Font size
Worksheetshóa.
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Câu 1. Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 2. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
B. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
D. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
Câu 3. Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ?
A. C5H10.
B. C3H3.
C. C4H8O.
D. C2H6.
Câu 4. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua.
Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha thêm dung dịch phenolphthalein.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng.
(2) Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính axit.
(3) Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình.
(4) Nếu thay khí NH3 bằng HCl thì hiện tượng thu được ở bước hai xảy ra tương tự.
(5) Thí nghiệm này chứng minh, ammonia là một chất có tính khử mạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 5. Hằng số KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
A. áp suất.
B. chất xúc tác.
C. nhiệt độ
D. nồng độ.
Câu 6. Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng gì ?
A. Đơn chất.
B. Hợp chất vô cơ.
C. Hợp chất hữu cơ.
D. Ion.
Câu 7. Kết tinh là phương pháp quan trọng để:
A. Tách biệt và tinh chế những chất hữu cơ ở dạng rắn.
B. Tách biệt và hoà tan những chất hữu cơ ở dạng rắn.
C. Tách biệt và đông đặc những chất hữu cơ ở dạng lỏng.
D. Tách biệt và lắng đọng những chất hữu cơ ở dạng rắn.
Câu 8. Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch, chiều từ trái sang phải gọi là
A. chiều nghịch.
B. chiều đảo.
C. chiều thuận.
D. chiều chuẩn.
Câu 9. Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A. HCl.
B. NaCl.
C. C6H12O6.
D. NaOH.
Câu 10. Phản ứng thuận nghịch là:
A. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện xác định, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
C. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện xác định, phản ứng xảy ra theo chiều từ chất tham gia thành chất sản phẩm.
D. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện xác định, phản ứng xảy ra theo chiều từ chất sản phẩm thành chất ban đầu.
Câu 11. Quá trình phân li các chất khi tan trong nước tạo thành các ion gọi là
A. sự điện li.
B. sự điện phân.
C. sự li tâm.
D. sự phân hủy.
Câu 12. Môi trường acid có pH
A. lớn hơn 7.
B. nhỏ hơn 7.
C. bằng 7.
D. lớn hơn 8.
Câu 13. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí?
A. 76%.
B. 77%.
C. 78%.
D. 79%.
Câu 14. Phân tử NH3 có cấu trúc như thế nào?
A.Tứ diện.
B. Chóp tam giác.
C. Tam giác.
D. Tứ diện đều.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sulfur dioxide là chất khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
B. Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với H2S, Mg…
C. Sulfur dioxide có thể đóng vai trò là chất oxi hóa hoặc chất khử.
D. Sulfur dioxide là chất khử khi tác dụng với halogen, potassium permanganate…
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Điều kiện thường, sulfur ở thể rắn, màu vàng.
B. Sulfur tan nhiều trong dung môi hữu cơ như benzene, carbon disulfide,…
C. Ở dạng phân tử S8 có 8 nguyên tử sulfur liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng.
D. Sulfur dễ tan trong nước.
Câu 17. Khoáng vật chứa thành phần chính FeS2 có tên là:
A. Pyrite.
B. Sphalerite.
C. Thạch cao.
D. Barite.
Câu 18. Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang trong xét nghiệm X quang đường tiêu hóa, chất phụ gia màu cho công nghiệp sơn,...
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. CuSO4.
Câu 19. Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5Cl ; C2H5OH. Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.
B. Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
C. Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.
D. Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.
Câu 21. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khi bỏng do sulfuric acid, có thể dùng kem đánh răng bôi lên vết bỏng.
B. Cần bảo quản sulfuric acid trong bình kín và ở nơi khô ráo, thoáng mát.
C. Calcium sulfate (CaSO4) được dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng.
D. Sulfuric acid là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi.
Câu 22. Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây:
A. Ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ được gọi là hóa học hữu cơ.
B. Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ, trừ một số hợp chất như CO2, các carbide,…
C. Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ đều tạo thành khí carbon dioxide.
