Font size
Worksheetscông nghệ gia cồn cơ khí
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câ u 1: Nguyên công là một phần của qui trình công nghệ. Yếu tố nào sau đây khi thay đổi thì chuyển sang một nguyên công khác
a. Chỗ làm việc
b. Chế độ cắt
c. Dụng cụ cắt
d. Đồ gá
Câu 2: Dạng sản xuất hàng loạt vừa là dạng sản xuất có
a. Số lượng sản phẩm hàng năm rất ít, sản phẩm không ổn định, chủng loại nhiều
b. Số lượng sản phẩm hàng năm không quá ít, sản phẩm tương đối ổn định, chu kỳ xác định
c. Số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định trong thời gian dài
d. Số lượng sản phẩm hàng năm không quá lớn, sản phẩm không ổn định, chủng loại nhiều
Câu 3: Dạng sản xuất hàng khối là dạng sản xuất có
a. Số lượng sản phẩm hàng năm rất ít, sản phẩm không ổn định, chủng loại nhiều
b. Số lượng sản phẩm hàng năm không quá ít, sản phẩm tương đối ổn định, chu kỳ xác định
c. Số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định trong thời gian dài
d. Số lượng sản phẩm hàng năm không quá lớn, sản phẩm không ổn định, chủng loại nhiều.
Câu 4: Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
b. Đơn chiếc, hàng loạt lớn
c. Hàng khối, hàng loạt lớn
d. Hàng khối, hàng loạt nhỏ
Câu 5: Chọn câu sai:Sản phẩm cơ khí là:
a. Chi tiết kim loại thuần túy
b. Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loạic. Một máy hoàn chỉnh
c. Một máy hoàn chỉnhd. Phôi kim loại thuần túy
d. Phôi kim loại thuần túy
Câu 6: Đơn vị nhỏ nhất của nguyên công là:
a. Vị trí
b. Đường chuyển dao
c. Động tác
d. Bước
Câu 7: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất cơ lý và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình:
a. Quá trình công nghệ
b. Quá trình sản xuất
c. Quá trình gia công
d. Quá trình lắp ráp
Câu 8: Quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục, tại một vị trí do một nhóm hay một công nhân thực hiện là:
a. Bước
b. Động tác
c. Nguyên công
d. Chế độ cắt
Câu 9: Chọn câu sai: Thành phần của quá trình công nghệ gồm:
a. Vị trí, bước
b. Đường chuyển dao, động tác
c. Nguyên công
d. Chế độ cắt
Câu 10: Quá trình làm thay đổi tính chất lý hóa của vật liệu chi tiết:
a. Quá trình công nghệ
b. Quá trình công nghệ gia công cơ
c. Quá trình công nghệ nhiệt luyện
d. Quá trình công nghệ lắp ráp
Câu 11: Quá trình hình thành mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết thông qua các mối lắp là:
a. Quá trình công nghệ
b. Quá trình công nghệ gia công cơ
c. Quá trình công nghệ nhiệt luyện
d. Quá trình công nghệ lắp ráp
Câu 12: Chi tiết trụ bậc hai đầu, tiện một đầu xong quay lại tiện đầu còn lại trên maý T614 là:
a. Một nguyên công, một lần gá.
b. Một nguyên công, hai lần gá
c. Hai nguyên công, một lần gá.
d. Hai nguyên công, hai lần gá.
Câu 13: Chọn câu sai
a. Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất.
a. Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất.
a. Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất.
d. Bước là một phần của vị trí.
Câu 14: Quá trình trực tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất gọi là
a. Qúa trình sản xuất
b. Quá trình công nghệ
c. Quy trình công nghệ
d. Quy trình sản xuất
Câu 15: Quá trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm phục vụ lợi ích của con người gọi là
a. Qúa trình sản xuất
b. Qúa trình công nghệ
c. Qúa trình công nghệ gia công cơ
d. Qúa trình công nghệ chế tạo phôi
Câu 16: Quá trình sản xuất trong nhà máy cơ khí là quá trình:
a. Chế tạo sản phẩm.
b. Con người ứng dụng kiến thức vào thực tế.
c. Con người sử dụng máy móc vào sản xuất.
d. Tổng hợp hoạt động có ích để biến phôi liệu hoặc bán thành phẩm thành sản phẩm.
Câu 17: Quá trình công nghệ là quá trình?
a. Xác định quá trình công nghệ hợp lý rồi ghi thành văn kiện công nghệ.
b. Qúa trình trực tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất.
c. Tổng hợp hoạt động có ích để biến phôi liệu hoặc bán thành phẩm thành sản phẩm.
d. Qúa trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm.
