wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck12

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 145: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.   

b)

B. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

2.

Câu 31: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

. Tây Nguyên

b)

. Tây Bắc Bộ

c)

. Nam Trung Bộ

d)

. Nam Bộ

3.

Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng có lượng mưa lớn nhất ở trạm khí tượng Đồng Hới là

a)

. Tháng XI

b)

. Tháng VIII

c)

. Tháng IX

d)

. Tháng X

4.

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Phu Luông

c)

Kiều Liêu Ti

d)

Pu Tha Ca

5.
  1. 18. Cho bảng số liệu sau: BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC Ở NƯỚC TA

a)

ổn định.

b)

giảm liên tục

c)

k giảm

d)

tăng liên tục

6.

Câu 146: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta:

a)

bề mặt địa hình bị cắt xẻ

b)

đất trượt, đá lởd

c)

địa hình cacxto

d)

các đồng bằng

7.

Câu 148: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

các dãy núi có hướng tây đông

b)

lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.

c)

lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.

d)

phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.

8.

Câu 147: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

C. Tính chất ôn hòa.

b)

A. Nóng, ẩm quanh năm

c)

   B. Tính chất cận xích đạo.

d)

   D. Khô hạn quanh năm.

9.

Câu 149: Những đặc điểm : Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình catxto, đồng bằng mở rộng, nhiều vịnh đảo và quần đảo là của miền tự nhiên.

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ  

b)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Miền Nam Trung Bộ

10.

Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

. Đông Bắc

b)

. Tây Bắc

c)

. Bắc Trung Bộ

d)

. Tây Nguyên

12.

Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu  Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

. Đông Bắc Bộ

b)

. Tây Bắc Bộ

c)

. Nam Trung Bộ

d)

. Tây Nguyên

13.

Câu 150: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

b)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

14.

Câu 151:  Trong chế độ khí hậu, có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô rõ nét là

a)

miền bắc

b)

miền bắc với tây nguyên

c)

miền nam

d)

tây nguyên và đồng bằng ven biển Trung trung bộ

15.

Câu 152:  Chế độ nước sông của nước ta theo mùa là do 

a)

chế độ mưa mùa

b)

đồi núi bị cắt xẻ, mưa nhiều

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi

d)

có độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

16.

Câu 20:  Phần lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt trung bình năm lớn do

a)

có mùa đông lạnh

b)

gần xích đạo

c)

quanh năm nóng

d)

nằm trong vùng nội chí tuyến

17.

Câu 157: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là

a)

áp dụng các biện pháp thủy lợi, canh tác

b)

phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình

c)

trồng cây lương thực

d)

đẩy mạnh kinh tế trang trại

18.

Câu 158: Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, nước ta cần phải làm gì?

a)

A. Quản lý và kiểm soát các chất thải vào môi trường.

b)

B. Bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn.

c)

C. Quản lý chặt việc khai thác, sử dụng tiết kiệm gỗ.

d)

D. Sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển.

19.

Câu 159: Khí hậu phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở

a)

miền bắc

b)

miền nam

c)

tây bắc

d)

bắc trung bộ

20.

Câu 160: Những đặc điểm : Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình catxto, đồng bằng mở rộng, nhiều vịnh đảo và quần đảo là của miền tự nhiên.

a)

miền bắc và đông bắc bộ

b)

nam bộ

c)

miền tây bắc và bắc trung bộ

d)

miền nam trung bộ

21.

Câu 161: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

c)

tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

d)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi

22.

Câu 21: Đồng bằng mở rộng, bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, biển nông là thiên nhiên của đồng bằng

a)

bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

nam trung bộ

d)

ven biển miền trung

23.

Câu 156: Chế độ nước sông của nước ta theo mùa là do 

a)

đồi núi bị cắt xẻ, mưa nhiều

b)

chế độ mưa mùa

c)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

d)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi

24.

Câu 155: Những năm gần đây, diện tích đất trồng, đồi núi trọc giảm mạnh do

a)

cấm không cho khai thác rừng

b)

đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

c)

ít mưa, đất ít bị xói mòn rửa trôi

d)

đẩy mạnh canh tác nông nghiệp

25.

Câu 153: Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc

a)

rừng nghèo

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng sản xuất

26.

Câu 154: Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

nguồn gen quý hiếm

c)

các kiểu hệ sinh thái

d)

sự phân bố sinh vật

27.