D. CO, NaCN, MgCO3 là các hợp chất hữu cơ.
Câu 23. Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A. Ag, Na2CO3. Zn, NaOH.
B. Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2.
C. Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3.
D. CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2.
Câu 24. Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: iron, hydrogen, fluorine, mercury, potassium chlorate. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là
A. 4.
B. 3.
C.2.
D. 1.
Câu 25. Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất?
A. Các vùng có núi lửa hoạt động.
B. Các vùng hang động có nhiều hóa thạch.
C. Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm.
D. Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur.
Câu 26. Sulfur là chất rắn có màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. không màu.
D. xanh.
Câu 27. Ứng dụng nào sau đây là của MgSO4?
A. Sử dụng trong thực phẩm như làm đặc đậu phụ.
B. Sử dụng làm vật liệu xây dựng, đúc tượng.
C. Ứng dụng trong sản xuất các loại giấy trắng chất lượng cao.
D. Dùng làm muối tắm, giảm dịu cơ bắp khi sưng tấy cho các vận động viên.
Câu 28. Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra:
A. Một tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
B. Một tính chất vật lý đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
C. Những tính chất vật lý đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
D. Những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Câu 29. Chưng cất là phương pháp tách và tinh chế quan trọng đối với:
A. Chất rắn.
B. Chất khí.
C. Chất lỏng.
D. Chất khử màu.
Câu 30. Tính chất của các chất phụ thuộc vào:
A. Thành phần phân tử, hóa trị các nguyên tử.
B. Thành phần phân tử, cấu tạo hóa học.
C. Loại nguyên tố, số lượng nguyên tử.
D. Số lượng nguyên tử, trật tự liên kết các nguyên tử.
Câu 31. Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH3OH, C2H5OH.
B. CH3OH, CH3OCH3.
C. CH3OCH3,CH3CHO.
D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Câu 32. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết hydrogen.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên kết ion.
Câu 33. Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ:
A. Không tan trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ.
B. Không tan hoặc ít tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.
C. Ít tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
D. Tan tốt trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ.
Câu 34. Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng:
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết.
C. Phương pháp sắc kí cột.
D. Phương pháp kết tinh.
Câu 36. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H9Cl là?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 37. H2SO4 đặc không được dùng để làm khô khí nào sau đây?
A. O2
B. CO2
C. Cl2
D. H2S
Câu 39. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. NaOH nóng chảy.
B. HBr hòa tan trong nước.
C. KCl rắn, khan.
D. CaCl2 nóng chảy.
Câu 40. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4
(2) SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O
(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ® 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(4) SO2 + NO2 ® SO3 + NO
Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất khử?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 41. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:
A. Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử.
B. Tính chất hóa học đặc trưng.
C. Các giá trị m/z của phổ MS.
D. Trạng thái tồn tại và màu sắc của hợp chất.
Câu 42. Những chất đồng đẳng là:
A. Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
B. Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH và có tính chất hóa học tương tự nhau.
C. Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau.
D. Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau.
Câu 43. Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
A. Độ bền nhiệt cao hơn.
B. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
C. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.
D. Độ tan trong nước lớn hơn.
Câu 44. Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ, người ta sử dụng phổ khối lượng MS, trong đó phân tử khối của chất là giá trị m/z của
A. peak [M+] lớn nhất.
B. peak [M+] nhỏ nhất.
C. peak có cường độ tín hiệu cao nhất.
D. nhóm peak xuất hiện nhiều lần nhất.
Câu 46. Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
A. H2.
B. O2.
C. Hg.
D. Fe.
Câu 47. Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane là đang dùng phương pháp nào ?
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết lỏng – lỏng.
C. Phương pháp chiết lỏng rắn.
D. Phương pháp kết tinh.
Câu 48. Khi hạ nhiệt độ của một dung dịch bão hoà thường thu được
A. tinh thể chất tan và tinh thể dung môi.
B. một dung môi mới.
C. dung dịch bão hoà ban đầu và tinh thể chất tan.
D. dung dịch bão hoà mới và tinh thể chất tan.
Câu 50. H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng cùng tác dụng chất nào sau đây thu được 1 muối:
A. Fe.
B. Cu
C. Fe(OH)2
D. CuO
Câu 51. Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 3,7185 lít khí N2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 18 gam.