Câu 18: Qui trình công nghệ là gì?
a. Xác định quá trình công nghệ hợp lý rồi ghi thành văn kiện công nghệ.
b. Qúa trình trực tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất.
c. Tổng hợp hoạt động có ích để biến phôi liệu hoặc bán thành phẩm thành sản phẩm.
d. Qúa trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm.
Câu 19: Phân chia quá trình công nghệ ra thành các nguyên công có ý nghĩa?
a. Công nghệ và kinh tế
b. Công nghệ và thương mại
c. Kinh tế và thương mại
d. Công nghệ và sản xuất
Câu 20: Quá trình cắt gọt làm thay đổi hình dáng, kích thước của chi tiết là:
a. Quá trình công nghệ
b. Quá trình công nghệ gia công cơ
c. Quá trình công nghệ nhiệt luyện
d. Quá trình công nghệ lắp ráp
Câu 21: Chi tiết trụ bậc có rãnh then, tiện một đầu xong trên máy (T616) sau đó đưa ngay sang máy phay (P82) gia công rãnh then là:
a. Một nguyên công do đảm bảo tính liên tục.
b. Một nguyên công vì gia công ngay tại xưởng.
c. Hai nguyên công.
d. Ba nguyên công (hai bước gia công).
Câu 22: Mỗi nguyên công hoàn thành tại một địa điểm nhất định có quan hệ với nhau về mặt không gian và thời gian là:
a. Sản xuất theo dây chuyền
b. Sản xuất không theo dây chuyền
c. Sản xuất tập trung.
d. Sản xuất phân tán.
Câu 23: Một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện là:
a. Bước
b. Động tác
c. Nguyên công
d. Gá đặt
Câu 24: Quá trình làm thay đổi hình dáng, kích thước của phôi thành sản phẩm nhưng chưa ghi thành văn bản gọi là:
a. Qui trình công nghệ nhiệt luyện
b. Qui trình công nghệ gia công cơ
c. Quá trình công nghệ
d. Quá trình công nghệ lắp ráp
Câu 25: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
a. Lấy đi một phần kim loại của phôi
b. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
c. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
d. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
Câu 26: Để cắt vật liệu:
a. Phôi phải chuyển động
b. Dao phải chuyển động
c. Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau
d. Phôi hoặc dao phải chuyển động.
Câu 27: Hệ thống thiết bị dùng để hoàn thành nhiệm vụ cắt gọt được gọi là hệ thống công nghệ, bao gồm:
a. Máy tạo năng lượng cần thiết và dao để cắt bỏ lớp “kim loại thừa”.
b. Chi tiết gia công là đối tượng của quá trình cắt gọt
c. Đồ gá giữ vị trí tương quan chính xác giữa dao, máy và chi tiết gia công
d. Cả a, b và c.
Câu 28: Trong gia công cơ khí, các bề mặt chi tiết gia công thường gặp có thể chia các dạng chính:
a. Dạng trụ, dạng phẳng và dạng đặc biệt (như dạng cam, đĩa. …)
b. Các dạng chi tiết máy.
c. Dạng trụ và dạng cong
d. Tất cả đều đúng.
Câu 29: Chuyển động của máy tiện có:
a. Phôi gá đặt trên bàn máy chuyển động tịnh tiến, dao chuyển động quay tròn
b. Phôi chuyển động quay tròn, dao chuyển động tịnh tiến.
c. Phôi gá đặt trên bàn máy chuyển động qua lại, dao chuyển động tịnh tiến
d. Phôi gá đặt trên bàn máy, dao chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay tròn.
Câu 30: Vận tốc cắt của máy tiện . . ( / ) 1000 D n V m ph , trong đó D là:
a. Chiều dài của phôi được tính bằng đơn vị mét.
b. Đường kính của phôi được tính bằng đơn vị cm.
c. Đường kính của phôi được tính bằng đơn vị mm
d. Tất cả đều đúng.
Câu 31: Vật liệu làm dụng cụ cắt phải đảm bảo những yêu cầu cơ bản sau:
a. Độ cứng, độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt.
b. Độ cứng, độ bền, chịu uốn và chịu nén
c. Chịu mài mòn, Tính công nghệ, Tính kinh tê
d. Cả a và c đều đúng.
Câu 32: Phoi dây thường gặp khi gia công:
Câu 32: Phoi dây thường gặp khi gia công:
b. Vật liệu dẻo, tốc độ cắt cao, chiều dày cắt bé
c. Vật liệu dẻo, tốc độ cắt thấp, chiều dày cắt lớn
d. Cả b và c đều đúng.
Câu 33: Nhược điểm chính của hợp kim cứng là:
a. Chịu mài mòn kém.
b. Do quá cứng nên khả năng chịu uốn và va đập kém.
c. Khả năng chịu nhiệt kém.
d. Không thể cắt được ở vận tốc cắt cao.