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết  vườn quốc gia Ba Vì thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Vĩnh Phúc

28.

Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng có lượng mưa lớn nhất ở trạm khí tượng Đồng Hới là

a)

Tháng XI

b)

Tháng VIII

c)

Tháng X

d)

Tháng XI

29.

Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết  sơn nguyên Cao Bằng thuộc miền tự nhiên nào?

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Miền Nam

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

30.

Câu 23

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

a)

Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

b)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

c)

Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

d)

Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

31.

Câu 24: Độ cao từ 2600 m trở lên chỉ có ở vùng núi

a)

. Trường Sơn Bắc.

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

32.

Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc Bộ

33.

Câu 25: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

b)

Diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

c)

Quy mô, cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vụ của nước ta

34.

Câu 129: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp.  

c)

cân bằng bức xạ luôn âm.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

35.

Câu 130: Lượng mưa trung bình năm của nước ta từ

a)

1500-2000 mm

b)

1600-2000 mm

c)

1700-2000 mm

d)

1800-2000 mm

36.

Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa miền Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

sông Hồng

b)

sông Đà

c)

sông Mã

d)

sông Cả

37.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Trung Quốc

b)

lào

c)

campuchia

d)

Vn

38.

Câu 132: Đai nhiệt đới gió muà ở miền Bắc phân hóa ở độ cao

a)

550- 600 m

b)

600 – 700 m

c)

     600 – 800 m

d)

900 – 1000 m

39.

Câu 133: Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:

a)

Đông- tây

b)

Bắc-Nam

c)

Độ cao

d)

Sinh vật

40.

Câu 135: Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng của cả nước hiện tại từ gần 40% lên đến (%)

a)

40-45

b)

45-50

c)

50-55

d)

55-60

41.

Câu 131: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh,ẩm

b)

ấm,ẩm

c)

lạnh,khô

d)

ấm,khô

42.

Câu 136: Ở nước ta 70% số cơn bão trong toàn mùa bão nhiều nhất vào tháng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

1

43.

Câu 137: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

a)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

b)

vùng biển rộng với nhiều quần đảo

c)

mùa đông lạnh, có nhiều tuyết rơi

d)

nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao

44.

Câu 138: Khí hậu phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở:

a)

miền Bắc

b)

miền Nam

c)

Tây bắc

d)

Bắc trung bộ

45.

Câu 139: Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa là do :

a)

trong năm có 2 mùa mưa, khô

b)

đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi

d)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

46.

Câu 140: Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

47.

Câu 141: Các bãi triều thấp, phẳng, thềm lục địa rộng và nông là tiêu biểu của địa hình bờ biển ở

a)

Bắc Bộ, Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Nam Bộ

48.

Câu 142: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng

a)

A. Gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

b)

B. Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia

c)

C. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

D. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

49.

Câu 143: Đây là đặc điểm của bão ở nước ta

a)

Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước

b)

      Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông

c)

Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc

d)

Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam

50.

Câu 144: Vùng có tình trạng khô hạn  kéo dài nhất nước ta là

a)

Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc

b)

Cực Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Các cao nguyên ở Tây Nguyên         

51.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Dày đặc.

b)

Giàu phù sa.

c)

Ít nước.

d)

Thủy chế theo mùa.

52.

Câu 66: Chế độ nhiệt trong năm của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Hoạt động của gió mùa.

b)

Tác động của biển Đông.

c)

Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

Độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

53.

Câu 67: Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa sau mùa đông thể hiện

a)

lạnh khô.

b)

mưa nhiều.

c)

lạnh ẩm.

d)

Không lạnh.

54.

Câu 68: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào

a)

Nhiệt đới lục địa khô.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

Cận nhiệt đơi hải dương

55.

Câu 69: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit

b)

Sét.

c)

Ba dan.

d)

Vôi.

56.

Câu 70: Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng VI đến tháng IX.

b)

Từ tháng V đến tháng X.

c)

Từ tháng VIII đến tháng VII.

d)

Từ tháng VI đến tháng XI.

57.

Câu 71: Loại rừng cần được bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật ở vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

rừng đặc dụng.

d)

rừng nghèo.

58.

