wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu chi trên 070 đến 134 (test gp) phần 3

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
070.1 Đặc điểm vách gian cơ trong:
a)
A. Là 1 phần của ống cánh tay
b)
B. Cho thần kinh trụ và động mạch bên trụ dưới xuyên qua
c)
C. Bám vào xương cánh tay từ mép trong rãnh gian củ đến mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
d)
D. A, B đúng
e)
E. Cả A,B, C đúng
2.
073.3 Ngăn mạc trước cẳng tay gồm:
a)
A. 6 cơ
b)
B. 7 cơ
c)
C. 8 cơ
d)
D. 9 cơ
3.
073.3 Ngăn mạc trước cẳng tay gồm bao nhiêu lớp:
a)
A. 2 lớp
b)
B. 3 lớp
c)
C. 4 lớp
d)
D. 5 lớp
4.
073.3 Lớp thứ 3 của ngăn mạc trước cẳng tay có:
a)
A. Cơ gấp ngón cái dài và cơ gấp các ngón nông
b)
B. Cơ gấp ngón cái ngắn và cơ gấp các ngón sâu
c)
C. Chỉ có cơ gấp các ngón sâu
d)
D. Cơ gấp ngón cái dài và cơ gấp các ngón sâu
e)
E. Chỉ có cơ gấp các ngón nông
5.
075.1 Có mấy cơ ở vùng cẳng tay trước không gây ra vận động bàn tay:
a)
A. 1 cơ
b)
B. 2 cơ
c)
C. 3 cơ
d)
D. 4 cơ
6.
075.2 Có bao nhiêu cơ có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay:
a)
A. 3 cơ
b)
B. 4 cơ
c)
C. 5 cơ
d)
D. 6 cơ
7.
075.3 Ngăn mạc sau cẳng tay chứa:
a)
A. 9 cơ
b)
B. 10 cơ
c)
C. 11 cơ
d)
D. 12 cơ
8.
077.1 Ngăn mạc sau cẳng tay chia thành mấy lớp:
a)
A. 1 lớp
b)
B. 2 lớp
c)
C. 3 lớp
d)
D. 4 lớp
9.
077.1 Các cơ có nguyên ủy bám vào mào trên lồi cầu ngoài xương cánh tay:
a)
A. Cơ cánh tay quay và cơ duỗi cổ tay quay dài
b)
B. Cơ cánh tay quay và cơ duỗi cổ tay quay ngắn
c)
C. Cơ duỗi cổ tay trụ và cơ duỗi cổ tay quay ngắn
d)
D. Cơ duỗi cổ tay quay dài và cơ duỗi cổ tay quay ngắn
10.
077.2 Có bao nhiêu cơ trong ngăn cơ duỗi cẳng tay có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài:
a)
A. 3 cơ
b)
B. 4 cơ
c)
C. 5 cơ
d)
D. 6 cơ
11.
077.1 Lớp nông của ngăn mạc sau cẳng tay có mấy cơ không gây ra cử động bàn tay:
a)
A. 1 cơ
b)
B. 2 cơ
c)
C. 3 cơ
d)
D. không có cơ nào
12.
077.3 Cơ nào trong lớp sâu ngăn cơ duỗi cẳng tay có nguyên ủy ở xương cánh tay:
a)
A. Cơ ngửa
b)
B. cơ khuỷu
c)
C. cơ giạng ngón tay cái dài
d)
D. không có cơ nào
13.
078.1 Chọn câu đúng khi nói về cân gan tay:
a)
A. Cân gan tay là 1 phần của mạc gan tay nhưng dày lên ở vùng giữa gan tay
b)
B. Cân gan tay có hình tam giác, đỉnh hướng xuống dưới
c)
C. Cân gan tay có đỉnh gắn với bờ gần của hãm gân gấp và cân cơ gan tay dài
d)
D. Nền của cân gan tay chia thành 5 dải đến các ngón tay vây quanh gân gấp dài
14.
078.2 Khoang mạc gan tay gồm:
a)
A. 2 khoang
b)
B. 3 khoang
c)
C. 4 khoang
d)
D. 5 khoang
15.