Câu 34: Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là những đại lượng nào?
a. Chiều sâu cắt t.
b. Lượng chạy dao s.
c. Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt v.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 35: Đặc trưng cho chuyển động phụ là những đại lượng nào?
a. Chiều sâu cắt t.
b. Lượng chạy dao s.
c. Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt v.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 36: Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:
a. Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt.
b. Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt.
c. Số vòng quay n và lượng chạy dao s.
d. Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao.
Câu13. Theo hình vẽ dưới, mặt sau chính của dao tiện:
a. Mặt 1
b. Mặt 2.
c. Mặt 4.
d. Mặt 6.
Câu 37: Theo hình vẽ trên, mặt trước của dao tiện:
a. Mặt 1.
b. Mặt 3
c. Mặt 4.
d. Mặt 6.
Câu 38: Mặt sau chính của dao là mặt như thế nào?
a. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
b. Là mặt đối diện với bề mặt đã gia công trên chi tiết.
c. Là mặt bên trên phần cắt của dao.
d. Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
Câu 39: Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu:
a. Giòn.
b. Dẻo.
c. a và b đúng.
d. a và b sai.
Câu 40: Nguyên nhân gây ra mài mòn dao:
a. Do ma sát giữa mặt trước của dao và phoi, mặt sau của dao và chi tiết.
b. Nhiệt độ sinh ra trong quá trình cắt.
c. Do hiện tượng khuếch tán giữa các phần tử kim loại.
d. Cả a, b và c.
Câu 41: Chọn câu sai – yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:
a. Giảm ma sát, giảm nhiệt độ.
b. Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ.
c. Rung động
d. Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.
Câu 43: Chọn câu sai: dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây:
a. Độ chịu mài mòn.
b. Độ chịu nhiệt cao.
c. Tính công nghệ cao, dễ gia công.
d. Độ bền mỏi cao.
Câu 44: Dao thép gió có thể chịu được nhiệt độ:
a. 200 / 4000C
b. 400 / 6000C
c. 600 / 10000C
d. 1000 / 12000C
Câu 45: Hãy cho biết giới hạn vận tốc cắt của thép Cacbon dụng cụ:
a. Dưới 15m/phút.
b. 15 / 30 m/phút.
c. 30 / 80 m/phút.
d. 80 / 100 m/phút.
Câu 46: Nhóm 1 Cacbít của hợp kim cứng được ký hiệu:
a. BK
b. TK
c. TTK
d.Cả a và b đều đúng.
Câu 47: Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là những đại lượng nào?
a. Chiều sâu cắt t.
b. Lượng chạy dao s.
c. Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian hoặc vận tốc cắt v.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 48: Mặt sau phụ của dao là mặt như thế nào?
a. Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
b. Là mặt đối diện với bề mặt đã gia công trên chi tiết.
c. Là mặt bên trên phần cắt của dao.
d. Là bề mặt vuông góc với bề mặt đang gia công trên chi tiết.
Câu 49: Chọn câu đúng:
a. Hiện tượng lẹo dao có lợi khi gia công thô.
b. Ở tốc độ cắt thấp và rất cao không có lẹo dao.
c. Chuẩn thiết kế có thể chuẩn thực hoặc chuẩn ảo.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 50: Chi tiết có hình dáng phức tạp người ta thường dùng phương pháp nào để tạo phôi?
a. Phương pháp dập
b. Phương pháp đúc.
c. Phương pháp rèn
d. Tất cả đều đúng.
Câu 51: Gia công chuẩn bị phôi gồm các việc nào sau đây:
a. Làm sạch phôi, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công lỗ tâm.
b. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công lỗ tâm.
c. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, cắt đứt phôi, nắn thẳng phôi, gia công phá, gia công lỗ tâm.
d. Làm sạch phôi, cắt đứt phôi, nắn thẳng phôi, gia công phá, gia công lỗ.
Câu 52: Khi số lượng phôi ít người ta chọn phương pháp làm sạch phôi:
a. Thủ công.
b. Rung dằn.
c. Phun cát.
d. Cả 3 phương pháp trên.
Câu 53: Máy dùng để gia công phá cần:
a. Công suất không lớn.
b. Công suất máy ổn định
c. Độ chính xác cao.
d. Độ cứng vững cao
Câu 54: Cắt phôi trên máy chuyên dùng được dùng trong:
a. Sản xuất đơn chiếc.
b. Sản xuất nhỏ.
c. Sản xuất hàng loạt nhỏ.
d. Sản xuất hàng loạt lớn.