Câu 72: Sự khác nhau về cảnh sắc thiên nhiên ở vùng núi Đông Bắc và núi thấp phía nam Tây Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

gió mùa Tây Nam và hướng núi biên giới.

b)

hoàn lưu khí quyển và dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

gió mùa Đông Bắc và địa hình núi đá vôi.

d)

dải hội tụ nhiệt đới và dãy Hoàng Liên Sơn.

59.

Câu 73: Bão tập trung nhiều nhất  vào tháng  IX ở miền trung là do

a)

dải hội tụ nhiệt đới.

b)

gió mùa tây nam.

c)

tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa đông nam.

60.

Câu 74: Đất feralit có màu đỏ vàng là do

a)

Núi cao.

b)

Nhận được nhiều ánh nắng.

c)

Tích tụ nhiều oxit sắt.

d)

Lượng phù sa trong đất lớn.

61.

Câu 75: Diện tích đất nông nghiệp trung bình trên đầu người năm 2005 hơn (ha)

a)

0,1.

b)

0,2.

c)

0,3.

d)

0,4.

62.

Câu 76: Số con sông có chiều dài trên 10 km ở nước ta là

a)

2660.

b)

2360.

c)

3260.

d)

3630.

63.

Câu 77: Theo quy hoạch, chúng ta phải nâng độ che phủ rừng cả nước lên đến (%)

a)

70 - 80.

b)

60 – 65.

c)

45 – 50.

d)

55 – 60.

64.

Câu 78: Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do

a)

tổng lượng nước sông lớn.

b)

chế độ nước sông theo mùa.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi.

65.

Câu 79: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

sự biến đổi của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên tai.

c)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái.

d)

săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã.

66.

Câu 80: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Trường Sơn Bắc.

67.

Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta

a)

Feralit trên các loại đá khác.    

b)

Phù sa sông.

c)

Đất phèn .

d)

Đất mặn.        

68.

Câu 34: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sơn nguyên Cao Bằng thuộc miền tự nhiên nào?

a)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

MiềnTây Nam Bộ.

69.

Câu 35: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Việt Nam

70.

Câu 36: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biếtvườn quốc gia Ba Vì thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Hải Phòng

b)

Nam Định

c)

Hà Nội

d)

Vĩnh Phúc

71.

Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

72.

                         

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

73.
a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Kết hợp

74.
a)

tăng liên tục

b)

không giảm.

c)

giảm liên tục.​        

d)

ổn định.

75.
a)

Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

76.
a)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu

b)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

c)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu

d)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

77.

Câu 41: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

sông Hồng.

b)

sông Đà

c)

sông Mã

d)

sông Cả

78.
a)

Sự tăng trưởng và thay đổi quy mô diện tích.  

b)

Quy môvà tốc độ tăng cơ cấu diện tích.

c)

Chuyển dịch và tốc độ tăng cơ cấu diện tích.

d)

Cơ cấu vàsự thay đổi cơ cấu diện tích.​

79.

Câu 43: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Phu Luông

c)

Kiều liêu Ti

d)

Pu Tha Ca.

80.
a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

81.

Câu 45: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.​

d)

Tây Nguyên

82.

Câu 46: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Tây Nguyên.  

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ.​

d)

Nam Bộ

83.

Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

a)

Tháng XI

b)

Tháng VIII.

c)

Tháng IX.

d)

Tháng X.

84.


Câu 48: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

a)

Đông Bắc Bộ.  

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc Bộ.

85.

Câu 81: . ​

Đồng bằng hẹp ngang bị chia cắt, bờ biển khúc khủy, biển sâu là thiên nhiên của dải đồng bằng

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Nam bộ

c)

Bắc bộ

d)

Trung bộ

86.

Câu 81: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâmthực mạnh ở miền đồi núi nước ta?

a)

Bồi tụ đồng bằng

b)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ

c)

Địa hình cacxto

d)

Đất trượt,đá lở

87.

Câu 82: Những năm gần đây, diện tích đất trồng, đồi núi trọcgiảm mạnh do

a)

đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

b)

khai thác rừng nhiều

c)

ít mưa, đất ít bị xói mòn rửa trôi.

d)

đẩy mạnh canh tác nông nghiệp.

88.

Câu 83: Mùa bão nước ta chậm dần từ bắc vào nam là do

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.

b)

dải hội tụ nhiệt đới lùi dần từ bắc vào nam

c)

gió mùa đông bắc giảm dần khi vào nam

d)

vị trí tiếp giáp biển đông rộng lớn.

