b)
Người tiêu dùng cần nộp hồ sơ đầy đủ để đăng ký giao dịch
c)
Người thanh toán không cần có tiền trong tài khoản ngân hàng
d)
Người thanh toán có thể thanh toán với số tiền bất kì
14.
Hạn mức của thẻ tín dụng phụ thuộc vào:
a)
Vị trí công tác của khách hàng
b)
Mức độ đầy đủ hồ sơ khi đăng ký mở thẻ của khách hàng
c)
Khả năng chi trả và uy tín cá nhân của khách hàng
d)
Tất cả các trường hợp trên
15.
Việc thanh toán qua thẻ không thể thực hiện được nếu thiếu:
a)
Yêu cầu chấp nhận thanh toán của ngân hàng
b)
Tiền trong thẻ của khách hàng
c)
Việc xác nhận của bên bán hàng
d)
Trung tâm xử lý thẻ
16.
Lợi ích của thanh toán điện tử là:
a)
Cách thức thu phục khách hàng nhằm bán được nhiều hàng hơn
b)
Cách thức giành được sự hài lòng của khách hàng
c)
Có thể thanh toán bất kỳ thời gian và không gian nào phù hợp
d)
Tất cả đáp án trên
17.
Bên xác nhận thanh toán thành công qua cổng thanh toán là :
a)
Bên cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Ngân hàng của người mua
c)
Ngân hàng của người bán
d)
Tất cả phương án trên
18.
Nhược điểm của thanh toán qua ví là:
a)
Chỉ thanh toán được một số giao dịch
b)
Giá trị giao dịch phụ thuộc vào hạn mức tài khoản liên kết
c)
Cần khai báo số dư tài khoản
d)
Đáp A và B
19.
Thẻ thông minh khác thẻ từ ở đặc điểm:
a)
Phải cần thiết bị thanh toán
b)
Lưu trữ đầy đủ thông tin về khách hàng
c)
Chỉ được ứng dụng trong một số giao dịch nhất định
d)
Đáp án B và C
20.
Các hình thức thanh toán điện tử ít phổ biến tại Việt Nam hiện nay (năm 2023) là:
a)
Séc điện tử
b)
Vi thanh toán
c)
Thanh toán qua thẻ tín dụng
d)
Thanh toán chuyển khoản
21.
Hạn chế chi tiêu của thẻ ghi nợ là:
a)
Uy tín cá nhân của khách hàng
b)
Phụ thuộc vào khả năng tài chính của khách hàng
c)
Khả năng cung ứng dịch vụ thanh toán của bên bán hàng
d)
Việc chấp nhận thanh toán của ngân hàng phát hành thẻ
22.
So với thẻ tiếp xúc, thẻ phi tiếp xúc là loại thẻ thông minh có:
a)
Cấu tạo phức tạp hơn
b)
Yêu cầu hệ thống công nghệ hiện đại hơn
c)
Tốc độ xử lý nhanh hơn
d)
Đáp án A và C
23.
Tính năng vượt trội của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:
a)
Không cần mang theo tiền mặt
b)
Có thể chi trả số tiền theo nhu cầu của khách hàng
c)
Có thể thanh toán trong mọi điều kiện
d)
Đáp án A và B
24.
Thanh toán điện tử tạo ra xu hướng cho doanh nghiệp về:
a)
Cách thức quản trị sản xuất
b)
Cách thức lựa chọn và phát triển kênh mua hàng
c)
Niềm tin của đội ngũ nhân viên
d)
Sự thay đổi về cách thức chỉ đạo, điều hành
25.
Thẻ thông minh được ứng dụng:
a)
Trong thanh toán qua thẻ tín dụng
b)
Trong thanh toán qua các dịch vụ tại chợ truyền thống
c)
Trong thẻ thanh toán các dịch vụ công cộng
d)
Đáp án A&C
26.
