wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1000 SAT words (P2)

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

bí mật, ít người biết (a)

(a)  

2.

cổ xưa (a)

(a)  

3.

khô cạn (a)

(a)  

4.

tự cho mình quyền làm gì (v)

(a)  

5.

khám phá, học hỏi (v)

(a)  

6.

khổ hạnh (a)

(a)  

7.

quy cho cái gì được gây ra bởi cái gì (v)

(a)  

8.

lời nói xấu (n)

(a)  

9.

tấn công (v)

(a)  

10.

xoa dịu ai (v)

(a)  

11.

chỗ trú ẩn, trại tị nạn, trại thương điên (n)

(a)  

12.

ăn năn sửa chữa (v)

(a)  

13.

suy nhược về cơ bắp (v)

(a)  

14.

lạ, không bình thường (a)

(a)  

15.

táo bạo (a)

(a)  

16.

có thể nghe thấy (a)

(a)  

17.

thêm vào, mở rộng (v)

(a)  

18.

có điềm tốt (a)

(a)  

19.

trống trải, ảm đạm (a)

(a)  

20.

lòng tham quá mức (n)

(a)  

21.

trả thù (v)

(a)  

22.

sự chán ghét (n)

(a)  

23.

chặn ai lại đột ngột (v)

(a)  

24.

tầm thường (a)

(a)  

25.

một gánh nặng (n)

(a)  

26.

nhà thơ (n)

(a)  

27.

ngại ngùng, e thẹn (a)

(a)  

28.

sự hành hung, đánh đập (n)

(a)  

29.

lừa gạt, đánh lừa (v)

(a)  

30.

thứ khổng lồ (n)

(a)  

31.

nhân từ, tốt bụng (a)

(a)  

32.

thuận lợi, nhẹ nhàng, hiền lành (a)

(a)  

33.

truyền lại, di chúc (v)

(a)  

34.

thiếu đi cái gì (a)

(a)  

35.

cầu xin, nài nỉ (v)

(a)  

36.

lừa tiền ai (v)

(a)  

37.

dụ dỗ ai bằng cách nịnh nọt (v)

(a)  

38.

dịch bệnh ở cây cối, thứ dập tắt hy vọng (n)

(a)  

39.

náo nhiệt (a)

(a)  

40.

khoa trương (a)

(a)  

41.

ân huệ (n)

(a)  

42.

người thuộc tầng lớp trung lưu (n)

(a)  

43.

rõ ràng, công khai (a)

(a)  

44.

thô lỗ (a)

(a)  

45.

đánh đập dữ dội (sóng, mưa, gió,...) (v)

(a)  

46.

đánh bóng, tỏa sáng (v)

(a)  

47.

ủng hộ (v)

(a)  

48.

tiếng ồn hỗn loạn lớn (n)

(a)  

49.

nhịp điệu (n)

(a)  

50.

thúc giục, dụ dỗ (v)

(a)  

51.

định cỡ (v)

(a)  

52.

nhẫn tâm (a)

(a)  

53.

tình anh em xã hội (n)

(a)  

54.

sự thật thà (n)

(a)  

55.

lanh lợi (a)

(a)  

56.

bao phủ, kiểm tra (v)

(a)  

57.

rộng rãi (a)

(a)  

58.

đầu hàng (v)

(a)  

59.

tùy hứng (a)

(a)  

60.

ăn mừng (v)

(a)  

61.

càm ràm (v)

(a)  

62.

truyền cảm hứng, làm cho cái gì trở nên bắt đầu thành công (v)

(a)  

63.

buổi họp (n)

(a)  

64.

nhảy nhót, hành xử ồn ào (v)

(a)  

65.

sự chỉ trích nặng nề (n)
khiển trách (v)

(a)  

66.

liên quan đến tư duy (a)

(a)  

67.

chỉ trích nặng nề (v)

(a)  

68.

âu yếm, trân trọng (v)

(a)  

69.

mắng mỏ ai (v)

(a)  

70.

lòng vòng (a)

(a)  

71.

cách nói hàm ý (n)

(a)  

72.

được giới hạn lại (a)

(a)  

73.

thận trọng (a)

(a)  

74.

lách luật (v)

(a)  

75.

có thể tiên đoán được tương lai (a)

(a)  

76.

tiếng ồn lớn (n)

to tiếng phàn nàn (v)

(a)  

77.

bí mật (a)

(a)  

78.

bí mật (a)

(a)  

79.

chia nhỏ ra, gắn bó chặt chẽ với nhau (v)

(a)  

80.

lòng thương xót (n)

(a)  

81.

tu sĩ (Thiên Chúa giáo) (n)

(a)  

82.

đông tụ lại (v)

(a)  

83.

hợp nhất (v)

(a)  

84.

người đánh giày (n)

(a)  

85.

ép buộc ai (v)

(a)  

86.

thuyết phục về mặt trí tuệ (a)

(a)  

87.

mang tính phụ thuộc (a)

tài sản thế chấp (n)

(a)  

88.

sự thông đồng (n)

(a)  

89.

sự đốt cháy (n)

(a)  

90.

lời khen ngợi (n)

(a)  

91.

tương xứng với (a)

(a)  

92.

rộng rãi (a)

(a)