89.

Câu 84: Theo quy hoạch, vùng núi dốc phải đạt độ che phủ rừng khoảng (%)

a)

40-45

b)

55-60

c)

60-65

d)

70-80

90.

Câu 85: Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là

a)


15,90C.

b)


2,00C.

c)


20,90C.

d)

25,90C.

91.

Câu 86: Phần lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt trung bình năm lớn do

a)

có một mùa đông lạnh

b)

quanh năm nóng.

c)

gần xích đạo.

d)

. nằm trong vùng nội chí tuyến.

92.

Câu 87: Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông thể hiện

a)

Lạnh ẩm

b)

Mưa nhiều

c)

Lạnh khô

d)

Không lạnh

93.

Câu 88: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng có lượng mưa lớn nhất ở trạm khí tượng Đồng Hới là

a)

Tháng XI

b)

Tháng VIII

c)

Tháng X

d)

Tháng IX

94.

Câu 89: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khô hạn quanh năm

b)

Nóng,ẩm quanh năm

c)

Tính chất cận xích đạo

d)

Tính chất ôn hoà

95.

Câu 90: Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta khôngcó mùa đông lạnh chủ yếu do

a)

nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính.

b)

vị trí nằm gần xích đạo, nhận được lượng bức xạ rất lớn.

c)

vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu.

d)

Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng.

96.

Câu 91: Số cơn bảo đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta trung bình mỗi năm là

a)

4-5

b)

2-3

c)

5-6

d)

3-4

97.

Câu 92: Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

d)

Có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C

98.

Câu 93: Đồng bằng mở rộng, bãi triều thấp phẳng, thềm lục địarộng, biển nông là thiên nhiên của đồng bằng

a)

Bắc bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Nam trung bộ

d)

Ven biển miền trung

99.

Câu 94: Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

các kiểu hệ sinh thái

c)

nguồn gen quí hiếm.

d)

sự phân bố sinh vật.

100.

Câu 95: Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôidưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc

a)

rừng đặc dụng

b)

rừng sản xuất

c)

rừng nghèo

d)

rừng phòng hộ

101.

Câu 96: Gió mùa Đông Bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

Miền nam

b)

Tây Nguyên

c)

Nam bộ

d)

Miền Bắc

102.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệthống sông chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất ở nước ta là

a)

Sông Mã

b)

Sông Hồng

c)

Sông MeKong

d)

Sông Đồng Nai

103.

Xếp theo thứ tự nhỏ dần về diện tích rừng phân vùng nước ta theo bảng số liệu

a)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc, duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

. Tây Nguyên, Đông Bắc, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung, Tây Bắc.

c)

Tây Nguyên, Đông Bắc, Bắc Trung Bộ, Duyên hải NamTrung.

d)

Đông Bắc, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ, Tây Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ.

104.

Nhận định ko đúng

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn HN

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

d)

Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

105.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta

a)

Feralit

b)

Phèn

c)

Mặn

d)

Phù sa

106.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên Tà Phình thuộc miền tự nhiên nào?

a)

Miền Nam

b)

Nam Trung bộ và nam bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung bộ

d)

Miền Bắc và Đông Bắc Trung bộ

107.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sôngTiền – sông Hậu thuộc lưu vực hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Mekong

d)

Sông Thu Bôn

108.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùngđồng bằng sông Hồng loại đất chiếm diện tích lớn nhất là

a)

Phèn

b)

Feralit

c)

Phù sa sông

d)

Cát

109.

Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích rừng trồng mới tập trungphân theo loại rừng của nước ta từ bảng số liệu trên?

a)

Rừng đặc dụng tăng giảm ltuc

b)

Rừng phòng hộ giảm ltuc

c)

Rừng sx giảm

d)

Rừng phòng hộ có S lớn nhất

110.

Diện tích rừng trồng nước ta giai đoạn 1943 – 2005 có xu hướng

a)

Ko tăng

b)

Giảm

c)

Lỏn định

d)

tăng

111.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Đồngbằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

b)

Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng.

c)

Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiếm tỉ trọng thứ hai

d)

Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau.

112.

Biểu đồ phù hợp

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

113.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườnquốc gia Ba Bể thuộc phân khu địa lí động vật nào?

a)

Đôn Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Tây Bắc Bộ

114.
a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn

115.

