wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
b)
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ
d)
Vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa
2.
Chọn cum từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản …. với lợi ích của giai cấp tư sản.
a)
thống nhất
b)
phù hợp
c)
đối lập trực tiếp
d)
đối lập gián tiếp
3.
Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:
a)
Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội
b)
Giai cấp không có tư liệu sản xuất
c)
Giai cấp có số lượng đông trong dân cư
d)
Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp
4.
Giai cấp công nhân là:
a)
Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện đại
b)
Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến
c)
Giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất trong dân cư
d)
Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội
5.
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn:
a)
Không đối kháng về lợi ích
b)
Đối kháng gián tiếp về lợi ích
c)
Đối kháng trực tiếp về lợi ích
d)
Đối kháng lợi ích không cơ bản
6.
Giai cấp nào là chủ thể của quá trình sản xuất hiện đại?
a)
Giai cấp chủ nô
b)
Giai cấp địa chủ
c)
Giai cấp công nhân
d)
Giai cấp tư sản
7.
Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là … của bản thân nền đại công nghiệp”
a)
sản phẩm
b)
thành tựu
c)
kết quả
d)
chủ thể
8.
Hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng”.
a)
giai cấp vô sản
b)
tầng lớp tiểu tư sản
c)
tầng lớp trí thức
d)
giai cấp nông dân
9.
Nguồn gốc cơ bản của giá trị thặng dư và sự giàu có của chủ nghĩa tư bản là:
a)
Lao động sống của giai cấp công nhân
b)
Quá trình trao đổi mua bán hàng hóa
c)
Hoạt động thương mại
d)
Kinh tế thị trường
10.
Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa?
a)
Giai cấp công nhân
b)
Giai cấp tư sản
c)
Tầng lớp thanh niên
d)
Tầng lớp tri thức
11.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
a)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
Sự trưởng thành của giai cấp công nhân
c)
Quan hệ sản xuất TBCN đã trở nên lỗi thời
d)
Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân
12.
Sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:
a)
Lịch sử - tự nhiên
b)
Kinh tế - xã hội
c)
Chính trị - xã hội
d)
Lịch sử - xã hội
13.
Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:
a)
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ tư hữu phong kiến
b)
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa
c)
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc
d)
Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản
14.
Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…
a)
khá lâu dài từ CNTB lên CNXH
b)
khá nhanh chóng từ CNTB lên CNXH
c)
rất nhanh từ CNTB lên CNXH
d)
rất gian khổ từ CNTB lên CNXH
15.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một… chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C.Mác)
a)
thời kì quá độ
b)
giai đoạn
c)
hình thái quá độ
d)
thể chế
16.
Chủ nghĩa xã hội là:
a)
Giai đoạn đầu của HTKT-XH CSCN
b)
Giai đoạn cao của HTKT-XH CSCN
c)
Giai đoạn đầu của HTKT-XH XHCN
d)
Giai đoạn cao của HTKT-XH XHCN
17.
Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
Nhanh và chậm
b)
Đơn giản và phức tạp
c)
Trực tiếp và gián tiếp
d)
Sớm và muộn
18.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định”.
a)
thời kì cách mạng
b)
thời kì chuyển giao
c)
thời kì quá độ
d)
thời kì cải biến
19.
Tiền đề vật chất của sự ra đời hình thái KT-XH CSCN là:
a)
Mâu thuẫn giữa giai cấp đối lập nhau
b)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời
d)
Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân
20.
Cách hiểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chủ nghĩa xã hội?
a)
Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động
b)
Là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
Là khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của sự phát triển
d)
Là trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng của nhân dân lao động
21.
Điền từ thích hợp vào luận điểm sau: Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng … xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động
a)
phục vụ nhân dân
b)
Đảng Cộng sản lãnh đạo
c)
lấy dân làm gốc
d)
làm chỗ dựa cho dân
22.
Dân chủ xã hội chủ nghĩa là do:
a)
Đảng cầm quyền lãnh đạo
b)
Đảng tiến bộ lãnh đạo
c)
Đảng Cộng sản lãnh đạo
d)
Đảng Dân chủ lãnh đạo
23.
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:
a)
Quyền lực thuộc về nhân dân
b)
Một hình thức hay hình thái nhà nước
c)
Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ
d)
Một quan niệm về tinh thần dân chủ
24.
