wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CKI 12

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?
a)
A.Hoạt động giao thông vận tải.
b)
B.Bảo vệ an ninh, chủ quyền.
c)
C.Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
d)
D.Khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp.
2.
Câu 2: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu do
a)
A.địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B.nền khí hậu nhiệt đới.
c)
C.lãnh thổ trải dài.
d)
D.tiếp giáp với biển.
3.
Câu 3: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên
a)
A.khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
b)
B.địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
c)
C.tài nguyên khoáng sản phong phú.
d)
D.sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.
4.
Câu 4: Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có
a)
A.nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng.
b)
B.khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.
c)
C.thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống.
d)
D.thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.
5.
Câu 5: Theo chiều Bắc - Nam, chủ quyền lãnh thổ nước ta trên đất liền và trên biển kéo dài khoảng
a)
A.15 vĩ độ.
b)
B.15,5 vĩ độ.
c)
C.16,55 vĩ độ.
d)
D.18 vĩ độ.
6.
Câu 7: Trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?
a)
A.Đà Nẵng.
b)
B.Hà Nội.
c)
C.Biên Hòa.
d)
D.Nha Trang.
7.
Câu 8: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A.Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B.Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C.Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D.Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
8.
Câu 9: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A.diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
b)
B.thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
c)
C.gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
d)
D.mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
9.
Câu 10: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A.xói mòn, rửa trôi.
b)
B.bồi tụ, mài mòn.
c)
C.xâm thực, bồi tụ.
d)
D.bồi tụ, xói mòn.
10.
Câu 11: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Mở rộng về phía Nam.
b)
B.Thu hẹp về phía Nam.
c)
C.Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.
d)
D.Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.
11.
Câu 12: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A.có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B.có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C.không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D.được bồi đắp phù sa thường xuyên.
12.
Câu 13: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề
a)
A.sản xuất muối.
b)
B.nuôi cá.
c)
C.đánh bắt cá biển.
d)
D.nuôi tôm.
13.
Câu 14: Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A.Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.
b)
B.Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.
c)
C.Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện.
d)
D.Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.
14.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A.Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao.
b)
B.Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.
c)
C.Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta.
d)
D.Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
15.
Câu 16: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
A.biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
B.hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
c)
C.có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
d)
D.hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
16.
Câu 17: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?
a)
A.Granit.
b)
B.Vôi.
c)
C.Badan.
d)
D.Sét.
17.
Câu 18: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
A.Tây Bắc.
b)
B.Tây Nam.
c)
C.Đông Nam.
d)
D.Đông Bắc.
18.
Câu 19:Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
A.đông bắc.
b)
B.đông nam.
c)
C.tây nam.
d)
D.tây bắc.
19.
Câu 20: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?
a)
A.Công nghiêp.
b)
B.Nông nghiệp.
c)
C.Du lịch.
d)
D.Giao thông vận tải.
20.
Câu 21: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A.Các dãy núi có hướng tây - đông.
b)
B.Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.
c)
C.Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.
d)
D.Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.
21.
Câu 22: Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
A.có một mùa mưa với lượng mưa lớn.
b)
B.có một mùa khô hầu như không có mưa.
c)
C.sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
d)
D.nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
22.
Câu 23: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
a)
A.các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
b)
B.rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.
c)
C.quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh.
d)
D.rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
23.
Câu 24: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A.cấu trúc địa chất và địa hình.
b)
B.cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.
c)
C.chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.
d)
D.đặc điểm về chế độ khí hậu.
24.
Câu 25: Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là
a)
A.đường bờ biển khúc khuỷu.
b)
B.thềm lục địa mở rộng, nông.
c)
C.nhiều vũng, vịnh nước sâu.
d)
D.phổ biến cồn cát, đầm phá.
25.
Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A.cháy rừng.
b)
B.trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
C.khai thác quá mức.
d)
D.chiến tranh.
26.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
a)
A.Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B.Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
c)
C.Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D.Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
27.
Câu 28: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
a)
A.Ngăn chặn du canh, du cư.
b)
B.Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C.Bảo vệ rừng và đất rừng.