Căn cứ Atlat Đia lí Việt Nam trang 12, cho biết vườnquốc gia Bến En thuộc tỉnh nào?

a)

Thanh Hoá

b)

Nghệ An

c)

Lâm Đồng

d)

Hà Tĩnh

116.

Cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, khảnăng bốc hơi, cân bằng ẩm các địa điểm trên?

a)

Cộ

b)

Miền

c)

Đg

d)

Kết hopej

117.

Để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu năm 1999 và 2005, biểu đồnào thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đg

d)

Cột ghép

118.

Câu 97: Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ

a)

1700 - 2000mm.

b)

1500 - 2000mm.

c)

1800 - 2000mm.

d)

1600 - 2000mm.

119.

Câu 98: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp.

b)

cân bằng bức xạ luôn âm.

c)

tổng bức xạ lớn.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

120.

Câu 99: Dãy Bạch Mã là ranh giới thiên nhiên phân hóa

a)

Độ cao.

b)

Bắc – Nam.

c)

Vùng đồi núi.

d)

Đông – Tây.

121.

Câu 100: Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở đồi núi là do

a)

khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

đất feralit nằm ở trên đá bazan.

d)

khí hậu xích đạo, đất phù sa.

122.

Câu 101: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do

a)

khí hậu phân mùa, lãnh thổ hẹp ngang.

b)

xâm thực, bóc mòn mạnh ở miền đồi núi.

c)

mưa lớn, địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

d)

chế độ nước theo mùa, giáp Biển Đông.

123.

Câu 102.: Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta không có mùa đông lạnh chủ yếu do

a)

vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu.

b)

vị trí nằm gần xích đạo, nhận được lượng bức xạ rất lớn.

c)

Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng.

d)

nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính.

124.

Câu 103: Thành phần loài sinh vật có tỉ lệ suy giảm cao nhất ở nước ta là

a)

thú

b)

c)

chim

d)

thực vật

125.

Câu 104. Hậu quả lớn nhất của hạn hán là

a)

Làm hạ mạch nước ngầm.

b)

Cháy rừng.

c)

Thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

Gây lũ quét.

126.

Câu 105: Chế độ nước sông của nước ta theo mùa là do 

a)

đồi núi bị cắt xẻ, mưa nhiều.

b)

chế độ mưa mùa.

c)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

d)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi.

127.

Câu 106: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là

a)

áp dụng các biện pháp thủy lợi, canh tác.

b)

phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.

c)

trồng cây lương thực.

d)

đẩy mạnh kinh tế trang trại.

128.

Câu 107: Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, nước ta cần phải làm gì?

a)

Quản lý và kiểm soát các chất thải vào môi trường.

b)

Bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn.

c)

Quản lý chặt việc khai thác, sử dụng tiết kiệm gỗ.

d)

Sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển.

129.

Câu 108: Khí hậu phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở

a)

Miền Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam.

130.

Câu 109: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

Tổng bức xạ lớn.

b)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp.

c)

cân bằng bức xạ luôn âm. 

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

131.

Câu 110: Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ

a)

1500 - 2000 mm.

b)

1600 - 2000 mm.

c)

1700 - 2000 mm.

d)

1800 - 2000 mm.

132.

Câu 111: Gió mùa Đông Bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

Miền Bắc.  

b)

Miền Nam. 

c)

Tây Nguyên. 

d)

Nam Bộ.

133.

Câu 112: Dãy Bạch Mã là ranh giới thiên nhiên phân hóa

a)

Đông – Tây. 

b)

Bắc – Nam.

c)

Độ cao.

d)

Vùng đồi núi.

134.

Câu 49: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

a)

Tháng XI.

b)

Tháng VIII.

c)

Tháng IX.

d)

Tháng X.

135.

Câu 50: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tiền thuôc lưu vưc sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Cả

d)

Sông Mê Công

136.

Câu 51: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết khu dữ trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc:

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tỉnh Cà Mau

137.

Câu 52: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung Trung Bộ

138.
a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

139.
a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột ghép

140.
a)

Diện tích rừng trồng tăng nhanh nên diện tích và chất lượng rừng được phục hồi

b)

Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng

c)

Tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn

d)

Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa phục hồi hoàn toàn

141.
a)

Vinh, TP. Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Lạng Sơn, Hà Nội, Huế.

b)

TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Huế, Vinh, Hà Nội, Lạng Sơn

c)

Lạng Sơn, Hà Nội, Huế, Vinh, Quy Nhơn, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Huế, Vinh, Quy Nhơn, Lạng Sơn, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

142.
a)

Cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

b)

Quy mô diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

c)

Quy mô, cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vụ của nước ta

143.