Câu 55: Yêu cầu kỹ thuật gia công lỗ tâm
a. Mặt tựa của chi tiết phải vững chắc.
b. Nhẵn bóng để chống mòn.
c. Hai lỗ tâm cùng nằm trên một đường tâm.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 56: Để tạo phôi ban đầu, thường được sử dụng các phương pháp sau:
a. Phương pháp tiện, phay.
b. Phương pháp hàn, mài, nắn thẳng, khoan tâm
c. Phương pháp đúc, rèn, dập, cán,…
d. Cả a và c đúng.
Câu 57: Tại sao phải thực hiện công việc chuẩn bị phôi trước khi gia công?
a. Phôi ban đầu quá cứng không cắt gọt được.
b. Phôi ban đầu còn xù xì, cong vênh, lượng dư gia công không phù hợp.
c. Phôi ban đầu bị nứt nẻ.cong vênh, lượng dư nhiều quá
d. Phôi ban đầu có nhiều sai lệch so với chi tiết.
Câu 58: Khi gia công thô, được lấy theo lượng chạy dao (s) lớn nhất có thể xuất phát từ:
a. Độ cứng vững của hệ thống công nghệ.
b. Công suất máy.
c. Độ bền cứng của mảnh hợp kim cứng.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 59: Phương pháp gia công lỗ tâm nào sau đây có độ chính xác cao nhất.
a. Khoan trên máy tiện.
b. Khoan trên máy khoan cần.
c. Khoan trên máy khoan chuyên dùng.
d. Khoan trên máy khoan bàn
Câu 60: Đơn vị tính vận tốc cắt V trên máy phay và máy bào là:
a. m/phút
b. mm/vòng
c. mm/phút
d. mm
Câu 61: Phương pháp nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.
a. Bào
b. Khoan
c. Phay
d. Tiện
Câu 62: Tiện có thể gia công:
Câu 62: Tiện có thể gia công:
b. mặt phẳng
c. Mặt định hình tròn xoay
d. Cả a và c đều đúng
Câu 63: Để gia công lỗ khi tiện ta dùng dụng cụ cắt nào sau đây:
a. Mũi khoan.
b. Dao tiện lỗ
c. Mũi khoét
d. Tất cả đều đúng
Câu 64: Khoan đạt độ chính xác thấp vì:
a. Do mài mũi khoan
b. Kết cấu mũi khoan chưa hoàn thiện
c. Sai số do chế tạo
d. Tất cả đều đúng
Câu 65: Bào và xọc là phương pháp gia công được sử dung rộng rãi trong sản xuất:
a. Đơn chiếc
b. Hàng loạt lớn
c. Hàng loạt nhỏ
d. Cả a và c đều đúng
Câu 66: Phay là phương pháp gia công kim loại có:
a. Độ chính xác cao
b. Năng suất cao
c. Độ bóng cao
d. Tính kinh tê
Câu 67: Phay có thể gia công:
a. Mặt phẳng
b. Mặt bậc
c. Mặt tròn xoay
d. Tất cả đều đúng
Câu 68: Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:
a. Phay thuận
b. Phay nghịch
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 69: Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:
a. Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên
b. Khử dược độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm hơn
c. Phoi cắt thay đổi từ mỏng tới dày
d. Phoi cắt thay đổi từ dày tới mỏng nên độ bóng cao
Câu 70: Khoan, Khoét, Doa là những phương pháp gia công:
a. Lỗ
b. Mặt trụ ngoài
c. Mặt định hình
d. Tất cả đều đúng
Câu 71: Chọn câu đúng:
a. Khoan chỉ gia công lỗ có sẵn
b. Doa là phương pháp gia công thô
c. Khoét là phương pháp gia công mở lỗ. Để sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lạ
d. Khoét là phương pháp gia công lỗ, không sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lại
Câu 72: Chọn câu đúng
a. Chuốt có thể thay cho gia công thô và tinh
b. Khi gia công lỗ chuốt có thể thay cho cả khoan rộng, khoét và doa.
c. Chuyển động của chuốt đơn giản
d. Tất cả đều đúng.