Ưu điểm của việc thanh toán qua ví là:
a)
Thanh toán được mọi giao dịch
b)
Giao dịch trên thiết bị an toàn
c)
Không cần khai báo số tài khoản
d)
Thanh toán linh hoạt với nhiều hạn mức
27.
Thanh toán qua cổng thanh toán có thể sử dụng:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Ví điện tử
c)
Séc điện tử
d)
Đáp án A và B
28.
Rủi ro trong thanh toán qua thư tín dụng chủ yếu do:
a)
Chủ quan của bên bán hàng
b)
Chủ đích của bên mua hàng
c)
Ngân hàng có dịch vụ L/C
d)
Đáp án A và C
29.
: Đối tượng "quyết định" để thực hiện thanh toán điện tử là:
a)
Cổng thanh toán điện tử
b)
Bên cung cấp dịch vụ thanh toán
c)
Bên bán hàng
d)
Bên thực hiện thanh toán
30.
Đối tượng "xác nhận" thanh qua ví thành công là:
a)
Bên cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Bên thực hiện thanh toán
c)
Bên bán hàng
d)
Ngân hàng của người thanh toán
31.
Lợi ích vượt trội của thẻ ghi nợ là:
a)
Không mất phí khi rút tiền
b)
Đảm bảo thanh toán mọi lúc mọi nơi
c)
Kiểm soát chi tiêu cho khách hàng
d)
Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
32.
Thanh toán qua séc điện tử dùng cho:
a)
Doanh nghiệp
b)
Cá nhân với các giao dịch có giá trị lớn
c)
Thanh toán quốc tế
d)
Tất cả đáp án trên
33.
Hạn mức của thẻ ghi nợ phụ thuộc vào:
a)
Uy tín cá nhân của khách hàng
b)
Mức độ đầy đủ hồ sơ khi đăng ký mở thẻ của khách hàng
c)
Khả năng tài chính của khách hàng
d)
Ngân hàng phát hành thẻ
34.
Thông tin tài khoản chủ sở hữu ví điện tử được lưu trữ tại:
a)
Ngân hàng của họ
b)
Đơn vị cung cấp ví điện tử
c)
Ngân hàng của người bán
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
35.
Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ là:
a)
Chú ý số dư nhiều nhất của thẻ
b)
Chỉ giao dịch ở địa điểm an toàn
c)
Không để lộ mã pin và để lộ thông tin trên thẻ
d)
Tất cả các phương án trên
36.
Thanh toán qua thư tín dụng, bên bán hàng cần:
a)
Hiểu biết rõ về luật pháp trong giao thương tại quốc gia của đối tác
b)
Giao hàng đúng thời điểm
c)
Chuẩn bị cẩn thận hồ sơ theo yêu cầu e-L/C
d)
Đáp án A và C
37.
Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử là:
a)
Tính bảo mật
b)
Tất cả đáp án trên
c)
Tính linh hoạt
d)
Tính ổn định
38.
Một hệ thống thanh toán điện tử đảm bảo độ tin cậy nếu hệ thống đó :
a)
An toàn
b)
Thuận tiện trong sử dụng
c)
Được nhiều người tin dùng
d)
Chi phí thấp
39.
Hạn mức của thẻ ghi nợ phụ thuộc vào:
a)
Uy tín cá nhân của khách hàng
b)
Mức độ đầy đủ hồ sơ khi đăng ký mở thẻ của khách hàng
c)
Khả năng tài chính của khách hàng
d)
Ngân hàng phát hành thẻ
40.
Tổ chức phát hành phương tiện thanh toán thực hiện việc:
a)
Xác định số tiền đảm bảo thanh toán
b)
Xác nhận hình thức thanh toán điện tử có thể thực hiện thanh toán
c)
Tạo niềm tin pháp lý
d)
Cung cấp các phương tiện thanh toán
41.