d)
D.Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
28.
Câu 29 : Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
a)
A.rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
b)
B.rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
c)
C.rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
d)
D.rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
29.
Câu 30: Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do
a)
A.dịch bệnh.
b)
B.chiến tranh.
c)
C.khai thác bừa bãi và cháy rừng.
d)
D.cháy rừng và các thiên tai khác.
30.
Câu 31: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A.Đồng bằng sông Hồng.
b)
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C.Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D.Đông Nam Bộ.
31.
Câu 32: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A.Inđônêxia và Philippin.
b)
B.Inđônêxia và Malaixia.
c)
C.Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D.Inđônêxia và Mianma.
32.
Câu 34: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
A.Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B.Tây Nguyên.
c)
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D.Bắc Trung Bộ.
33.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A.Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
b)
B.Mật độ dân số trung bình khá cao.
c)
C.Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
d)
D.Không đều giữa thành thị với nông thôn.
34.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
a)
A.Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
B.Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
C.Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
d)
D.Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
35.
Câu 37: Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây?
a)
A.Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B.Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.
c)
C.Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
D.Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.
36.
Câu 38: Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là
a)
A.mất cân đối tỷ số giới tính các vùng.
b)
B.các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.
c)
C.làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư.
d)
D.tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh.
37.
Câu 39: Sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội của nước ta là do
a)
A.tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và nguồn lao động rất dồi dào.
b)
B.phân công lao động giữa các ngành chưa hợp lí.
c)
C.phân công lao động trong từng ngành chưa hợp lí.
d)
D.tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới.
38.
Câu 40: Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là
a)
A.dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường.
b)
B.công nghiệp - xây dựng chưa phát triển.
c)
C.nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng.
d)
D.tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế.
39.
Câu 41: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
a)
A.nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
b)
B.dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
c)
C.sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.
d)
D.tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.
40.
Câu 42: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A.nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B.đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
C.điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D.điều kiện sống ở thành thị khá cao.
41.
Câu 43: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B.Bắc Trung Bộ.
c)
C.Đồng bằng sông Hồng.
d)
D.Đông Nam Bộ.
42.
Câu 44: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A.Cổ Loa.
b)
B.Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D.Hội An.
43.
Câu 45: Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.
b)
B.Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
c)
C.Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.
d)
D.Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.
44.
Câu 46: Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A.5.
b)
B.6.
c)
C.7.
d)
D.8.
45.
Câu 47: Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A.góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
b)
B.thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
c)
C.thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D.cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.
46.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
a)
A.Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.
b)
B.Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.
c)
C.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
d)
D.Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
47.
Câu 49: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
A.các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
b)
B.nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
c)
C.tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
d)
D.Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
48.
Câu 50: Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A.Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
b)
B.Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.
c)
C.Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.
d)
D.Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.
49.
Câu 51: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
A.các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
b)
B.nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
c)
C.tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
d)
D.Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
50.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A.Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B.Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C.Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D.Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
51.
Câu 53: Hạn chế lớn nhất của sự tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian qua là
a)
A.tăng trưởng không ổn định.
b)
B.tăng trưởng với tốc độ chậm.
c)
C.tăng trưởng chủ yếu theo bề rộng.