Câu 73: Khi nào dùng phương pháp gia công bào mà không dùng phay.
a. Gia công mặt phẳng có bề rộng lớn
b. Gia công mặt bậc
c. Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài
d. Gia công phá vật đúc
Câu 74: Khi xác định chế độ cắt người ta phải tính đến các yếu tố nào sau đây:
a. Đặc điểm của phương pháp gia công
b. Tình trạng của thiết bị
c. Kích thước và vật liệu của dụng cụ cắt
d. Tất cả đều đúng
Câu 75: Những yếu tố mang tính chất hình học ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là:
a. Thông số hình học của dụng cụ cắt
b. Lượng chạy dao s
c. Chế độ cắt v, s, t
d. a và b đúng
Câu 76: Độ bóng bề mặt càng cao thì khả năng làm việc của chi tiết máy:
a. Độ bền chi tiết càng cao
b. Càng ít bị ăn mòn
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
Câu 77: Khi bề mặt chi tiết thô và siêu tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào?
a. Ra
b. Rz
c. Cả a và b đều sai
d. Cả a và b đều đúng
Câu 78: Chọn câu sai: để tăng độ bóng bề mặt của chi tiết máy ta cần tiến hành các biện pháp nào sau đây?
a. Chọn chế độ cắt hợp lý
b. Máy không cần phải cần phải đủ độ cứng vững mà phải có độ chính xác cao
c. Chọn phương pháp gia công hợp lý
d. Cải thiện chất lượng mài dụng cụ cắt
Câu 79: Ma sát lớn trong các cơ cấu di động sẽ dẫn đến hiện tượng:
a. Biến dạng dẻo.
b. Biến cứng lớp bề mặt.
c. Biến dạng cơ tính của chi tiết.
d. Biến dạng nhiệt
Câu 80: Độ bóng bề mặt càng cao thì khả năng làm việc của chi tiết máy:
a. Độ bền chi tiết càng cao.
b.Càng ít bị ăn mòn.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Câu 81: Chọn câu sai: các yếu tố đặc trưng của chất lượng bề mặt là:
a. Độ nhám, độ sóng bề mặt.
b. Độ cứng, ứng suất dư trên bề mặt.
c. Tính chống mòn, độ bền mỏi.
d. Độ thẳng, độ phẳng.
Câu 82: Độ nhám bề mặt thường được đánh giá bằng các chỉ số nào?
a. Ra.
b. Rz
c. a và b đúng
d. a và b sai.
Câu 83: Các yếu tố có ảnh hưởng đến sự hình thành ứng suất dư bề mặt:
a. Chế độ cắt.
b. Dung dịch tưới nguội.
c. Cả a và b đúng.
d.Cả a và b sai.
Câu 84: Dung sai càng nhỏ, giá thành chế tạo sản phẩm càng:
Câu 85: Quá trình rung động được đặc trưng bởi:
a. Tần số thấp, biên độ lớn sinh ra độ sóng bề mặt
b. Tần số cao, biên độ nhỏ sinh ra độ nhám bề mặt.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Câu 86: Có bao nhiêu cấp độ nhám bề mặt?
a. 18
b. 20
c. 12
d. 14.
Câu 87: Độ nhám bề mặt ứng với tỷ lệ:
a. l/h = 0 ÷ 70
b. l/h = 0 ÷ 60
c. l/h = 0 ÷ 50
d. l/h = 1 ÷ 50
Câu 88: Độ sóng bề mặt ứng với tỷ lệ
a. L/H = 50 ÷ 1100
b. L/H = 50 ÷ 1000
c. L/H = 51 ÷ 1100
d. L/H = 51 ÷ 1200
Câu 89: Khả năng chống ăn mòn hoá học của chi tiết máy càng cao khi:
a. Chiều cao nhấp nhô càng lớn.
b. Bán kính đáy của nhấp nhô càng lớn.
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai.
Câu 90: Những yếu tố phụ thuộc vào mức độ biến dạng dẻo của lớp bề mặt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là :
a. Nhiệt cắt.
b. Thông số hình học của dụng cụ cắt.
c. Vật liệu gia công.
d. Cả a và c đúng.
Câu 91: Khi bề mặt chi tiết bán tinh và tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào?
a. Ra
b. Rz
c. cả a và b đều sai.
d. cả a và b đều đúng
Câu 92: Chọn câu sai: độ nhám (nhấp nhô) bề mặt càng cao thì:
a. Làm giảm tính chống mòn của chi tiết máy
b. Làm giảm độ bền mỏi của chi tiết máy
c. Làm giảm quá trình ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy.
d. Làm giảm độ chính xác các mối lắp ghép
Câu 93: Chọn câu sai: lớp biến cứng bề mặt chi tiết máy có tác dụng:
a. Sinh ra các phần tử ăn mòn tăng cường quá trình ăn mòn và khuếch tán ở lớp bề mặt
b. Làm tăng tính chống mòn của chi tiết máy.
c. Làm tăng độ bền mỏi của chi tiết máy.
d. Làm tăng độ chính xác các mối lắp ghép.
Câu 94: Chọn câu sai
a. Tốc độ cắt trong khoảng 30 ÷ 60 m/ph thì độ nhám bề mặt gia công giảm.
b. Khi lượng chạy dao s < 0,02 mm/v thì độ nhám bề mặt tăng
c. Khi lượng chạy dao s > 0,15 mm/v thì độ nhám bề mặt tăng.
d. Quá trình rung động trong hệ thống công nghệ làm tăng độ sóng và độ nhám bề mặt gia công.
