Font size
Worksheetskhởi nghiệp
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
1. Tại sao phải phân khúc thị trường:
A. Doanh nghiệp không thể thu hút toàn bộ người mua hàng trên thị trường.
B. Doanh nghiệp không thể thu hút được toàn bộ người mua theo cùng một cách
C. A, B đều đúng
D. A, B đều sai
2. Các tố chất sau cần thiết của người kinh doanh, NGOẠI TRỪ:
A. Sáng tạo và hiệu quả
B. Hiếu thắng
C. Ý chí, nghị lực, và khát vọng làm giàu
D. Linh hoạt
3. Yêu cầu lựa chọn công nghệ:
A. Đảm bảo chất lượng sản phẩm
B. Đảm bảo hiệu quả
C. Đảm bảo an toàn lao động n đều đún
D. Cả 3 đáp á n đều đúng
4. Kế hoạch kinh doanh giúp:
A. Chủ doanh nghiệp, các bên cho vay, và các nhà đầu tư giám sát hoạt động kinh doanh
B. Bổ sung vào bộ nội quy của công ty
C. Cải thiện hồ sơ thành lập công ty
D. Cả 3 đáp án đều đúng
5. Kế hoạch marketing phải xác định
A. Chính sách tuyển dụng
B. Khách hàng vãng lai
C. Vị trí doanh đặt doanh nghiệp
D. Khách hàng mục tiêu
6. Nghiên cứu thị trường là:
A. Đánh giá cơ hội kinh doanh
B. Đánh giá bản thân
C. Đánh giá điểm mạnh của sản phẩm
D. Nghiên cứu thiết kế sản phẩm mới
7. Kế hoạch sản xuất bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:
A. Thời gian làm việc, vị trí địa lý
B. Chiến lược giá
C. Quy trình sản xuất, quy trình quản lý
D. Cơ sở vật chất, trang thiết bị
8. Xác định vị trí địa lý của nhà xưởng KHÔNG dựa vào:
A. Gần nguồn nguyên liệu
B. Gần nguồn lao động giá rẻ
C. Trụ sở các cơ quan chính quyền
D. Cả 3 đáp án đều đúng
9. Trong ý tưởng kinh doanh, chủ doanh nghiệp phải nêu rõ:
A. Khoảng trống thị trường chưa được lấp đầy
B. kế hoạch sản xuất
C. kế hoạch tài chính
D. Cả 3 đáp án đều đúng
10. Khởi nghiệp kinh doanh cần có hoạt động nào:
A. Nghiên cứu thị trường
B. Lập kế hoạch marketing và bán hàng
C. Sản xuất thử nghiệm
D. Tất cả đều đúng
11. Kế hoạch kinh doanh dùng để:
A. Hoàn thành thủ tục vay vốn hoặc nhận tài trợ
B. Để thu hút cổ đông và nhà đầu tư tương lai
C. Hoạch định nhằm biến ý tưởng kinh doanh thành một hoạt động kinh doanh thành công về mặt tài chính
D. Cả 3 đáp án đều đúng
12. Kế hoạch kinh doanh bao gồm:
A. Kế hoạch sản xuất
B. Kế hoạch tiếp thị và bán hàng
C. Kế hoạch vay vốn
D. Tất cả đều đúng
13. Các yêu cầu và điều kiện để khởi nghiệp kinh doanh, bao gồm:
A. Ý tưởng, vốn, lập kế hoạch kinh doanh
B. Ngoại hình
C. Thời gian
D. Cả 3 đáp án đều đúng
14. Nghiên cứu thị trường KHÔNG bao gồm:
A. Nghiên cứu khách hàng mục tiêu, quy mô thị trường
B. Nghiên cứu xu hướng thị trường, phân tích cạnh tranh
C. Hoạch định nguyên vật liệu
D. Đánh giá thị trường
15. Nhà kinh doanh cần có tố chất nào:
A. Không được mạo hiểm
B. Đam mê kinh doanh
C. Yêu nghệ thuật
D. Yêu thể thao
16. Thị trường mục tiêu là thị trường:
A. Trực tiếp tiêu thụ sản phẩm/ dịch vụ
B. Là thị trường trong quá khứ
C. Là thị trường của đối thủ cạnh tranh
D. Tất cả đều đúng
17. Ai xem kế hoạch kinh doanh:
A. Đối thủ cạnh tranh
B. Nhân viên công ty
C. Nhà cung cấp
D. B, C đều đúng
18. Kế hoạch kinh doanh KHÔNG dùng để:
A. Ra quyết định khởi nghiệp
B. Cho đối thủ cạnh tranh tham khảo
C. Để vay vốn sản xuất
D. Để đăng ký kinh doanh
19. Kế hoạch sản xuất có:
A. Kế hoạch tiếp thị
B. Kế hoạch bán hàng
C. Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
D. Tất cả đều sai
20. Doanh nghiệp nhỏ truyền thống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
A. Tốc độ tăng trưởng thấp
B. Tiên phong áp dụng công nghệ mới
C. Hoạt động trong một phạm vi nhỏ
D. Mục tiêu là sớm có lợi nhuận.
21. Doanh nghiệp Start-up KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