d)
D.tăng trưởng không đồng đều giữa các ngành.
52.
Câu 54: Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A.Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
b)
B.Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
c)
C.Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
d)
D.Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.
53.
Câu 55: Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do
a)
A.nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.
b)
B.nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.
c)
C.quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
D.phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
54.
Câu 56: Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
a)
A.tăng trưởng kinh tế nhanh.
b)
B.thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
c)
C.thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D.tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.
55.
Câu 57: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A.Đồng bằng duyên hải.
b)
B.Các đồng bằng ven sông.
c)
C.Ven các thành phố lớn.
d)
D.Các cao nguyên badan.
56.
Câu 58:Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B.Đồng bằng sông Hồng.
c)
C.Bắc Trung Bộ.
d)
D.Tây Nguyên.
57.
Câu 59: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A.hoa màu lương thực.
b)
B.phụ phẩm thủy sản.
c)
C.thức ăn công nghiệp.
d)
D.đồng cỏ tự nhiên.
58.
Câu 60: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
a)
A.đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B.đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C.đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
D.đồng bằng sông Hồng.
59.
Câu 61: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A.cây lương thực.
b)
B.cây rau đậu.
c)
C.cây công nghiệp.
d)
D.cây ăn quả.
60.
Câu 62: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
A.cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B.cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
C.cây rau đậu và cây ăn quả.
d)
D.cây rau đậu và cây lương thực.
61.
Câu 63: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A.khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B.thị trường thế giới nhiều biến động.
c)
C.thiếu nguồn lao động.
62.
Câu 64: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A.ôn đới.nhiệt đới.
b)
B.cận nhiệt.
c)
C.xích đạo.
63.
Câu 65: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A.mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
b)
B.quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.
c)
C.độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.
64.
Câu 66: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A.Tây Nguyên.
b)
B.Đông Nam Bộ.
c)
C.Bắc Trung Bộ..
d)
D.Bắc Trung Bộ.
65.
Câu 67: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B.Đồng bằng sông Hồng.
c)
C.Đồng bằng sông Cửu Long.Bắc Trung Bộ.
66.
Câu 68: Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A.Lào Cai.
b)
B.Phú Thọ.
c)
C.Bắc Giang.
d)
D.Lạng Sơn.
67.
Câu 69: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như
a)
A.cà phê, bông, chè.
b)
B.cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
C.cà phê, đậu tương, hồ tiêu.
d)
D.cao su, lạc, hồ tiêu.
68.
Câu 70: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
A.Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B.Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C.Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
D.Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
69.
Câu 80: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
A.Kon Tum.
b)
B.Gia Lai.
c)
C.Đắk Lắk
d)
D.Lâm Đồng.
70.
Câu 81: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A.Cần Thơ.
b)
B.Mỹ Tho.
c)
C.Nha Trang.
d)
D.Vũng Tàu.
71.
Câu 82: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A.Bình Phước.
b)
B.Đồng Nai.
c)
C.Bình Dương.
d)
D.Tây Ninh.
72.
Câu 83: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A.Lai Châu.
b)
B.Lào Cai.
c)
C.Bình Dương.
d)
D.Gia Lai.
73.
Câu 84: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
a)
A.Vọng Phu.
b)
B.Ngọc Krinh.
c)
C.Nam Decbri.
d)
D.Lang bian.
74.
Câu 85: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
a)
A.Quy Nhơn.
b)
B.Nha Trang.
c)
C.Phan Thiết.
d)
D.Quảng Ngãi.
75.
Câu 86: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển trong nước dài nhất nối
a)
A.Cửa Lò.
b)
B.Đà Nẵng.
c)
C.Quy Nhơn.
d)
D.TP Hồ Chí Minh.
76.
Câu 87: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
A.Đắk Lắk.
b)
B.Bình Định.
c)
C.Kon Tum.
d)
D.Bình Thuận.
77.
Câu 88: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp quốc gia?
a)
A.Vinh.
b)
B.Nha Trang.
c)
C.Đà Lạt.
d)
D.Huế.
78.
Câu 89 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 200C?
a)
A.Hà Nội.
b)
B.Sa Pa.
c)
C.Nha Trang.
d)
D.Đồng Hới.
79.
Câu 90: Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
a)
A.đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B.tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
c)
C.giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
d)
D.tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định.
80.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen?
a)
A.Hưng Yên.
b)
B.Nam Định.
c)
C.Hải Dương.
d)
D.Hải Phòng.
81.
Câu 92: Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?
a)
A.Dầu
b)
B.đỗ quyên
c)
C.dâu tằm
d)
D.đậu
82.
a)

Ma-lai-xi-a tăng gấp hơn 5 lần In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm.

d)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

83.
a)

Năm 2020.

b)

Năm 2019.

c)

Năm 20018.

d)

Năm 2015.

84.
a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

85.
a)

Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

b)

Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

d)

Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

86.
a)

Số dân của In-đô-nê-xi-a ít hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a.

c)

Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a gấp đôi In-đô-nê-xi-a.

87.
a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

88.
a)

Năm 2015.

b)

Năm 20018.

c)

Năm 2019.

d)

Năm 2020.

89.
a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.