078.2 Ngăn cách giữa khoang mô cái và khoang giữa gan tay bởi:
a)
A. Vách sợi tách ra từ cân gan tay lách giữa gân gấp dài của ngón giữa và ngón trỏ
b)
B. Vách sợi tách từ cân gan tay lách giữa gân gấp dài của ngón cái và ngón trỏ
c)
C. Vách sợi tách từ cân gan tay lách giữa gân gấp dài ngón trỏ và cơ gấp ngón cái ngắn
d)
D. Vách sợi tách từ cân gan tay lách giữa gân gấp dài ngón trỏ và cơ khép ngón cái
16.
078.2 Đặc điểm của khoang mô cái:
a)
A. Chứa cơ giun 1 và 2
b)
B. Nằm sau các gân gấp dài ngón trỏ, trước cơ gấp ngón cái ngắn
c)
C. Chứa gân gấp dài ngón 2, 3
d)
D. Nằm trước cơ khép ngón cái
17.
078.2 ds về khoang giữa gan tay:
a)
A. Chứa các cơ giun 2,3,4
b)
B. Nằm sau gân gấp dài tới các ngón tay 2,3,4,5
c)
C. Nằm trước các xương đốt bàn tay từ 3-5
d)
D. Nằm sau các cơ gian cốt gan tay
18.
079.1 Đặc điểm cơ nội tại bàn tay:
a)
A. Có nguyên ủy, bám tận ở phạm vi bàn tay
b)
B. Là những cơ tạo cử động yếu và tinh tế
c)
C. Gồm có 4 nhóm cơ: mô cái, mô út, cơ giun, cơ gian cốt
d)
D. Các câu trên đều đúng
19.
079.1 ds Đặc điểm nhóm cơ mô cái:
a)
A. Gồm 4 cơ: cơ giạng ngón cái ngắn, cơ gấp ngón cái dài, cơ khép ngón cái ngắn, cơ đối chiếu ngón cái
b)
B. Chỉ có cơ khép ngón cái không có nguyên ủy bám vào hãm gân gấp
c)
C. Là nhóm cơ vận động các cử động tinh tế cho ngón cái
d)
D. Các cơ này đều được chi phối bởi thần kinh giữa
20.
079.2 Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Nhóm cơ mô út gồm 3 cơ: cơ giạng ngón út, cơ đối chiếu ngón út và cơ gấp ngón út dài
b)
B. Cơ giun bao gồm có 5 cơ có tác dụng duỗi đốt giữa và xa của các ngón tay
c)
C. Nhóm cơ gian cốt gồm 8 cơ có tác dụng giạng và khép các ngón tay trừ ngón cái
d)
D. Cơ gian cốt gan tay có tác dụng giạng và gấp các ngón tay từ 2-4
21.
113.1 Đường định hướng của động mạch nách:
a)
A. Là đường kẻ nối điểm giữa xương đòn với điểm giữa nếp gấp khuỷu khi cánh tay khép và tận hết ở bờ dưới cơ ngực lớn
b)
B. Là đường kẻ nối mỏm cùng vai tới điểm giữa nếp gấp khuỷu khi cánh tay gấp và tận hết ở bờ dưới cơ ngực bé
c)
C. Là đường kẻ nối từ điểm giữa xương đòn với điểm giữa nếp gấp khuỷu khi cánh tay giạng và tận hết ở bờ dưới cơ ngực lớn
d)
D. Là đường kẻ nối điểm giữa xương đòn với điểm giữa nếp gấp khuỷu khi cánh tay gấp và tận hết ở bờ dưới cơ ngực lớn
22.
113.2 Cơ tùy hành của động mạch nách:
a)
A. Cơ nhị đầu cánh tay
b)
B. Cơ quạ cánh tay
c)
C. Cơ quạ cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay
d)
D. Cơ ngực bé
23.
113.2 Đặc điểm của động mạch nách:
a)
A. Được coi là cấu trúc trung tâm của nách và được các cơ trên thành của nách vây quanh
b)
B. Tĩnh mạch nách chạy dọc phía ngoài động mạch
c)
C. Phần dưới đòn của đám rối thần kinh cánh tay chạy trước động mạch
d)
D. Được cơ ngực lớn chia làm 3 phần: trên, sau và dưới
24.