Câu 95: Chọn câu sai:
a. Mức độ biến cứng phụ thuộc nhiều nhất vào mức độ biến dạng dẻo của kim loại.
b. Bán kính mũi dao r càng lớn thì mức độ biến cứng càng tăng.
c. Góc trước tăng thì mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng giảm
d. Tốc độ cắt tăng thì làm tăng mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng
Câu 96: Để nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết máy người ta tiến hành các biện pháp gì?
a. Chuẩn bị hệ thống công nghệ thật tốt
b. Cải thiện các yếu tố hình học của dụng cụ cắt và chất lượng mài dụng cụ
c. Tạo lớp cứng nguội trên bề mặt chi tiết
d. Cả a, b và c.
Câu 97: Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào:
a. Lực cắt tăng.
b. Bán kính mũi dao r tăng
c. Dao bị mòn, bị cùn
d. Góc trước y tăng.
Câu 98: Hiện tượng biến cứng bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào:
a. Góc trước y tăng
b. Tốc độ cắt v tăng
c. Góc sát ampha tăng
d. Lực cắt tăng.
Câu 99: Độ bóng bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào?
a. Góc trước y tăng.
b. Bán kính mũi dao r giảm.
c. Góc sát ampha tăng.
d. Tăng vận tốc cắt
Câu 100: Khi gia công vật liệu dẻo và dai thường sẽ cho độ nhám bề mặt như thế nào so với vật liệu cứng và giòn?
a. nhỏ hơn.
b. tương đương.
c. lớn hơn.
d. không xác định được.
Câu 101: Chọn câu sai: để tăng độ bóng bề mặt của chi tiết máy ta cần tiến hành các biện pháp nào sau đây?
a. Chọn chế độ cắt hợp lý.
b. Máy không cần phải đủ độ cứng vững mà phải có độ chính xác cao
c. Chọn phương pháp gia công hợp lý.
d. Cải thiện chất lượng mài dụng cụ cắt.
Câu 102: Chất lượng chi tiết gia công được đánh giá dựa vào các yếu tố:
a. Độ chính xác gia công
b. Chất lượng bề mặt chi tiết
c. Cả a và b đúng.
d. Cả a và b sai
Câu 103: Độ chính xác về vị trí tương quan thường được thể hiện qua bản vẽ là:
a. Độ đồng tâm, độ song song, độ vuông góc.
b. Độ nhám, độ sóng.
c. Độ côn, độ o van.
d. Tất cả đều sai.
Câu 104: Độ chính xác gia công của chi tiêt máy là mức độ giống nhau về ______của chi tiết gia công trên máy so với chi tiết lý tưởng trên bản vẽ.
Câu 105: Độ côn, độ ovan, độ đa cạnh, độ tang trống được gọi là:
a. Độ chính xác về kích thước.
b. Độ chính xác về hình dáng hình học.
c. Độ chính xác về vị trí tương quan.
d. Độ chính xác gia công.
Câu 106: Các sai số xuất hiện trong quá trình gia công:
a. Sai số hệ thống.
b. Sai số ngẫu nhiên.
c. Cả a,b đều đúng.
d. cả a,b đều sai.
Câu 107: Sai số xuất hiện trong quá trình gia công không theo quy luật nào cả là:
a. Sai số ngẫu nhiên.
b. Sai số hệ thống thay đổi.
c. Sai số hệ thống cố định.
d. a,b,c đều đúng.
Câu 108: Độ cứng vững của hệ thống công nghệ là:
a. Khả năng chống lại sự biến dạng khi chịu tác dụng của ngoại lực.
b. Khả năng bị biến dạng khi có lực tác dụng.
c. Sai số do chế tạo của máy.
d. Biến dạng nhiệt của máy, dao và đồ gá.
Câu 109: Chọn câu sai: Độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau:
a. Độ chính xác lắp ráp.
b. Độ chính xác kích thước bản thân mặt gia công.
c. Độ chính xác về vị trí tương quan.
d. Độ chính xác về hình dạng.
Câu 110: Độ chính xác về kích thước thể hiện qua:
a. Kích thước thẳng.
b. Dung sai kích thước đo
c. Kích thước góc.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 111: Chi tiết được gia công trên máy đã điều chỉnh sẵn theo phương pháp tự động đạt kích thước, mòn dao sẽ gây ra sai số:
a. Sai số ngẫu nhiên.
b. Sai số hệ thống thay đổi.
c. Sai số hệ thống cố định.
d. Tất cả đều đúng
Câu 112: Nguyên nhân nào không là nguyên nhân gây ra sai số hệ thống thay đổi theo thời gian:
a. Dung cụ cắt bị mòn.
b. Biến dạng nhiệt của máy, dao, đồ gá.
c. Vị trí của phôi trên đồ gá bị thay đổi.
d. Cả a,b đều đúng.