Câu 113: Độ cao từ 2600 m trở lên chỉ có ở vùng núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn bắc

d)

Trường Sơn Nam.

144.

Câu 115: Theo quy hoạch, vùng núi dốc phải đạt độ che phủ rừng khoảng (%)

a)

40 - 45

b)

70 - 80.  

c)

60 – 65

d)

55 – 60

145.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Mơ Nông

d)

Lâm Viên

146.

Câu 114: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là

a)

trồng cây lương thực.

b)

áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác.

c)

phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình .

d)

đẩy mạnh kinh tế trang trại.

147.

Câu 116: Số cơn bảo đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta trung bình mỗi năm là

a)

3 - 4

b)

4 -5.  

c)

5 - 6

d)

2 - 3.

148.

Câu 59: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh?

a)

Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất.    

b)

Gió hoạt động đều trong cả năm

c)

Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất

d)

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh

149.
a)

Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu

b)

Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

c)

Việt Nam luôn là nước nhập siêu

d)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

150.

Câu 61: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

c)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

151.

Câu 62: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp

b)

cân bằng bức xạ luôn âm

c)

tổng bức xạ thấp

d)

tổng số giờ nắng nhiều

152.

Câu 63: Hiện tượng nào sau đây đi cùng với bão?

a)

. Gió yếu, mưa nhỏ, sóng nhỏ, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng

b)

Gió mạnh, mưa lớn, sóng lớn, nước biển thấp, không ngập lụt

c)

Gió mạnh, không mưa, sóng nhỏ, nước biển thấp, ngập lụt.

d)

Gió mạnh, mưa lớn, sóng lớn, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng

153.

Câu 64: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do

a)

Các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền

b)

Tín phong mang mưa tới

c)

Địa hình cao đón gió gây mưa

d)

Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

154.

Câu 117: Gió mùa mùa hạ của nước ta chính thức gây mưa cho vùng

a)

tây nguyên

b)

nam

bộ

c)

bắc bộ

d)

cả nước

155.

Câu 118: Trong chế độ khí hậu, có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô rõ nét là

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Bắc với Tây Nguyên.

c)

Miền Nam.

d)

Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ

156.

Câu 119: Chế độ nước sông của nước ta theo mùa là do 

a)

chế độ mưa mùa

b)

đồi núi bị cắt xẻ, mưa nhiều.

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi

d)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

157.

Câu 120: Phần lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt trung bình năm lớn do

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

quanh năm nóng.

c)

gần xích đạo

d)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

158.

Câu 121: Đồng bằng mở rộng, bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, biển nông là thiên nhiên của đồng bằng

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bô.

d)

Ven biển miền Trung.

159.

Câu 122: Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôidưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc

a)

rừng nghèo

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặcdụng.

d)

rừng sản xuất

160.

Câu 123: Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.      

b)

phân bố sinh vật.

c)

các kiểu hệ sinh thái.  

d)

nguồn gen quí hiếm.

161.

Câu 124: Những năm gần đây, diện tích đất trồng, đồi núi trọc giảm mạnh do

a)

cấm không cho khai thác rừng.

b)

đẩy mạnhbảo vệ rừng và trồng rừng.

c)

ít mưa, đất ít bị xói mòn rửa trôi.    

d)

đẩy mạnhcanh tác nông nghiệp.

162.

Câu 125: Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ c

b)

Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.  

d)

Có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C.

163.

Câu 126: Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở đồi núi là do

a)

khí hậu nóng ẩm mưa nhiều

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

đất feralit nằm ở trên đá bazan

d)

khí hậu xích đạo, đất phù sa.

164.

Câu 127: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do

a)

khí hậu phân mùa, lãnh thổ hẹp ngang

b)

xâm thực, bóc mòn mạnh ở miền đồi núi.

c)

mưa lớn, địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

d)

chế độ nước theo mùa, giáp Biển Đông.

165.

Câu 128: Khu vực phía nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do

a)

ít chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.    

b)

gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.

c)

gió mùa Đông Bắc đến muộn hơn.    

d)

chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.