134.2 Liên quan giữa động mạch nách đoạn trên cơ ngực bé với đám rối thần kinh cánh tay:
a)
A. Bó ngoài nằm ngoài, bó sau nằm sau, bó trong nằm trong
b)
B. Bó ngoài và sau nằm ngoài động mạch, bó trong ở trong động mạch
c)
C. Bó ngoài và bó sau nằm ngoài động mạch, bó trong ở sau động mạch
d)
D. Cả 3 bó đều nằm sau động mạch
25.
113.3 Động mạch nách tách ra bao nhiêu nhánh bên:
a)
A. 4 nhánh
b)
B. 5 nhánh
c)
C. 6 nhánh
d)
D. 7 nhánh
26.
113.1 4 nhánh của động mạch ngực cùng vai:
a)
A. Nhánh đòn, nhánh ngực trên, nhánh delta, nhánh cùng vai
b)
B. Nhánh trên đòn, nhánh ngực ngoài, nhánh delta, nhánh cùng vai
c)
C. Nhánh đòn, nhánh ngực, nhánh cùng vai, nhánh delta
d)
D. Nhánh đòn, nhánh ngực trong, nhánh delta, nhánh cùng vai
27.
114.2 ds Đặc điểm của động mạch mũ cánh tay sau:
a)
A. Là nhánh cuối cùng của động mạch nách
b)
B. Động mạch mũ cánh tay sau cùng thần kinh quay chui qua lỗ tứ giác
c)
C. Động mạch mũ cánh tay sau chạy vòng quanh cổ giải phẫu xương cánh tay
d)
D. Phân nhánh vào cơ delta, nối với động mạch mũ cánh tay trước và nhánh đi lên của động mạch cánh tay sâu
28.
114.2 ds Đặc điểm của động mạch dưới vai:
a)
A. Là nhánh lớn nhất của động mạch nách, tách ra từ đoạn trên cơ ngực bé
b)
B. Chia 2 nhánh: động mạch ngực ngoài và động mạch mũ vai
c)
C. Động mạch mũ vai chạy ra sau qua tam giác bả vai tam đầu nối với động mạch trên vai và nhánh sâu của động mạch ngang cổ
d)
D. Nhánh còn lại của động mạch dưới vai chi phối cho cơ tròn lớn, cơ răng trước và cơ lưng rộng
29.
14.2 Trên lâm sàng, động mạch nách có thể thắt được ở đoạn nào:
a)
A. Không thể thắt được
b)
B. Trên nguyên ủy của động mạch dưới vai
c)
C. Trên nguyên ủy của động mạch ngực ngoài
d)
D. Trên nguyên ủy của động mạch mũ cánh tay sau
30.
114.2 Vòng nối của động mạch nách:
a)
A. Động mạch ngực ngoài, nhánh ngực của động mạch cùng vai ngực nối với các nhánh gian sườn của động mạch ngực trong
b)
B. Động mạch mũ vai và nhánh delta của động mạch ngực cùng vai tiếp nối với động mạch trên vai
c)
C. Động mạch mũ cánh tay sau tiếp nối với nhánh cùng vai , nhánh delta và động mạch mũ cánh tay trước
d)
D. Cả A, C đều đúng
31.
114.3 Đặc điểm của động mạch cánh tay:
a)
A. Nguyên ủy từ bờ dưới cơ ngực lớn tiếp theo động mạch nách
b)
B. Đường định hướng của động mạch cánh tay: đường kẻ nối điểm giữa xương đòn và điểm giữa nếp gấp khuỷu khi cánh tay giạng vuông góc với thân
c)
C. Toàn bộ động mạch cánh tay đi trong ống cánh tay
d)
D. Qua nếp gấp khuỷu 2-3 cm thì chia 2 nhánh: động mạch quay và trụ
e)
E. Chỉ A, B, D đúng
32.
114.3 Cơ tùy hành động mạch cánh tay:
a)
A. Cơ nhị đầu cánh tay
b)
B. Cơ quạ cánh tay
c)
C. Cả cơ nhị đầu và cơ quạ cánh tay
d)
D. Cơ cánh tay
33.