B. 10 gam.
C. 16 gam.
D. 12 gam.
Câu 52. Cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,479 lít khí N2O (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 18 gam.
B. 26 gam.
C. 16 gam.
D. 32 gam.
Câu 53. Câu nào sau đây là đúng khi nói về mưa acid ?
A. Mưa acid tạo thành do lượng khí thải SO2 và NOx từ các quá trình tiêu thụ than đá, dầu mỏ và các nhiên liệu tự nhiên khác trong sản suất, sinh hoạt.
B. Việc sử dụng nhiều động cơ đốt trong là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hiện tượng mưa acid.
C. Mưa acid gây hại cho sự sống trong môi trường nước, nhưng chỉ ảnh hưởng nhỏ đến sự sống trên cạn.
D. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH lớn hơn 5,6.
Câu 54. Cho các phát biểu sau: (a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. (c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid, gây ô nhiễm môi trường không khí. (d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 55. Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được ở điều kiện chuẩn là:
A. 4,985 lít.
B. 2,479 lít.
C. 7,437 lít.
D. 3,7185 lít.
Câu 56. Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được ở điều kiện chuẩn là:
A. 4,985 lít.
B. 2,479 lít.
C. 7,437 lít.
D. 3,7185 lít.
Câu 57. Chất X có 60% C về khối lượng và phổ IR có 1 peak rộng, cường độ mạnh với số sóng xấp xỉ 3400 cm-1. Vậy X là chất nào sau đây ?
A. CH3CH2CH2OH.
B. CH3COOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COCH3
Câu 59. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Mọi phản ứng đều chỉ diễn ra theo 1 chiều duy nhất.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, tại 1 thời điểm nhất định chỉ diễn ra theo 1 chiều.
C. Trong phản ứng thuận nghịch, phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.
D. Phản ứng thuận nghịch diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch.
Câu 60. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khỏe của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hóa chất nào sau đây?
A.Dung dịch Ca(OH)2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Nước.
Câu 62. Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng.
B. Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương.
C. Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam.
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 63. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2
Câu 64. Chưng cất lôi cuốn hơi nước được áp dụng để chưng cất chất lỏng có
A. nhiệt độ sôi thấp và tan trong nước.
B. nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước.
C. độ hoà tan cao và tan trong nước.
D. độ hoà tan thấp và không tan trong nước.
Câu 66. Xét phản ứng H2(g) + I2 (g) 2HI(g)
Khi tăng áp suất cân bằng thay đổi như thế nào?
A. Áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng.
B. Chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Cân bằng không chuyển dịch.
Câu 67. NH3 không có ứng dụng nào sau đây trong công nghiệp?
A. Làm nguyên liệu để điều chế khí N2.
B. Nguyên liệu sản xuất phân bón hóa học.
C. Làm nguyên liệu sản xuất HNO3.
D. Chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh.
Câu 68. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là cách nào sau đây?
A. Rót nước vào acid, khuấy đều.
B. Rót từ từ nước vào acid, khuấy đều.
C. Rót từ từ acid vào nước, khuấy đều.
D. Rót nhanh acid vào nước, khuấy đều.
Câu 69. Nguyên tắc của phương pháp kết tinh:
A. Chất rắn tách ra từ dung dịch không bão hòa của chất đó khi thay đổi điều kiện hòa tan.
B. Chất rắn tách ra từ dung dịch không bão hòa của chất đó khi dung môi không thay đổi.
C. Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hòa của chất đó khi thay đổi điều kiện hòa tan.
D. Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hòa của chất đó khi điều kiện hòa tan không thay đổi.
Câu 70. Phương pháp chiết dùng để chuyển chất ở môi trường gì sang môi trường lỏng?
A. Rắn.
B. Khí.
C. Lỏng hoặc khí.
D. Rắn hoặc lỏng.
Câu 71. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ không cho ta biết:
A. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
B. Số lượng nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất.
C. Tỉ lệ nguyên tử giữa các nguyên tố trong hợp chất.
D. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Câu 72. Các chất đồng phân với nhau là:
A. Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B. Những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử.
C. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
D. Những hợp chất khác nhau và khác công thức phân tử.
Câu 74. Dung dịch H2SO4 0,01 M có
A. pH = 2.
B. pH < 2.
C. pH > 2.
D. [H+] > 0, 02 M.
Câu 75. Cho V ml dung dịch HCl 2M vào bình đựng khí NH3 dư, sau phản ứng thu được 16,05 gam muối NH4Cl. Tính giá trị của V.
A. 100 ml.
B. 200 ml.
C. 150 ml.
D. 250 ml.
Câu 76. Cho 100 ml dung dịch HCl 2M vào bình đựng khí NH3 dư, sau phản ứng thu được m gam muối NH4Cl. Tính giá trị của m.
A. 8,025 gam.
B. 5,35 gam.
C. 10,7 gam.
D. 16,05 gam.
Câu 77. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4
Câu 78. Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp,...gây ra. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là
A. SO2 và NO2.
B. CH4 và NH3
C. CO và CH4
D. CO và CO2
Câu 79. Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O.
B. S + 3F2 → SF6.
C. S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
D. S + 2Na → Na2S.
Câu 80. Biết điểm sôi của benzene (800C) bé hơn của m-xylene (1390C). Vậy phương pháp nào sau đây có thể tách riêng mỗi chất ra khỏi hỗn hợp benzene và m-xylene ?
A. Chưng cất ở áp suất thường.
B. Chưng cất ở áp suất thấp.
C. Chiết bằng dung môi chloroform.
D. Sắc kí cột pha tĩnh là silica gel
Câu 82. Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,9748 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 17,96.
B. 10,27.
C. 8,98.
D. 26,94.
Câu 83. Hòa tan hoàn toàn 18,05 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 9,916 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 56,45.
B. 58,2.
C. 48.
D. 26,94.
Câu 85. Khi đun sôi dung dịch, nước hóa hơi kéo theo chất lỏng cùng bay hơi nên phương pháp này được gọi là phương pháp:
A. Sắc kí cột.
B. Kết tinh.
C. Chiết lỏng – lỏng.
D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước.
Câu 87. Cho cân bằng: CO(g) + H2O(g) CO2(g) + H2(g)
Biết rằng ở toC lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,2M, [H2O] = 0,3 M. Nồng độ cân bằng của CO2 ở toC là 0,1M. Giá trị hằng số cân bằng ở toC là:
A. 1,25.
B. 0,25.
C. 0,5.
D. 1.
Câu 88. pH của hỗn hợp dung dịch HNO3 0,05M và H2SO4 0,025M là (giả sử H2SO4 điện li mạnh ở cả 2 nấc) :
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 12.
Câu 89. Thể tích O2 (ở điều kiện chuẩn) cần để đốt cháy hết 4,08 gam NH3 tạo thành khí NO trong điều kiện thích hợp là:
A. 4,958 lít.
B. 7,437 lít.
C. 4,48 lít.
D. 9,916 lít.
Câu 90. Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
A. Không đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
B. Sắp xếp không theo quy luật.
C. Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
D. Đúng hóa trị, không theo trật tự nhất định.
Câu 91. Cặp chất nào sau đây là đồng phân loại nhóm chức ?
A. Formaldehyde (HCHO) và acetic acid (CH3COOH).
B. Ethane (C2H6) và methane (CH4).
C. Propan-1-ol (CH3CH2CH2OH) và Propan-2-ol (CH3CH(OH)CH3).
D. Acetic acid (CH3COOH) và methyl formate (HCOOCH3).
Câu 92. Số đồng phân vị trí nhóm chức OH của C3H8O
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 93. Hợp chất C4H10O có mấy đồng phân.
A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 94. Hợp chất C3H6O2 có mấy đồng phân(đơn chức) .
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 95. Số đồng phân carboxylic acid( nhóm chức COOH) của C4H8O2
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
