wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhi 1 2021

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vaccine 5 trong 1 của chương trình DỊCH VỤ (Pentaxime) không có:

a)

Bại liệt

b)

Bạch hầu

c)

Viêm gan B

d)

Ho gà

2.

Chẩn đoán SUYỄN, dựa vào:

a)

Đánh giá dị ứng

b)

Tất cả đúng

c)

Đo chức năng hô hấp

d)

Khám lâm sàng cẩn thận

e)

Hỏi bệnh sử cẩn thận, chi tiết

3.

Trẻ 6 tháng đã được chích ngừa các loại vaccine sau, ngoại trừ:

a)

Ho gà

b)

Bạch hầu

c)

Viêm gan B

d)

Sởi

4.

Nguyên nhân hàng đầu của viêm phổi ở trẻ từ 5 tuổi trở lên là:

a)

A. S. pneumoniae

b)

B. H. influenzae

c)

C. S. aureus

d)

D. M. pneumoniae

e)

E. A và D đúng

5.

Nguyên nhân hàng đầu của viêm phổi ở trẻ dưới 5 tuổi là:

a)

A. S. pneumoniae

b)

B. H. influenzae

c)

C. S. aureus

d)

D. M. pneumoniae

e)

E. A và B đúng

6.

5 tiêu chuẩn chẩn đoán suyễn, chọn câu SAI:

a)

Đã loại trừ các nguyên nhân ho, khò khè khác

b)

Có YTNC suyễn

c)

Khám LS và test chẩn đoán

d)

Đáp ứng kém với thuốc giãn PQ

e)

Ho, khò khè tái đi tái lại

7.

Trẻ mấy tháng được ăn dặm:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

8.

Viêm phổi, chọn câu SAI:

a)

XQ phổi thường quy là cần thiết

b)

Loại trừ viêm phổi kín đáo ở trẻ 3-36 tháng có sốt > 39oC, tăng BC > 200.000/microL và không dấu hiệu nhiễm trùng khu trú

c)

Trẻ 2-59 tháng: viêm phổi - viêm phổi nặng - viêm phổi rất nặng

d)

Thở nhanh và thở rút lõm ngực là 1 chìa khóa để chẩn đoán

9.

Trẻ giữ được cổ lúc mấy tháng:

a)

5 tháng

b)

4 tháng

c)

3 tháng

d)

2 tháng

10.

Nên nghĩ suyễn, chọn câu SAI:

a)

Khò khè ho sau vận động

b)

TC cải thiện sau điều trị suyễn thích hợp

c)

Khò khè lần đầu

d)

Khò khè sau tiếp xúc dị nguyên

e)

Ho khó chịu về đêm

11.

Viêm tiểu phế quản, chọn câu SAI

a)

Trong trường hợp nặng không nghe được phế âm

b)

Chẩn đoán chủ yếu dựa LS

c)

Sau 1-3 ngày, bé khò khè, khó thở

d)

Khám phổi rale ngáy, rale rít, rale ẩm

e)

Khởi đầu là viêm hô hấp trên do vi khuẩn

12.

Viêm tiểu phế quản, chọn câu SAI:

a)

Đa số < 12 tháng - 80% dưới 6 tháng

b)

Lây do tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với chất nhầy

c)

Thường do RSV (VR hợp bào hô hấp)

d)

Thường do phế cầu khuẩn

13.

Vaccine 5 trong 1 của chương trình bắt buộc (QUINVAXEM) không có:

a)

Viêm gan B

b)

Ho gà

c)

Bạch hầu

d)

Bại liệt

14.

Bé 3 tháng được chủng ngừa vaccine nào:

a)

Viêm não nhật bản B

b)

Bại liệt

c)

Thủy đậu

d)

Viêm gan A

15.

Test đáp ứng thuốc giãn phế quản

a)

Dùng khí dung Salbutamol thường là 3 lần mỗi 20-30ph

b)

Nếu đáp ứng tốt, nghĩ nhiều suyễn

c)

Đáp ứng một phần: viêm tiểu phế quản

d)

Không đáp ứng: nên tìm nguyên nhân khác

e)

Tất cả đều đúng

16.

