NEW
Font size
Worksheetsluyện tập trắc nghiệm
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Bộ ba nào sau đây trên mARN mã hóa axit amin mở đầu?
A. 5’UAA3’.
B. 5’UUU3’
C. 5’GUA 3’.
D. 5’AUG 3’.
Câu 2: Nếu 1 mạch của gen có loại nucleôtit A = 10%, T = 30% thì tỉ lệ số nuclêôtit từng loại của gen đó sẽ là
A. A =T= 20%; G=X=30%
B. A =T= 30%; G=X=20%
C. A =T= 10%; G=X=40%
D. A =T= 40%; G=X=10%
Câu 3: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit của cặp NST kép tương đồng xảy ra trong giảm phân I dẫn đến kết quả nào sau đây?
A. Mất đoạn và lặp đoạn
B. Hoán vị gen
C. Mất đoạn và đảo đoạn
D. Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 4 :
Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp tiền vitamin A, được tạo ra nhờ phương pháp
A.
dung hợp tế bào trần
B.
Nuôi cấy tế bào, mô thực vật
C.
tạo ưu thế lai
D.
công nghệ gen
Câu 5 :
Ở sinh vật nhân thực, các gen nằm ở tế bào chất
A.
luôn phân chia đều cho các tế bào con
B.
chủ yếu được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng
C.
chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái
D.
luôn tồn tại thành từng cặp alen
Câu 6 :
Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết khi cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn, đời con thu được gồm
A.
9 kiểu gen và 6 kiểu hình
B.
27 kiểu gen và 6 kiểu hình
C.
9 kiểu gen và 4 kiểu hình
D.
27 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 7 :
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 15 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể
A.
dị bội
B.
tam bội
C.
đa bội lệch
D.
ba nhiễm
Câu 8 :
Loại nuclêotit không có trong phân tử ADN là
A.
A
B.
U
C.
G
D.
X
Câu 9: Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) và thu được kết quả như sau:
Phép lai thuận
Phép lai nghịch
P: ♀ Cây lá đốm × ♂ Cây lá xanh
P: ♀ Cây lá xanh × ♂ Cây lá đốm
F1: 100% số cây lá đốm
F1: 100% số cây lá xanh
Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm:
A. 100% số cây lá xanh
B. 75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh.
C. 50% số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh
D. 100% số cây lá đốm
Câu 10: Một cơ thể có kiểu gen khi giảm phân bình thường không có trao đổi chéo cho mấy loại giao tử?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 8
Câu 11: Hiện tượng các gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể đổi chỗ cho nhau do sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể khác nguồn gọi là
A. Liên kết gen
B. Hoán vị gen.
C. Tương tác gen.
D. Tác động đa hiệu của gen.
Câu 12: Loài ngô có bộ NST 2n = 20. Theo lí thuyết, loài này có bao nhiêu nhóm gen liên kết?
A. 20
B. 10
C. 12
D. 15
Câu 13:
Một quần thể sinh vật ngẫu phối có tần số tương đối của alen A = 0,8. Cấu trúc di truyền của quần thể là
A.
0,64aa : 0,32Aa : 0,04AA
B.
0,64AA : 0,32aa : 0,04Aa
C.
0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
D.
0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa
Câu 14: Điều nào sau đây nói về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là sai?
A. Sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. Sự tự phối làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.
C. Qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp
D. Qua nhiều thế hệ tự phối, kiểu gen đồng hợp có cơ hội biểu hiện nhiều hơn.
Câu 15: Người ta làm thí nghiệm trên giống thỏ Himalaya như sau: Cạo một phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó một cục nước đá; sau một thời gian, tại vị trí này, lông mọc lên lại có màu đen. Phát biểu nào sau đây đúng khi giải thích về hiện tượng này?
A. Nhiệt độ thấp làm bất hoạt các enzim cần thiết để sao chép các gen quy định màu lông.
B. Nhiệt độ thấp làm cho alen quy định lông trắng bị biến đổi thành alen quy định lông đen.
C. Nhiệt độ thấp làm thay đổi biểu hiện của gen quy định màu lông thỏ.
D. Nhiệt độ thấp gây ra đột biến làm tăng hoạt động của gen quy định lông đen.
Câu 16: Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là
A. 0,3.
B. 0,4.
C. 0,5.
D. 0,2.
Câu 17: Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a, trong đó tần số alen a là 0,6. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là
A. 0,40
B. 0,48
C. 0,16
D. 0,36
Câu 18: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% cá thể mang alen A.
II. Quần thể trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền
III. Tần số alen A của quần thể trên là 0,6
IV. Ở thế hệ F1, tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa giảm còn 24%
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19:
Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A.