114.3 Liên quan ở 1/3 trên cánh tay của động mạch cánh tay:
a)
A. 2 tĩnh mạc đi cùng ở 2 bên
b)
B. Thần kinh giữa nằm trước ngoài động mạch cánh tay
c)
C. Thần kinh trụ và bì cẳng tay trong nằm sau động mạch cánh tay
d)
D. A, B đúng
e)
E. Cả A, B, C đều đúng
34.
114.3 Liên quan ở 1/3 giữa động mạch cánh tay:
a)
A. Thần kinh giữa đi trong động mạch cánh tay
b)
B. Thần kinh bì cẳng tay trong nằm phía trước động mạch
c)
C. Thần kinh trụ xuyên qua vách gian cơ trong để đi vào ngăn mạc sau cánh tay
d)
D. 2 tĩnh mạch cánh tay đi sát động mạch cánh tay
e)
E. Cả C, D đều đúng
35.
114.3 Liên quan ở 1/3 dưới động mạch cánh tay:
a)
A. Đi trong rãnh nhị đầu trong
b)
B. Thần kinh giữa nằm ngoài động mạch cánh tay
c)
C. Qua nếp gấp khuỷu 2-3 cm, tách ra 2 nhánh tận. động mạch quay và động mạch trụ
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
e)
E. Chỉ A, C đúng
36.
114.3 Cấu tạo của rãnh nhị đầu trong:
a)
A. Ở trước là mạc cánh tay, ở sau là cơ sấp tròn, ở ngoài là cơ nhị đầu, ở trong là cơ cánh tay quay
b)
B. Ở trước là cân cơ nhị đầu, ở sau là cơ tam đầu cánh tay, ở ngoài là gân cơ nhị đầu, ở trong là cơ sấp tròn
c)
C. Ở trước là mạc cánh tay, ở sau là cơ tam đầu cánh tay, ở ngoài là cơ nhị đầu, ở trong là cơ cánh tay quay
d)
D. Ở trước là cân cơ nhị đầu, ở sau là cơ tam đầu cánh tay, ở ngoài là cơ nhị đầu, ở trong là cơ sấp tròn
37.
116.2 Động mạch cánh tay có bao nhiêu nhánh bên:
a)
A. 2 nhánh
b)
B. 3 nhánh
c)
C. 4 nhánh
d)
D. 5 nhánh
38.
116.2 Đặc điểm của động mạch cánh tay sâu:
a)
A. Tách ra 3 nhánh bên và 2 nhánh tận
b)
B. Cùng thần kinh quay chui qua tam giác bả vai tam đầu vào ngăn mạc sau cẳng tay
c)
C. Tham gia 2 vòng nối: vùng delta và vùng khuỷu
d)
D. A, C đúng
e)
E. Cả A, B, C đều đúng
39.
116.2 Đặc điểm nhánh tận của động mạch cánh tay sâu:
a)
A. Gồm 2 nhánh tận: động mạch bên quay và động mạch bên trụ
b)
B. Động mạch bên quay tiếp nối với động mạch quặt ngược quay trong rãnh nhị đầu ngoài
c)
C. Động mạch bên quay đi cùng thần kinh giữa trong rãnh nhị đầu ngoài
d)
D. A, B đúng
e)
E. Cả A, B, C đúng
40.
116.2 Chọn câu đúng:
a)
A. Động mạch bên trụ dưới cùng thần kinh trụ xuyên qua vách gian cơ trong và tiếp nối với nhánh sau của động mạch quặt ngược trụ
b)
B. Động mạch bên trụ trên tách ra ngay trên khuỷu tiếp nối với cả nhánh trước và nhánh sau động mạch quặt ngược trụ
c)
C. Động mạch bên giữa tiếp nối với động mạch quặt ngược gian cốt ở sau khuỷu
d)
D. Động mạch bên quay tiếp nối với động mạch quặt ngược quay ở sau khuỷu
41.
116.2 Trên lâm sàng có thể thắt động mạch cánh tay ở vị trí:
a)
A. Dưới nguyên ủy của động mạch bên trụ dưới
b)
B. Dưới nguyên ủy của động mạch bên trụ trên
c)
C. Dưới nguyên ủy của động mạch cánh tay sâu
d)
D. Không thể thắt được
42.
116.3 Cơ tùy hành của động mạch trụ:
a)
A. Cơ sấp tròn
b)
B. Cơ gấp các ngón nông
c)
C. Cơ gấp cổ tay trụ
d)
D. Cơ gấp cổ tay quay dài
e)
E. Cơ gấp các ngón sâu
43.