Câu 113: Sai số hình dáng của trục trơn sau khi tiện, do ảnh hưởng của độ cứng vững của chi tiết gia công sẽ có hình dáng:
a. Bị lõm ở giữa và loe ở hai đầu
b. Hình tang trống
c. Hình hypecboloit.
Câu 114: Nhược điểm của phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là:
a. Chịu ảnh hưởng của mòn dao.
b. Cần đồ gá đặt phức tạp.
c. Đòi hỏi độ chính xác của phôi cao.
d. Năng suất thấp
Câu 115: Chọn câu sai: Đặc điểm của phương pháp cắt thử là:
a. Độ chính xác gia công cao vì chiều sâu cắt t có thể đạt được rất lớn.
b. Người công nhân tập trung cao độ nên dễ gây mệt mỏi.
c. Năng suất phụ thuộc vào tay nghề công nhân.
d. Phôi không cần chính xác.
Câu 116: Ảnh hưởng do sai số hình dáng hình học của phôi làm cho:
a. Chế độ cắt thay đổi.
b. Chiều sâu cắt và lực cắt thay đổi.
c. Dễ gây ra rung động.
d. Khó gá đặt chi tiết trong quá trình gia công.
Câu 117: Đường tâm trục chính không song song với sóng trượt thân máy trên mặt phẳng nằm ngang khi tiện, chi tiết sẽ có dạng:
a. Chi tiết to, nhỏ không đều.
b. Chi tiết bị lõm.
c. Hình hyberboid.
d. Hình côn.
Câu 118: Độ cứng vững của 2 mũi tâm khi tiện gây ra sai số:
a. Hình dáng.
b. Kích thước.
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai.
Câu 119: Chọn câu sai: độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau:
a. Độ chính xác lắp ráp.
b. Độ chính xác kích thước bản thân mặt gia công.
c. Độ chính xác về vị trí tương quan.
d. Độ chính xác về hình dáng.
Câu 120: Ảnh hưởng của độ cứng của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công thể hiện qua:
a. Sai số do chuyển vị của hai mũi tâm gây ra.
b. Sai số gây ra do biến dạng của chi tiết gia công.
c. Sai số do biến dạng của dao cắt và ụ gá dao.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 121: Nhược điểm của phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ:
a. Năng suất thấp.
b. Phí tổn về việc thiết kế lớn.
c. Tăng phế phẩm.
d. Cả b và c đều đúng.
Câu 122: Ưu điểm của phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ:
a. Loại trừ ảnh hưởng của mòn dao đến độ chính xác gia công.
b. Đồ gá đơn giản.
c. Giảm phế phẩm
d. Cả b và c đúng.
Câu 123: Biến dạng nhiệt của chi tiết gia công gây ra:
a. Sai số kích thước.
b. Sai số hình dáng
c. Sai số hệ thống cố định
d. Cả a và b đều đúng
Câu 124: Sai số do chế tạo máy không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong quá trình gia công:
a. Sai số hệ thống cố định.
b. Sai số hệ thống thay đổi
c. Sai số ngẫu nhiên.
d. cả a, b và c đúng.
Câu 125: Trong khi gia công chi tiết để tránh sinh ra sai số do phương pháp đo ta cần phải:
a. Chú ý đến động tác, áp lực đo.
b. Điều chỉnh đồ gá.
c. Điều chỉnh kích thước đo
d. Kiểm tra dụng cụ đo trước khi đo
Câu 126: Sai số do chế tạo dụng cụ cắt không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong quá trình gia công:
a. Sai số hệ thống cố định.
b. Sai số hệ thống thay đổi.
c. Sai số ngẫu nhiên.
d. cả a, b và c đúng.
Câu 127: Ưu điểm của phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt:
a. Đồ gá đơn giản.
b. Giảm phế phẩm.
c. Trình độ tay nghề người thợ không cần cao
d. Năng suất cao
Câu 128: Sai số của dao cắt được đặc trưng bởi:
a. Dao cắt không đủ chất lượng yêu cầu để gia công
b. Độ chính xác, độ mài mòn và sai số điều chỉnh.
c. Phương pháp mài dao không đúng góc độ yêu cầu
d. Cả a và c đều đúng.