Ưu điểm của thanh toán qua Mobile money là:
a)
Người tiêu dùng có thể thanh toán cho mọi giao dịch
b)
Người tiêu dùng cần nộp hồ sơ đầy đủ để đăng ký giao dịch
c)
Người thanh toán không cần có tiền trong tài khoản ngân hàng
d)
Người thanh toán có thể thanh toán với số tiền bất kì
42.
Rủi ro khi chủ thẻ không có khả năng chi trả số tiền đã sử dụng qua thẻ tín dụng không phải là:
a)
Bị từ chối duy trì tài khoản
b)
Nộp phí trả chậm
c)
Phải trả lãi trên số tiền còn thiếu
d)
Tất cả trường hợp trên
43.
Đối tượng "xác nhận" để thực hiện thanh toán qua cổng thanh toán thành công là:
a)
Bên cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Ngân hàng của bên bán hàng
c)
Cổng thanh toán điện tử
d)
Ngân hàng của bên thực hiện thanh toán
44.
Rủi ro khi thanh toán qua thẻ thông minh không phải là:
a)
Bị lộ thông tin của khách hàng trong tương lai
b)
Khách hàng được bảo lưu lịch sử giao dịch
c)
Thanh toán nhanh hơn thẻ từ
d)
Tất cả trường hợp trên
45.
Lợi ích của thanh toán điện tử là:
a)
Cách thức thu phục khách hàng nhằm bán được nhiều hàng hơn
b)
Cách thức giành được sự hài lòng của khách hàng
c)
Có thể thanh toán bất kỳ thời gian và không gian nào phù hợp
d)
Tất cả đáp án trên
46.
Điều kiện để có thể tiến hành thanh toán chuyển khoản là:
a)
Người thanh toán có đủ điều kiện về đường truyền internet
b)
Xác nhận với khách hàng trước khi thực hiện giao dịch
c)
Tài khoản của khách hàng đủ số tiền cần chuyển
d)
Đáp án A và C
47.
: Thẻ thông minh được ứng dụng:
a)
A.Trong thanh toán qua thẻ tín dụng
b)
B.Trong thanh toán qua các dịch vụ tại chợ truyền thống
c)
B.Trong thanh toán qua các dịch vụ tại chợ truyền thống
d)
Đáp án A&C
48.
Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ tín dụng là:
a)
A.Kiểm soát chi tiêu
b)
B.Đánh giá mức độ cần thiết trong việc duy trì hạn mức tối thiểu
c)
C.Chú ý thanh toán dư nợ thẻ đúng hạn
d)
Đáp án A&C
49.
Hạn chế của thanh toán điện tử so với thanh toán truyền thống là:
a)
Không tiếp cận được lượng khách hàng đông đảo
b)
Dễ lộ thông tin cá nhân
c)
Chi tiêu vượt quá số tiền mà khách hàng có
d)
Cả A và B
50.
Thẻ thông minh khác thẻ từ ở đặc điểm:
a)
A.Phải cần thiết bị thanh toán
b)
B.Lưu trữ đầy đủ thông tin về khách hàng
c)
Chỉ được ứng dụng trong một số giao dịch nhất định
d)
Đáp án B và C
51.
So với thẻ tiếp xúc, thẻ phi tiếp xúc là loại thẻ thông minh có:
a)
Cấu tạo phức tạp hơn
b)
Yêu cầu hệ thống công nghệ hiện đại hơn
c)
Tốc độ xử lý nhanh hơn
d)
Đáp án A và C
52.
Rủi ro trong thanh toán qua thư tín dụng chủ yếu do:
a)
Chủ quan của bên bán hàng
b)
Chủ quan của bên mua hàng
c)
Ngân hàng có dịch vụ L/C
d)
Đáp án A và C
53.
Việc thanh toán qua thẻ không thể thực hiện được nếu thiếu:
a)
Việc xác nhận của bên bán hàng
b)
Tiền trong thẻ của khách hàng
c)
Yêu cầu chấp nhận thanh toán của ngân hàng
d)
Trung tâm xử lý thẻ
54.