Viêm phổi trẻ em: nguyên nhân thường gặp - chọn câu sai;

a)

Do virus hoặc vi khuẩn or cả hai (16-30%)

b)

Vi khuẩn: phế cầu, hemophilus influenza B, Moraxella cattaralis

c)

Virus: 60%, thường gặp RSV, (a) cúm, adenovirus

d)

Vi khuẩn điển hình: mycoplasma pneumonia, clamydia pneumonia

17.

Sau khi chích ngừa, nên cho trẻ ở lại nơi chích ngừa bao nhiêu lâu:

a)

45ph

b)

10ph

c)

1 tiếng

d)

30ph

18.

khí dung Salbutamol trong điều trị cắt cơn suyễn ( chọn câu sai)

a)

Có thể lập lại 2 lần cách nhau 20 phút

b)

tối thiểu 2.5mg/lần

c)

luôn luôn phải phun bằng oxygen 6l/p

d)

tối đa: 5mg/lần

e)

liều lượng 0,15mg/kg/lần

19.

Vaccine ngừa bại liệt uống thuốc loại vaccine

a)

vaccine sống giảm độc lực

b)

vaccine bất hoạt

c)

vaccine loại mRNA

d)

vaccine sử dụng độc tố

20.

Đánh giá độ nặng cơn suyễn

a)

A. phân loại: nhẹ-trung bình-nặng-dọa ngưng thở

b)

B. cơn suyễn trung bình: tri giác hơi bứt rứt - nhịp thở trẻ < 5 tuổi: 40-50 lần /phút, trẻ > 5 tuổi:30-40l/p, co kéo cơ hô hấp phụ, SpO2 91-95%

c)

C. chỉ cần có vài dấu hiệu trên là đủ xếp vào độ nặng cơn suyễn tương ứng

d)

D. B + C đúng

e)

E. Tất cả đều đúng

21.

Liên quan suyễn và viêm hô hấp do virus:

a)

a. ở trẻ nhũ nhi, một số virus có thể khởi phát suyễn

b)

b. BN suyễn, đặc biệt trẻ em, nhiễm virus có thể khởi phát cơn suyễn

c)

c. viêm hô hấp trên do virus góp phần kiểm soát suyễn

d)

d. a+b đúng

e)

e. tất cả đều đúng

22.

suyễn do virus.Chọn câu SAI

a)

a. nhiễm virus là yếu tố khởi phát

b)

b. triệu chứng dai dẳng giữa 2 đợt cấp

c)

c. không có tiền sử dị ứng về gia đình và bản thân

d)

d. BC ái toan cao trong máu > 4%

e)

e. B+D sai

23.

vaccine ngừa uốn ván thuốc loại vaccine:

a)

Vaccine sống giảm độc lực

b)

Vaccine loại độc tố

c)

vaccine bất hoạt

d)

vaccine sử dụng độc tố siêu vi

24.

Chỉ định nhập viện trong suyễn:

a)

a. cơn suyễn nặng

b)

b. suyễn dọa ngưng thở

c)

c. suyễn cơn trung bình không đáp ứng 3 lần khí dung Salbutamol cách 20 phút

d)

d. suyễn cơn trung bình không đáp ứng với Salbutamol uống + prednisone uống 2 ng

e)

e. (A-B-C) đúng

25.

đánh giá độ nặng bặc suyễn

a)

chỉ cần có vài dấu hiệu trên là đủ xếp vào độ nặng cơn suyễn tương ứng

b)

khi thăm khám ban đầu cho bệnh nhân suyễn lần đầu hay mới chẩn đoán

c)

gồm 4 độ (bậc I nhẹ- từng cơn) - (bậc 2: nhẹ dai dẳng) - (bậc 3: vừa-dai dẳng) và (bậc 4: nặng-dai dẳng)

d)

dựa triệu chứng ban ngày-ban đêm- PEF hay FEV1 và thay đổi PEF

e)

tất cả đều đúng

26.

trẻ bú sữa mẹ đến mấy tháng

a)

đến khi hết sữa mẹ

b)

6 tháng

c)

4 tháng

d)

3 tháng

27.

Các yếu tố kịch phát cơn suyễn, chọn câu Sai

a)

Thuốc kháng viêm-hạ sốt Aspirin, Ibuprofen có thể kích phát cơn suyễn

b)

Nhiễm trùng: họ cảm lạnh, nhiễm siêu vi…

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mạt nhà có thể diệt bằng giật mền, drap nệm bằng nước lạnh thông thường

e)

Dị nguyên bụi, mạt nhà, lông thú