Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDestination B1 Unit 15 - BUYING AND SELLING
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)
a)
mẩu quảng cáo
b)
quảng cáo về …
c)
chi tiêu cái gì cho …
d)
trả cho
2.
afford (sth) /əˈfɔːd/ (v)
a)
có đủ khả năng chi trả
b)
mẩu quảng cáo
c)
quảng cáo về …
d)
chi tiêu cái gì cho …
3.
bargain /ˈbɑːɡən/ (n)
a)
sự mặc cả, trả giá
b)
có đủ khả năng chi trả
c)
mẩu quảng cáo
d)
quảng cáo về …
4.
brand /brænd/ (n)
a)
nhãn hàng
b)
sự mặc cả, trả giá
c)
có đủ khả năng chi trả
d)
mẩu quảng cáo
5.
catalogue /ˈkætəlɒɡ/ (n)
a)
danh sách các mặc hàng
b)
nhãn hàng
c)
sự mặc cả, trả giá
d)
có đủ khả năng chi trả
6.
change /tʃeɪndʒ/ (n)
a)
tiền lẻ
b)
danh sách các mặc hàng
c)
nhãn hàng
d)
sự mặc cả, trả giá
7.
coin /kɔɪn/ (n)
a)
tiền xu
b)
tiền lẻ
c)
danh sách các mặc hàng
d)
nhãn hàng
8.
cost /kɒst/ (v, n)
a)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
b)
tiền xu
c)
tiền lẻ
d)
danh sách các mặc hàng
9.
customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n)
a)
khách hàng
b)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
c)
tiền xu
d)
tiền lẻ
10.
debt /det/ (n)
a)
nợ
b)
khách hàng
c)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
d)
tiền xu
11.
demand /dɪˈmɑːnd/ (v)
a)
yêu cầu, đòi hỏi
b)
nợ
c)
khách hàng
d)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
12.
export /ɪkˈspɔːt/ (v)
a)
xuất khẩu
b)
yêu cầu, đòi hỏi
c)
nợ
d)
khách hàng
13.
fee /fiː/ (n)
a)
tiền thù lao, học phí
b)
xuất khẩu
c)
yêu cầu, đòi hỏi
d)
nợ
14.
fortune /ˈfɔːtʃuːn/ (n)
a)
số tiền lớn (gia tài)
b)
tiền thù lao, học phí
c)
xuất khẩu
d)
yêu cầu, đòi hỏi
15.
import /ɪmˈpɔːt/ (v)
a)
nhập khẩu
b)
số tiền lớn (gia tài)
c)
tiền thù lao, học phí
d)
xuất khẩu
16.
invest /ɪnˈvest/ (v)
a)
đầu tư
b)
nhập khẩu
c)
số tiền lớn (gia tài)
d)
tiền thù lao, học phí
17.
lawyer /ˈlɔɪə(r)/ (n)
a)
luật sư
b)
đầu tư
c)
nhập khẩu
d)
số tiền lớn (gia tài)
18.
obtain /əbˈteɪn/ (v)
a)
đạt được
b)
luật sư
c)
đầu tư
d)
nhập khẩu
19.
owe /əʊ/ (v)
a)
nợ
b)
đạt được
c)
luật sư
d)
đầu tư
20.
own /əʊn/ (v)
a)
sở hữu
b)
nợ
c)
đạt được
d)
luật sư
21.
pint of milk /paɪnt əv mɪlk/ (n phr)
a)
đơn vị tính = 473.17ml
b)
sở hữu
c)
nợ
d)
đạt được
22.
pocket money /ˈpɒkɪt mʌni/ (n phr)
a)
tiền tiêu vặt
b)
đơn vị tính = 473.17ml
c)
sở hữu
d)
nợ
23.
profit /ˈprɒfɪt/ (n)
a)
lợi nhuận
b)
tiền tiêu vặt
c)
đơn vị tính = 473.17ml
d)
sở hữu
24.
property /ˈprɒpəti/ (n)
a)
tài sản, đất đai, nhà cửa
b)
lợi nhuận
c)
tiền tiêu vặt
d)
đơn vị tính = 473.17ml
25.
purchase /ˈpɜːtʃəs/ (v, n)
a)
mua
b)
tài sản, đất đai, nhà cửa
c)
lợi nhuận
d)
tiền tiêu vặt
26.
receipt /rɪˈsiːt/ (n)
a)
hóa đơn
b)
mua
c)
tài sản, đất đai, nhà cửa
d)
lợi nhuận
27.
require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v)
a)
đòi hỏi
b)
hóa đơn
c)
mua
d)
tài sản, đất đai, nhà cửa
28.
sale /seɪl/ (n)
a)
đợt khuyến mãi, giảm giá
b)
đòi hỏi
c)
hóa đơn
d)
mua
29.
save /seɪv/ (v)
a)
tiết kiệm
b)
đợt khuyến mãi, giảm giá
c)
đòi hỏi
d)
hóa đơn
30.