Câu 129: Để nâng cao độ cứng vững của hệ thống công nghệ, ta dùng biện pháp:
a. Giảm bớt số khâu trong hệ thống công nghệ để giảm bớt độ mềm dẻo của hệ thống.
b. Nâng cao chất lượng lắp ráp, loại trừ khe hở của mối lắp ghép.
c. Không dùng dao quá mòn.
d. cả a, b và c đúng
Câu 130: Trong sản xuất, người ta thường sử dụng nhiều nhất phương pháp nào để xác định độ chính xác gia công
a. Phương pháp thống kê thực nghiệm.
b. Độ chính xác về hình dáng hình học.
c. Phương pháp tính toán phân tích.
d. Cả ba phương pháp trên.
Câu 131: Trong các chỉ tiêu về độ chính xác gia công, chỉ tiêu nào là chỉ tiêu quang trọng nhất:Câu 131: Trong các chỉ tiêu về độ chính xác gia công, chỉ tiêu nào là chỉ tiêu quang trọng nhất:
a. Độ chính xác về kích thước.
b. Độ chính xác về hình dáng hình học.
c. Tính chất cơ lý của lớp bề mặt.
d. Độ chính xác về vị trí trí tương quan
Câu 132: Một vật rắn tuyệt đối trong không gian có:
a. 2 bậc tự do.
b. 4 bậc tự do.
c. 5 bậc tự do.
d. 6 bậc tự do
Câu 133: Có bao nhiêu phương pháp gá đặt chi tiết:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 134: Khi gia công ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau:
a. Nếu có một bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô.
b. Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước
c. Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót.
d. Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô.
Câu 135: Khi định vị:
a. Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.
b. Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vi.
c. Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.
d. Nhất thiết khống chế đủ 6 bậc tự do.
Câu 136: Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
a. Không nên chọn chuẩn tinh là tinh chính
b. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước
c. Chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác kém làm chuẩn tinh.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 137: Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:
a. Chuẩn định vị.
b. Chuẩn gia công.
c. Chuẩn thiết kế.
d. Chuẩn đo lường.
Câu 138: Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá họăc máy là chuẩn:
a. Chuẩn điều chỉnh
b. Chuẩn lắp ráp.
c. Chuẩn gia công.
d. Chuẩn đo lường.
Câu 139: Bề mặt chuẩn định vị sau này tham gia vào quá trình lắp ráp là:
a. Chuẩn định vị thô.
b. Chuẩn định vị tinh.
c. Chuẩn định vị tinh chính
d. Chuẩn dịnh vị tinh phụ.
Câu 140: Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
b. Hàng loạt lớn.
c. Hàng khối
d. Cả a,b,c
Câu 141: Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.
a. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.
b. Hàng loạt lớn, hàng khối
c. Đơn chiếc
d. Hàng khối.
Câu 142: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:
a. Năng suất cao.
b. Tiết kiệm thơi gian chọn chuẩn
c. Dễ xảy ra sai số chế tạo.
d. Câu a và c.
Câu 143: Chuẩn công nghệ bao gồm:
a. Chuẩn định vị gia công.
b. Chuẩn điều chỉnh
c. Chuẩn lắp ráp và chuẩn đo lường
d. tất cả các câu đều đúng
Câu 144: Yêu cầu đối với cơ cấu kẹp chặt là:
a. Không được phá vỡ vị trí đã định vị
b. Lực kẹp chặt tạo ra vừa đủ.
c. Thao tác nhanh, nhẹ, đơn giản, cơ cấu nhỏ gọn,
d. Cả 3 câu a,b và c cùng đúng.
Câu 145: Chuẩn gia công gồm:
a. Chuẩn tinh phụ và chuẩn tinh chính
b. Chuẩn lắp ráp và chuẩn đo lường
c. Chuẩn thô và chuẩn tinh.
d. Chuẩn điều chỉnh và chuẩn lắp ráp.
Câu 146: Gá đặt chi tiết gồm hai quá trình định vị và kẹp chặt:
a. Định vị xảy ra trước kẹp chặt
b. Hai quá trình xảy ra đồng thời
c. Kẹp chặt xảy ra trước quá trình định vị.
d. Không cần thiết.
Câu 147: Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là
a. Chuẩn định vi
b. Chuẩn đo lường
c. Chuẩn lắp ráp
d. Chuẩn điều chỉnh
Câu 148: Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là
a. Chuẩn thô
b. Chuẩn thô chính
c. Chuẩn tinh chính
d. Chuẩn tinh phu
Câu 149: Vật rắn A chuyển động tự do trên mặt phẳng B có bao nhiêu bậc tự do?
a. 2 bậc tự do
b. 3 bậc tự do
c. 4 bậc tự do
d. 6 bậc tự do.
Câu 150: Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng
a. Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lần
b. Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 6
c. Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 3
d. Cả 3 câu đều đúng.