Quan niệm: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là của:
a)
C.Mác
b)
Ph.Ănghghen
c)
V.I. Lênin
d)
Hồ Chí Minh
25.
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là:
a)
Quyền lực thuộc về nhân dân
b)
Quyền lực của giai cấp cầm quyền
c)
Quyền tự do của mỗi người
d)
Quyền tự quyết của mỗi dân tộc
26.
Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?
a)
Chiếm hữu nô lệ
b)
Xã hội phong kiến
c)
Tư bản chủ nghĩa
d)
Xã hội chủ nghĩa
27.
Nội dung dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại sự áp bức bất công, thể hiện:
a)
Tổ chức xã hội
b)
Giá trị xã hội
c)
Yếu tố xã hội
d)
Nhân tố xã hội
28.
Nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử là:
a)
Cộng sản nguyên thuỷ
b)
Chủ nghĩa tư bản
c)
Chiếm hữu nô lệ
d)
Xã hội chủ ngĩa
29.
Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?
a)
Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức nhà nước
b)
Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của mỗi người
c)
Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại
d)
Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước
30.
Nền dân chủ xuất hiện khi nào?
a)
Xuất hiện loài người
b)
Xuất hiện nhà nước
c)
Có nhà nước tư sản
d)
Có nhà nước vô sản
31.
Tiêu chí để phân định tộc người này với tộc người khác là:
a)
Ý thức tự giác tộc người
b)
Sự phát triển về kinh tế
c)
Sự tiến bộ trong nhận thức
d)
Sự nâng cao đời sống xã hội
32.
Tổ chức nào đặc trưng cho thể chế chính trị của một dân tộc?
a)
Đảng Cộng sản
b)
Nhà nước
c)
Mặt trận Tổ quốc
d)
Đoàn thể chính trị
33.
Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa rộng là:
a)
Có Nhà nước và pháp luật thống nhất.
b)
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
c)
Có chung tâm lý, tín ngưỡng, văn hoá.
d)
Có chung một ngôn ngữ thống nhất
34.
Yếu tố thể hiện quyền của dân tộc trong tương quan với các dân tộc khác?
a)
Biên giới
b)
Lãnh hải
c)
Lãnh thổ
d)
Địa giới
35.
Trình tự nào sau đây thể hiện quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?
a)
Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc
b)
Bộ tộc – Bộ lạc – Thị tộc – Dân tộc
c)
Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc
d)
Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc
36.
Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc:
a)
Tiền phong kiến
b)
Hậu phong kiến
c)
Tư sản
d)
Hậu tư sản
37.
Đâu là xu hướng phát triển của dân tộc?
a)
Dân tộc độc lập về lĩnh vực chính trị
b)
Dân tộc độc lập về lĩnh vực kinh tế
c)
Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập
d)
Có quyền bình đẳng về chính trị - văn hoá
38.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?
a)
Có chung nền văn hóa và tâm lí
b)
Có chung vùng lãnh thổ ổn định
c)
Có chung phương thức sinh hoạt văn hóa
d)
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
39.
Chủ quyền quốc gia của các dân tộc phải được thể chế hóa thành:
a)
Công pháp khu vực và luật pháp quốc gia
b)
Luật pháp quốc gia và luật pháp quốc tế
c)
Luật pháp quốc gia và quy định quốc gia
d)
Công pháp quốc gia và luật pháp quốc tế
40.
Nội dung nào phản ánh mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?
a)
Sự trưởng thành của dân tộc
b)
Sự khẳng định về chủ quyền
c)
Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị
d)
Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế
41.
Tính chất của tôn giáo là:
a)
Tính khái quát
b)
Tính tổng hợp
c)
Tính chính trị
d)
Tính hiện đại
42.
Bản chất của tôn giáo là:
a)
Một tổ chức xã hội phi giai cấp
b)
Lý luận khoa học và cách mạng
c)
Phản ánh hư ảo hiện thực khách quan
d)
Một tổ chức của chính trị và tư tưởng
43.
Tin một cách mê muội, mù quáng vào những điều thiếu cơ sở khoa học là biểu hiện của:
a)
Tôn giáo
b)
Tín ngưỡng
c)
Mê tín
d)
Dị đoan
44.