116.3 Liên quan ở 1/3 trên cẳng tay của động mạch trụ:
a)
A. Đi ngay sau cơ sấp tròn và cơ gấp các ngón sâu
b)
B. Đi ngay sau cơ sấp tròn và cơ gấp cổ tay quay
c)
C. Đi ngay trước cơ gấp các ngón sâu, đi sau cơ gấp các ngón nông
d)
D. Đi ngay sau cơ gấp cổ tay quay và cơ gấp cổ tay trụ
44.
116.3 Liên quan ở 2/3 dưới cẳng tay của động mạch trụ:
a)
A. Đi ngay sau cơ gấp cổ tay trụ và ngay trước cơ gấp các ngón nông
b)
B. Thần kinh trụ chạy sát phía ngoài so với động mạch trụ
c)
C. Đi ngay sau cơ gấp cổ tay trụ và ngay trước cơ gấp các ngón sâu
d)
D. Cả A, B đều đúng
e)
E. B, C đều đúng
45.
116.3 Chọn câu đúng khi nói về động mạch trụ:
a)
A. ở trên cổ tay, động mạch nằm giữa gân cơ gấp cổ tay trụ và gân cơ gấp các ngón nông
b)
B. ở cổ tay, động mạch bắt chéo sau hãm gân gấp ngoài xương đậu
c)
C. ở cổ tay, động mạch trụ chạy sát phía ngoài của thần kinh trụ
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
e)
E. Chỉ A, C đúng
46.
116.3 Số nhánh bên của động mạch trụ:
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
47.
117.2 Chọn câu sai:
a)
A. Động mạch gian cốt chung chia 2 nhánh: động mạch gian cốt trước và sau
b)
B. Động mạch gian cốt sau tách ra động mạch gian cốt quặt ngược ở bờ trên cơ ngửa
c)
C. Động mạch gian cốt sau tiếp nối với động mạch gian cốt trước ở trên cổ tay
d)
D. Động mạch gian cốt trước chi phối cho các cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp ngón cái dài
e)
E. Động mạch gian cốt trước chia thành 2 nhánh trước và sau khi đi sau cơ sấp vuông
48.
117.2 Chọn câu đúng:
a)
A. Sau khi bắt chéo hãm gân gấp động mạch trụ tách ra nhánh gan cổ tay và mu cổ tay
b)
B. Nhánh gan cổ tay, mu cổ tay của động mạch trụ nối với nhánh gan cổ tay và mu cổ tay của động mạch quay tạo thành mạng mạch quanh cổ tay
c)
C. Nhánh gan tay sâu tách ra ngay sau khi bắt chéo động mạch trụ thì đi giữa các cơ giun rồi tham gia vào cung gan tay sâu
d)
D. Cả A, B đều đúng
49.
117.3 Đường định hướng của động mạch quay
a)
A. Đường kẻ nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu đến rãnh mạch
b)
B. Đường kẻ nối từ mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay đến rãnh mạch
c)
C. Đường kẻ nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu đến điểm giữa cổ tay
d)
D. Đường kẻ nối từ điểm mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay đến xương thang
50.
118.2 ds về động mạch quay:
a)
A. Động mạch quay tách ra 2 nhánh tận là: cung gan tay nông và động mạch chính ngón cái
b)
B. Động mạch quay tận hết là cung gan tay sâu
c)
C. Động mạch quay khi tới trên mỏm trâm quay thì đi ra ngoài cổ tay tới mu tay
d)
D. Động mạch quay nhận cơ cánh tay quay là cơ tùy hành của động mạch
51.
117.3 Chọn câu sai khi nói về động mạch quay:
a)
A. Ở 1/3 trên động mạch chạy ngay dưới cơ cánh tay quay
b)
B. 1/3 giữa, động mạch nằm ngay bên trong nhánh nông của thần kinh quay
c)
C. Động mạch quay chạy phía ngoài cơ sấp tròn ở 1/3 trên và cơ gấp cổ tay quay ở 2/3 dưới
d)
D. ở trên cổ tay, động mạch nằm giữa cơ gấp cổ tay quay và cơ cánh tay quay
52.