0,50AA : 0Aa : 0,50aa
B.
0,20AA : 0,60Aa : 0,20aa
C.
0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
D.
0,45AA : 0,25Aa : 0,30aa
Câu 20:
Ở sinh vật nhân sơ, cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin được thực hiện chủ yếu ở khâu
A.
dịch mã
B.
Phiên mã
C.
Tái bản, dịch mã
D.
Tái bản
Câu 21: Có bao nhiêu ví dụ ứng dụng sau đây được tạo ra nhờ công nghệ tế bào?
I. Cà chua mang gen chống ung thư
II. Dưa hấu tam bội (3n): quả to, ngọt, không hạt
III. Cây bông mang gen kháng sâu bệnh của vi khuẩn
IV. Cây pomato (khoai- cà) mang bộ nhiễm sắc thể 4n của hai loài: khoai tây và cà chua
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Thành tựu nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
B. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
C.Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
D. Tạo cừu chuyển gen tổng hợp protein của người trong sữa.
Câu 23: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
A. thoái hóa giống
B. ưu thế lai
C. bất thụ
D. siêu trội
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng, dị hợp tử có trong kiểu gen.
D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng, dị hợp tử có trong kiểu gen.
Câu 25: Quy trình kĩ thuật từ tế bào tạo ra giống vật nuôi, cây trồng mới trên quy mô công nghiệp gọi là
A. công nghệ gen.
B. công nghệ tế bào.
C. công nghệ sinh học
D. kĩ thuật di truyền
Câu 26: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp NST giới tính XX và giới cái mang cặp NST giới tính XY?
A. Trâu, bò, hươu.
B. Hổ, báo, mèo rừng
C. Gà, chim bồ câu, bướm
D. Thỏ, ruồi giấm, chim sáo
Câu 27: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở động vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Nuôi cấy mô tế bào
. C. Lai tế bào sinh dưỡng
. D. Nhân bản vô tính
Câu 28:
Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ xung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1)Phân tử ADN mạch kép (2)Phân tử tARN
(3)phân tử prôtêin (4) Quá trình dịch mã
A.
(2) và (4)
B.
(3) và (4)
C.
(1) và (2)
D.
(1) và (3)
Câu 29:
Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định?
A.
Phép lai thuận và phép lai nghịch cho kết quả khác nhau.
B.
Tuân theo quy luật di truyền chéo.
C.
Mẹ bị bệnh thì chắc chắn con gái sinh ra cũng bị bệnh.
D.
Bệnh xuất hiện nhiều ở nam hơn ở nữ.
Câu 30 :
Trong chọn giống người ta sử dụng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần qua nhiều thế hệ nhằm
A.
Tạo những dòng thuần chủng
B.
làm phát sinh nhiều đột biến có lợi
C.
Tạo sự đồng đều trong việc biểu hiện các tính trạng ở thế hệ con
D.
Tạo các thế hệ sau có ưu thế vượt trội so với bố mẹ
Câu 31 :
Hai phân tử ADN nhân đôi liên tiếp 3 lần, số phân tử ADN tạo thành
A.
12
B.
8
C.
16
D.
6
Câu 32: Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua lại với nhau để hình thành chiều cao cây. Cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 10 cm, người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 180 cm được cây F1. Chiều cao cây F1 là
A. 60 cm
B. 90 cm
C. 120 cm
D. 150 cm
Câu 33 :
Mức phản ứng là
A.
mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
B.
tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
C.
khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
D.
khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
Câu 34 :
Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
A.
dung hợp tế bào trần
B.
Nuôi cấy hạt phấn
C.
Nuôi cấy tế bào, mô thực vật
D.
nhân bản vô tính
Câu 36: Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở 1 chạc tái bản hình chữ Y (sơ đồ II), phát biểu nào sau đây đúng?
A. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.
B. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
C. Mạch ADN mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ → 5’.
D. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
Câu 36: Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?
A. Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng
B. Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST.
C. Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng
D. Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST
Câu 37 : Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Val – GUU; Trp – UGG; Lys – AAG; Pro – XXA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên có trình tự nuclêôtít
A. 5’ XAA – AXX – UUX – GGU 3’.
B. 5’ XAA – AXX – TTX – GGT 3’.
C. 3’ XAA – AXX – UUX – GGU 5’
D. 3’ XAA – AXX – TTX – GGT 5’
Câu 38: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. ngoài nhiễm sắc thể.
B. tương tác bổ sung
C. tương tác cộng gộp.
D. phân li
Câu 39: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,6AA : 0,4aa
. B. 100%Aa
. C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
. D. 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa.