Nội dung nào KHÔNG phải là nguồn gốc của tôn giáo?
a)
Tự nhiên
b)
Giáo dục
c)
Nhận thức
d)
Tâm lý
45.
Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là:
a)
Một khái niệm rộng hơn tín ngưỡng
b)
Một khái niệm tương đương tín ngưỡng
c)
Một khái niệm độc lập và không có mối liên hệ
d)
Khái niệm hẹp hơn, là một loại hình tín ngưỡng
46.
Tôn giáo điều chỉnh hành vi đạo đức của con người thông qua:
a)
Các quy định của pháp luật
b)
Chuẩn mực đạo đức xã hội
c)
Hệ thống giá trị chuẩn mực của tôn giáo
d)
Hệ thống các quan điểm của các tín đồ
47.
Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh:
a)
Hư ảo hiện thực khách quan
b)
Đúng đắn hiện thực khách quan
c)
Thế giới khách quan
d)
Về niềm tin tuyệt đối
48.
Các tôn giáo bị phân liệt, chia tách thành nhiều tôn giáo, giáo phái khác nhau phản ánh tính chất nào?
a)
Tính khái quát
b)
Tính hiện thực
c)
Tính tổng hợp
d)
Tính lịch sử
49.
Tôn giáo mang thế giới quan:
a)
Duy tâm
b)
Duy vật
c)
Duy vật biện chứng
d)
Duy vật và duy tâm
50.
Nội dung nào KHÔNG phải là tính chất của tôn giáo?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính logic
c)
Tính quần chúng
d)
Tính chính trị
51.
Quan hệ hôn nhân được thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?
a)
Giữa vợ và chồng
b)
Cha mẹ và con cái
c)
Ông bà và cháu
d)
Giữa anh chị em
52.
Chức năng đặc thù của gia đình là:
a)
Tái sản xuất ra con người
b)
Giáo dục và xã hội hóa
c)
Đối nội
d)
Đối ngoại
53.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là…”
a)
Gia đình
b)
Cộng đồng
c)
Cơ sở
d)
Nhân dân
54.
Đặc thù riêng có trong chức năng kinh tế của gia đình là?
a)
Gia đình là chủ thể sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động
b)
Gia đình là chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất của xã hội
c)
Gia đình là chủ thể quản lý sản xuất sản phẩm
d)
Gia đình là chủ thể phân phối sản phẩm lao động
55.
Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?
a)
Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội
b)
Gia đình là một cộng đồng xã hội, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
c)
Gia đình là một tổ chức chính trị xã hội tồn tại trong hệ thống chính trị cơ sở
d)
Gia đình là cầu nối các bộ phận, các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở
56.
Cơ sở hình thành nên gia đình là?
a)
Quan hệ hôn nhân
b)
Quan hệ văn hóa
c)
Quan hệ chính trị
d)
Quan hệ kinh tế
57.
Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?
a)
Hôn nhân và nuôi dưỡng
b)
Hôn nhân và huyết thống
c)
Quần tụ trong một không gian
d)
Quan hệ nuôi dưỡng, giáo dục
58.
Câu nói: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình” là của ai?
a)
Ph.Ănghen
b)
V.I.Lênin
c)
Hồ Chí Minh
d)
Lê Duẩn
59.
Luận điểm “Gia đình là tế bào của xã hội” được hiểu như thế nào?
a)
Gia đình quyết định sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội
b)
Gia đình quyết định đến quan hệ giai cấp và đấu tranh giai cấp
c)
Gia đình quyết định đến quan hệ bình đẳng, công bằng trong xã hội
d)
Gia đình quyết định đến sự giàu có trong xã hội loài người.
60.
Đặc thù riêng có trong chức năng giáo dục của gia đình là?
a)
Gia đình là môi trường giáo dục đầu tiên và kéo dài suốt đời đối với mỗi cá nhân
b)
Gia đình là môi trường giáo dục thường xuyên và nuôi dưỡng đối với mỗi cá nhân
c)
Gia đình là môi trường giáo dục đạo đức hiệu quả đối với mỗi cá nhân
d)
Gia đình là môi trường giáo dục lối sống hiệu quả đối với mỗi cá nhân