118.1 Động mạch quay bắt chéo trước những cơ nào trên đường đi xuống của động mạch:
a)
A. Gân cơ nhị đầu,cơ sấp tròn, đầu trụ cơ gấp các ngón nông, cơ gấp ngón cái ngắn
b)
B. Gân cơ nhị đầu, cơ sấp tròn, cơ ngửa, cơ gấp ngón cái dài, cơ sấp vuông
c)
C. Cơ nhị đầu, cơ sấp tròn, cơ ngửa, đầu quay cơ gấp các ngón nông, cơ khuỷu
d)
D. Cơ nhị đầu, cơ sấp tròn, cơ ngửa, cơ gấp ngón cái dài, cơ sấp vuông
53.
118.3 Động mạch quay chia bao nhiêu nhánh bên:
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
54.
118.3 ds về ĐM quay:
a)
A. Nhánh gan tay nông tách ra ngay sau khi động mạch quay vòng ra mu tay
b)
B. Động mạch quặt ngược quay tách ra dưới nguyên ủy động mạch quay 1 đoạn ngắn rồi đi dọc theo đường đi của động mạch trụ tiếp nối với động mạch cánh tay sâu
c)
C. Động mạch quay đi giữa 2 đầu cơ gian cốt gan tay thì chia thành động mạch chính ngón cái và cung gan tay sâu
d)
D. Động mạch chính ngón cái tách ra động mạch quay ngón trỏ đi vào bờ ngoài ngón trỏ
55.
119.2 câu sai về cung gan tay nông:
a)
A. Là nhánh tận của động mạch trụ
b)
B. Được nối với nhánh gan tay nông, động mạch chính ngón cái và động mạch quay ngón trỏ của động mạch quay
c)
C. Nơi lồi xa nhất của cung nằm ngang mức bờ trên của 1 ngón cái giạng hết cỡ
d)
D. Cung gan tay nông ở ngay sau cân gan tay và trước tất cả thần kinh và các gân gấp ở phần giữa gan tay
56.
119.2 Cung gan tay nông tách thành mấy nhánh:
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
57.
119.3 Cung gan tay sâu tách thành mấy nhánh:
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
58.
119.3 Chọn câu đúng khi nói về cung gan tay sâu:
a)
A. Là nhánh tận của động mạch trụ
b)
B. Chạy song song với nhánh nông của thần kinh trụ
c)
C. Đi bên dưới các gân gấp và bắt chéo trước các cơ gian cốt và xương đốt bàn tay
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
59.
119.3 Các nhánh của cung gan tay sâu:
a)
A. 3 động mạch gian đốt bàn tay, các nhánh xuyên, các nhánh nhỏ cấp máu cho dây chằng và xương
b)
B. 3 động mạch gan ngón chung, động mạch chạy vào bờ trong ngón út, và các nhánh xuyên
c)
C. 3 động mạch gan ngón chung và động mạch chạy vào bờ trong ngón út và nhánh nhỏ cấp máu cho dây chằng và xương
d)
D. 3 động mạch gan đốt bàn tay, các nhánh xuyên , các nhánh nhỏ cấp máu cho dây chằng và xương
60.
133.2 nt. Mô tả đúng về đám rối cánh tay:
a)
A. Chỉ chứa các sợi thần kinh bắt nguồn từ ngành (nhánh) trước các thần kinh sống
b)
B. Tạo bởi nhánh trước của 4 thần kinh cổ dưới + nhánh trước thần kinh sống ngực I
c)
C. Mỗi thân của đám rối tạo bởi 1 nhánh trước của thần kinh sống
d)
D. Các thân của đám rối chạy chếch ra ngoài ở tam giác cổ trước.
61.
134.2 Chọn câu đúng về đám rối cánh tay
a)
A. Bó ngoài đi xuống ở sau rồi nằm ngoài động mạch nách
b)
B. Bó trong luôn nằm trong động mạch nách
c)
C. ở trên cơ ngực bé, các bó vây quanh động mạch nách như đúng tên gọi của chúng
d)
D. Ở dưới cơ ngực bé, các nhánh tận của bó sau nằm sau động mạch nách.
e)
E. Bó sau luôn nằm sau động mạch nách