select /sɪˈlekt/ (v)
a)
chọn
b)
tiết kiệm
c)
đợt khuyến mãi, giảm giá
d)
đòi hỏi
31.
supply /səˈplaɪ/ (v, n)
a)
cung cấp
b)
chọn
c)
tiết kiệm
d)
đợt khuyến mãi, giảm giá
32.
variety /vəˈraɪəti/ (n)
a)
sự đa dạng
b)
cung cấp
c)
chọn
d)
tiết kiệm
33.
waste /weɪst/ (v, n)
a)
(sự) phung phí
b)
sự đa dạng
c)
cung cấp
d)
chọn
34.
worry /ˈwʌri/ (v)
a)
lo lắng
b)
(sự) phung phí
c)
sự đa dạng
d)
cung cấp
35.
add up (phr v)
a)
tổng cộng. find the total of
b)
lo lắng
c)
(sự) phung phí
d)
sự đa dạng
36.
come back (from) (phr v)
a)
trở lại. return (from)
b)
tổng cộng. find the total of
c)
lo lắng
d)
(sự) phung phí
37.
give away (phr v)
a)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
b)
trở lại. return (from)
c)
tổng cộng. find the total of
d)
lo lắng
38.
hurry up (phr v)
a)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
b)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
c)
trở lại. return (from)
d)
tổng cộng. find the total of
39.
pay (sb) back = pay back (sth) (phr v)
a)
trả lại cho ai. return money (to sb)
b)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
c)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
d)
trở lại. return (from)
40.
queue up (phr v)
a)
xếp hàng
b)
trả lại cho ai. return money (to sb)
c)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
d)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
41.
save up (for) (phr v)
a)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
b)
xếp hàng
c)
trả lại cho ai. return money (to sb)
d)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
42.
shop around (phr v)
a)
khảo giá
b)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
c)
xếp hàng
d)
trả lại cho ai. return money (to sb)
43.
take back (phr v)
a)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
b)
khảo giá
c)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
d)
xếp hàng
44.
take down (phr v)
a)
gỡ bỏ. remove (from a high place)
b)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
c)
khảo giá
d)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
45.
by credit card / cheque (prep phr)
a)
thanh toán bằng thẻ tín dụng / ngân phiếu
b)
gỡ bỏ. remove (from a high place)
c)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
d)
khảo giá
46.
for rent (prep phr)
a)
cho thuê
b)
thanh toán bằng thẻ tín dụng / ngân phiếu
c)
gỡ bỏ. remove (from a high place)
d)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
47.
for sale (prep phr)
a)
để bán
b)
cho thuê
c)
thanh toán bằng thẻ tín dụng / ngân phiếu
d)
gỡ bỏ. remove (from a high place)
48.
in cash (prep phr)
a)
bằng tiền mặt
b)
để bán
c)
cho thuê
d)
thanh toán bằng thẻ tín dụng / ngân phiếu
49.
in debt (prep phr)
a)
mắc nợ
b)
bằng tiền mặt
c)
để bán
d)
cho thuê
50.
in good / bad condition (prep phr)
a)
trong tình trạng tốt / xấu
b)
mắc nợ
c)
bằng tiền mặt
d)
để bán
51.
in stock (prep phr)
a)
còn hàng
b)
trong tình trạng tốt / xấu
c)
mắc nợ
d)
bằng tiền mặt
52.
on sale (prep phr)
a)
giảm giá
b)
còn hàng
c)
trong tình trạng tốt / xấu
d)
mắc nợ
53.
out of fashion (prep phr)
a)
lỗi mốt
b)
giảm giá
c)
còn hàng
d)
trong tình trạng tốt / xấu
54.
out of money (prep phr)
a)
hết tiền
b)
lỗi mốt
c)
giảm giá
d)
còn hàng
55.
add /æd/ (v)
a)
thêm vào
b)
hết tiền
c)
lỗi mốt
d)
giảm giá
56.
addition /əˈdɪʃn/ (n)
a)
phần thêm vào, phép cộng
b)
thêm vào
c)
hết tiền
d)
lỗi mốt
57.
afford /əˈfɔːd/ (v)
a)
có đủ khả năng chi trả
b)
phần thêm vào, phép cộng
c)
thêm vào
d)
hết tiền
58.
affordable /əˈfɔːdəbl/ (adj)
a)
có khả năng chi trả
b)
có đủ khả năng chi trả
c)
phần thêm vào, phép cộng
d)
thêm vào
59.
compare /kəmˈpeə(r)/ (v)
a)
so sánh
b)
có khả năng chi trả
c)
có đủ khả năng chi trả
d)
phần thêm vào, phép cộng
60.
comparison /kəmˈpærɪsn/ (n)
a)
sự so sánh
b)
so sánh
c)
có khả năng chi trả
d)
có đủ khả năng chi trả
61.
decide /dɪˈsaɪd/ (v)
a)
quyết định
b)
sự so sánh
c)
so sánh
d)
có khả năng chi trả
62.
decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (adj)
a)
kiên quyết
b)
quyết định
c)
sự so sánh
d)
so sánh
63.
decision /dɪˈsɪʒn/ (n)
a)
sự quyết định, sự kiên quyết
b)
kiên quyết
c)
quyết định
d)
sự so sánh
64.
expense /ɪkˈspens/ (n)
a)
chi phí
b)
sự quyết định, sự kiên quyết
c)
kiên quyết
d)
quyết định
65.
expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj)
a)
đắt
b)
chi phí
c)
sự quyết định, sự kiên quyết
d)
kiên quyết
66.
inexpensive /ˌɪnɪkˈspensɪv/ (adj)
a)
không đắt
b)
đắt
c)
chi phí
d)
sự quyết định, sự kiên quyết
67.
judge /dʒʌdʒ/ (v)
a)
đánh giá
b)
không đắt
c)
đắt
d)
chi phí
68.
judgement /ˈdʒʌdʒmənt/ (n)
a)
sự đánh giá
b)
đánh giá
c)
không đắt
d)
đắt
69.
serve /sɜːv/ (v)
a)
phục vụ, phụng sự
b)
sự đánh giá
c)
đánh giá
d)
không đắt
70.
service /ˈsɜːvɪs/ (n)
a)
dịch vụ
b)
phục vụ, phụng sự
c)
sự đánh giá
d)
đánh giá
71.
servant /ˈsɜːvənt/ (n)
a)
người hầu
b)
dịch vụ
c)
phục vụ, phụng sự
d)
sự đánh giá
72.
true /truː/ (adj)
a)
thật, đúng, chính xác
b)
người hầu
c)
dịch vụ
d)
phục vụ, phụng sự
73.
truth /truːθ/ (n)
a)
sự thật
b)
thật, đúng, chính xác
c)
người hầu
d)
dịch vụ
74.
untrue /ʌnˈtruː/ (adj)
a)
không đúng
b)
sự thật
c)
thật, đúng, chính xác
d)
người hầu
75.
truthful /ˈtruːθfl/ (adj)
a)
chính xác
b)
không đúng
c)
sự thật
d)
thật, đúng, chính xác
76.
use /juːz/ (v)
a)
dùng, sử dụng
b)
chính xác
c)
không đúng
d)
sự thật
77.
use /juːs/ (n)
a)
sự có ích; ích lợi
b)
dùng, sử dụng
c)
chính xác
d)
không đúng
78.
useful /ˈjuːsfl/ (adj)
a)
có ích
b)
sự có ích; ích lợi
c)
dùng, sử dụng
d)
chính xác
79.
useless /ˈjuːsləs/ (adj)
a)
vô ích
b)
có ích
c)
sự có ích; ích lợi
d)
dùng, sử dụng
80.
value /ˈvæljuː/ (n)
a)
giá trị
b)
vô ích
c)
có ích
d)
sự có ích; ích lợi
81.
valuable /ˈvæljuəbl/ (adj)
a)
có giá trị
b)
giá trị
c)
vô ích
d)
có ích
82.
wrong about (adj + prep)
a)
nhầm lẫn, đánh giá sai
b)
có giá trị
c)
giá trị
d)
vô ích
83.
wrong with (adj + prep)
a)
trục trặc
b)
nhầm lẫn, đánh giá sai
c)
có giá trị
d)
giá trị
84.
belong to (v + prep)
a)
thuộc về ai đó
b)
trục trặc
c)
nhầm lẫn, đánh giá sai
d)
có giá trị
85.
borrow sth from (v + prep)
a)
mượn cái gì
b)
thuộc về ai đó
c)
trục trặc
d)
nhầm lẫn, đánh giá sai
86.
buy sth from (v + prep)
a)
mua cái gì
b)
mượn cái gì
c)
thuộc về ai đó
d)
trục trặc
87.
choose between (v + prep)
a)
lựa chọn giữa … với …
b)
mua cái gì
c)
mượn cái gì
d)
thuộc về ai đó
88.
compare sth to / with (v + prep)
a)
so sánh … với
b)
lựa chọn giữa … với …
c)
mua cái gì
d)
mượn cái gì
89.
decide on / upon (v + prep)
a)
chọn lựa, quyết định cái gì
b)
so sánh … với
c)
lựa chọn giữa … với …
d)
mua cái gì
90.
lend sth to (v + prep)
a)
cho mượn
b)
chọn lựa, quyết định cái gì
c)
so sánh … với
d)
lựa chọn giữa … với …
91.
pay for (v + prep)
a)
trả cho
b)
cho mượn
c)
chọn lựa, quyết định cái gì
d)
so sánh … với
92.
spend sth on (v + prep)
a)
chi tiêu cái gì cho …
b)
trả cho
c)
cho mượn
d)
chọn lựa, quyết định cái gì
93.
an advert(isement) for (n + prep)
a)
quảng cáo về …
b)
chi tiêu cái gì cho …
c)
trả cho
d)
cho mượn
Reset