A. Nguồn vốn chủ yếu huy động từ các quỹ đầu tư
B. Tốc độ tăng trưởng, mở rộng thị trường cao
C. Rủi ro lớn
D. Không áp dụng công nghệ cao
22. Hệ sinh thái khởi nghiệp bao gồm:
A DSQ
B. Chính phủ, doanh nghiệp, quỹ đầu tư
C. Chính phủ, quỹ từ thiện, tổ chức xã hội
D. Liên hợp quốc, chính phủ, các tổ chức xã hội.
23. Năng lực cá nhân dùng để khởi nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Thái độ ham học hỏi, tích cực
B. Phẩm chất khiêm tốn, kiên trì
C. Kiến thức về luật
D. Kiến thức về thời trang, phong cách.
24. Đâu KHÔNG phải là ưu điểm khi đi làm thuê:
A. An toàn, rủi ro thấp
B. Áp lực thấp
C. Cơ hội làm giàu cao
D. Có thời gian để cân bằng trong cuộc sống
25. Những áp lực khi khởi nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Áp lực tài chính
B. Áp lực quản lý thời gian
C. Áp lực về trách nhiệm
D. Áp lực từ cấp trên
26. Phẩm chất “dám mạo hiểm” của nhà khởi nghiệp được hiểu là:
A. Bất chấp rủi ro, dám liều mình
B. Không chấp nhận rủi ro
C. Tính toán trước rủi ro và chấp nhận rủi ro
D. Không dự tính trước những rủi ro
27. Cân nhắc cơ hội kinh doanh là trả lời cho câu hỏi:
A. Có khả năng cạnh tranh hay không, có nên kinh doanh không?
B. Có khả năng bao phủ thị trường hay không?
C. Có khả năng dẫn đầu thị trường không?
D. Có khả năng đàm phán với nhà cung cấp hay không?
28. Cách nào sau đây không phải là cách hình thành ý tưởng kinh doanh:
A. Cung cấp một thứ đang khan hiếm
B. Cung cấp một sản phẩm giống hệt với đối thủ cạnh tranh
C. Cung cấp sản phẩm không mới nhưng theo những cách, với những đặc tính ưu việt hơn.
D. Cung cấp sản phẩm mới chưa từng xuất hiện trên thị trường.
29. Chiến lược kinh doanh là:
A. Một bản kế hoạch kinh doanh ngắn hạn của doanh nghiệp.
B. Một bản kế hoạch cho phòng nhân sự.
.
C. Một bản kế hoạch cho phòng sản xuất.
D. Một bản kế hoạch kinh doanh dài hạn và tổng thể của doanh nghiệp
30: Phân tích môi trường kinh doanh để:
A. Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
B. Xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
C. Xác định cơ hội và thách thức từ môi trường kinh doanh
D. Xác định chiến lược giúp doanh nghiệp cạnh tranh
31: Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG có:
A. Phân tích thị trường chứng khoán
B. Xác định nhiệm vụ doanh nghiệp
C. Phân tích môi trường kinh doanh
D. Dự báo kết quả kinh doanh
32. Tiêu chí đánh giá bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG có nội dung nào sau đây:
A. Khả thi
B. Sáng tạo
C. Ngắn gọn
D. Chi tiết
33. Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp cần trả lời câu hỏi:
A. Công nghệ, sản phẩm, dịch vụ mà Doanh nghiệp sẽ cung cấp?
B. Dự kiến lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được năm đầu tiên?
C. Chính sách tuyển dụng của doanh nghiệp?
D. Nghĩa vụ nộp thế của doanh nghiệp
34. Môi trường vĩ mô KHÔNG bao gồm nhân tố nào sau đây:
A. Nhân tố kinh tế
B. Nhân tố văn hóa xã hội
C. Nhân tố tự nhiên
D. Nhân tố tài chính của doanh nghiệp
35. Phân tích môi trường ngành cần phân tích:
A. Đối thủ cạnh tranh hiện tại của doanh nghiệp
B. Tình hình nhân sự của doanh nghiệp
C. Rủi ro từ thị trường
D. Sứ mệnh của doanh nghiệp
36. Xác định mục tiêu của doanh nghiệp cần đạt những tiêu chí nào:
A. Cụ thể, sáng tạo, đo lường được, có thời hạn.
B. Đo lường được, cụ thể, khả thi, có thời hạn.
C. Sáng tạo, khả thi, đo lường được, có thời hạn.
D. Có liên quan, khả thi, cụ thể, tổng quát.
37. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới việc xác định mục tiêu doanh nghiệp:
A. Quan điểm của ban giám đốc doanh nghiệp
B. Thu nhập bình quân của nhân viên trong doanh nghiệp
C. Các đối tượng hữu quan của doanh nghiệp
D. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
38. Kế hoạch sản xuất KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây:
A. Xác định công suất
B. Bố trí mặt bằng sản xuất
C. Phân công công việc
D. Xác định giá bán sản phẩm
39. Chiến lược 4P trong marketing bao gồm:
A. Sản phẩm, Xúc tiến hỗn hợp, Kênh phân phối, Giá cả
B. Giá cả, Quy trình, kênh phân phối, Sản phẩm
C. Thương hiệu, Giá cả, sản phẩm, Kênh phân phối
D. Sản phẩm, Giá cả, Kênh phân phối, Đóng gói
40. Kế hoạch nhân sự bao gồm:
A. Tuyển dụng, lãnh đạo, khen thưởng
B. Hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng, đánh giá thị trường
C. Tuyển dụng, sắp xếp công việc, đánh giá người lao động
D. Tuyển dụng, lãnh đạo, sắp xếp bố trí công việc
41. Kế hoạch tài chính của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Kế hoạch huy động vốn
B. Dự kiến doanh thu
C. Dự kiến chi phí
D. Dự kiến hàng tồn kho
42. Cách huy động vốn nào KHÔNG nằm trong vốn chủ sở hữu:
A. Vốn của những người đồng sáng lập đóng góp
B. Vốn vay ngân hàng
C. Vốn từ các quỹ đầu tư
D. Vốn huy động được từ phát hành cổ phiếu
43. Các bước của tư duy thiết kế bao gồm:
A. Đồng cảm, xác định, ý tưởng, nguyên mẫu, thử nghiệm
B. Thấu hiểu, ý tưởng, thiết kế, sản xuất, thử nghiệm
C. Đồng cảm, ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, hoàn thành
D. Thấu hiểu, ý tưởng, sản xuất, phân phối, hoàn thiện.
44. Việc lấy ý kiến của khách hàng mục tiêu về sản phẩm thử nghiệm nhằm mục tiêu:
A. Giúp giới thiệu sản phẩm
B. Giúp doanh nghiệp bán hàng
C. Giúp cải tiến sản phẩm phù hợp nhu cầu
D. Tiết kiệm chi phí sản xuất sản phẩm
45. Mục tiêu của công tác marketing là:
A. Giúp doanh nghiệp hiểu được nhu cầu của khách hàng và giúp khách hàng biết đến sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp
B. Giúp tăng doanh thu, bán được nhiều hàng hóa
C. Giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí sản xuất
D. Giúp doanh nghiệp thu hút được nhân sự chất lượng cao
46. Mô hình cơ cấu tổ chức theo kiểu chức năng có ưu điểm:
A. Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả
B. Đơn giản, dễ đào tạo
C. Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
D. Đánh giá hiệu quả các đơn vị, bộ phận dễ hơn
47. Mô hình cơ cấu theo kiểu bộ phận sản phẩm / khách hàng / Địa lý có ưu điểm:
A. Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả
B. Đơn giản, dễ đào tạo
C. Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
D. Phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
48. Mô hình cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận có ưu điểm:
A. Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả
B. Đơn giản, dễ đào tạo
C. Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
D. Đánh giá hiệu quả các đơn vị, bộ phận dễ hơn
49. Đâu KHÔNG phải là lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp:
A. Sản phẩm chất lượng cao
B. Sản phẩm đa dạng hơn đối thủ
C. Giá sản phẩm rẻ hơn đối thủ
D. Máy móc công suất cao hơn đối thủ.
50. Đâu là nguyên nhân thất bại của một dự án kinh doanh:
A. Sản phẩm không đáp ứng đúng nhu cầu thị trường
B. Doanh nghiệp không có lợi nhuận ở năm đầu tiên
C. Công suất của doanh nghiệp nhỏ
D. Doanh nghiệp không đa dạng hóa sản phẩm
Câu 1: Các rủi ro cơ bản trong khởi nghiệp không bao gồm:
(A) Sự hào hứng của thị trường đối với sản phẩm và triển vọng thị trường
(B) Hành động trả đũa của đối thủ cạnh tranh
(C) Không có đáp án nào đúng
(D) Chi phí hoạt động doanh nghiệp
Lịch trình phát triển doanh nghiệp là:
(A) Làm bật những mốc thời gian chính trong quá trình phát triển
(B) Chỉ rõ những công việc nào đã được tiến hành trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh
(C) Xác định người chịu trách nhiệm đảm bảo các điểm mốc quan trọng cần đạt được
(D) Không có đáp án nào đúng
Bước đầu tiên của việc chuẩn bị kiến thức kinh doanh cần thiết cho người khởi nghiệp kinh doanh là:
(A) Theo học một chương trình đào tạo về quản trị kinh doanh nào đó
(B) Đi làm thuê cho một doanh nghiệp để lấy kinh nghiệm
(C) Xác định những kiến thức cần thiết trước khi khởi nghiệp và trong quá trình kinh doanh
D .Không đáp nào đúng
Để trở thành người chủ doanh nghiệp, bạn phải chuẩn bị:
A Kiến thức kinh doanh cần thiết
B Tiền
C Học các khóa học về quản trị kinh doanh
D Học các kỹ năng lãnh đạo
Tư chất cần thiết của người khởi sự kinh doanh không bao gồm:
A Năng khiếu chỉ huy
B Năng khiếu đặc biệt
C Năng khiếu nghệ thuật
D Năng khiếu chịu mạo hiểm
Biểu hiện lòng tự tin của người khởi sự kinh doanh là:
A Sự bình thản
B Sáng kiến
C Sáng suốt
D Lo xa
Người khởi sự kinh doanh cần có lòng tự tin vì lý do nào sau đây:
(A) Không có phương án nào đúng
(B) Thể hiện tính bình thản trên thương trường
(C) Thể hiện tính độc lập trong ra quyết định
(D) Con đường kinh doanh là con đường gập ghềnh
Đâu không phải là biểu hiện ý thức rõ ràng về nhiệm vụ phải hoàn thành để đạt tới kết quả đã được dự tính của người khởi sự kinh doanh:
(A) Sáng kiến
(B) Có nghị lực, có sức làm việc lớn và hoạt bát
(C) Khả năng thích ứng cao
(D) Không có phương án nào đúng
Biểu hiện năng khiếu chỉ huy của người khởi sự kinh doanh là:
(A) Thoải mái trong quan hệ với người khác
(B) Có năng lực đổi mới sáng tạo
(C) Nhạy cảm với cái mới
(D) Không có phương án nào đúng
Biểu hiện năng khiếu đặc biệt của người khởi sự kinh doanh là:
A Khả năng thích ứng
B Lo xa
C Tính linh hoạt
D Sáng suốt
Biểu hiện năng khiếu đặc biệt của người khởi sự kinh doanh là:
A Có ứng xử như người thủ lĩnh
B Có nghị lực, có sức làm việc lớn và hoạt bát
C Biết lợi dụng những gợi ý và chỉ trích của người khác
D Năng khiếu thu thập thông tin
Biểu hiện năng khiếu mạo hiểm của người khởi sự kinh doanh, ngoại trừ:
A Ham thích cái mới
B Thích mạo hiểm
C Không sợ rủi ro
D Tính độc lập
Biểu hiện năng khiếu đặc biệt của người khởi sự kinh doanh là:
(A) Tháo vát
(B) Thích mạo hiểm
(C) Không sợ rủi ro
(D) Không có phương án nào đúng
Để trở thành một người chủ doanh nghiệp thành đạt, bạn cần phải chuẩn bị:
(A) Các mong muốn cần thiết
(B) Kiến thức kinh doanh cần thiết
(C) Học hỏi những điều chưa biết
(D) Tất cả đều đúng
Trong kế hoạch kinh doanh cần nêu rõ:
(A) Sở thích của chủ doanh nghiệp
(B) Gia cảnh của nhóm đồng sáng lập
(C) Chiến lược, chiến thuật của doanh nghiệp
(D) Cả 3 đáp án đều đúng
Tiêu chí đánh giá bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG có nội dung nào sau đây:
A Khả thi
B Sáng tạo
C Ngắn gọn
D Chi tiết
Chiến lược kinh doanh là:
A Một bản kế hoạch kinh doanh ngắn hạn của doanh nghiệp
B Một bản kế hoạch cho phòng nhân sự
C Một bản kế hoạch kinh doanh dài hạn và tổng thể của doanh nghiệp
D Một bản kế hoạch cho phòng sản xuất
Bản Kế hoạch kinh doanh gồm có:
A Mục lục; Tóm tắt dự án; Các loại kế hoạch chức năng
B Thành tích của bản thân, Kỹ năng lãnh đạo
C Sở thích cá nhân, nhu cầu thị trường, hành vi mua hàng cá nhân
D Kỹ năng cá nhân, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế
Cân nhắc cơ hội kinh doanh là trả lời cho câu hỏi:
A Có tính hấp dẫn hay không: Bao gồm những yếu tố thị trường như tỷ lệ lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp…?
B Có khả năng bao phủ thị trường hay không?
C Có khả năng dẫn đầu thị trường không?
D Có khả năng đàm phán với nhà cung cấp hay không?
Ý tưởng kinh doanh tốt là:
A Phù hợp với người khởi nghiệp, có tính khả thi, độc đáo và khác biệt
B Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi, độc đáo và khác biệt
C Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi và thú vị
D Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi, đáp ứng nhu cầu thị trường
Kết cấu của bản kế hoạch khởi nghiệp là:
(A) Phải tuân thủ cấu trúc logic
nào đúng
(B) Có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng
(C) Không thể thay đổi
(
D) Không có đáp án
Ưu điểm của nhượng quyền thương hiệu là:
A Tăng khả năng thành công
B Rút ra các kinh nghiệm kinh doanh từ cách thức kinh doanh trong quá khứ của công ty nhượng quyền
C Tiếp cận dễ dàng hơn tới các nguồn vốn vay ngân hàng
D Chi phí nhượng quyền thấp
Nhận định nào sau đây đúng nhất:
(A) Ý tưởng kinh doanh tốt là điểm xuất phát, khởi nguồn cho quá trình khởi nghiệp đầy khó khăn
(B) Có được ý tưởng kinh doanh tốt là bước đầu của thành công
(C) Ý tưởng kinh doanh có ở khắp mọi nơi. Nhưng ý tưởng kinh doanh được coi là tốt nếu đáp ứng được cái khách hàng muốn và có khả năng chi trả
(D) Cả 3 phương án trên đều đúng
Nhận định nào sau đây không đúng:
(A) Các nhà kinh doanh phát hiện được cơ hội trong “khó khăn” của người khác Như vậy, một ý tưởng kinh doanh tốt sẽ giúp giải quyết được khó khăn đó
(B) Mục đích chủ yếu của việc soạn thảo kế hoạch kinh doanh là nhằm huy động vốn cho doanh nghiệp khởi nghiệp.
(C) Nếu muốn thành công trong kinh doanh bạn nên tư duy theo quan điểm khách hàng. Nếu muốn thuyết phục được một đối tượng hữu quan nào đó bạn nên chú ý đến lợi ích của họ trong bản kế hoạch kinh doanh.
(D) Tất cả đều không đúng
Nội dung đánh giá bản thân bao gồm:
(A) Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của bản thân
(B) Đánh giá những kỹ năng, kinh nghiệm đã tích lũy của bản thân
C) Đánh giá những việc bản thân bạn thích làm
(D) Tất cả các phương án đều đúng
Trong khởi sự kinh doanh, mục đích của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:
(A) Đánh giá xem bản thân người khởi sự có khả năng và kinh nghiệm nào đã được tích lũy
(B) Đánh giá xem bản thân người khởi sự đã huy động đủ tài chính cho hoạt động kinh doanh chưa
(C) Đánh giá xem người khởi sự đã chuẩn bị tốt về tinh thần cho những người thân trong gia đình để bắt đầu kinh doanh hay chưa
(D) Tất cả các phương án đều đúng
Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:
(A) Giúp người khởi sự có định hướng trong việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh
(B) Giúp người khởi sự lựa chọn được một ý tưởng kinh doanh phù hợp với các kỹ năng và sở trường của mình
(C) Điều kiện đầu tiên có thể khởi sự thành công
(D) Tất cả các phương án đều đúng
Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:
(A) Giúp người khởi sự dễ dàng huy động được vốn vay từ ngân hàng
(B) Giúp người khởi sự lựa chọn được nhóm khách hàng phù hợp
(C) Điều kiện đầu tiên để làm thủ tục đăng ký doanh nghiệp
(D) Giúp người khởi sự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:
(A) Giúp người khởi sự kêu gọi vốn đầu tư từ các nhà đầu tư
(B) Giúp người khởi sự đánh giá những khả năng và kinh nghiệm đã tích lũy
(C) Giúp người khởi sự lựa chọn khách hàng mục tiêu
(D) Giúp người khởi sự xây dựng chân dung khách hàng của mình
Để xác định được điểm mạnh và điểm yếu của bản thân, bạn thực hiện như thế nào?
A Suy nghĩ về điểm mạnh và điểm yếu của bản thân kết hợp với việc hỏi những người
xung quanh về bản thân mình trong vài tuần
B Viết ra tất cả công việc mình đã từng đảm nhiệm và các nhiệm vụ bạn biết cách
hoàn thành
C Suy nghĩ mở rộng ra ngoài những sở thích và những mối quan tâm nảy sinh tức thì
trong đầu của bạn kết hợp với việc hỏi ý kiến của những người đã quen biết bạn từ
lâu, đặc biệt là những người đã hiểu bạn từ thời ấu thơ
D Tự đánh giá bản thân kết hợp với việc hỏi những người xung quanh về bản thân
Khi đánh giá bản thân, người khởi sự cần đảm bảo yêu cầu nào:
A Đánh giá phải đảm bảo tính tổng quát và phải gắn với bất kỳ cơ hội kinh doanh hiện
có
B Đánh giá phải cụ thể và gắn với các hướng mà bạn dự định kinh doanh
C Đánh giá phải đảm bảo tính khách quan
D Đánh giá bằng cảm tính
Thị trường mục tiêu là:
(A) Đoạn thị trường mà doanh nghiệp hướng tới phục vụ và có khả năng phục vụ tốt hơn đối thủ cạnh tranh
(B) Đoạn thị trường có quy mô đủ lớn để tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp
(C) Đoạn thị trường hấp dẫn đối với doanh nghiệp
(D) Tất cả các đoạn thị trường
Đâu không phải yếu tố quyết định thành công trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ ăn uống:
(A) Tốc độ tăng trưởng của thị trường
(B) Giá cả sản phẩm/dịch vụ
(C) Chất lượng sản phẩm/dịch vụ
(D) A, B,C đều đúng
Bạn muốn kinh doanh tại nơi mình sinh sống với quy mô nhỏ, đâu là phương pháp phù hợp để xác định nhu cầu đã có nhưng chưa được đáp ứng:
(A) Quan sát trực tiếp và nghiên cứu thị trường
(B) Thăm dò ý kiến chuyên gia
(C) Dự tính phân chia lợi nhuận
(D) Không có phương án nào đúng
Tai sao ngày nay doanh nghiệp phải phân khúc thị trường:
(A) Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng trên thị trường
(B) Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng theo cùng một cách
(C) Để xác định phần thị trường doanh nghiệp có khả năng phục vụ tốt nhất
(D) A, B, C đều đúng
Trong kinh doanh, nhờ có tư duy sáng tạo và hiệu quả mà doanh nhân có thể:
(A) Nhận ra cơ hội trong môi trường kinh doanh có nhiều biến động
(B) Tìm ra các phương án, giải pháp đối phó với các thách thức từ môi trường kinh doanh
(C) Tạo ra sự khác biệt hóa về sản phẩm, dịch vụ, chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
(D) Tất cả đều đúng
Đâu không phải là mục tiêu của hoạt động phác họa chân dung khách hàng:
A Để lập kế hoạch sản xuất cho doanh nghiệp
B Tìm ra phương thức tiếp cận khách hàng
C Đánh giá tính khả thi của kế hoạch kinh doanh
D Phân đoạn thị trường
Các bước của tư duy thiết kế bao gồm:
A Thấu hiểu, ý tưởng, thiết kế, sản xuất, thử nghiệm
B Đồng cảm, xác định, ý tưởng, nguyên mẫu, thử nghiệm
C Đồng cảm, ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, hoàn thành
D Thấu hiểu, ý tưởng, sản xuất, phân phối, hoàn thiện.
Đâu là nguyên nhân thất bại của một dự án kinh doanh:
A Sản phẩm không đáp ứng đúng nhu cầu thị trường
B Doanh nghiệp không có lợi nhuận ở năm đầu tiên
C Công suất của doanh nghiệp nhỏ
D Doanh nghiệp không đa dạng hóa sản phẩm
Khi xây dựng chính sách sản phẩm, để đưa ra quyết định cung cấp dịch vụ đi kèm với sản phẩm sẽ kinh doanh, người khởi nghiệp nên căn cứ vào:
(A) Yêu cầu về dịch vụ của khách hàng
(B) Loại sản phẩm mà doanh nghiệp cung ứng ra thị trường
(C) Năng lực của nhà cung cấp dịch vụ
(D) Tất cả các đáp án trên (A, B, C)
Phần mô tả sản phẩm trong bản kế hoạch kinh doanh cần phải trả lời các câu hỏi sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm là gì?
B Làm thế nào sản phẩm phù hợp với yêu cầu về giá trị của khách hàng?
C Sản phẩm có những đặc tính gì và mang đến cho khách hàng những giá trị gia tăng nào?
D Nhu cầu nào của khách hàng chưa được đáp ứng sẽ được thoả mãn bởi sản phẩm được cung cấp?
Nhận định nào sau đây là không đúng khi viết phần mô tả sản phẩm trong bản kế hoạch khởi sự kinh doanh?
A Thể hiện được tầm nhìn của nhà khởi sự về vấn đề tăng trưởng để thấy được triển vọng thực sự của doanh nghiệp
B Mô tả được công nghệ sản xuất sản phẩm
C Xác định năng lực cạnh tranh đặc biệt của sản phẩm tạo nên lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
D Xác định các đặc tính cần thiết của sản phẩm/dịch vụ giúp thoả mãn nhu cầu chưa đáp ứng được của khách hàng.
Nhận định nào sau đây là SAI về lập kế hoạch về sản phẩm/dịch vụ?
A Đối tượng khách hàng sẽ được phục vụ
B Các chính sách hậu mãi sẽ được thực hiện
các hỗ trợ kỹ thuật trong và sau bán hàng
D Những hữu ích về đặc tính của sản phẩm sẽ được tạo ra
Kế hoạch về sản phẩm nên tập trung vào nội dung quan trọng sau đây?
A Luận giải về công nghệ tạo ra sản phẩm
B Định vị sản phẩm thông qua các đặc tính quan trọng nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh
C Luận giải về mức giá phù hợp với lợi ích mà sản phẩm mang lại
D Nhấn mạnh về độ hấp dẫn của sản phẩm về hình thức so với đối thủ cạnh tranh
Giá trị cốt lõi của sản phẩm được hiểu là:
A Giá trị mà sản phẩm của doanh nghiệp mang lại cho khách hàng với hiệu quả cao hơn bất kỳ đối thủ nào.
B Thoả mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng nhưng khách hàng không chỉ hướng tới mà còn cần những đặc tính khác
C Thoả mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng và khách hàng luôn hướng tới nhưng đỏi hỏi sự thay đổi phù hợp với nhu cầu
D Thoả mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng nhưng khách hàng thường ít chú ý vì còn những đòi hỏi cao hơn về sản phẩm
Nhận định nào sau đây là đúng về kế hoạch sản phẩm/dịch vụ?
(A) Được hình thành từ kế hoạch thị trường mục tiêu
(B) Mô tả khác biệt giữa sản phẩm của doanh nghiệp và của đối thủ cạnh tranh
(C) Luận giải lý do vì sao khách hàng chuyển sang mua sản phẩm của doanh nghiệp
(D) Tất cả các đáp án đều đúng
Phân tích sản phẩm chiến lược của doanh nghiệp là phân tích:
A Lợi ích, ứng dụng của sản phẩm
B Đặc tính của sản phẩm
C Kiểu dáng sản phẩm
D Chất lượng sản phẩm
Để xây dựng kế hoạch sản phẩm người khởi nghiệp cần phải quan tâm đến vấn đề nào sau đây?
(A) Nhãn hiệu sản phẩm
(B) Điểm khác biệt sản phẩm
(C) Danh mục sản phẩm
(D) Tất cả các đáp án đều đúng
Các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm bao gồm:
A Tung ra thị trường, phát triển, bão hòa, suy thoái
B Tung ra thị trường, bão hòa, phát triển, suy thoái
C Phát triển, tung ra thị trường, bão hòa, suy thoái
, suy thoái
D Phát triển, bão hòa, tung ra thị trường
Phát biểu nào sau đây về bao gói hàng hóa là KHÔNG đúng:
A Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hóa
B Sự cái tiến bao gói có thể gia tăng doanh thu cho sản phẩm
C Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và nhãn hiệu hàng hóa
v
Một số hãng điện tử ở nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại quốc gia họ sang Việt Nam, mục đích của việc làm này là:
A Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới
B Tạo cho sản phẩm đó một chu kỳ sống mới
C Giảm chi phí marketing sản phẩm mới
D Làm tăng doanh số bán sản phẩm ở Việt Nam
Vòng đời sản phẩm là?
(A) Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
(B) Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
(C) Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
(D) Tất cả các đáp án đều sai
Mục tiêu của công tác marketing là:
A Giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí sản xuất
B Giúp tăng doanh thu, bán được nhiều hàng hóa
C Giúp doanh nghiệp hiểu được nhu cầu của khách hàng và giúp khách hàng biết đến
sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp
D Giúp doanh nghiệp thu hút được nhân sự chất lượng cao
Mô hình cơ cấu theo kiểu bộ phận khách hàng có ưu điểm:
A Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả
B Đơn giản, dễ đào tạo
C Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
D Phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quyết định về chính sách sản phẩm của doanh nghiệp:
A Các chương trình khuyến mãi đi kèm sản phẩm.
B Tính chất của sản phẩm
sản phẩm
C Việc đặt tên hiệu sản phẩm.
D Việc đóng gói
Mục tiêu của quảng cáo trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm nên là:
A Nhắc nhở
B Thông tin
C Thuyết phục
D Không cần thiết phải quảng cáo vì DN đã có thị phần lớn nhất
Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?
A Bán hàng cá nhân
B Quảng cáo
C Xúc tiến bán
D Quan hệ công chúng
Theo bạn, trong giai đoạn đầu kinh doanh quán cafe, để thâm nhập vào thị trường thì công cụ xúc tiến hiệu quả là:
(A) Khuyến mãi
(B) Quảng cáo
C) Quan hệ công chúng
(D) Đáp án A và B
Khi doanh nghiệp định vị sản phẩm trên thị trường là sản phẩm độc đáo, chất lượng vượt trội thì:
A Giá của sản phẩm phải phù hợp với định vị
B Giá của sản phẩm phải cao
C Giá của sản phẩm phải cao hơn tất cả các đối thủ
D Giá của sản phẩm phải bằng chi phí cộng với lợi nhuận ước tính
Đối với mỗi loại sản phẩm, doanh nghiệp sử dụng một tên nhãn hiệu riêng biệt, việc làm này có ưu điểm:
A) Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể
(B) Giảm chi phí quảng cáo khi tung sản phẩm mới ra thị trường
(C) Tiết kiệm chi phí phân phối
(
D) Không có câu trả lời phù hợp
Mục tiêu tối đa hóa thị phần được đặt ra cho giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
A Tăng trưởng
B Giới thiệu
C Bão hòa (Chín muồi)
D Suy thoái
Mục đích của định vị sản phẩm là?
A Sản phẩm khác biệt so với đối thủ cạnh tranh như thế nào
B Sản phẩm được bán cho ai trên thị trường
C Sản phẩm thoả mãn nhu cầu như thế nào đối với khách hàng
D Sản phẩm có giá trị như thế nào đối với khách hàng
Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về định vị sản phẩm?
A Sử dụng ma trận hình ảnh cạnh tranh để định vị sản phẩm
B Luận giải cách thức và nỗ lực để phục vụ khách hàng
C Xác định rõ sự khác biệt sản phẩm của doanh nghiệp so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh về mong muốn cụ thể
Tập trung hai đặc tính quan trọng nhất của sản phẩm để định vị sản phẩm
Định vị thị trường nhằm mục đích?
A Xác định tập khách hàng của doanh nghiệp
B Xác định vị thế của doanh nghiệp trên thị trường bằng cách thiết kế sản phẩm /dịch vụ mang tính khác biệt
C So sánh sản phẩm của doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh
D Tìm ra điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
Trong giai đoạn đầu (giới thiệu) của chu kỳ sống sản phẩm thì:
A Doanh số tăng chậm và doanh nghiệp có thể chưa thu được lợi nhuận
B Mục tiêu marketing là tối đa hóa thị phần
C Doanh số tăng rất nhanh vì nhiều người bắt đầu biết đến sản phẩm của doanh nghiệp
D Doanh nghiệp cần khác biệt hóa sản phẩm để đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước nhanh chóng
Nhận định nào sau đây là SAI khi lập kế hoạch về giá bán sản phẩm/dịch vụ trên thị trường?
A Có hai phương pháp xác định giá cả là phương pháp cộng chi phí và phương pháp
cầu thị trường
B Phương pháp cầu thị trường định giá tốt hơn phương pháp cộng chi phí
C Phương pháp cộng chi phí là phương pháp rất tốt khi lựa chọn mức giá bán trên thị trường đối với doanh nghiệp khởi sự kinh doanh
D Phương pháp cầu thị trường xác định một mức giá hợp lý dựa trên các sản phẩm/dịch vụ mà đối thủ cạnh tranh cung ứng và định vị sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp trên thị trường
Một hãng dẫn đầu thị trường (hãng có thị phần lớn nhất) có thể phản ứng với việc giảm giá của đối thủ bằng cách:
A Tung ra một "nhãn hiệu tấn công"
B Giảm giá theo
C Tăng giá và tăng chất lượng sản phẩm
D Giữ nguyên mức giá
Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?
A Quảng cáo
B Bán hàng cá nhân
C Xúc tiến bán
Quan hệ công chúng
Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi định giá?
A Nhu cầu có khả năng thanh toán là mức cao nhất của giá
B Trong mọi tình huống giá không được thấp hơn chi phí sản xuất
C Giá của sản phẩm thay thế chỉ là thông tin phụ khi định giá
D Giá phản ánh chính sách phân đoạn thị trường
Cạnh tranh phi giá KHÔNG phải là:
A Quảng cáo
B Giảm giá bán để tăng thị phần
C Dịch vụ sau bán không mất tiền
D Các hoạt động khuyến mãi
Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì DN nên theo đuổi mục tiêu:
A Đảm bảo sống sót
B Tối đa hóa lợi nhuận hiện thời
C Dẫn đầu về chất lượng
D Dẫn đầu về thị phần
Các rạp chiếu phim giảm giá vé cho học sinh, sinh viên khi đi xem, đây là việc áp dụng chiến lược:
A Giá phân biệt
B Giá trọn gói
C Giá hai phần
D Định giá theo hình ảnh
Nội dung nào KHÔNG phải là nội dung của quản lý kênh phân phối?
A Quản lý giá bán sản phẩm
B Quản lý kho bãi vận chuyển
C Quản lý hàng dự trữ
D
Quản lý luồng sản phẩm
Hoạt động của một đêm ca nhạc ngoài trời được một hãng nước giải khát tài trợ chính là hình thức marketing thuộc về:
A Quảng cáo
B Marketing trực tiếp
C Quan hệ công chúng (PR)
D Xúc tiến bán
Mục tiêu quảng cáo trong giai đoạn tăng trưởng nên là:
A Thông tin
B Thuyết phục
C Nhắc nhở
D Củng cố hình ảnh
Quảng cáo trong giai đoạn ra đời (sinh) của chu kỳ sống sản phẩm nên hướng tới mục tiêu:
A Nhắc nhở
B Củng cố hình ảnh
C Thông tin
D Thuyết phục
Kế hoạch nhân sự bao gồm:
A Hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng, đánh giá thị trường
B Tuyển dụng, lãnh đạo, sắp xếp bố trí công việc
C Tuyển dụng, sắp xếp công việc, đánh giá người lao động
D Tuyển dụng, lãnh đạo, khen thưởng
Xác định mục tiêu của doanh nghiệp cần đạt những tiêu chí nào:
A Sáng tạo, khả thi, đo lường được, có thời hạn.
B Đo lường được, cụ thể, khả thi, có thời hạn.
C Có liên quan, khả thi, cụ thể, tổng quát.
D Cụ thể, sáng tạo, đo lường được, có thời hạn.
Mô hình cơ cấu tổ chức theo kiểu chức năng có ưu điểm:
A Đơn giản, dễ đào tạo
B Linh hoạt, sử dụng nhân sự hiệu quả
C Giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn
D Đánh giá hiệu quả các đơn vị, bộ phận dễ hơn
Triết lý kinh kinh doanh là:
(A) Hệ thống các giá trị và triết lý phải phù hợp với mong muốn và chuẩn mực của các cơ quan hữu quan.
(B) Hệ thống các giá trị và nguyên tắc có tác dụng định hướng, chỉ dẫn cho hoạt động của các chủ thể kinh doanh.
(C) Hệ thống các giá trị và triết lý phù hợp với mong muốn của khách hàng.
(D) Không có đáp án nào đúng
Huy động vốn bằng cách sau sẽ làm tăng vốn vay của doanh nghiệp:
(A) Tiền tiết kiệm của chủ doanh nghiệp
(B)Kêu gọi các thành viên trong gia đình góp vốn cổ phần
(C) Thảo thuận với nhà cung cấp trang thiết bị cho trả chậm hoặc trả dần
(D) Câu B và C đúng
Người khởi nghiệp cần phải cân nhắc kỹ việc lựa chọn loại nguồn vốn để đầu tư cho hoạt động kinh doanh, vì cách thức huy động vốn khác nhau có ảnh hưởng khác nhau đến:
(A) Tỷ suất thu hồi vốn đầu tư
(B) Rủi ro tài chính
(C) Hình thức pháp lý của doanh nghiệp
(D) Tất cả các câu trên đều đúng
Nhận định nào sau đây hợp lý nhất:
(A) Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư nếu thành viên của ban cố vấn sở hữu một tỷ lệ vốn nhỏ
(B) Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư hơn nếu bạn có một ban cố vấn giỏi
(C) Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư nếu thành viên của nhóm sáng lập giỏi và có cùng lĩnh vực chuyên môn.
(D) Câu A và B đều đúng
Để dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn vay ngân hàng thì bạn nên lựa chọn phương thức khởi nghiệp:
A Thành lập doanh nghiệp mới
B Nhượng quyền thương hiệu
C Mua lại doanh nghiệp đang hoạt động
D Tái lập doanh nghiệp
Để tránh sự thâm hụt trong kinh doanh, bạn cần phải:
A Quản trị tốt công nợ phải trả
B Quản trị tốt công nợ phải thu
C Quản trị tốt dòng tiền
D Có chính sách tài chính tốt
Trong công ty, chi phí thuộc quyền kiểm soát của người cửa hàng trưởng trong việc quyết định việc mua bán là:
A Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị
B Chi phí hội nghị khách hàng.
C Chi phí tiền lương cửa hàng trưởng
D Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói.
Lãi gộp trong kỳ của công ty ABC là 550. Giá vốn là 300. Doanh thu trong kỳ của ABC là?
A 300
B 550
C 250
D 850
Người khởi nghiệp cần phải cân nhắc kỹ việc lựa chọn loại nguồn vốn để đầu tư cho hoạt động kinh doanh, vì cách thức huy động vốn khác nhau có ảnh hưởng khác nhau đến:
(A) Cơ cấu tài sản của doanh nghiệp
(B) Rủi ro tài chính
(C) Quyền sở hữu và kiểm soát doanh nghiệp
(D) Tất cả các câu trên đều đúng
Lý do phải xây dựng sứ mệnh kinh doanh là:
(A) Tạo động lực cho khách hàng
(B) Thúc đẩy khách hàng tiêu thụ sản phẩm
(C) Giải thích lý do tồn tại của doanh nghiệp
(D) Tất cả các câu trên đều đúng
Triết lý kinh doanh được hiểu là:
(A) Thể hiện quan điểm chủ đạo của những người khởi nghiệp về sự tồn tại và phát triển doanh nghiệp
(B) Là các giá trị và triết lý phù hợp với mong muốn của khách hàng
(C) Là các giá trị và triết lý phù hợp với mong muốn và chuẩn mực của các cơ quan hữu quan
(D) Không có đáp án nào đúng
Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
(A) Sứ mệnh
(B) Mục tiêu doanh nghiệp
(C) Các giá trị cần đạt được
(D) Tất cả các câu trên đều đúng
Nguyên tắc xây dụng cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp:
(A) Có mục tiêu chiến lược thống nhất
(B) Có sự mềm dẻo về tổ chức
(C) Bảo đảm tăng hiệu quả trong sản xuất kinh doanh
(D) Tất cả các câu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây có thể được coi là sứ mệnh
A Doanh nghiệp chúng tôi lập ra để mang lại sản phẩm tốt nhất
B Chúng tôi có sản phẩm tốt nhất cho khách hàng
C Chúng tôi cam kết mang lại sản phẩm tốt nhất cho khách hàng
D Sản phẩm tốt nhất là giá trị cốt lõi của chúng tôi
Báo cáo tài chính nào cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định
A Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
B Báo cáo dòng tiền
C Bảng cân đối kế toán
D Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất trong báo cáo thu nhập
A) Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
(B) Lãi ròng
(C) Lãi gộp
(D) Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
Trong những tài sản sau đây, tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất
A Hàng tồn kho
B Thương hiệu
C Các khoản phải thu
D Đất đai và thiết bị
Tiêu chí lựa chọn nguồn nhân sự quản lý chủ chốt
(A) Trình độ chuyên môn, kỹ năng liên quan
(B) Kinh nghiệm, thành tích
(C) Thông tin, các mối quan hệ
(D) Tất cả các đáp án
Các chi phí về nguyên, nhiên liệu, hàng tồn kho nên được dự trù:
A Không cần chuẩn bị
B Chỉ cần chuẩn bị một khoản tối thiểu khi nào hết lại tiến hành nhập hàng để giảm chi
phí tồn kho
C Đủ cho tới thời điểm doanh nghiệp có doanh thu để bù đắp cho các khoản chi phí
D Đủ cho tới thời điểm doanh nghiệp bắt đầu đi vào hoạt động
Báo cáo kết quả kinh doanh trình bày doanh thu và chi phí của doanh nghiệp:
(A) Tại một thời điểm
(B) Trong một thời kỳ
(C) Tại một ngày
(D) Tùy trường hợp