Các hoạt động của ngân hàng được thực hiện qua ví điện tử là:
a)
Nhận tiền
b)
Chuyển tiền
c)
Cấp tín dụng
d)
Tất cả phương án trên
55.
Một hệ thống thanh toán điện tử cho phép khách hàng lựa chọn nhiều hình thức thanh toán khác nhau là đảm bảo yêu cầu về:
a)
Tính kinh tế
b)
Tính hợp danh
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính linh hoạt
56.
Ưu điểm của việc thanh toán qua ví là:
a)
Thanh toán được mọi giao dịch
b)
Giao dịch trên thiết bị an toàn
c)
Không cần khai báo số tài khoản
d)
Thanh toán linh hoạt với nhiều hạn mức
57.
Điều kiện đối với hệ thống thanh toán điện tử không phải là:
a)
Đáp ứng về cơ sở vật chất, khung pháp lý đầy đủ
b)
Đảm bảo tính bảo mật cho người thanh toán
c)
Sự độc lập tương đối về cách thức thanh toán qua trang web của bên bán
d)
Chi phí hợp lý hoặc miễn phí cho giao dịch thanh toán điện tử đó
58.
Hạn chế chi tiêu của thẻ ghi nợ là:
a)
Uy tín cá nhân của khách hàng
b)
Phụ thuộc vào khả năng tài chính của khách hàng
c)
Khả năng cung ứng dịch vụ thanh toán của bên bán hàng
d)
Việc chấp nhận thanh toán của ngân hàng phát hành thẻ
59.
Hình thức thanh toán không cần tài khoản ngân hàng là:
a)
Séc điện tử
b)
Vi thanh toán
c)
Mobile money
d)
Thanh toán chuyển khoản
60.
Hình thức thanh toán điện tử phân loại theo tính chất của giao dịch là:
a)
Thanh toán qua thẻ tín dụng nội địa và thẻ tín dụng quốc tế
b)
Thanh toán các giao dịch giá trị nhỏ đến lớn (như séc điện tử, thư tín dụng)
c)
Ví thanh toán, mobile money
d)
Bao thanh toán
61.
Khách hàng phải mất phí khi:
a)
Thanh toán bằng thẻ tín dụng
b)
Thanh toán bằng thẻ ghi nợ
c)
Chậm trả nợ thẻ tín dụng
d)
Chậm trả nợ thẻ ghi nợ
62.
Nhược điểm của thanh toán qua ví là:
a)
Chỉ thanh toán được một số giao dịch
b)
Giá trị giao dịch phụ thuộc hạn mức của tài khoản liên kết
c)
Cần khai báo số dư tài khoản
d)
Đáp A và B
63.
Hạn mức của thẻ tín dụng phụ thuộc vào:
a)
Vị trí công tác của khách hàng
b)
Mức độ đầy đủ hồ sơ khi đăng ký mở thẻ của khách hàng
c)
Khả năng chi trả và uy tín cá nhân của khách hàng
d)
Tất cả các trường hợp trên
64.
Hình thức thanh toán sử dụng sinh trắc học là:
a)
Thanh toán chuyển khoản
b)
Mobile Money
c)
Tất cả phương án trên
d)
Ví điện tử
65.
Thanh toán qua sinh trắc học là dùng:
a)
Số tài khoản của ngưởi dùng để thanh toán
b)
Đặc điểm học vấn của người dùng để thanh toán
c)
Đặc điểm tính cách của người dùng để thanh toán
d)
Đặc điểm cá nhân riêng có của người dùng để thanh toán
66.
Lợi ích vượt trội của thẻ ghi nợ là:
a)
Không mất phí khi rút tiền
b)
Đảm bảo thanh toán mọi lúc mọi nơi
c)
Kiểm soát chi tiêu cho khách hàng
d)
Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền